Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
2.2. Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lào Cai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Khao Mang | Tại đây | 51 | Xã Bản Xèo | Tại đây |
| 2 | Xã Mù Cang Chải | Tại đây | 52 | Xã Bát Xát | Tại đây |
| 3 | Xã Púng Luông | Tại đây | 53 | Xã Võ Lao | Tại đây |
| 4 | Xã Tú Lệ | Tại đây | 54 | Xã Khánh Yên | Tại đây |
| 5 | Xã Trạm Tấu | Tại đây | 55 | Xã Văn Bàn | Tại đây |
| 6 | Xã Hạnh Phúc | Tại đây | 56 | Xã Dương Quỳ | Tại đây |
| 7 | Xã Phình Hồ | Tại đây | 57 | Xã Chiềng Ken | Tại đây |
| 8 | Xã Liên Sơn | Tại đây | 58 | Xã Minh Lương | Tại đây |
| 9 | Xã Gia Hội | Tại đây | 59 | Xã Nậm Chày | Tại đây |
| 10 | Xã Sơn Lương | Tại đây | 60 | Xã Bảo Yên | Tại đây |
| 11 | Xã Văn Chấn | Tại đây | 61 | Xã Nghĩa Đô | Tại đây |
| 12 | Xã Thượng Bằng La | Tại đây | 62 | Xã Thượng Hà | Tại đây |
| 13 | Xã Chấn Thịnh | Tại đây | 63 | Xã Xuân Hòa | Tại đây |
| 14 | Xã Nghĩa Tâm | Tại đây | 64 | Xã Phúc Khánh | Tại đây |
| 15 | Xã Phong Dụ Hạ | Tại đây | 65 | Xã Bảo Hà | Tại đây |
| 16 | Xã Châu Quế | Tại đây | 66 | Xã Mường Bo | Tại đây |
| 17 | Xã Lâm Giang | Tại đây | 67 | Xã Bản Hồ | Tại đây |
| 18 | Xã Đông Cuông | Tại đây | 68 | Xã Tả Van | Tại đây |
| 19 | Xã Tân Hợp | Tại đây | 69 | Xã Tả Phìn | Tại đây |
| 20 | Xã Mậu A | Tại đây | 70 | Xã Cốc Lầu | Tại đây |
| 21 | Xã Xuân Ái | Tại đây | 71 | Xã Bảo Nhai | Tại đây |
| 22 | Xã Mỏ Vàng | Tại đây | 72 | Xã Bản Liền | Tại đây |
| 23 | Xã Lâm Thượng | Tại đây | 73 | Xã Bắc Hà | Tại đây |
| 24 | Xã Lục Yên | Tại đây | 74 | Xã Tả Củ Tỷ | Tại đây |
| 25 | Xã Tân Lĩnh | Tại đây | 75 | Xã Lùng Phình | Tại đây |
| 26 | Xã Khánh Hòa | Tại đây | 76 | Xã Pha Long | Tại đây |
| 27 | Xã Phúc Lợi | Tại đây | 77 | Xã Mường Khương | Tại đây |
| 28 | Xã Mường Lai | Tại đây | 78 | Xã Bản Lầu | Tại đây |
| 29 | Xã Cảm Nhân | Tại đây | 79 | Xã Cao Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Yên Thành | Tại đây | 80 | Xã Si Ma Cai | Tại đây |
| 31 | Xã Thác Bà | Tại đây | 81 | Xã Sín Chéng | Tại đây |
| 32 | Xã Yên Bình | Tại đây | 82 | Phường Nghĩa Lộ | Tại đây |
| 33 | Xã Bảo Ái | Tại đây | 83 | Phường Trung Tâm | Tại đây |
| 34 | Xã Trấn Yên | Tại đây | 84 | Phường Cầu Thia | Tại đây |
| 35 | Xã Hưng Khánh | Tại đây | 85 | Phường Văn Phú | Tại đây |
| 36 | Xã Lương Thịnh | Tại đây | 86 | Phường Yên Bái | Tại đây |
| 37 | Xã Việt Hồng | Tại đây | 87 | Phường Nam Cường | Tại đây |
| 38 | Xã Quy Mông | Tại đây | 88 | Phường Âu Lâu | Tại đây |
| 39 | Xã Cốc San | Tại đây | 89 | Phường Cam Đường | Tại đây |
| 40 | Xã Hợp Thành | Tại đây | 90 | Phường Lào Cai | Tại đây |
| 41 | Xã Phong Hải | Tại đây | 91 | Phường Sa Pa | Tại đây |
| 42 | Xã Xuân Quang | Tại đây | 92 | Xã Nậm Xé | Tại đây |
| 43 | Xã Bảo Thắng | Tại đây | 93 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Tằng Loỏng | Tại đây | 94 | Xã Chế Tạo | Tại đây |
| 45 | Xã Gia Phú | Tại đây | 95 | Xã Lao Chải | Tại đây |
| 46 | Xã Mường Hum | Tại đây | 96 | Xã Nậm Có | Tại đây |
| 47 | Xã Dền Sáng | Tại đây | 97 | Xã Tà Xi Láng | Tại đây |
| 48 | Xã Y Tý | Tại đây | 98 | Xã Cát Thịnh | Tại đây |
| 49 | Xã A Mú Sung | Tại đây | 99 | Xã Phong Dụ Thượng | Tại đây |
| 50 | Xã Trịnh Tường | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Sa Pa | Đường Violet - Phường Cầu Mây Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Fan Si Păng - Phường Cầu Mây Từ ngã 3 đường Violet - Đến hết cổng bảo tồn | Đất ở đô thị | 23.200.000 | 11.600.000 | 8.120.000 | 4.640.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường đi khu du lịch Cát Cát - Phường Cầu Mây Từ cổng Bảo tồn - Đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Nhượng | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 4.725.000 | 2.700.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây Từ nhà ông Nhượng - Đến hết nhà ông Má A Đa | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi lên thôn Hang Đá | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Sa Pa | Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây Từ đường lên thôn Hang Đá - Đến đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thị xã Sa Pa | Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây Từ đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa - Đến hết địa phận phường Cầu Mây | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Mòng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây Từ hết dự án Bản Mòng - Đến hết địa phận phường cầu Mây | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ đường TL 152 - Đến ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Đến nhà ông Lồ A Thắng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ ngã 3 đi Ý Lình Hồ - Đến nhà ông Thào A Tung | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ đường tỉnh lộ 152 - Đến đầu cầu thôn Lao Hàng Chải | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ Từ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Cầu Mây - Đến đập tràn đi Ý Lình Hồ | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - Phường Cầu Mây - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các vị trí còn lại - Phường Cầu Mây - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Thị xã Sa Pa | QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến cầu 31 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thị xã Sa Pa | QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ cầu 31 - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sa Pa | QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghề | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến giáp số nhà 275 | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 5.625.000 | 3.937.500 | 2.250.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 224 | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ hết số nhà 224 - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ quốc lộ 4D - Đến ngã 3 Má Tra - Suối Hồ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã ban Má Tra- Suối Hồ - Đến ngã ba rẽ đi Tả Phìn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Đoạn Còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ quốc lộ 4D - Đến theo đường Sa Pả - Tả Phìn Đến điểm nối giáp với đường tránh QL 4D | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã 3 đường tránh theo tuyến đường Sa Pả - Tả Phìn - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong - Đến điểm trường Mầm Non Suối Hồ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ QL4D - Đến ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ trường Mầm non - Đến suối Hồ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường đi Suối Hồ - Má Tra - Đến đường tránh Quốc lộ 4D | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường tránh Quốc lộ 4D - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) - Đến ngầm tràn Suối Hồ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngầm tràn Suối Hồ - Đến đường tránh QL 4D | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ vào trường Lê Văn Tám - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và Đến nhà bà Hà | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ nhà số 01 - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các vị trí còn lại tổ 4 ,5 - PHƯỜNG HÀM RỒNG - | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các vị trí còn lại của tổ 1, 2, 3 - PHƯỜNG HÀM RỒNG - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Trung Chải - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường tránh QL4D - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến nhà nghỉ Văn Hương) | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 11.200.000 | 6.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG Tuyến N2 (đoạn còn lại) - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường khu tái định cư đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến giáp đất trường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đất trường Võ Thị Sáu - Đến đường đi Bản Khoang | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.050.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường đi Bản Khoang - Đến đường vào Trung tâm Thủy sản | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường vào Trung tâm thủy sản - Đến Km91+700 QL4D | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.050.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ Km91+700 QL4D - Đến giáp đất Lai Châu | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ vào Công ty Nông Liên - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường tránh QL4D - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến QL4D | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Đoạn từ QL4D - Đến 600m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Đoạn cách quốc lộ 4D 600m - Đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Thị xã Sa Pa | Tỉnh lộ 155 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ QL4D - Đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ TDP số 1 - Đến đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường đi Bản Khoang - Đến hết TDP số 2 dọc theo QL4D | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thị xã Sa Pa | Trường trung tâm TDP số 3 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ địa phận đường Phan Si Păng - Đến đường Cát Cát - Sín Chải | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các vị trí còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường rẽ đi Suối Hồ - Đến ngõ 520 | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 5.600.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ ngõ 520 - Đến hết ngõ 606 | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ ngõ 606 - Đến ngõ 654 | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Ngõ 654 - Đến hết số nhà 744 | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.500.000 | 6.650.000 | 3.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ số nhà 744 - Đến đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc - Đến cổng trường nội trú | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ cổng Trường Nội trú - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường tránh QL4D - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ giáp địa phận phường Hàm Rồng - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường đi Suối Hồ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Điện Biên Phủ (tổ 1 phường Phan Si Păng) - Đến hết nhà Bình Đào (đường vào cống huyện) | Đất ở đô thị | 14.250.000 | 7.125.000 | 4.987.500 | 2.850.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m - Đến hết sân bóng ông Thanh | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 5.625.000 | 3.937.500 | 2.250.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m - Đến Thiền viện Trúc Lâm | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ vườn treo - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ số nhà 10 - Đến giáp chân kè đá Thiền viện Trúc Lâm (nhà ông Thắng Trang) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Điện Biên Phủ - Đến cổng Traphaco | Đất ở đô thị | 14.250.000 | 7.125.000 | 4.987.500 | 2.850.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường T1 khu Tái định cư Tây Bắc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết tuyến | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 19.550.000 | 9.775.000 | 6.842.500 | 3.910.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thác Bạc - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ khách sạn Đỉnh Cao - Đến ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Thác Bạc theo 2 hướng - Đến hết đất khách sạn Hà Nội và Đến nhà điều dưỡng công an tỉnh Lào Cai | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Thác Bạc - Đến đường vào đền Mẫu Thượng | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.350.000 | 7.245.000 | 4.140.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường vào đền Mẫu Thượng - Đến đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường cũ vào Đài Khí tượng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến lối lên cũ của Đài Khí tượng | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 5.625.000 | 3.937.500 | 2.250.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến nhà đá bà Thoa | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường vào Đài Vật lý địa cầu - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến cổng Đài Vật lý địa cầu | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường vào đền Mẫu Thượng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến khu nhà ở Sun Home | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ ngã ba Violet - Đến đối diện cổng Bảo tồn | Đất ở đô thị | 27.840.000 | 13.920.000 | 9.744.000 | 5.568.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đối diện cổng Bảo tồn - Đến đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) - Đến trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường đi khu du lịch Cát Cát - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) - Đến ngã tư Cát Cát | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ ngã tư Cát Cát - Đến trường THCS | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ trường THCS - Đến trụ sở UBND xã Hoàng Liên | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ trụ sở UBND xã Hoàng Liên - Đến cầu đồi Dù | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Lý Thị Dủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ cầu đồi Dù - Đến hết địa phận phường Phan Si Păng | Đất ở đô thị | 840.000 | 420.000 | 294.000 | 168.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ xe ô tô) - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Vị trí thuộc TDP 1 phường Phan Si Păng - | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG Từ Đường Điện Biên Phủ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các vị trí còn lại - PHƯỜNG PHAN SI PĂNG - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ ngõ 347 - Đến đường N1 | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ đường N1 - Đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ - Đến đường Lương Đình Của | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 5.600.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Lương Đình Của - Đến đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 11.200.000 | 6.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Xuân Viên | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 5.600.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Xuân Viên - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ phố Lê Quý Đôn - Đến ngõ Xuân Hồ | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ ngõ Xuân Hồ - Đến đường Sở Than | Đất ở đô thị | 18.525.000 | 9.262.500 | 6.483.750 | 3.705.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Sở Than - Đến hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - xã Sa Pả) - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ vào 205m - | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA Tuyến N1 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường N4) | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA Tuyến N1 (đoạn còn lại) - | Đất ở đô thị | 31.000.000 | 15.500.000 | 10.850.000 | 6.200.000 |
| Thị xã Sa Pa | Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường N5) | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 11.200.000 | 6.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Chợ Văn hóa - Bến xe - PHƯỜNG SA PA Tuyến N2 (đoạn còn lại) - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Nguyễn Viết Xuân - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Lương Đình Của | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Lương Đình Của - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Ngũ Chỉ Sơn | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Bế Văn Đàn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Điện Biên - Đến phố Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Điện Biên - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Lương Đình Của | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 5.600.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Kim Đồng - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Võ Thị Sáu - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Thủ Dầu Một - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn | Đất ở đô thị | 35.100.000 | 17.550.000 | 12.285.000 | 7.020.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Lê Văn Tám - PHƯỜNG SA PA Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | phố Tô Vĩnh Diện - PHƯỜNG SA PA Từ đường Ngũ Chỉ Sơn - Đến đường Thạch Sơn | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA Từ phố Xuân Hồ - Đến hết số nhà 59 | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.350.000 | 7.245.000 | 4.140.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Xuân Hồ - PHƯỜNG SA PA Từ đường Xuân Viên - Đến đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 5.625.000 | 3.937.500 | 2.250.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Lê Quý Đôn - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Xuân Hồ | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.350.000 | 7.245.000 | 4.140.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Lê Quý Đôn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Xuân Hồ - Đến hết phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ Hùng Hồ I - PHƯỜNG SA PA Đoạn đường bê tông - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ Hùng Hồ II - PHƯỜNG SA PA Đường bậc từ phố Xuân Viên - Đến đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 17.250.000 | 8.625.000 | 6.037.500 | 3.450.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ Hùng Hồ II - PHƯỜNG SA PA Từ đường Hoàng Diệu - Đến nhà ông Đẩu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến phố Thác Bạc | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 5.625.000 | 3.937.500 | 2.250.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ 19 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA Từ đường Sở Than - Đến hết nhà ông Đẩu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ 36 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA Từ đường Sở Than - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) - PHƯỜNG SA PA Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Sở Than | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường vào Đài Truyền hình (cũ) - PHƯỜNG SA PA Từ đường Đường Biên Phủ - Đến cổng Đài Truyền hình (cũ) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ đường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) - Đến hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang) | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) - Đến phố Thủ Dầu Một | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Thủ Dầu Một - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 35.100.000 | 17.550.000 | 12.285.000 | 7.020.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến phố Kim Đồng | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 11.900.000 | 6.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Kim Đồng - Đến ngã ba đền Mẫu Sơn | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ ngã ba đền Mẫu Sơn - Đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ đường Thạch Sơn - Đến hết số nhà 40B | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Ngũ Chỉ Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ đường Xuân Viên - Đến phố Kim Đồng | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Ngũ Chỉ Sơn - PHƯỜNG SA PA Từ phố Kim Đồng - Đến đường Thạch Sơn | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Xuân Viên - PHƯỜNG SA PA Từ phố Hoàng Diệu - Đến giáp số nhà 59 đường Xuân Viên | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG SA PA Từ phố Hàm Rồng - Đến đường bậc Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG SA PA Từ đường bậc Hàm Rồng - Đến hết phố | Đất ở đô thị | 35.100.000 | 17.550.000 | 12.285.000 | 7.020.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Hàm Rồng - PHƯỜNG SA PA Từ đường Thạch Sơn - Đến đường bậc Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường bậc Hàm Rồng - PHƯỜNG SA PA Từ phố Cầu Mây - Đến trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 9.450.000 | 5.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường vào nhà ông Thọ Loan - PHƯỜNG SA PA Từ đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m - | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 5.625.000 | 3.937.500 | 2.250.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Hoàng Diệu - PHƯỜNG SA PA Từ phố Xuân Viên - Đến Khách sạn Victoria | Đất ở đô thị | 27.200.000 | 13.600.000 | 9.520.000 | 5.440.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu - PHƯỜNG SA PA Từ đường Hoàng Diệu - Đến đường Sở Than | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ ngã 5 - Đến phố Cầu Mây | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ phố Cầu Mây - Đến giáp nhà nghỉ Cát Cát | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ nhà nghỉ Cát Cát - Đến hết số nhà 58 | Đất ở đô thị | 35.100.000 | 17.550.000 | 12.285.000 | 7.020.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ hết nhà số 58 - Đến ngã ba đường Violet | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ phố Đồng Lợi - Đến giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính) | Đất ở đô thị | 26.100.000 | 13.050.000 | 9.135.000 | 5.220.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường bậc Cát Cát - PHƯỜNG SA PA Từ đường Fan Si Păng - Đến ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 5.625.000 | 3.937.500 | 2.250.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ 54 Đường Fan Si Păng - PHƯỜNG SA PA Từ đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ đường Fan Si Păng - Đến phố Thác Bạc | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 11.200.000 | 6.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ phố Thác Bạc - Đến ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) | Đất ở đô thị | 28.900.000 | 14.450.000 | 10.115.000 | 5.780.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 19.550.000 | 9.775.000 | 6.842.500 | 3.910.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 12.750.000 | 6.375.000 | 4.462.500 | 2.550.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ ngã ba dưới của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc - Đến đường Sở Than | Đất ở đô thị | 19.550.000 | 9.775.000 | 6.842.500 | 3.910.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Thác Bạc - PHƯỜNG SA PA Từ đường Sở Than - Đến ngã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc | Đất ở đô thị | 19.550.000 | 9.775.000 | 6.842.500 | 3.910.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA Từ đường Thác Bạc - Đến hết khách sạn Sun Palaza | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA Từ đường Fansipan - Đến hết phố Cầu Mây | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường bậc Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA Từ phố Cầu Mây - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 17.250.000 | 8.625.000 | 6.037.500 | 3.450.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA Đường bậc từ phố Phạm Xuân Huân - Đến phố Cầu Mây | Đất ở đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 11.200.000 | 6.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA Đoạn giáp sân chợ (bên dương) - | Đất ở đô thị | 37.000.000 | 18.500.000 | 12.950.000 | 7.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SA PA Đoạn giáp sân chợ (bên âm) - | Đất ở đô thị | 27.200.000 | 13.600.000 | 9.520.000 | 5.440.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) - PHƯỜNG SA PA Từ hết nhà số 020 - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 28.900.000 | 14.450.000 | 10.115.000 | 5.780.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Đồng Lợi - PHƯỜNG SA PA Từ 02 đầu giáp phố Cầu Mây - Đến phố Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 27.200.000 | 13.600.000 | 9.520.000 | 5.440.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Violet - PHƯỜNG SA PA Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng | Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 10.710.000 | 6.120.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) - PHƯỜNG SA PA Từ đường Violet - Đến phố Đồng Lợi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA Từ phố Cầu Mây - Đến hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 |
| Thị xã Sa Pa | Phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA Từ sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) - Đến hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking) | Đất ở đô thị | 21.750.000 | 10.875.000 | 7.612.500 | 4.350.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ phố Hoàng Liên - PHƯỜNG SA PA Từ phố Hoàng Liên - Đến hết số nhà 30 Hoàng Liên (Aira Hotel) | Đất ở đô thị | 17.250.000 | 8.625.000 | 6.037.500 | 3.450.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA Từ phố Cầu Mây - Đến hết đất Khách sạn Sapa Lodge | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA Từ hết đất Khách sạn Sapa Lodge - Đến hết số nhà 049 | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA Từ hết số nhà 049 - Đến ngã ba đường Violet | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 13.650.000 | 7.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Má A Đa | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 4.725.000 | 2.700.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Mường Hoa - PHƯỜNG SA PA Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi thôn Hang Đá | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Moòng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường nối TL 152 đến QL 4D - PHƯỜNG SA PA Từ hết dự án Bản Moòng - Đến hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được (trừ ô tô) - PHƯỜNG SA PA Các tổ dân phố nằm trong địa phận phường - | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.362.500 | 1.350.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các vị trí còn lại - PHƯỜNG SA PA - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ 09 đường Sở Than - PHƯỜNG SA PA Từ đường Sở Than - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Ngõ 47 đường Vi Ô Lét - PHƯỜNG SA PA Từ đường Vi Ô Lét - Đến đường Đồng Lợi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thị xã Sa Pa | Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - PHƯỜNG SA PA - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sa Pa | QL4D - PHƯỜNG SA PẢ Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Sa Pa | QL4D - PHƯỜNG SA PẢ Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghề | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.125.000 | 2.887.500 | 1.650.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến hết số nhà 275 | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 5.625.000 | 3.937.500 | 2.250.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 393 | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG SA PẢ Từ số nhà 393 - Đến hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Sâu Chua - PHƯỜNG SA PẢ Từ đường QL4D - Đến hết địa phận phường Sa Pả | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thị xã Sa Pa | Đường Sả Xéng - PHƯỜNG SA PẢ Từ đầu cầu 32 - Đến hết nhà ông Đào Trọng Huần | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |


