• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
10/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Bắc Tân Uyên sắp xếp từ: Thị trấn Tân Thành, xã Đất Cuốc và Tân Định.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
13435Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênKHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG - TÂYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13435Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênKHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG - TÂYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
14219Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênBẮC TÂN UYÊN CÁC TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14219Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênBẮC TÂN UYÊN CÁC TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
17020Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênPHÚ GIÁO - BÀU BÀNG ĐT.746 → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH - RANH XÃ TÂN ĐỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17021Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐT.746 RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1 (TÂN THÀNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17022Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐT.746 CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1, (TÂN THÀNH) → GIAO ĐT.746 VÀ TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17020Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênPHÚ GIÁO - BÀU BÀNG ĐT.746 → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH - RANH XÃ TÂN ĐỊNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17021Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐT.746 RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1 (TÂN THÀNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17022Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐT.746 CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1, (TÂN THÀNH) → GIAO ĐT.746 VÀ TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17328Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐH.411 RANH XÃ ĐẤT CUỐC - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → ĐT.746 (NGÃ 3 THỊ TRẤN TÂN THÀNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17328Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐH.411 RANH XÃ ĐẤT CUỐC - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → ĐT.746 (NGÃ 3 THỊ TRẤN TÂN THÀNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
20270Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐH.436 ĐH.411 (NGÃ 3 CÂY TRẮC) → ĐH.415 (UBND XÃ ĐẤT CUỐC)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
20271Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênKHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG - TÂYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
21180Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21438Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênBẮC TÂN UYÊN CÁC TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
21596Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21597Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐH.415 (CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21598Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH) ĐH.411 (NGÃ 3 ĐẤT CUỐC) → ĐT.746 (CÔNG TY AN TỶ, XÃ TÂN ĐỊNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21883Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
22102Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - ĐT.746 → CẦU TAM LẬPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22234Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐT.746 HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM) → RANH XÃ TÂN ĐỊNH - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22493Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN TÂN THÀNH 43 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 23) → ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22494Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22495Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22496Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN (ĐẤT CUỐC 30) ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29) → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH - RANH XÃ ĐẤT CUỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22503Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN TÂN THÀNH 43 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 23) → ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22504Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22505Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22506Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN (ĐẤT CUỐC 30) ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29) → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH - RANH XÃ ĐẤT CUỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22503Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN TÂN THÀNH 43 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 23) → ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22504Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22505Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22506Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN (ĐẤT CUỐC 30) ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29) → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH - RANH XÃ ĐẤT CUỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22921Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐH.416 ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN ĐỊNH) → TRƯỜNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22933Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 01 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22934Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 03 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22935Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 04 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22921Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐH.416 ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN ĐỊNH) → TRƯỜNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22933Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 01 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22934Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 03 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22935Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 04 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22936Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 05 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 360, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22937Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 06 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 406, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 70 VÀ 73, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22938Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 07 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22939Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 10 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 9Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22940Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 11 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 9Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22941Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22942Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 10) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ 10)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22943Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 15 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22944Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22945Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22946Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22947Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22948Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 20 ĐH.411 (MẦM NON HOA PHONG LAN) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22949Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 21 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ 7) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 176 VÀ 177, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22950Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênKHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG - TÂYĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22951Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 62 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22952Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 63 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 7) → TÂN THÀNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22953Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 54 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 338, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22954Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 55 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 427, TỜ BẢN ĐỒ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22955Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 58 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22956Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 60 ĐT.746 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22957Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 61 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22958Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 22 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22959Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 23 ĐH.411 (TRƯỜNG TH TÂN THÀNH; THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22960Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 24 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22961Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 25 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22962Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 27 ĐH.411 (NTCS NHÀ NAI) → BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22963Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 28 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22964Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 29 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22965Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 30 ĐH.411 (TRƯỜNG THPT LÊ LỢI) → THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22951Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 62 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22952Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 63 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 7) → TÂN THÀNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 8)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22953Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 54 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 338, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22954Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 55 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 427, TỜ BẢN ĐỒ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22955Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 58 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22956Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 60 ĐT.746 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22957Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 61 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22958Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 22 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22959Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 23 ĐH.411 (TRƯỜNG TH TÂN THÀNH; THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22960Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 24 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22961Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 25 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 11)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22962Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 27 ĐH.411 (NTCS NHÀ NAI) → BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22963Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 28 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22964Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 29 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22965Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 30 ĐH.411 (TRƯỜNG THPT LÊ LỢI) → THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22966Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 31 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ 26Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22967Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 36 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22968Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 38 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22969Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 39 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 351, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22970Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 40 ĐH.411 (TRUNG TÂM VĂN HÓA THỊ TRẤN) → THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22971Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 41 ĐH.411 (TRƯỜNG TH TÂN THÀNH) → THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22972Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 43 ĐH.411 (ĐƯỜNG ĐỘI 5, THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 12) → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22973Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 44 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22974Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 45 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 12) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22975Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 46 ĐH.411 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22976Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 47 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 356, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22977Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 48 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 207, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22978Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 50 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 357, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22979Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 758, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22966Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 31 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ 26Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22967Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 36 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22968Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 38 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22969Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 39 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 351, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22970Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 40 ĐH.411 (TRUNG TÂM VĂN HÓA THỊ TRẤN) → THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22971Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 41 ĐH.411 (TRƯỜNG TH TÂN THÀNH) → THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22972Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 43 ĐH.411 (ĐƯỜNG ĐỘI 5, THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 12) → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22973Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 44 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22974Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 45 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 12) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22975Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 46 ĐH.411 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22976Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 47 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 356, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22977Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 48 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 207, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22978Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 50 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 357, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22979Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 758, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
23540Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 10) → TÂN THÀNH 23 (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 10)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23541Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 09 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 9Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23542Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 08 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23543Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 02 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 676, TỜ BẢN ĐỒ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23627Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 52 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23628Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23629Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 49 ĐH.411 (VĂN PHÒNG KHU PHỐ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 367, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23630Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 42 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN THÀNH 43 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 12)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23631Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 37 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 24) → KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BẮC TÂN UYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23632Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 34 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 230, TỜ BẢN ĐỒ 27) → KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 27)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23633Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 35 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 27) → KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 27)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23634Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 32 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 26Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23635Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 33 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 26Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23636Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 26 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23637Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 59 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23638Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 56 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23639Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 57 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 13, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23640Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 64 NTCS NHÀ NAI VÀ THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 2 → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23641Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 65 TÂN THÀNH.64 (THỬA ĐẤT SỐ 449, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
24132Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênBẮC TÂN UYÊN CÁC TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24132Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênBẮC TÂN UYÊN CÁC TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24413Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐẤT CUỐC 23 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 565, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CHỢ ĐẤT CUỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
24548Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ ĐH.416 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
24813Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 66 ĐH.415 → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAI (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24852Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 66 ĐH.415 → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAI (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24852Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN THÀNH 66 ĐH.415 → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAI (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24967Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐẤT CUỐC 19 ĐẤT CUỐC 18 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 21) → RANH TÂN THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 13)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24968Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênPHÚ GIÁO - BÀU BÀNG ĐT.746 → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH - RANH XÃ TÂN ĐỊNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24969Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 06 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 89, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 28Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24970Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 07 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 28) → TÂN ĐỊNH 09 (THỬA ĐẤT SỐ 622, TỜ BẢN ĐỒ 25)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24971Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 08 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 28 → THỬA ĐẤT SỐ 173, TỜ BẢN ĐỒ 28Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24972Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 09 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 558, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24973Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 603, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24974Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 28Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24975Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 15 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24976Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 16 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 640, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24977Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 744, TỜ BẢN ĐỒ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24978Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐT.746 RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1 (TÂN THÀNH)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24979Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐT.746 CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1, (TÂN THÀNH) → GIAO ĐT.746 VÀ TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24980Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 54 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 704, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN ĐỊNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 491, TỜ BẢN ĐỒ 10)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24981Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 55 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 45Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24982Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 56 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24983Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 56 (NHÁNH 2) TÂN ĐỊNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24984Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 57 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24985Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 58 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24986Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 59 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 388, TỜ BẢN ĐỒ 7) → ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 7)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24987Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 20 (NHÁNH 1) TÂN ĐỊNH 20 (THỬA ĐẤT SỐ 898, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 687, TỜ BẢN ĐỒ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24988Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 172, TỜ BẢN ĐỒ 23) → TÂN ĐỊNH 20 (THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24989Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24990Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 22 (NHÁNH 1) TÂN ĐỊNH 22 (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24991Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24992Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24993Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 275, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24994Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 20) → NGHĨA TRANGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24995Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 217, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ 43Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24996Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24997Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 32 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24998Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 33 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 21) → TÂN ĐỊNH 30 (THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 21)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
24999Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 34 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 451, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25000Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 35 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 712, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 315, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25001Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 36 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 250, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25002Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 37 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 45Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25003Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 38 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 779, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 292, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25004Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 39 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 693, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25005Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 46 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 45Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25006Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 52 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 712, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25007Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 52 - NHÁNH 1 TÂN ĐỊNH 52 → TÂN ĐỊNH 27Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
25257Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 50 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25258Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 51 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 19 → TÂN ĐỊNH 50 (THỬA ĐẤT SỐ 810, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25259Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 48 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 365, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25260Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 49 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 622, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25261Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 508, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25262Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 53 ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25263Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25264Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 543, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 553, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25265Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 11 ĐT.746 (VP ẤP 1, THỬA ĐẤT SỐ 268, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 28Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25266Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênTÂN ĐỊNH 10 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 28Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25267Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
25417Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐH.437 ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
25418Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐH.431 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG TẠO LỰC) ĐH.416 (NGA 3 VÀO CẦU TAM LẬP) → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
25419Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐH.411 RANH XÃ ĐẤT CUỐC - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → ĐT.746 (NGÃ 3 THỊ TRẤN TÂN THÀNH)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
25575Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐẤT CUỐC 01 ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 37)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25576Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐẤT CUỐC 02 ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 26 (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 4)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25577Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐẤT CUỐC 06 ĐẤT CUỐC 09 (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐẤT CUỐC 05 (THỬA ĐẤT SỐ 489, TỜ BẢN ĐỒ 24)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25578Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bắc Tân UyênĐẤT CUỐC 09 ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 26)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.9/5 - (980 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất khu vực 16, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 16, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất phường Trúc Lâm, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Trúc Lâm, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.