Bảng giá đất xã Bình Trưng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Bình Trưng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Trưng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Bình Trưng, tỉnh Đồng Tháp
Xã Bình Trưng Sắp xếp từ: Xã Điềm Hy, xã Bình Trưng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Trưng | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Quốc lộ 1 Từ Cầu Sao - Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Quốc lộ 1 Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) - Giáp Thị xã Cai Lậy | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tỉnh 876 Đường An Dưỡng Địa - Ngã ba Bình Trưng | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tỉnh 876 Ngã ba Bình Trưng - Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tỉnh 874 Quốc lộ 1 - Giáp Thị xã Cai Lậy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Quốc lộ 1 - Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo - Đường tỉnh 876 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Chợ Dưỡng Điềm Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Chợ Điềm Hy Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Chợ Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường đan số 1 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường đan số 2 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường cầu Chú Dền Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dưỡng Điềm Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Nguyễn Văn Thành Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường ấp Trung - Tây Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Bờ Cả Chín Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường lộ 25 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Cao Văn Kỳ, đường Nguyễn Văn Thành Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Thẻ 25 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Hữu Thuận - Hữu Lợi Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Bờ Cả Chín Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Ô Bàn Cờ Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Cây Vông Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường vào trường Tiểu học Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tổ 2 ấp Hữu Lợi Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường kênh Hội đồng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường kênh Kháng Chiến Đường huyện 36 - Cầu Hữu Lợi | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Phan Thanh Giáp ĐT. 876 - Cầu Phan Thanh | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Kênh Mới Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Phan Thanh (phần còn lại) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Cầu 2 Me Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Trần Việt Tiến Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Đông kênh 26/3 Cầu Mười Thân - Giáp ranh xã Nhị Bình | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Bùi Tấn Công Đường Phạm Văn Sung - Giáp ranh xã Bàn Long | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dừa Đôi Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Trần Văn An Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dương Văn Phẩm Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao 200m từ Quốc lộ 1 - Kênh Kháng Chiến | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao Kênh Kháng Chiến - Cầu Sao cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao Cầu Sao cũ - Cầu Chùa | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ 24 Quốc lộ 1 - Lộ kênh Ngang 1 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ 24 Lộ kênh Ngang 1 - Kênh Kháng Chiến | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Khu vực 2 - Xã Bình Trưng - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Quốc lộ 1 Từ Cầu Sao - Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Quốc lộ 1 Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) - Giáp Thị xã Cai Lậy | Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tỉnh 876 Đường An Dưỡng Địa - Ngã ba Bình Trưng | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tỉnh 876 Ngã ba Bình Trưng - Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tỉnh 874 Quốc lộ 1 - Giáp Thị xã Cai Lậy | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Quốc lộ 1 - Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo - Đường tỉnh 876 | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Chợ Dưỡng Điềm Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Chợ Điềm Hy Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Chợ Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường đan số 1 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường đan số 2 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường cầu Chú Dền Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dưỡng Điềm Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Nguyễn Văn Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường ấp Trung - Tây Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Bờ Cả Chín Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường lộ 25 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Cao Văn Kỳ, đường Nguyễn Văn Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Thẻ 25 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Hữu Thuận - Hữu Lợi Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Bờ Cả Chín Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Ô Bàn Cờ Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Cây Vông Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường vào trường Tiểu học Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tổ 2 ấp Hữu Lợi Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường kênh Hội đồng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường kênh Kháng Chiến Đường huyện 36 - Cầu Hữu Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Phan Thanh Giáp ĐT. 876 - Cầu Phan Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Kênh Mới Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Phan Thanh (phần còn lại) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Cầu 2 Me Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Trần Việt Tiến Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Đông kênh 26/3 Cầu Mười Thân - Giáp ranh xã Nhị Bình | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Bùi Tấn Công Đường Phạm Văn Sung - Giáp ranh xã Bàn Long | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dừa Đôi Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Trần Văn An Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dương Văn Phẩm Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao 200m từ Quốc lộ 1 - Kênh Kháng Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao Kênh Kháng Chiến - Cầu Sao cũ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao Cầu Sao cũ - Cầu Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ 24 Quốc lộ 1 - Lộ kênh Ngang 1 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ 24 Lộ kênh Ngang 1 - Kênh Kháng Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Khu vực 2 - Xã Bình Trưng - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Quốc lộ 1 Từ Cầu Sao - Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Quốc lộ 1 Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) - Giáp Thị xã Cai Lậy | Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tỉnh 876 Đường An Dưỡng Địa - Ngã ba Bình Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tỉnh 876 Ngã ba Bình Trưng - Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tỉnh 874 Quốc lộ 1 - Giáp Thị xã Cai Lậy | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Quốc lộ 1 - Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo - Đường tỉnh 876 | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Chợ Dưỡng Điềm Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Chợ Điềm Hy Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Chợ Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường đan số 1 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường đan số 2 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường cầu Chú Dền Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dưỡng Điềm Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Nguyễn Văn Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường ấp Trung - Tây Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Bờ Cả Chín Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường lộ 25 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Cao Văn Kỳ, đường Nguyễn Văn Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Thẻ 25 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Hữu Thuận - Hữu Lợi Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Bờ Cả Chín Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Ô Bàn Cờ Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Cây Vông Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường vào trường Tiểu học Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tổ 2 ấp Hữu Lợi Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường kênh Hội đồng Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường kênh Kháng Chiến Đường huyện 36 - Cầu Hữu Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Phan Thanh Giáp ĐT. 876 - Cầu Phan Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Kênh Mới Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Phan Thanh (phần còn lại) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Cầu 2 Me Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Trần Việt Tiến Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Đông kênh 26/3 Cầu Mười Thân - Giáp ranh xã Nhị Bình | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Bùi Tấn Công Đường Phạm Văn Sung - Giáp ranh xã Bàn Long | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dừa Đôi Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Trần Văn An Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Đường Dương Văn Phẩm Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao 200m từ Quốc lộ 1 - Kênh Kháng Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao Kênh Kháng Chiến - Cầu Sao cũ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao Cầu Sao cũ - Cầu Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ Cầu Sao Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ 24 Quốc lộ 1 - Lộ kênh Ngang 1 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Lộ 24 Lộ kênh Ngang 1 - Kênh Kháng Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Khu vực 2 - Xã Bình Trưng - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Xã Bình Trưng - | Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Bình Trưng | Vị trí 6 - Xã Bình Trưng - | Đất trồng lúa | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Xã Bình Trưng - | Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Bình Trưng | Vị trí 6 - Xã Bình Trưng - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Xã Bình Trưng - | Đất trồng cây lâu năm | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Bình Trưng | Vị trí 6 - Xã Bình Trưng - | Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Xã Bình Trưng - | Đất rừng sản xuất | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Bình Trưng | Vị trí 6 - Xã Bình Trưng - | Đất rừng sản xuất | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Xã Bình Trưng - | Đất rừng phòng hộ | 244.000 | 196.000 | 172.000 | 148.000 |
| Xã Bình Trưng | Vị trí 6 - Xã Bình Trưng - | Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Xã Bình Trưng - | Đất rừng đặc dụng | 244.000 | 196.000 | 172.000 | 148.000 |
| Xã Bình Trưng | Vị trí 6 - Xã Bình Trưng - | Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Xã Bình Trưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Bình Trưng | Vị trí 6 - Xã Bình Trưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trưng | Xã Bình Trưng Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Bình Trưng | Vị trí 6 - Xã Bình Trưng Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


