Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp
Xã An Phước Sắp xếp từ: Xã Tân Phước (huyện Tân Hồng), xã An Phước.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Phước | Chợ Giồng Găng Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Giồng Găng Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Giồng Găng Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Tân Phước Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Tân Phước Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Tân Phước Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ An Phước Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ An Phước Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ An Phước Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Tân Phước Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Tân Phước Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Tân Phước Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Giồng Găng Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Giồng Găng Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Giồng Găng Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Kênh Phú Thành - Cầu Giồng Găng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Dốc cầu Giồng Găng - Đầu cầu Phú Đức | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Giáp chợ Giồng Găng - Đường nước nông trường | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Đường nước nông trường - Cây xăng Tân Phước | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Cây xăng Tân Phước - Cầu Tân Phước - Tân Thành A | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 843 Kênh Phú Hiệp - Giáp đường tỉnh ĐT 842 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Đường nội bộ xã Tân Phước cũ: từ Đường tỉnh ĐT 842 - Kênh Phước Xuyên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 845 Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường Tân Thành A - Tân Phước Giáp ranh xã Tân Thành - Cầu Tân Phước | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Đông kênh Tân Thành Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Tây kênh Tân Thành Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường kênh Cô Đông Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường Gò Rượu Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ đông kênh Sa Rài Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Cầu Tứ Tân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Đông kênh K12 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường kênh Phú Đức Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường kênh ngọn cũ Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Khu vực 2 - Xã An Phước - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Giồng Găng Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Giồng Găng Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Giồng Găng Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Tân Phước Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Tân Phước Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Tân Phước Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ An Phước Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ An Phước Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ An Phước Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Tân Phước Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Tân Phước Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Tân Phước Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Giồng Găng Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Giồng Găng Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Giồng Găng Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Kênh Phú Thành - Cầu Giồng Găng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Dốc cầu Giồng Găng - Đầu cầu Phú Đức | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Giáp chợ Giồng Găng - Đường nước nông trường | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Đường nước nông trường - Cây xăng Tân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Cây xăng Tân Phước - Cầu Tân Phước - Tân Thành A | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 843 Kênh Phú Hiệp - Giáp đường tỉnh ĐT 842 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Đường nội bộ xã Tân Phước cũ: từ Đường tỉnh ĐT 842 - Kênh Phước Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 845 Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường Tân Thành A - Tân Phước Giáp ranh xã Tân Thành - Cầu Tân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Đông kênh Tân Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Tây kênh Tân Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường kênh Cô Đông Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường Gò Rượu Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ đông kênh Sa Rài Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Cầu Tứ Tân | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Đông kênh K12 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường kênh Phú Đức Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường kênh ngọn cũ Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Khu vực 2 - Xã An Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Giồng Găng Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Giồng Găng Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Giồng Găng Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Tân Phước Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Tân Phước Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ Tân Phước Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ An Phước Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ An Phước Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Chợ An Phước Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Tân Phước Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Tân Phước Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Tân Phước Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Giồng Găng Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Giồng Găng Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Cụm dân cư Giồng Găng Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Kênh Phú Thành - Cầu Giồng Găng | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Dốc cầu Giồng Găng - Đầu cầu Phú Đức | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Giáp chợ Giồng Găng - Đường nước nông trường | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Đường nước nông trường - Cây xăng Tân Phước | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 Cây xăng Tân Phước - Cầu Tân Phước - Tân Thành A | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 843 Kênh Phú Hiệp - Giáp đường tỉnh ĐT 842 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Đường nội bộ xã Tân Phước cũ: từ Đường tỉnh ĐT 842 - Kênh Phước Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 842 cũ Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tỉnh ĐT 845 Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường Tân Thành A - Tân Phước Giáp ranh xã Tân Thành - Cầu Tân Phước | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Đông kênh Tân Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Tây kênh Tân Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường kênh Cô Đông Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường Gò Rượu Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ đông kênh Sa Rài Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Cầu Tứ Tân | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Đông kênh K12 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường kênh Phú Đức Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường kênh ngọn cũ Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Đường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Khu vực 2 - Xã An Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 216.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Phước | Xã An Phước - | Đất trồng lúa | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 |
| Xã An Phước | Vị trí 6 - Xã An Phước - | Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Xã An Phước - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 |
| Xã An Phước | Vị trí 6 - Xã An Phước - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Xã An Phước - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã An Phước | Vị trí 6 - Xã An Phước - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Xã An Phước - | Đất rừng sản xuất | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã An Phước | Vị trí 6 - Xã An Phước - | Đất rừng sản xuất | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Xã An Phước - | Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 56.000 |
| Xã An Phước | Vị trí 6 - Xã An Phước - | Đất rừng phòng hộ | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Xã An Phước - | Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 56.000 |
| Xã An Phước | Vị trí 6 - Xã An Phước - | Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Xã An Phước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 |
| Xã An Phước | Vị trí 6 - Xã An Phước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Phước | Xã An Phước Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã An Phước | Vị trí 6 - Xã An Phước Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


