Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
2.2. Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Quảng La | Tại đây | 28 | Phường Vàng Danh | Tại đây |
| 2 | Xã Thống Nhất | Tại đây | 29 | Phường Uông Bí | Tại đây |
| 3 | Xã Hải Hòa | Tại đây | 30 | Phường Đông Mai | Tại đây |
| 4 | Xã Tiên Yên | Tại đây | 31 | Phường Hiệp Hòa | Tại đây |
| 5 | Xã Điền Xá | Tại đây | 32 | Phường Quảng Yên | Tại đây |
| 6 | Xã Đông Ngũ | Tại đây | 33 | Phường Hà An | Tại đây |
| 7 | Xã Hải Lạng | Tại đây | 34 | Phường Phong Cốc | Tại đây |
| 8 | Xã Lương Minh | Tại đây | 35 | Phường Liên Hòa | Tại đây |
| 9 | Xã Kỳ Thượng | Tại đây | 36 | Phường Tuần Châu | Tại đây |
| 10 | Xã Ba Chẽ | Tại đây | 37 | Phường Việt Hưng | Tại đây |
| 11 | Xã Quảng Tân | Tại đây | 38 | Phường Bãi Cháy | Tại đây |
| 12 | Xã Đầm Hà | Tại đây | 39 | Phường Hà Tu | Tại đây |
| 13 | Xã Quảng Hà | Tại đây | 40 | Phường Hà Lầm | Tại đây |
| 14 | Xã Đường Hoa | Tại đây | 41 | Phường Cao Xanh | Tại đây |
| 15 | Xã Quảng Đức | Tại đây | 42 | Phường Hồng Gai | Tại đây |
| 16 | Xã Hoành Mô | Tại đây | 43 | Phường Hạ Long | Tại đây |
| 17 | Xã Lục Hồn | Tại đây | 44 | Phường Hoành Bồ | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Liêu | Tại đây | 45 | Phường Mông Dương | Tại đây |
| 19 | Xã Hải Sơn | Tại đây | 46 | Phường Quang Hanh | Tại đây |
| 20 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 47 | Phường Cẩm Phả | Tại đây |
| 21 | Xã Vĩnh Thực | Tại đây | 48 | Phường Cửa Ông | Tại đây |
| 22 | Phường An Sinh | Tại đây | 49 | Phường Móng Cái 1 | Tại đây |
| 23 | Phường Đông Triều | Tại đây | 50 | Phường Móng Cái 2 | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Khê | Tại đây | 51 | Phường Móng Cái 3 | Tại đây |
| 25 | Phường Mạo Khê | Tại đây | 52 | Đặc khu Vân Đồn | Tại đây |
| 26 | Phường Hoàng Quế | Tại đây | 53 | Đặc khu Cô Tô | Tại đây |
| 27 | Phường Yên Tử | Tại đây | 54 | Xã Cái Chiên | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Quảng Yên | Phố Lê Lợi - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ Bảo tàng - Đến ngã tư cầu Sông Chanh | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Lê Lợi - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ Bảo tàng - Đến ngã tư cầu Sông Chanh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ Bưu điện - Đến số nhà 76 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ Bưu điện - Đến số nhà 76 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ Bưu điện - Đến số nhà 76 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Khánh Dư - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ Bưu điện - Đến số nhà 76 | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Khánh Dư - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Khánh Dư - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ nhà Bình Tiếp - Đến hết Vườn hoa chéo | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ Thị đội - Đến ngã tư Ngân hàng | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Ngân hàng - Đến giáp nhà văn hoá thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Ngô Quyền - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Đến Bến tàu | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Ngân hàng - lên chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ Ngân hàng - Đến ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Hưng Đạo - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Đến hết địa phận phường Quảng Yên | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ ngã tư (Bưu điện) - Đến đường vào đầm Liên Minh (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ Lão) | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ giếng Vuông - Đến giáp Cửa Khâu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ giếng Vuông - Đến giáp Cửa Khâu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ giếng Vuông - Đến giáp Cửa Khâu | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Đoạn từ giáp nhà văn hóa khu 7 - Đến hết khu Đại Thành | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Phạm Ngũ Lão - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Đoạn từ giáp nhà văn hóa khu 8 - Đến hết khu Đại Thành | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Du - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Du - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Du - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Du - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ cổng sau chợ Rừng - Đến hết trường THCS Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Đinh Tiên Hoàng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Đinh Tiên Hoàng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Đinh Tiên Hoàng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Đinh Tiên Hoàng - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Bệnh viện (nhà ông Thu) - Đến phố Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Hoàng Hoa Thám - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Hoàng Hoa Thám - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Hoàng Hoa Thám - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Hoàng Hoa Thám - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ Công an thị xã - Đến Trường PTTH Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Thái Học - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ Thị ủy - Đến hết ngã tư Quang Trung | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Thái Học - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Thái Học - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Quang Trung - Đến giáp Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Quang Trung - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ đoạn phố Lê Lợi - Đến phố Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Quang Trung - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ đoạn phố Lê Lợi - Đến phố Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Quang Trung - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ đoạn phố Lê Lợi - Đến phố Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhật Duật - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhật Duật - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhật Duật - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhật Duật - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Đoạn từ giáp phố Lê Lợi - Đến giáp phố Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Quang Khải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Ngô Quyền - Đến giáp phố Trần Nhật Duật và giáp Lê Lợi Đến nhà ông Bình | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Ngô Quyền - Đến giáp phố Trần Nhật Duật và giáp Lê Lợi Đến nhà ông Bình | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Ngô Quyền - Đến giáp phố Trần Nhật Duật và giáp Lê Lợi Đến nhà ông Bình | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Quang Khải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Quang Khải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Quang Khải - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ ngã Tư chợ Rừng - Đến bến Nhà thờ | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Sư đoàn 395 - Phường Quảng Yên Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường An Hưng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ đường Trần Nhật Duật - Đến ngã tư Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường An Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ đường Trần Nhật Duật - Đến ngã tư Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường An Hưng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh 338 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường An Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ ngã tư Nguyễn Du - Đến ngã tư đường tỉnh 338 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường An Hưng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ ngã tư đường tỉnh 338 - Đến giáp phố Vua Bà | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường An Hưng - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ ngã tư đường tỉnh 338 - Đến giáp phố Vua Bà | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Khu quy hoạch dân cư đường Than - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ lối rẽ phố Nguyễn Du - vào cổng Trung tâm Hướng nghiệp | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Văn Miếu - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Văn Miếu - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Văn Miếu - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395 | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Văn Miếu - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đến đường rẽ vào Sư 395 | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhân Tông - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Đoạn từ ngã tư cầu Sông Chanh - Đến hết Công ty Phú Minh Hưng | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhân Tông - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Trần Nhân Tông - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Đoạn từ nhà ông Thái (Thủy) - Đến giáp đường rẽ ra bãi Cọc Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh - Phường Quảng Yên Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh - Phường Quảng Yên Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường ra bãi cọc Bạch Đằng - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường ra bãi cọc Bạch Đằng - Phường Quảng Yên Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường ra bãi cọc Bạch Đằng - Phường Quảng Yên Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Cụm dân cư Tây chợ Rừng - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Lê Hoàn - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ nhà văn hoá thị xã - Đến giáp đường Dã Tượng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Lê Hoàn - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ nhà bà Dương Thị Luỹ - Đến hết nhà ông Nhữ Việt Bắc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Lê Hoàn - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ trường mầm non Mai Thế Hệ - Đến hết tuyến đường Lê Hoàn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Đoạn từ Vườn hoa chéo - Đến hết khách sạn Sông Chanh và hết nhà ông Dũng (Tuyến đường 10 cũ) | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Đoạn từ khách sạn Sông Chanh - Đến cầu Kim Lăng hết địa phận Quảng Yên (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng) | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Phố Nguyễn Bình - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc - Đến giáp nhà ông Thóc | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường Quỳnh Lâu - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Khu dân cư phố Bãi - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Khu dân cư phố Bãi - Phường Quảng Yên Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Khu dân cư Núi Dinh - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - | Đất ở đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Khu dân cư Núi Dinh - Phường Quảng Yên Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Đoạn từ giáp đường 338 - Đến ngã tư giao với đường An Hưng (hết trường dân lập, trừ các hộ bám mặt đường Trần Nhân Tông) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Đoạn từ giáp đường 338 - Đến ngã tư giao với đường An Hưng (hết trường dân lập, trừ các hộ bám mặt đường Trần Nhân Tông) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Đoạn từ ngã tư giao với đường An Hưng - Đến hết địa phận Quảng Yên | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Đoạn từ ngã tư giao với đường An Hưng - Đến hết địa phận Quảng Yên | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Khu quy hoạch VINADECO - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh - Phường Quảng Yên - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Đến hết cầu sông Chanh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ cầu sông Chanh - Đến đường vào đầm Liên Minh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến hết nhà ông Tạ Xuân Huệ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ nhà ông Tạ Xuân Huệ - Đến hết tuyến đê | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến đường nối đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 - Phường Quảng Yên - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Dự án đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong hải - Phường Quảng Yên - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2 | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến đường tỉnh 331 - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Quảng Yên | Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |


