• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp

Xã An Phước Sắp xếp từ: Xã Tân Phước (huyện Tân Hồng), xã An Phước.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5928Xã An PhướcChợ Giồng Găng Đường loại 1 -Đất ở nông thôn3.400.000000
5929Xã An PhướcChợ Giồng Găng Đường loại 2 -Đất ở nông thôn1.500.000000
5930Xã An PhướcChợ Giồng Găng Đường loại 3 -Đất ở nông thôn800.000000
5931Xã An PhướcChợ Tân Phước Đường loại 1 -Đất ở nông thôn1.700.000000
5932Xã An PhướcChợ Tân Phước Đường loại 2 -Đất ở nông thôn600.000000
5933Xã An PhướcChợ Tân Phước Đường loại 3 -Đất ở nông thôn500.000000
5934Xã An PhướcChợ An Phước Đường loại 1 -Đất ở nông thôn1.700.000000
5935Xã An PhướcChợ An Phước Đường loại 2 -Đất ở nông thôn600.000000
5936Xã An PhướcChợ An Phước Đường loại 3 -Đất ở nông thôn500.000000
5937Xã An PhướcCụm dân cư Tân Phước Đường loại 1 -Đất ở nông thôn800.000000
5938Xã An PhướcCụm dân cư Tân Phước Đường loại 2 -Đất ở nông thôn600.000000
5939Xã An PhướcCụm dân cư Tân Phước Đường loại 3 -Đất ở nông thôn500.000000
5940Xã An PhướcCụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 1 -Đất ở nông thôn1.500.000000
5941Xã An PhướcCụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 2 -Đất ở nông thôn1.000.000000
5942Xã An PhướcCụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 3 -Đất ở nông thôn500.000000
5943Xã An PhướcCụm dân cư Giồng Găng Đường loại 1 -Đất ở nông thôn2.400.000000
5944Xã An PhướcCụm dân cư Giồng Găng Đường loại 2 -Đất ở nông thôn1.800.000000
5945Xã An PhướcCụm dân cư Giồng Găng Đường loại 3 -Đất ở nông thôn1.400.000000
5946Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Kênh Phú Thành - Cầu Giồng GăngĐất ở nông thôn1.200.000000
5947Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Dốc cầu Giồng Găng - Đầu cầu Phú ĐứcĐất ở nông thôn800.000000
5948Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Giáp chợ Giồng Găng - Đường nước nông trườngĐất ở nông thôn2.200.000000
5949Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Đường nước nông trường - Cây xăng Tân PhướcĐất ở nông thôn800.000000
5950Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Cây xăng Tân Phước - Cầu Tân Phước - Tân Thành AĐất ở nông thôn1.400.000000
5951Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 843 Kênh Phú Hiệp - Giáp đường tỉnh ĐT 842Đất ở nông thôn1.200.000000
5952Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Đường nội bộ xã Tân Phước cũ: từ Đường tỉnh ĐT 842 - Kênh Phước XuyênĐất ở nông thôn1.000.000000
5953Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh HưngĐất ở nông thôn1.000.000000
5954Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842Đất ở nông thôn800.000000
5955Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959Đất ở nông thôn800.000000
5956Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 845 Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân PhướcĐất ở nông thôn800.000000
5957Xã An PhướcĐường Tân Thành A - Tân Phước Giáp ranh xã Tân Thành - Cầu Tân PhướcĐất ở nông thôn400.000000
5958Xã An PhướcĐường bờ Đông kênh Tân Thành Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5959Xã An PhướcĐường bờ Tây kênh Tân Thành Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5960Xã An PhướcĐường kênh Cô Đông Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5961Xã An PhướcĐường Gò Rượu Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5962Xã An PhướcĐường bờ đông kênh Sa Rài Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Cầu Tứ TânĐất ở nông thôn400.000000
5963Xã An PhướcĐường bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5964Xã An PhướcĐường bờ Đông kênh K12 Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5965Xã An PhướcĐường kênh Phú Đức Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5966Xã An PhướcĐường kênh ngọn cũ Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5967Xã An PhướcĐường tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.200.000000
5968Xã An PhướcĐường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5969Xã An PhướcĐường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5970Xã An PhướcĐường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000000
5971Xã An PhướcKhu vực 2 - Xã An Phước -Đất ở nông thôn400.000360.000300.0000
5972Xã An PhướcChợ Giồng Găng Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn2.720.000000
5973Xã An PhướcChợ Giồng Găng Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
5974Xã An PhướcChợ Giồng Găng Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn640.000000
5975Xã An PhướcChợ Tân Phước Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn1.360.000000
5976Xã An PhướcChợ Tân Phước Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn480.000000
5977Xã An PhướcChợ Tân Phước Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn400.000000
5978Xã An PhướcChợ An Phước Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn1.360.000000
5979Xã An PhướcChợ An Phước Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn480.000000
5980Xã An PhướcChợ An Phước Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn400.000000
5981Xã An PhướcCụm dân cư Tân Phước Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn640.000000
5982Xã An PhướcCụm dân cư Tân Phước Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn480.000000
5983Xã An PhướcCụm dân cư Tân Phước Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn400.000000
5984Xã An PhướcCụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
5985Xã An PhướcCụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn800.000000
5986Xã An PhướcCụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn400.000000
5987Xã An PhướcCụm dân cư Giồng Găng Đường loại 1 -Đất TM-DV nông thôn1.920.000000
5988Xã An PhướcCụm dân cư Giồng Găng Đường loại 2 -Đất TM-DV nông thôn1.440.000000
5989Xã An PhướcCụm dân cư Giồng Găng Đường loại 3 -Đất TM-DV nông thôn1.120.000000
5990Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Kênh Phú Thành - Cầu Giồng GăngĐất TM-DV nông thôn960.000000
5991Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Dốc cầu Giồng Găng - Đầu cầu Phú ĐứcĐất TM-DV nông thôn640.000000
5992Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Giáp chợ Giồng Găng - Đường nước nông trườngĐất TM-DV nông thôn1.760.000000
5993Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Đường nước nông trường - Cây xăng Tân PhướcĐất TM-DV nông thôn640.000000
5994Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Cây xăng Tân Phước - Cầu Tân Phước - Tân Thành AĐất TM-DV nông thôn1.120.000000
5995Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 843 Kênh Phú Hiệp - Giáp đường tỉnh ĐT 842Đất TM-DV nông thôn960.000000
5996Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Đường nội bộ xã Tân Phước cũ: từ Đường tỉnh ĐT 842 - Kênh Phước XuyênĐất TM-DV nông thôn800.000000
5997Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh HưngĐất TM-DV nông thôn800.000000
5998Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842Đất TM-DV nông thôn640.000000
5999Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959Đất TM-DV nông thôn640.000000
6000Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 845 Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân PhướcĐất TM-DV nông thôn640.000000
6001Xã An PhướcĐường Tân Thành A - Tân Phước Giáp ranh xã Tân Thành - Cầu Tân PhướcĐất TM-DV nông thôn320.000000
6002Xã An PhướcĐường bờ Đông kênh Tân Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6003Xã An PhướcĐường bờ Tây kênh Tân Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6004Xã An PhướcĐường kênh Cô Đông Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6005Xã An PhướcĐường Gò Rượu Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6006Xã An PhướcĐường bờ đông kênh Sa Rài Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Cầu Tứ TânĐất TM-DV nông thôn320.000000
6007Xã An PhướcĐường bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6008Xã An PhướcĐường bờ Đông kênh K12 Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6009Xã An PhướcĐường kênh Phú Đức Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6010Xã An PhướcĐường kênh ngọn cũ Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6011Xã An PhướcĐường tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn960.000000
6012Xã An PhướcĐường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6013Xã An PhướcĐường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6014Xã An PhướcĐường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000000
6015Xã An PhướcKhu vực 2 - Xã An Phước -Đất TM-DV nông thôn320.000288.000240.0000
6016Xã An PhướcChợ Giồng Găng Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn2.040.000000
6017Xã An PhướcChợ Giồng Găng Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn900.000000
6018Xã An PhướcChợ Giồng Găng Đường loại 3 -Đất SX-KD nông thôn480.000000
6019Xã An PhướcChợ Tân Phước Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn1.020.000000
6020Xã An PhướcChợ Tân Phước Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn360.000000
6021Xã An PhướcChợ Tân Phước Đường loại 3 -Đất SX-KD nông thôn300.000000
6022Xã An PhướcChợ An Phước Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn1.020.000000
6023Xã An PhướcChợ An Phước Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn360.000000
6024Xã An PhướcChợ An Phước Đường loại 3 -Đất SX-KD nông thôn300.000000
6025Xã An PhướcCụm dân cư Tân Phước Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn480.000000
6026Xã An PhướcCụm dân cư Tân Phước Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn360.000000
6027Xã An PhướcCụm dân cư Tân Phước Đường loại 3 -Đất SX-KD nông thôn300.000000
6028Xã An PhướcCụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn900.000000
6029Xã An PhướcCụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn600.000000
6030Xã An PhướcCụm dân cư Trung tâm An Phước Đường loại 3 -Đất SX-KD nông thôn300.000000
6031Xã An PhướcCụm dân cư Giồng Găng Đường loại 1 -Đất SX-KD nông thôn1.440.000000
6032Xã An PhướcCụm dân cư Giồng Găng Đường loại 2 -Đất SX-KD nông thôn1.080.000000
6033Xã An PhướcCụm dân cư Giồng Găng Đường loại 3 -Đất SX-KD nông thôn840.000000
6034Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Kênh Phú Thành - Cầu Giồng GăngĐất SX-KD nông thôn720.000000
6035Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Dốc cầu Giồng Găng - Đầu cầu Phú ĐứcĐất SX-KD nông thôn480.000000
6036Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Giáp chợ Giồng Găng - Đường nước nông trườngĐất SX-KD nông thôn1.320.000000
6037Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Đường nước nông trường - Cây xăng Tân PhướcĐất SX-KD nông thôn480.000000
6038Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 Cây xăng Tân Phước - Cầu Tân Phước - Tân Thành AĐất SX-KD nông thôn840.000000
6039Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 843 Kênh Phú Hiệp - Giáp đường tỉnh ĐT 842Đất SX-KD nông thôn720.000000
6040Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Đường nội bộ xã Tân Phước cũ: từ Đường tỉnh ĐT 842 - Kênh Phước XuyênĐất SX-KD nông thôn600.000000
6041Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh HưngĐất SX-KD nông thôn600.000000
6042Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842Đất SX-KD nông thôn480.000000
6043Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 842 cũ Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959Đất SX-KD nông thôn480.000000
6044Xã An PhướcĐường tỉnh ĐT 845 Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân PhướcĐất SX-KD nông thôn480.000000
6045Xã An PhướcĐường Tân Thành A - Tân Phước Giáp ranh xã Tân Thành - Cầu Tân PhướcĐất SX-KD nông thôn240.000000
6046Xã An PhướcĐường bờ Đông kênh Tân Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6047Xã An PhướcĐường bờ Tây kênh Tân Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6048Xã An PhướcĐường kênh Cô Đông Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6049Xã An PhướcĐường Gò Rượu Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6050Xã An PhướcĐường bờ đông kênh Sa Rài Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - Cầu Tứ TânĐất SX-KD nông thôn240.000000
6051Xã An PhướcĐường bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6052Xã An PhướcĐường bờ Đông kênh K12 Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6053Xã An PhướcĐường kênh Phú Đức Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6054Xã An PhướcĐường kênh ngọn cũ Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6055Xã An PhướcĐường tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn720.000000
6056Xã An PhướcĐường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6057Xã An PhướcĐường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6058Xã An PhướcĐường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phú Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn240.000000
6059Xã An PhướcKhu vực 2 - Xã An Phước -Đất SX-KD nông thôn240.000216.000180.0000
6060Xã An PhướcXã An Phước -Đất trồng lúa75.00070.00060.00055.000
6061Xã An PhướcVị trí 6 - Xã An Phước -Đất trồng lúa45.000000
6062Xã An PhướcXã An Phước -Đất trồng cây hàng năm75.00070.00060.00055.000
6063Xã An PhướcVị trí 6 - Xã An Phước -Đất trồng cây hàng năm45.000000
6064Xã An PhướcXã An Phước -Đất trồng cây lâu năm90.00085.00075.00070.000
6065Xã An PhướcVị trí 6 - Xã An Phước -Đất trồng cây lâu năm60.000000
6066Xã An PhướcXã An Phước -Đất rừng sản xuất90.00085.00075.00070.000
6067Xã An PhướcVị trí 6 - Xã An Phước -Đất rừng sản xuất60.000000
6068Xã An PhướcXã An Phước -Đất rừng phòng hộ72.00068.00060.00056.000
6069Xã An PhướcVị trí 6 - Xã An Phước -Đất rừng phòng hộ48.000000
6070Xã An PhướcXã An Phước -Đất rừng đặc dụng72.00068.00060.00056.000
6071Xã An PhướcVị trí 6 - Xã An Phước -Đất rừng đặc dụng48.000000
6072Xã An PhướcXã An Phước -Đất nuôi trồng thủy sản75.00070.00060.00055.000
6073Xã An PhướcVị trí 6 - Xã An Phước -Đất nuôi trồng thủy sản45.000000
6074Xã An PhướcXã An Phước Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác90.00085.00075.00070.000
6075Xã An PhướcVị trí 6 - Xã An Phước Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác60.000000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.9/5 - (977 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.