• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Bình Lợi sắp xếp từ: Xã Lê Minh Xuân và Bình Lợi.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
8828Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG TÂN TẠO → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.600.00017.300.00013.840.00011.072.000
8828Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG TÂN TẠO → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.600.00017.300.00013.840.00011.072.000
9220Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH C → KÊNH BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
9220Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH C → KÊNH BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
10893Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH B → MAI BÁ HƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
13941Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG TÂN TẠO → RANH TỈNH TÂY NINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13941Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG TÂN TẠO → RANH TỈNH TÂY NINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
14122Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÁNG LE BÀU CÒ ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
14214Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH C → KÊNH BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14122Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÁNG LE BÀU CÒ ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
14214Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH C → KÊNH BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
15678Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU RANH PHƯỜNG TÂN TẠO → RANH TỈNH TÂY NINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15766Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiBÌNH MINH TRẦN VĂN GIÀU → KÊNH SỐ 02Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15766Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiBÌNH MINH TRẦN VĂN GIÀU → KÊNH SỐ 02Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
16004Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH B → MAI BÁ HƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16074Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH C → KÊNH BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16107Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH A TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16004Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH B → MAI BÁ HƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16074Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH C → KÊNH BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16437Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiVƯỜN THƠM CẦU XÁNG → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
16107Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH A TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16437Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiVƯỜN THƠM CẦU XÁNG → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
17016Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG VÕ HỮU LỢI TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17017Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiMAI BÁ HƯƠNG CẦU XÁNG → NGÃ BA LÝ MẠNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17243Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiLIÊN ẤP 1-2 BÌNH LỢI CẦU BÀ TỴ → CẦU SÁU OÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17244Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiTRƯƠNG VĂN ĐA CẦU BÀ TỴ → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17016Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG VÕ HỮU LỢI TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17017Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiMAI BÁ HƯƠNG CẦU XÁNG → NGÃ BA LÝ MẠNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17243Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiLIÊN ẤP 1-2 BÌNH LỢI CẦU BÀ TỴ → CẦU SÁU OÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17244Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiTRƯƠNG VĂN ĐA CẦU BÀ TỴ → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17474Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH B → MAI BÁ HƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17475Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG THÍCH THIỆN HÒA TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17474Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA KÊNH B → MAI BÁ HƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17475Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG THÍCH THIỆN HÒA TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17874Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÔ 2 KINH C → MAI BÁ HƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17875Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÊ ĐÌNH CHI TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
17876Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiKHOA ĐÔNG (LMX) TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
19116Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÊ CHÍNH ĐÁNG KÊNH A-LMX → MAI BÁ HƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19116Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÊ CHÍNH ĐÁNG KÊNH A-LMX → MAI BÁ HƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19994Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KẾT NỐI TỪ CẦU KÊNH XÁNG NGANG QUA RANH TÂY NINH CẦU KÊNH XÁNG NGANG → ĐƯỜNG KÊNH BA LẠCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19995Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH BÀ BỬU VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19994Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KẾT NỐI TỪ CẦU KÊNH XÁNG NGANG QUA RANH TÂY NINH CẦU KÊNH XÁNG NGANG → ĐƯỜNG KÊNH BA LẠCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19995Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH BÀ BỬU VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19996Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiKÊNH RAU RĂM (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19997Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiKÊNH RAU RĂM (BỜ PHẢI) TRẦN VĂN GIÀU → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19998Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiKINH 5 (BỜ TRÁI VÀ BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19999Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 7 (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG VƯỜN THƠM → ĐƯỜNG KÊNH 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20000Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 8 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20001Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 8 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20002Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 9 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20003Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 2 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20004Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 3 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20005Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 3 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20006Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 4 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20007Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 4 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20008Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 6 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20009Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 6 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20010Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 7 (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG VƯỜN THƠM → ĐƯỜNG KÊNH 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19996Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiKÊNH RAU RĂM (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19997Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiKÊNH RAU RĂM (BỜ PHẢI) TRẦN VĂN GIÀU → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19998Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiKINH 5 (BỜ TRÁI VÀ BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19999Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 7 (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG VƯỜN THƠM → ĐƯỜNG KÊNH 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20000Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 8 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20001Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 8 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20002Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 9 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20003Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 2 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20004Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 3 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20005Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 3 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20006Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 4 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20007Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 4 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20008Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 6 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20009Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 6 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20010Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 7 (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG VƯỜN THƠM → ĐƯỜNG KÊNH 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20011Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 9 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20012Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 1 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20013Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 1 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20014Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 2 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20015Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 2 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20016Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨC (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG KÊNH RAU RĂM → ĐƯỜNG KÊNH 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20017Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨC (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG KÊNH RAU RĂM → ĐƯỜNG KÊNH 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20018Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20019Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20011Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 9 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20012Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 1 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20013Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 1 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20014Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 2 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20015Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 2 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20016Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨC (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG KÊNH RAU RĂM → ĐƯỜNG KÊNH 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20017Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨC (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG KÊNH RAU RĂM → ĐƯỜNG KÊNH 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20018Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20019Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20131Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG DẪN CẦU KÊNH XÁNG NGANG ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐƯỜNG KẾT NỐI TỪ CẦU KÊNH XÁNG NGANG QUA RANH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20132Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 06 ÁP (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG KÊNH LIÊN VÙNG → KÊNH 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20133Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 06 ÁP (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG KÊNH LIÊN VÙNG → KÊNH 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20134Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 1 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20135Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 1 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20136Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 10 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20137Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 10 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20138Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 11 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20139Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 11 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20140Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 12 (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG VƯỜN THƠM → ĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20141Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 12 (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG VƯỜN THƠM → ĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20142Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 13 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20143Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 13 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20144Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH 2 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20986Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG ĐÊ BAO DÂN CƯ ẤP 2 VÀ ẤP 5 MAI BÁ HƯƠNG → KÊNH BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20987Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG ĐÊ BAO DÂN CƯ ẤP 5 (TỔ 6) KÊNH B → THÍCH THIỆN HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20988Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiBÌNH MINH TRẦN VĂN GIÀU → KÊNH SỐ 02Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21106Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH LÒ BÚNG ĐƯỜNG KÊNH ĐỘC LẬP → ĐƯỜNG KÊNH NGANGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21107Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH NGANG ĐƯỜNG KÊNH ĐỘC LẬP → ĐƯỜNG KÊNH THẦY THUỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21108Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TƯ CU (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG LẠI THỊ XUẤT → ĐƯỜNG KÊNH THẰNG CHỎNG (BỜ TRÁI)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21109Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TƯ CU(BỜ TRÁI) ĐƯỜNG LẠI THỊ XUẤT → ĐƯỜNG KÊNH THẰNG CHỎNG (BỜ TRÁI)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21110Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH THẦY THUỐC (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21111Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH THẦY THUỐC (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21112Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH THẰNG CHỎNG (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐƯỜNG KÊNH NGANGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21113Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH THẰNG CHỎNG (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐƯỜNG KÊNH 6 OÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21114Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH THẰNG TÂY (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21115Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH THẰNG TÂY (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21116Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH ĐÔI LỚN (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21117Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH ĐÔI LỚN (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21118Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH ĐÔI NHỎ (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21119Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH ĐÔI NHỎ (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21120Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH HỘI ĐỒNG (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21121Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH HỘI ĐỒNG (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21122Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH LÒ ĐƯỜNG (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21123Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH LÒ ĐƯỜNG (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21124Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH NĂM GIÁP (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21125Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH NĂM GIÁP (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21126Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH NĂM XUYÊN (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21127Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH NĂM XUYÊN (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21128Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH ÔNG THÂN (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21129Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH ÔNG THÂN (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21130Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TÁM ĐẠI (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21131Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH TÁM ĐẠI (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21132Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH BẢY HINH (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21133Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH BẢY HINH (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21134Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH BẢY QUẾ (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21135Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH BẢY QUẾ (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21136Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH CÁI THANH (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21137Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH CÁI THANH (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21138Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH CÂY DẦU (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21139Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH CÂY DẦU (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21140Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH CHÀI CHÌM (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21141Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH CHÀI CHÌM (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21142Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH CHÙA (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21143Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH CHÙA (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21144Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH ĐỘC LẬP (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21145Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH ĐỘC LẬP (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21146Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH BÀ 5 SA ĐÉC (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21147Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH BÀ 5 SA ĐÉC (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21280Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C1 ĐƯỜNG KÊNH TRÀM LẦY 1 → ĐƯỜNG KÊNH BÀ BỬUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21281Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C10 ĐƯỜNG KÊNH 6 → ĐƯỜNG KÊNH 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21282Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C11 ĐƯỜNG KÊNH 7 → ĐƯỜNG KÊNH 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21283Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C2 ĐƯỜNG KÊNH TRÀM LẦY 2 → ĐƯỜNG KÊNH TRÀM LẦY 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21284Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C3 ĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH → ĐƯỜNG KÊNH TRÀM LẦY 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21285Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C4 ĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH → ĐƯỜNG KÊNH 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21286Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C5 ĐƯỜNG KÊNH 1 → ĐƯỜNG KÊNH 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21287Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C6 ĐƯỜNG KÊNH 2 → ĐƯỜNG KÊNH 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21288Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C7 ĐƯỜNG KÊNH 3 → ĐƯỜNG KÊNH 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21289Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C8 ĐƯỜNG KÊNH 4 → ĐƯỜNG KÊNH 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21290Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM D4 ĐƯỜNG KÊNH 11 → ĐƯỜNG KÊNH 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21291Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM D5 ĐƯỜNG KÊNH 12 → ĐƯỜNG KÊNH 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21292Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM C9 ĐƯỜNG KÊNH 5 → ĐƯỜNG KÊNH 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21293Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM D1 ĐƯỜNG KÊNH 8 → ĐƯỜNG KÊNH 9Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21294Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM D2 ĐƯỜNG KÊNH 9 → ĐƯỜNG KÊNH 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21295Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG HẺM D3 ĐƯỜNG KÊNH 10 → ĐƯỜNG KÊNH 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21342Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÁNG LE BÀU CÒ ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21430Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH A TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
21753Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiVƯỜN THƠM CẦU XÁNG → RANH TỈNH TÂY NINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
22084Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH C ẤP 7 TRẦN VĂN GIÀU- → ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22585Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiMAI BÁ HƯƠNG CẦU XÁNG → NGÃ BA LÝ MẠNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22586Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG VÕ HỮU LỢI TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
23117Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiLIÊN ẤP 1-2 BÌNH LỢI CẦU BÀ TỴ → CẦU SÁU OÁNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23118Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiTRƯƠNG VĂN ĐA CẦU BÀ TỴ → RANH TỈNH TÂY NINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23249Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiBÌNH MINH TRẦN VĂN GIÀU → KÊNH SỐ 02Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23372Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG THÍCH THIỆN HÒA TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
23741Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH A TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23741Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG KÊNH A TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
24006Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiVƯỜN THƠM CẦU XÁNG → RANH TỈNH TÂY NINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
24121Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiKHOA ĐÔNG (LMX) TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24122Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÔ 2 KINH C → MAI BÁ HƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24123Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÊ ĐÌNH CHI TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24006Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiVƯỜN THƠM CẦU XÁNG → RANH TỈNH TÂY NINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
24121Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiKHOA ĐÔNG (LMX) TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24122Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÔ 2 KINH C → MAI BÁ HƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24123Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG LÊ ĐÌNH CHI TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24331Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 10 KHU B VÕ HỮU LỢI → KÊNH AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24332Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 11 KHU A MAI BÁ HƯƠNG → LÊ ĐÌNH CHIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24333Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 11 KHU B VÕ HỮU LỢI → KÊNH AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24334Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 12 KHU B VÕ HỮU LỢI → KÊNH AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24335Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 9 KHU B VÕ HỮU LỢI → KÊNH AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24336Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 10 KHU A MAI BÁ HƯƠNG → LÊ ĐÌNH CHIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24337Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 10 KHU B VÕ HỮU LỢI → KÊNH AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24338Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 11 KHU B VÕ HỮU LỢI → KÊNH AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24339Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 4 KHU A MAI BÁ HƯƠNG → LÊ ĐÌNH CHIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24340Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 5 KHU A LÊ ĐÌNH CHI → RANH SING VIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24341Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 8 KHU B VÕ HỮU LỢI → KÊNH AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24328Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 9 KHU A LÊ ĐÌNH CHI → RANH SING VIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24329Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 9 KHU B VÕ HỮU LỢI → KÊNH AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24330Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình LợiĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 10 KHU A MAI BÁ HƯƠNG → LÊ ĐÌNH CHIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (1216 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.