• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lào Cai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Khao MangTại đây51Xã Bản XèoTại đây
2Xã Mù Cang ChảiTại đây52Xã Bát XátTại đây
3Xã Púng LuôngTại đây53Xã Võ LaoTại đây
4Xã Tú LệTại đây54Xã Khánh YênTại đây
5Xã Trạm TấuTại đây55Xã Văn BànTại đây
6Xã Hạnh PhúcTại đây56Xã Dương QuỳTại đây
7Xã Phình HồTại đây57Xã Chiềng KenTại đây
8Xã Liên SơnTại đây58Xã Minh LươngTại đây
9Xã Gia HộiTại đây59Xã Nậm ChàyTại đây
10Xã Sơn LươngTại đây60Xã Bảo YênTại đây
11Xã Văn ChấnTại đây61Xã Nghĩa ĐôTại đây
12Xã Thượng Bằng LaTại đây62Xã Thượng HàTại đây
13Xã Chấn ThịnhTại đây63Xã Xuân HòaTại đây
14Xã Nghĩa TâmTại đây64Xã Phúc KhánhTại đây
15Xã Phong Dụ HạTại đây65Xã Bảo HàTại đây
16Xã Châu QuếTại đây66Xã Mường BoTại đây
17Xã Lâm GiangTại đây67Xã Bản HồTại đây
18Xã Đông CuôngTại đây68Xã Tả VanTại đây
19Xã Tân HợpTại đây69Xã Tả PhìnTại đây
20Xã Mậu ATại đây70Xã Cốc LầuTại đây
21Xã Xuân ÁiTại đây71Xã Bảo NhaiTại đây
22Xã Mỏ VàngTại đây72Xã Bản LiềnTại đây
23Xã Lâm ThượngTại đây73Xã Bắc HàTại đây
24Xã Lục YênTại đây74Xã Tả Củ TỷTại đây
25Xã Tân LĩnhTại đây75Xã Lùng PhìnhTại đây
26Xã Khánh HòaTại đây76Xã Pha LongTại đây
27Xã Phúc LợiTại đây77Xã Mường KhươngTại đây
28Xã Mường LaiTại đây78Xã Bản LầuTại đây
29Xã Cảm NhânTại đây79Xã Cao SơnTại đây
30Xã Yên ThànhTại đây80Xã Si Ma CaiTại đây
31Xã Thác BàTại đây81Xã Sín ChéngTại đây
32Xã Yên BìnhTại đây82Phường Nghĩa LộTại đây
33Xã Bảo ÁiTại đây83Phường Trung TâmTại đây
34Xã Trấn YênTại đây84Phường Cầu ThiaTại đây
35Xã Hưng KhánhTại đây85Phường Văn PhúTại đây
36Xã Lương ThịnhTại đây86Phường Yên BáiTại đây
37Xã Việt HồngTại đây87Phường Nam CườngTại đây
38Xã Quy MôngTại đây88Phường Âu LâuTại đây
39Xã Cốc SanTại đây89Phường Cam ĐườngTại đây
40Xã Hợp ThànhTại đây90Phường Lào CaiTại đây
41Xã Phong HảiTại đây91Phường Sa PaTại đây
42Xã Xuân QuangTại đây92Xã Nậm XéTại đây
43Xã Bảo ThắngTại đây93Xã Ngũ Chỉ SơnTại đây
44Xã Tằng LoỏngTại đây94Xã Chế TạoTại đây
45Xã Gia PhúTại đây95Xã Lao ChảiTại đây
46Xã Mường HumTại đây96Xã Nậm CóTại đây
47Xã Dền SángTại đây97Xã Tà Xi LángTại đây
48Xã Y TýTại đây98Xã Cát ThịnhTại đây
49Xã A Mú SungTại đây99Xã Phong Dụ ThượngTại đây
50Xã Trịnh TườngTại đây

Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Sa PaĐường Violet - Phường Cầu Mây Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si PăngĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
2Thị xã Sa PaĐường Fan Si Păng - Phường Cầu Mây Từ ngã 3 đường Violet - Đến hết cổng bảo tồnĐất ở đô thị23.200.00011.600.0008.120.0004.640.000
3Thị xã Sa PaĐường đi khu du lịch Cát Cát - Phường Cầu Mây Từ cổng Bảo tồn - Đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)Đất ở đô thị11.000.0005.500.0003.850.0002.200.000
4Thị xã Sa PaĐường Mường Hoa - Phường Cầu Mây Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông NhượngĐất ở đô thị13.500.0006.750.0004.725.0002.700.000
5Thị xã Sa PaĐường Mường Hoa - Phường Cầu Mây Từ nhà ông Nhượng - Đến hết nhà ông Má A ĐaĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
6Thị xã Sa PaĐường Mường Hoa - Phường Cầu Mây Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi lên thôn Hang ĐáĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
7Thị xã Sa PaTỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây Từ đường lên thôn Hang Đá - Đến đường bê tông vào công viên văn hóa Mường HoaĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
8Thị xã Sa PaTỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây Từ đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa - Đến hết địa phận phường Cầu MâyĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
9Thị xã Sa PaĐường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản MòngĐất ở đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
10Thị xã Sa PaĐường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây Từ hết dự án Bản Mòng - Đến hết địa phận phường cầu MâyĐất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
11Thị xã Sa PaĐường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ đường TL 152 - Đến ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
12Thị xã Sa PaĐường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Đến nhà ông Lồ A ThắngĐất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
13Thị xã Sa PaĐường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ ngã 3 đi Ý Lình Hồ - Đến nhà ông Thào A TungĐất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
14Thị xã Sa PaĐường Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ đường tỉnh lộ 152 - Đến đầu cầu thôn Lao Hàng ChảiĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
15Thị xã Sa PaTuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ Từ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Cầu Mây - Đến đập tràn đi Ý Lình HồĐất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
16Thị xã Sa PaCác tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - Phường Cầu Mây -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
17Thị xã Sa PaCác vị trí còn lại - Phường Cầu Mây -Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
18Thị xã Sa PaQL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến cầu 31Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
19Thị xã Sa PaQL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ cầu 31 - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm RồngĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
20Thị xã Sa PaQL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa PaĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
21Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghềĐất ở đô thị8.250.0004.125.0002.887.5001.650.000
22Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến giáp số nhà 275Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
23Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 224Đất ở đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
24Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ hết số nhà 224 - Đến hết địa phận phường Hàm RồngĐất ở đô thị17.500.0008.750.0006.125.0003.500.000
25Thị xã Sa PaĐường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ quốc lộ 4D - Đến ngã 3 Má Tra - Suối HồĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
26Thị xã Sa PaĐường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã ban Má Tra- Suối Hồ - Đến ngã ba rẽ đi Tả PhìnĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
27Thị xã Sa PaĐường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Đoạn Còn lại -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
28Thị xã Sa PaĐường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ quốc lộ 4D - Đến theo đường Sa Pả - Tả Phìn Đến điểm nối giáp với đường tránh QL 4DĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
29Thị xã Sa PaĐường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã 3 đường tránh theo tuyến đường Sa Pả - Tả Phìn - Đến hết địa phận phường Hàm RồngĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
30Thị xã Sa PaĐường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong - Đến điểm trường Mầm Non Suối HồĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
31Thị xã Sa PaĐường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ QL4D - Đến ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm PhongĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
32Thị xã Sa PaĐường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ trường Mầm non - Đến suối HồĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
33Thị xã Sa PaĐường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường đi Suối Hồ - Má Tra - Đến đường tránh Quốc lộ 4DĐất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
34Thị xã Sa PaĐường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường tránh Quốc lộ 4D - Đến hết địa phận phường Hàm RồngĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
35Thị xã Sa PaĐường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) - Đến ngầm tràn Suối HồĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
36Thị xã Sa PaĐường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngầm tràn Suối Hồ - Đến đường tránh QL 4DĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
37Thị xã Sa PaNgõ vào trường Lê Văn Tám - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và Đến nhà bà HàĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
38Thị xã Sa PaNgõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ nhà số 01 - Đến hết ngõĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
39Thị xã Sa PaCác vị trí còn lại tổ 4 ,5 - PHƯỜNG HÀM RỒNG -Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
40Thị xã Sa PaCác vị trí còn lại của tổ 1, 2, 3 - PHƯỜNG HÀM RỒNG -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
41Thị xã Sa PaĐường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Trung Chải - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường tránh QL4D - Đến hết địa phận phường Hàm RồngĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
42Thị xã Sa PaPhố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến nhà nghỉ Văn Hương)Đất ở đô thị32.000.00016.000.00011.200.0006.400.000
43Thị xã Sa PaPhố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG Tuyến N2 (đoạn còn lại) -Đất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
44Thị xã Sa PaĐường khu tái định cư đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
45Thị xã Sa PaĐường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến giáp đất trường Võ Thị SáuĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
46Thị xã Sa PaĐường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đất trường Võ Thị Sáu - Đến đường đi Bản KhoangĐất ở đô thị5.250.0002.625.0001.837.5001.050.000
47Thị xã Sa PaĐường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường đi Bản Khoang - Đến đường vào Trung tâm Thủy sảnĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
48Thị xã Sa PaĐường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường vào Trung tâm thủy sản - Đến Km91+700 QL4DĐất ở đô thị5.250.0002.625.0001.837.5001.050.000
49Thị xã Sa PaĐường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ Km91+700 QL4D - Đến giáp đất Lai ChâuĐất ở đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
50Thị xã Sa PaNgõ vào Công ty Nông Liên - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KVĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
51Thị xã Sa PaĐường tránh QL4D - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến QL4DĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
52Thị xã Sa PaĐường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Đoạn từ QL4D - Đến 600mĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
53Thị xã Sa PaĐường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Đoạn cách quốc lộ 4D 600m - Đến hết địa phận phường Ô Quý HồĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
54Thị xã Sa PaTỉnh lộ 155 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ QL4D - Đến hết địa phận phường Ô Quý HồĐất ở đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
55Thị xã Sa PaCác ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ TDP số 1 - Đến đường đi Bản Khoang dọc theo QL4DĐất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
56Thị xã Sa PaCác ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường đi Bản Khoang - Đến hết TDP số 2 dọc theo QL4DĐất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
57Thị xã Sa PaTrường trung tâm TDP số 3 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ địa phận đường Phan Si Păng - Đến đường Cát Cát - Sín ChảiĐất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
58Thị xã Sa PaCác vị trí còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ -Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
59Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường rẽ đi Suối Hồ - Đến ngõ 520Đất ở đô thị28.000.00014.000.0009.800.0005.600.000
60Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ ngõ 520 - Đến hết ngõ 606Đất ở đô thị26.000.00013.000.0009.100.0005.200.000
61Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ ngõ 606 - Đến ngõ 654Đất ở đô thị21.000.00010.500.0007.350.0004.200.000
62Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Ngõ 654 - Đến hết số nhà 744Đất ở đô thị19.000.0009.500.0006.650.0003.800.000
63Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ số nhà 744 - Đến đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây BắcĐất ở đô thị17.000.0008.500.0005.950.0003.400.000
64Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc - Đến cổng trường nội trúĐất ở đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
65Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ cổng Trường Nội trú - Đến hết địa phận phường Phan Si PăngĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
66Thị xã Sa PaĐường tránh QL4D - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ giáp địa phận phường Hàm Rồng - Đến hết địa phận phường Phan Si PăngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
67Thị xã Sa PaĐường đi Suối Hồ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Điện Biên Phủ (tổ 1 phường Phan Si Păng) - Đến hết nhà Bình Đào (đường vào cống huyện)Đất ở đô thị14.250.0007.125.0004.987.5002.850.000
68Thị xã Sa PaNgõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m - Đến hết sân bóng ông ThanhĐất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
69Thị xã Sa PaNgõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m - Đến Thiền viện Trúc LâmĐất ở đô thị8.250.0004.125.0002.887.5001.650.000
70Thị xã Sa PaNgõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ số nhà 10 - Đến giáp chân kè đá Thiền viện Trúc Lâm (nhà ông Thắng Trang)Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
71Thị xã Sa PaĐường Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Điện Biên Phủ - Đến cổng TraphacoĐất ở đô thị14.250.0007.125.0004.987.5002.850.000
72Thị xã Sa PaNgõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
73Thị xã Sa PaĐường T1 khu Tái định cư Tây Bắc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết tuyếnĐất ở đô thị17.500.0008.750.0006.125.0003.500.000
74Thị xã Sa PaCác đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG -Đất ở đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
75Thị xã Sa PaĐường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị19.550.0009.775.0006.842.5003.910.000
76Thị xã Sa PaĐường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
77Thị xã Sa PaĐường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ khách sạn Đỉnh Cao - Đến ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn)Đất ở đô thị30.000.00015.000.00010.500.0006.000.000
78Thị xã Sa PaNgõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Thác Bạc theo 2 hướng - Đến hết đất khách sạn Hà Nội và Đến nhà điều dưỡng công an tỉnh Lào CaiĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
79Thị xã Sa PaNgõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
80Thị xã Sa PaĐường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Thác Bạc - Đến đường vào đền Mẫu ThượngĐất ở đô thị20.700.00010.350.0007.245.0004.140.000
81Thị xã Sa PaĐường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường vào đền Mẫu Thượng - Đến đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị14.400.0007.200.0005.040.0002.880.000
82Thị xã Sa PaĐường cũ vào Đài Khí tượng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến lối lên cũ của Đài Khí tượngĐất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
83Thị xã Sa PaNgõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến nhà đá bà ThoaĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
84Thị xã Sa PaĐường vào Đài Vật lý địa cầu - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến cổng Đài Vật lý địa cầuĐất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
85Thị xã Sa PaĐường vào đền Mẫu Thượng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
86Thị xã Sa PaNgõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến khu nhà ở Sun HomeĐất ở đô thị8.250.0004.125.0002.887.5001.650.000
87Thị xã Sa PaĐường Fan Si Păng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ ngã ba Violet - Đến đối diện cổng Bảo tồnĐất ở đô thị27.840.00013.920.0009.744.0005.568.000
88Thị xã Sa PaĐường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đối diện cổng Bảo tồn - Đến đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật)Đất ở đô thị13.200.0006.600.0004.620.0002.640.000
89Thị xã Sa PaĐường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) - Đến trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)Đất ở đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
90Thị xã Sa PaĐường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) - Đến ngã tư Cát CátĐất ở đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
91Thị xã Sa PaĐường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ ngã tư Cát Cát - Đến trường THCSĐất ở đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
92Thị xã Sa PaĐường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ trường THCS - Đến trụ sở UBND xã Hoàng LiênĐất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
93Thị xã Sa PaĐường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ trụ sở UBND xã Hoàng Liên - Đến cầu đồi DùĐất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
94Thị xã Sa PaĐường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ cầu đồi Dù - Đến hết địa phận phường Phan Si PăngĐất ở đô thị840.000420.000294.000168.000
95Thị xã Sa PaCác đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ xe ô tô) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Vị trí thuộc TDP 1 phường Phan Si Păng -Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
96Thị xã Sa PaNgõ 779 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ Đường Điện Biên Phủ - Đến hết đườngĐất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
97Thị xã Sa PaCác vị trí còn lại - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG -Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
98Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ ngõ 347 - Đến đường N1Đất ở đô thị17.500.0008.750.0006.125.0003.500.000
99Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ đường N1 - Đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên PhủĐất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
100Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ - Đến đường Lương Đình CủaĐất ở đô thị28.000.00014.000.0009.800.0005.600.000
101Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Lương Đình Của - Đến đường Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị32.000.00016.000.00011.200.0006.400.000
102Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Xuân ViênĐất ở đô thị28.000.00014.000.0009.800.0005.600.000
103Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Xuân Viên - Đến phố Lê Quý ĐônĐất ở đô thị26.000.00013.000.0009.100.0005.200.000
104Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ phố Lê Quý Đôn - Đến ngõ Xuân HồĐất ở đô thị22.000.00011.000.0007.700.0004.400.000
105Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ ngõ Xuân Hồ - Đến đường Sở ThanĐất ở đô thị18.525.0009.262.5006.483.7503.705.000
106Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Sở Than - Đến hết địa phận phường Sa PaĐất ở đô thị17.000.0008.500.0005.950.0003.400.000
107Thị xã Sa PaNgõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - xã Sa Pả) - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ vào 205m -Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
108Thị xã Sa PaNgõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2BĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
109Thị xã Sa PaChợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA Tuyến N1 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường N4)Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
110Thị xã Sa PaChợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA Tuyến N1 (đoạn còn lại) -Đất ở đô thị31.000.00015.500.00010.850.0006.200.000
111Thị xã Sa PaChợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường N5)Đất ở đô thị32.000.00016.000.00011.200.0006.400.000
112Thị xã Sa PaChợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA Tuyến N2 (đoạn còn lại) -Đất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
113Thị xã Sa PaPhố Nguyễn Viết Xuân - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Lương Đình CủaĐất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
114Thị xã Sa PaPhố Lương Đình Của - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Ngũ Chỉ SơnĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
115Thị xã Sa PaPhố Bế Văn Đàn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Điện Biên - Đến phố Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị24.000.00012.000.0008.400.0004.800.000
116Thị xã Sa PaPhố Điện Biên - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Lương Đình CủaĐất ở đô thị28.000.00014.000.0009.800.0005.600.000
117Thị xã Sa PaPhố Kim Đồng - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch SơnĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
118Thị xã Sa PaPhố Võ Thị Sáu - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch SơnĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
119Thị xã Sa PaPhố Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch SơnĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
120Thị xã Sa PaPhố Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch SơnĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
121Thị xã Sa PaPhố Thủ Dầu Một - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch SơnĐất ở đô thị35.100.00017.550.00012.285.0007.020.000
122Thị xã Sa PaPhố Lê Văn Tám - PHƯỜNG SA PA Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Võ Thị SáuĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
123Thị xã Sa Paphố Tô Vĩnh Diện - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch SơnĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
124Thị xã Sa PaĐường Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân HồĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
125Thị xã Sa PaĐường Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA Từ phố Xuân Hồ - Đến hết số nhà 59Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
126Thị xã Sa PaPhố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân HồĐất ở đô thị20.700.00010.350.0007.245.0004.140.000
127Thị xã Sa PaPhố Xuân Hồ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Xuân Viên - Đến đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
128Thị xã Sa PaPhố Lê Quý Đôn - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân HồĐất ở đô thị20.700.00010.350.0007.245.0004.140.000
129Thị xã Sa PaPhố Lê Quý Đôn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Xuân Hồ - Đến hết phố Lê Quý ĐônĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
130Thị xã Sa PaNgõ Hùng Hồ I - PHƯỜNG SA PA Đoạn đường bê tông -Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
131Thị xã Sa PaNgõ Hùng Hồ II - PHƯỜNG SA PA Đường bậc từ phố Xuân Viên - Đến đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị17.250.0008.625.0006.037.5003.450.000
132Thị xã Sa PaNgõ Hùng Hồ II - PHƯỜNG SA PA Từ đường Hoàng Diệu - Đến nhà ông ĐẩuĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
133Thị xã Sa PaĐường Sở Than - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Thác BạcĐất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
134Thị xã Sa PaNgõ 19 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA Từ đường Sở Than - Đến hết nhà ông ĐẩuĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
135Thị xã Sa PaNgõ 36 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA Từ đường Sở Than - Đến hết ngõĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
136Thị xã Sa PaNgõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Sở ThanĐất ở đô thị8.250.0004.125.0002.887.5001.650.000
137Thị xã Sa PaĐường vào Đài Truyền hình (cũ) - PHƯỜNG SA PA Từ đường Đường Biên Phủ - Đến cổng Đài Truyền hình (cũ)Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
138Thị xã Sa PaĐường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ đường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) - Đến hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang)Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
139Thị xã Sa PaĐường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) - Đến phố Thủ Dầu MộtĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
140Thị xã Sa PaĐường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Thủ Dầu Một - Đến phố Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị35.100.00017.550.00012.285.0007.020.000
141Thị xã Sa PaĐường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến phố Kim ĐồngĐất ở đô thị34.000.00017.000.00011.900.0006.800.000
142Thị xã Sa PaĐường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Kim Đồng - Đến ngã ba đền Mẫu SơnĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
143Thị xã Sa PaĐường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ ngã ba đền Mẫu Sơn - Đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên PhủĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
144Thị xã Sa PaNgõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ đường Thạch Sơn - Đến hết số nhà 40BĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
145Thị xã Sa PaĐường Ngũ Chỉ Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ đường Xuân Viên - Đến phố Kim ĐồngĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
146Thị xã Sa PaĐường Ngũ Chỉ Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Kim Đồng - Đến đường Thạch SơnĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
147Thị xã Sa PaPhố Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA Từ phố Hoàng Diệu - Đến giáp số nhà 59 đường Xuân ViênĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
148Thị xã Sa PaPhố Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG SA PA Từ phố Hàm Rồng - Đến đường bậc Hàm RồngĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
149Thị xã Sa PaPhố Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG SA PA Từ đường bậc Hàm Rồng - Đến hết phốĐất ở đô thị35.100.00017.550.00012.285.0007.020.000
150Thị xã Sa PaPhố Hàm Rồng - PHƯỜNG SA PA Từ đường Thạch Sơn - Đến đường bậc Hàm RồngĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
151Thị xã Sa PaĐường bậc Hàm Rồng - PHƯỜNG SA PA Từ phố Cầu Mây - Đến trạm soát vé khu du lịch Hàm RồngĐất ở đô thị27.000.00013.500.0009.450.0005.400.000
152Thị xã Sa PaĐường vào nhà ông Thọ Loan - PHƯỜNG SA PA Từ đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m -Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
153Thị xã Sa PaPhố Hoàng Diệu - PHƯỜNG SA PA Từ phố Xuân Viên - Đến Khách sạn VictoriaĐất ở đô thị27.200.00013.600.0009.520.0005.440.000
154Thị xã Sa PaNgõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu - PHƯỜNG SA PA Từ đường Hoàng Diệu - Đến đường Sở ThanĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
155Thị xã Sa PaĐường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ ngã 5 - Đến phố Cầu MâyĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
156Thị xã Sa PaĐường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ phố Cầu Mây - Đến giáp nhà nghỉ Cát CátĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
157Thị xã Sa PaĐường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ nhà nghỉ Cát Cát - Đến hết số nhà 58Đất ở đô thị35.100.00017.550.00012.285.0007.020.000
158Thị xã Sa PaĐường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ hết nhà số 58 - Đến ngã ba đường VioletĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
159Thị xã Sa PaĐường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ phố Đồng Lợi - Đến giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)Đất ở đô thị26.100.00013.050.0009.135.0005.220.000
160Thị xã Sa PaĐường bậc Cát Cát - PHƯỜNG SA PA Từ đường Fan Si Păng - Đến ngã ba đường vào nhà ông Thanh ThuýĐất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
161Thị xã Sa PaNgõ 54 Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải - Đến hết ngõĐất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
162Thị xã Sa PaĐường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ đường Fan Si Păng - Đến phố Thác BạcĐất ở đô thị32.000.00016.000.00011.200.0006.400.000
163Thị xã Sa PaĐường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ phố Thác Bạc - Đến ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn)Đất ở đô thị28.900.00014.450.00010.115.0005.780.000
164Thị xã Sa PaĐường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị19.550.0009.775.0006.842.5003.910.000
165Thị xã Sa PaĐường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị12.750.0006.375.0004.462.5002.550.000
166Thị xã Sa PaPhố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ ngã ba dưới của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc - Đến đường Sở ThanĐất ở đô thị19.550.0009.775.0006.842.5003.910.000
167Thị xã Sa PaPhố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ đường Sở Than - Đến ngã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác BạcĐất ở đô thị19.550.0009.775.0006.842.5003.910.000
168Thị xã Sa PaPhố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA Từ đường Thác Bạc - Đến hết khách sạn Sun PalazaĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
169Thị xã Sa PaPhố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA Từ đường Fansipan - Đến hết phố Cầu MâyĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
170Thị xã Sa PaĐường bậc Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA Từ phố Cầu Mây - Đến hết đườngĐất ở đô thị17.250.0008.625.0006.037.5003.450.000
171Thị xã Sa PaPhố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA Đường bậc từ phố Phạm Xuân Huân - Đến phố Cầu MâyĐất ở đô thị32.000.00016.000.00011.200.0006.400.000
172Thị xã Sa PaPhố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA Đoạn giáp sân chợ (bên dương) -Đất ở đô thị37.000.00018.500.00012.950.0007.400.000
173Thị xã Sa PaPhố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA Đoạn giáp sân chợ (bên âm) -Đất ở đô thị27.200.00013.600.0009.520.0005.440.000
174Thị xã Sa PaNgõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) - PHƯỜNG SA PA Từ hết nhà số 020 - Đến hết đườngĐất ở đô thị28.900.00014.450.00010.115.0005.780.000
175Thị xã Sa PaPhố Đồng Lợi - PHƯỜNG SA PA Từ 02 đầu giáp phố Cầu Mây - Đến phố Tuệ TĩnhĐất ở đô thị27.200.00013.600.0009.520.0005.440.000
176Thị xã Sa PaĐường Violet - PHƯỜNG SA PA Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si PăngĐất ở đô thị30.600.00015.300.00010.710.0006.120.000
177Thị xã Sa PaNgõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) - PHƯỜNG SA PA Từ đường Violet - Đến phố Đồng LợiĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
178Thị xã Sa PaPhố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA Từ phố Cầu Mây - Đến hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)Đất ở đô thị26.000.00013.000.0009.100.0005.200.000
179Thị xã Sa PaPhố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA Từ sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) - Đến hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking)Đất ở đô thị21.750.00010.875.0007.612.5004.350.000
180Thị xã Sa PaNgõ phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA Từ phố Hoàng Liên - Đến hết số nhà 30 Hoàng Liên (Aira Hotel)Đất ở đô thị17.250.0008.625.0006.037.5003.450.000
181Thị xã Sa PaĐường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA Từ phố Cầu Mây - Đến hết đất Khách sạn Sapa LodgeĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
182Thị xã Sa PaĐường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA Từ hết đất Khách sạn Sapa Lodge - Đến hết số nhà 049Đất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
183Thị xã Sa PaĐường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA Từ hết số nhà 049 - Đến ngã ba đường VioletĐất ở đô thị39.000.00019.500.00013.650.0007.800.000
184Thị xã Sa PaĐường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Má A ĐaĐất ở đô thị13.500.0006.750.0004.725.0002.700.000
185Thị xã Sa PaĐường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi thôn Hang ĐáĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
186Thị xã Sa PaĐường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản MoòngĐất ở đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
187Thị xã Sa PaĐường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA Từ hết dự án Bản Moòng - Đến hết địa phận phường Sa PaĐất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
188Thị xã Sa PaCác đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được (trừ ô tô) - PHƯỜNG SA PA Các tổ dân phố nằm trong địa phận phường -Đất ở đô thị6.750.0003.375.0002.362.5001.350.000
189Thị xã Sa PaCác vị trí còn lại - PHƯỜNG SA PA -Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
190Thị xã Sa PaNgõ 09 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA Từ đường Sở Than - Đến hết ngõĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
191Thị xã Sa PaNgõ 47 đường Vi Ô Lét - PHƯỜNG SA PA Từ đường Vi Ô Lét - Đến đường Đồng LợiĐất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
192Thị xã Sa PaCác tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
193Thị xã Sa PaQL4D - PHƯỜNG SA PẢ Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm RồngĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
194Thị xã Sa PaQL4D - PHƯỜNG SA PẢ Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa PaĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
195Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghềĐất ở đô thị8.250.0004.125.0002.887.5001.650.000
196Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến hết số nhà 275Đất ở đô thị11.250.0005.625.0003.937.5002.250.000
197Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 393Đất ở đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
198Thị xã Sa PaĐường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ Từ số nhà 393 - Đến hết địa phận phường Sa PaĐất ở đô thị17.500.0008.750.0006.125.0003.500.000
199Thị xã Sa PaĐường Sâu Chua - PHƯỜNG SA PẢ Từ đường QL4D - Đến hết địa phận phường Sa PảĐất ở đô thị900.000450.000315.000180.000
200Thị xã Sa PaĐường Sả Xéng - PHƯỜNG SA PẢ Từ đầu cầu 32 - Đến hết nhà ông Đào Trọng HuầnĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (950 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.