• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thạch LạcTại đây36Xã Đan HảiTại đây
2Xã Đồng TiếnTại đây37Xã Đức ThọTại đây
3Xã Thạch KhêTại đây38Xã Đức ĐồngTại đây
4Xã Cẩm BìnhTại đây39Xã Đức QuangTại đây
5Xã Kỳ XuânTại đây40Xã Đức ThịnhTại đây
6Xã Kỳ AnhTại đây41Xã Đức MinhTại đây
7Xã Kỳ HoaTại đây42Xã Hương SơnTại đây
8Xã Kỳ VănTại đây43Xã Sơn TâyTại đây
9Xã Kỳ KhangTại đây44Xã Tứ MỹTại đây
10Xã Kỳ LạcTại đây45Xã Sơn GiangTại đây
11Xã Kỳ ThượngTại đây46Xã Sơn TiếnTại đây
12Xã Cẩm XuyênTại đây47Xã Sơn HồngTại đây
13Xã Thiên CầmTại đây48Xã Kim HoaTại đây
14Xã Cẩm DuệTại đây49Xã Vũ QuangTại đây
15Xã Cẩm HưngTại đây50Xã Mai HoaTại đây
16Xã Cẩm LạcTại đây51Xã Thượng ĐứcTại đây
17Xã Cẩm TrungTại đây52Xã Hương KhêTại đây
18Xã Yên HòaTại đây53Xã Hương PhốTại đây
19Xã Thạch HàTại đây54Xã Hương ĐôTại đây
20Xã Toàn LưuTại đây55Xã Hà LinhTại đây
21Xã Việt XuyênTại đây56Xã Hương BìnhTại đây
22Xã Đông KinhTại đây57Xã Phúc TrạchTại đây
23Xã Thạch XuânTại đây58Xã Hương XuânTại đây
24Xã Lộc HàTại đây59Phường Thành SenTại đây
25Xã Hồng LộcTại đây60Phường Trần PhúTại đây
26Xã Mai PhụTại đây61Phường Hà Huy TậpTại đây
27Xã Can LộcTại đây62Phường Vũng ÁngTại đây
28Xã Tùng LộcTại đây63Phường Sông TríTại đây
29Xã Gia HanhTại đây64Phường Hoành SơnTại đây
30Xã Trường LưuTại đây65Phường Hải NinhTại đây
31Xã Xuân LộcTại đây66Phường Bắc Hồng LĩnhTại đây
32Xã Đồng LộcTại đây67Phường Nam Hồng LĩnhTại đây
33Xã Tiên ĐiềnTại đây68Xã Sơn Kim 1Tại đây
34Xã Nghi XuânTại đây69Xã Sơn Kim 2Tại đây
35Xã Cổ ĐạmTại đây

Bảng giá đất Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) - Đến hết nhà ông Hải (giáp Cầu Trí)Đất ở đô thị20.000.000---
2Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Công Ty Xăng dầu Hà Tĩnh (TDP Hưng Thịnh)Đất ở đô thị17.000.000---
3Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Đại Hành - Phường Hưng Trí Đoạn 3: tiếp - Đến hết đất ông Thủy Nam (Tổ dân phố Hưng Bình)Đất ở đô thị12.000.000---
4Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Thánh Tông - Phường Hưng Trí Từ đất ông Cẩm (tổ dân phố Hưng Bình) - Đến hết đất phường Hưng Trí (giáp phường Kỳ Trinh)Đất ở đô thị12.000.000---
5Thị xã Kỳ AnhĐường Việt Lào - Phường Hưng Trí Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đất xã Kỳ HoaĐất ở đô thị12.000.000---
6Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A - Đến cống ông Cu TýĐất ở đô thị8.200.000---
7Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Bình QuyềnĐất ở đô thị5.800.000---
8Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Trọng Bình - Phường Hưng Trí Đoạn 3: Tiếp - Đến ngã ba Trung tâm giáo dục thường xuyên Thị xãĐất ở đô thị5.000.000---
9Thị xã Kỳ AnhĐường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ giáp đất ông Bình Quyền tiếp qua ngã 3 đất Trường dạy nghề - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp đất Kỳ Châu)Đất ở đô thị3.750.000---
10Thị xã Kỳ AnhĐường Lý Tự Trọng - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Từ Đài tưởng niệm (Quốc lộ 1A - Đường Lê Đại Hành) - Đến giáp đất Trường dạy nghềĐất ở đô thị3.750.000---
11Thị xã Kỳ AnhĐường Hà Hoa - Phường Hưng Trí Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) - Đến giáp đất xã Kỳ HoaĐất ở đô thị3.750.000---
12Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) - Đến Karaoke QQĐất ở đô thị5.250.000---
13Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Quảng Ý - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh.Đất ở đô thị3.750.000---
14Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Hạnh (Quốc lộ 1A - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân) - Đến Cầu khoai (giáp đất xã Kỳ Tân)Đất ở đô thị3.500.000---
15Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố - Đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1)Đất ở đô thị2.000.000---
16Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 - Đến tiếp giáp đất ông Minh HòeĐất ở đô thị2.000.000---
17Thị xã Kỳ AnhĐường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Minh HoèĐất ở đô thị3.500.000---
18Thị xã Kỳ AnhĐường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Tài Giang (Tổ dân phố 1)Đất ở đô thị3.000.000---
19Thị xã Kỳ AnhĐường Mai Thế Quý - Phường Hưng Trí Đoạn 3: Từ ngã hết đất Tài Giang qua đất ông Hải Cúc - Đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)Đất ở đô thị2.200.000---
20Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Nam Thủy (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 1Đất ở đô thị2.500.000---
21Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ hạt 3 giao thông - Đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1)Đất ở đô thị3.000.000---
22Thị xã Kỳ AnhĐường Nhân Lý - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất thầy Sòng (QL1A) - Đến đường vào khách sạn Tuân PhátĐất ở đô thị8.370.000---
23Thị xã Kỳ AnhĐường Nhân Lý - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông ThạchĐất ở đô thị5.900.000---
24Thị xã Kỳ AnhĐường Nhân Lý - Phường Hưng Trí Đoạn 3: Tiếp - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Tân)Đất ở đô thị4.200.000---
25Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Hiền (đường Bưu điện) - Đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến)Đất ở đô thị2.000.000---
26Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Bằng - Đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1)Đất ở đô thị2.000.000---
27Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) - Đến ngã tư đất ông ThấtĐất ở đô thị3.000.000---
28Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến ngã tư đất ông Tài GiangĐất ở đô thị2.500.000---
29Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Trọng Nhạ - Phường Hưng Trí Đoạn 3: Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ TânĐất ở đô thị2.000.000---
30Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đường 12 (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh - Đến hết đường quy hoạch dân cư Cửa Sơn (giáp Mương thủy Lợi)Đất ở đô thị2.000.000---
31Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị2.200.000---
32Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Tiếp - Đến hết đất bà ThắngĐất ở đô thị1.800.000---
33Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) - Đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị2.000.000---
34Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Tiếp qua đất bà Lý - Đến giáp đất bà Tư XưĐất ở đô thị1.800.000---
35Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (Đường Hà Hoa) - Đến hết đất ông Khánh (giáp đường kè Sông Trí)Đất ở đô thị2.200.000---
36Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 1A) qua ngã đất bà Miêng - Đến ngã hết đất ông Luân (Tổ dân phố 2)Đất ở đô thị2.500.000---
37Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Văn Khoa - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất ông Khương - Châu Phố (Quốc lộ 1A) - Đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)Đất ở đô thị3.500.000---
38Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Văn Khoa - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Từ đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) - Đến giáp đất xã Kỳ ChâuĐất ở đô thị2.500.000---
39Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Tiếp từ giáp đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) - Đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)Đất ở đô thị3.380.000---
40Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) - Đến tiếp giáp đất Ông Hoan Đường - Tổ dân phố 2Đất ở đô thị2.500.000---
41Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ Hiệu sách (QL1A) - Đến hết đất ông Long (Châu Phố)Đất ở đô thị3.750.000---
42Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Tiếp - Đến tiếp giáp đất ông Tám VịnhĐất ở đô thị2.500.000---
43Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Thân - Đến hết Tiệm vàng Phú Nhân NghĩaĐất ở đô thị3.000.000---
44Thị xã Kỳ AnhĐường hai bên Kênh sông Trí - Phường Hưng Trí Từ cống ông Cu Tý - Đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)Đất ở đô thị2.500.000---
45Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ đất nhà ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất nhà bà Mỹ - Đến hết đất nhà ông Việt Hòe (Tổ dân phố 2)Đất ở đô thị2.000.000---
46Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ nhà ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đi vòng sau công ty Dược - Đến đại lý Honda Phú Tài (Quốc lộ 1A)Đất ở đô thị3.000.000---
47Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt - Đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh)Đất ở đô thị1.800.000---
48Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) - Đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)Đất ở đô thị2.200.000---
49Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Diệp Hường (kênh sông Trí)Đất ở đô thị3.500.000---
50Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Diệp Hường (Tổ dân phố 2)Đất ở đô thị2.500.000---
51Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ Quốc lộ 1A (đất bà Thủy) - Đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ)Đất ở đô thị4.000.000---
52Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ quán Café Vườn Đá 2 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng - Đến hết đất bà Lậng (Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị2.500.000---
53Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) - Đến đất bà Bình Kỳ - Tổ dân phố 3 (đường Lý Tự Trọng)Đất ở đô thị2.500.000---
54Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Lý Tự Trọng) - Đến hết đất ông HoàngĐất ở đô thị2.000.000---
55Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Mạnh (đường Lý Tự Trọng)đến hết đất nhà Thờ Họ Đặng -Đất ở đô thị2.000.000---
56Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Luân Phương (đường Lý Tự Trọng) - Đến hết đất ông Cần (Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị2.000.000---
57Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Tuyển Liên (Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị2.000.000---
58Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến hết đất ông Tiến ChâuĐất ở đô thị2.000.000---
59Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) - Đến Kênh Sông TríĐất ở đô thị2.000.000---
60Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hoán (TDP Hưng Nhân)Đất ở đô thị2.500.000---
61Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hưng (Hưng Lợi)Đất ở đô thị2.200.000---
62Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Hùng Trà (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hường (Hưng Lợi)Đất ở đô thị2.000.000---
63Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất Cảnh Toàn (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Châu ThànhĐất ở đô thị2.000.000---
64Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (tổ dân phố Hưng Nhân)Đất ở đô thị2.500.000---
65Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Tiếp giáp đất ông Trần Hải Sơn (Hưng Lợi) qua đất ông Bình Ninh - Đến giáp đường bờ kè Sông TríĐất ở đô thị2.000.000---
66Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (QL1A) qua - Đến hết ông HoanĐất ở đô thị4.000.000---
67Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Huy Tự - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A (Từ đất nhà ông Quế Hạ) - Đến hết đất ông Minh Hiền (ngã tư đường Tố Hữu)Đất ở đô thị4.000.000---
68Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Huy Tự - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)Đất ở đô thị2.800.000---
69Thị xã Kỳ AnhĐường Tố Hữu - Phường Hưng Trí Trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) - Đến đường Lê Quảng Ý (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)Đất ở đô thị4.000.000---
70Thị xã Kỳ AnhĐường 3/2 - Phường Hưng Trí Từ Quốc lộ 1A - Đến UBND thị xãĐất ở đô thị7.000.000---
71Thị xã Kỳ AnhĐường Huy Cận - Phường Hưng Trí Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) - Đến hết đất phòng giáo dục (Hưng Hòa)Đất ở đô thị4.000.000---
72Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa)Đất ở đô thị3.000.000---
73Thị xã Kỳ AnhĐường Chính Hữu - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Toàn (Hưng Hòa)Đất ở đô thị4.000.000---
74Thị xã Kỳ AnhĐường Chính Hữu - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Khánh (Hưng Hòa)Đất ở đô thị3.500.000---
75Thị xã Kỳ AnhĐường Chính Hữu - Phường Hưng Trí Đoạn 3: Tiếp - Đến giáp đất ông Bé (Hưng Hòa)Đất ở đô thị2.500.000---
76Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất cô Nhạn - Đến đường Lê Quảng ÝĐất ở đô thị2.000.000---
77Thị xã Kỳ AnhĐường Xuân Diệu - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ Karaoke QQ - Đến hết đất ông Lý DiệnĐất ở đô thị4.000.000---
78Thị xã Kỳ AnhĐường Xuân Diệu - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất Trung tâm Chính trị thị xãĐất ở đô thị3.500.000---
79Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Xưng Thuyên (đường Tố Hữu) - Đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)Đất ở đô thị2.500.000---
80Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Tố Hữu) qua đường 3/2 - Đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng HòaĐất ở đô thị3.000.000---
81Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Trung Thiên - Phường Hưng Trí Đường Nguyễn Trung Thiên: Đường từ cơ quan Bảo hiểm xã hội qua cơ quan UBND thị xã - Đến hết đất ông Tuyên LanĐất ở đô thị4.000.000---
82Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất bà Nga - Đến hết đất bà Tý (Hưng Lợi)Đất ở đô thị3.000.000---
83Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp - Đến nhà ông Thìn (Hằng) Đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)Đất ở đô thị3.000.000---
84Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Thìn (Hằng) - Đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)Đất ở đô thị2.500.000---
85Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ quán Đồng Xanh - Đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)Đất ở đô thị2.500.000---
86Thị xã Kỳ AnhĐường Hoàng Xuân Hãn - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến đất ông Minh (Hưng Nhân)Đất ở đô thị3.000.000---
87Thị xã Kỳ AnhĐường Hoàng Xuân Hãn - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đất bà Huyền (đường Phạm Tiêm)Đất ở đô thị2.600.000---
88Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Hà Lĩnh (Hưng Nhân)Đất ở đô thị2.000.000---
89Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Huy Oánh - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân)Đất ở đô thị3.000.000---
90Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Huy Oánh - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân)Đất ở đô thị2.500.000---
91Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Phưng - Hưng Nhân (Hưng Hòa)Đất ở đô thị2.500.000---
92Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Nga VượngĐất ở đô thị3.000.000---
93Thị xã Kỳ AnhĐường Phạm Tiêm - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) - Đến ngã tư hết đất bà Huê (Hưng Hòa).Đất ở đô thị3.500.000---
94Thị xã Kỳ AnhĐường Phạm Tiêm - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến Giếng làngĐất ở đô thị3.000.000---
95Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Đổng Chi - Phường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh - Đến đường Phạm TiêmĐất ở đô thị2.700.000---
96Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định - Đến hết đất ông Thái - Hưng Nhân (đường Phạm Tiêm)Đất ở đô thị2.700.000---
97Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Lam (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị2.500.000---
98Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân - Đến đất ông Lan vòng ra nhà ông Sum (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị2.000.000---
99Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Biên (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị2.500.000---
100Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Tiếp - Đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị2.000.000---
101Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua đất ông Việt - Đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị2.000.000---
102Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết - Đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị2.500.000---
103Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị2.500.000---
104Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Dưỡng (Hưng Bình)Đất ở đô thị2.200.000---
105Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình)Đất ở đô thị2.300.000---
106Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất bà Hường (Hưng Bình)Đất ở đô thị2.200.000---
107Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Tiếp - Đến hết đất bà Mai (TDP Hưng Nhân) phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hưng)Đất ở đô thị1.700.000---
108Thị xã Kỳ AnhĐường vào Cụm Công nghiệp - Phường Hưng Trí Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ đất nhà ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hưng)Đất ở đô thị2.500.000---
109Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) - Đến hết đất ông Toàn - Tổ dân phố Hưng BìnhĐất ở đô thị2.200.000---
110Thị xã Kỳ AnhĐường Phan Đình Giót - Phường Hưng Trí Từ Quốc lộ 1A - Đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị8.000.000---
111Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Tiến Liên - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất bà Liên (đường đi UBND xã Kỳ Hưng) - Đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu BàuĐất ở đô thị5.000.000---
112Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Tiến Liên - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Đường giao thông bám mặt trước đình chợ -Đất ở đô thị6.000.000---
113Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Đức Hương (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị3.000.000---
114Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị3.000.000---
115Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Tiếp - Đến hết đất ông Huy Phương (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị2.000.000---
116Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Khiêm Hoài - Đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị2.500.000---
117Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Tiếp - Đến giáp đường 36 mĐất ở đô thị2.000.000---
118Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Hoà Lý - Đến hết đất nhà ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh)Đất ở đô thị2.000.000---
119Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất nhà ông Tùng Vân - Đến hết Hội trường Tổ dân phố Hưng ThịnhĐất ở đô thị2.000.000---
120Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) - Đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) Đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)Đất ở đô thị2.000.000---
121Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Công (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Huề (Hưng Bình)Đất ở đô thị2.000.000---
122Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất trường Tư thục (Hưng Bình)Đất ở đô thị2.200.000---
123Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ ông Quyên (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Diên (Hưng Bình)Đất ở đô thị2.000.000---
124Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Thị Bích Châu - Phường Hưng Trí Đường Nguyễn Thị Bích Châu: từ Quốc lộ 1A - Đến hết đất ông Cẩm (Hưng Bình)Đất ở đô thị5.500.000---
125Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ giáp đất ông Cẩm (Hưng Bình) - Đến Kênh Mộc Hương giáp phường Kỳ TrinhĐất ở đô thị2.000.000---
126Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Đường từ trường mầm non Hoa Trạng Nguyên (Quốc lộ 1A) giáp kênh Sông Trí - Đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa)Đất ở đô thị3.750.000---
127Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Anh Tuyết - Đến giáp đường gom Quốc lộ 12 (Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị3.700.000---
128Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Phan Bình Minh - Đến hết đất ông Nam Vọng (Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị3.500.000---
129Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Bàu Đá - Phường Hưng Trí Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Dũng Liễu - Đến quán Karaoke Kingdom (Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị3.500.000---
130Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) - Đến hết đất phường Sông Trí Giáp xã Kỳ Hoa (Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị4.500.000---
131Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Minh - Đến hết đất bà Tuyết Anh Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị4.000.000---
132Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Bình - Đến hết đất ông Tuấn Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị4.000.000---
133Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (Từ quán cafe Gió Chiều - Đến hết đất ông Thắng Tổ dân phố 3)Đất ở đô thị4.000.000---
134Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Hồ Gỗ - Phường Hưng Trí Đường quy hoạch 8m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Hường - Đến hết đất bà Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m)Đất ở đô thị2.700.000---
135Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí Quy hoạch dân cư Hưng Bình: Từ đất ông Nghĩa Yên qua đất ông Hùng Nhớ - Đến hết đất bà HườngĐất ở đô thị3.000.000---
136Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí Từ đất ông Đồng (Kỳ Trinh) qua đất ông Thường Nga - Đến hết đất ông Tân BiềngĐất ở đô thị2.700.000---
137Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) - Đến hết đất ông Chung HươngĐất ở đô thị2.500.000---
138Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp - Đến ngã 3 giáp đất phường Kỳ TrinhĐất ở đô thị2.500.000---
139Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí Từ đất bà Kỉnh - Đến giáp đất ông Tân BiềngĐất ở đô thị2.000.000---
140Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch Khu dân cư Hưng Bình - Phường Hưng Trí Từ tiếp giáp đất bà Nhuận - Đến đường dây 35 KVĐất ở đô thị2.000.000---
141Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh - Phường Hưng Trí Tuyến từ lô số 01 - Đến lô số 43Đất ở đô thị4.000.000---
142Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh - Phường Hưng Trí Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá -Đất ở đô thị4.000.000---
143Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -Đất ở đô thị1.600.000---
144Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -Đất ở đô thị1.350.000---
145Thị xã Kỳ AnhĐường giao thông xung quanh đình chợ mới - Phường Hưng Trí Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà ( lô số 296 ) - Đến hết đất ông HuệĐất ở đô thị5.000.000---
146Thị xã Kỳ AnhĐường tiểu khu 5 - TDP 1 - Phường Hưng Trí Đường tiểu khu 5 - TDP 1 : Từ đất ông Đông ( đường Nhân Lý) - Đến đất ông Bào ( Giáp đường Việt Lào)Đất ở đô thị4.500.000---
147Thị xã Kỳ AnhĐường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành đến hết đất ông Đặng Lam Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành - Đến hết đất ông Đặng LamĐất ở đô thị3.000.000---
148Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất ông Tiến Lĩnh cạnh cầu Đình (QL1A) qua lô 260 - Đến hết đất ông Nhân (giáp đường giao thông trước đình chợ thị xã Kỳ Anh)Đất ở đô thị4.500.000---
149Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất tiểu công viên (đối diện nhà ông Bắc) đi vòng qua lô số 3 - Đến lô số 24, vòng qua lô số 397, Đến lô số 425 Đến giáp đất bà Mười ĐãĐất ở đô thị4.500.000---
150Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Các lô đất còn lại thuộc khu vực QHDC chợ mới -Đất ở đô thị4.000.000---
151Thị xã Kỳ AnhĐường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân - Phường Hưng Trí Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ nhà bà Doãn qua nhà thờ họ Trương - Đến hết đất ông Dương (giáp đường giao thông)Đất ở đô thị2.500.000---
152Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ đất bà Mai (QL1A) - Đến hết đất bà Quyết (giáp đường QHDC Hội trường tổ dân phố Châu Phố)Đất ở đô thị2.000.000---
153Thị xã Kỳ AnhTổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú - Phường Hưng Trí Đường sau siêu thị Vincom+: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) - Đến hết lô 90 (giáp đường Việt - Lào)Đất ở đô thị6.500.000---
154Thị xã Kỳ AnhTổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú - Phường Hưng Trí Từ lô đất số 49 ( giáp đường Nhân Lý) - hết lô đất số 177 (đường Việt - Lào)Đất ở đô thị6.500.000---
155Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Các lô còn lại thuộc quy hoạch Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú -Đất ở đô thị6.000.000---
156Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Các lô đất thuộc quy hoạch phân lô đất ở và Hội trường tổ dân phố Châu Phố -Đất ở đô thị3.500.000---
157Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Bính - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ nhà ông Lê Đức Thuận (số 246 đường Lê Đại Hành) - Đến hết đất QHDC bờ Nam Sông TríĐất ở đô thị6.000.000---
158Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Bính - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ HoaĐất ở đô thị4.500.000---
159Thị xã Kỳ AnhĐường Chế Lan Viên - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ nhà ông Đặng Đình Giáp (số 225 đường Lê Đại Hành) - Đến hết đất QHDC bờ Nam Sông TríĐất ở đô thị6.000.000---
160Thị xã Kỳ AnhĐường Chế Lan Viên - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Tiếp - Đến giáp đường QH 60mĐất ở đô thị4.500.000---
161Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Bờ Nam Sông Trí - Phường Hưng Trí Các lô đất còn lại -Đất ở đô thị3.500.000---
162Thị xã Kỳ AnhĐường Trần Duệ Tông - Phường Hưng Trí Từ giáp đất ông Cẩm (QL1A) - Đến hết đất phường Sông TríĐất ở đô thị4.500.000---
163Thị xã Kỳ AnhQuy hoạch dân cư Nương Su - Phường Hưng Trí Từ đất ông Thanh (Huệ) - Đến hết đất ông Anh Nga (đường Hà Hoa)Đất ở đô thị4.000.000---
164Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Khuyến - Phường Hưng Trí Từ đất ông Thân Trung Hải (đường Lê Đại Hành) - Đến giáp đất xã Kỳ HoaĐất ở đô thị4.500.000---
165Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Từ giáp lô số 90 (Đường Mai Thế Quý) vòng quan lô số 125 - Đến giáp lô 69 (QHDC TDP 1)Đất ở đô thị2.200.000---
166Thị xã Kỳ AnhĐường trục chính từ Quốc lộ 1A đến khu đô thị trung tâm Khu kinh tế Vũng Áng - Phường Hưng Trí Từ giáp đất ông Thiêm Nguyệt (QL 1A) - Đến giáp đất phường Kỳ TrinhĐất ở đô thị6.500.000---
167Thị xã Kỳ AnhĐường Phạm Hoành - Phường Hưng Trí Đoạn 1: Từ đất ông Thuận (Giếng Làng) - Đến giáp đất ông Lượng.Đất ở đô thị2.500.000---
168Thị xã Kỳ AnhĐường Phạm Hoành - Phường Hưng Trí Đoạn 2: Đường từ đất ông Lượng - Đến hết đất anh Long Xoan.Đất ở đô thị2.200.000---
169Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) - Đến hết đất anh HạĐất ở đô thị2.000.000---
170Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ giáp đất Khiên (Hà) - Đến hết đất Hội quán TDP Trần PhúĐất ở đô thị2.000.000---
171Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng - Đến hết đất ông Thọ ĐứcĐất ở đô thị2.000.000---
172Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ đất anh Hạ - Đến giáp đất anh Chính ChiếnĐất ở đô thị2.000.000---
173Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) - Đến giáp đất ông Hồng Định;Đất ở đô thị2.000.000---
174Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Khu Mã (TDP Tân Hà) -Đất ở đô thị2.000.000---
175Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Cữa Nương (TDP Trần Phú) -Đất ở đô thị2.000.000---
176Thị xã Kỳ AnhPhường Hưng Trí Đường từ đất ông Tiến Đính - Đến hết đất ông Thành (TDP Tân Hà)Đất ở đô thị2.000.000---
177Thị xã Kỳ AnhĐường 1B - Phường Hưng Trí Đường 1B -Đất ở đô thị2.500.000---
178Thị xã Kỳ AnhĐường 1B - Phường Hưng Trí Từ Hội quán TDP Tân Hà - Đến giáp đường đi Trường Tiểu họcĐất ở đô thị2.000.000---
179Thị xã Kỳ AnhĐường 1B - Phường Hưng Trí Từ Hội quán TDP Tân Hà - Đến nhà ông LươngĐất ở đô thị2.000.000---
180Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh Đoạn 1: Quốc lộ 1A đoạn từ giáp phường Sông Trí - Đến cầu NgấyĐất ở đô thị8.320.000---
181Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu Cổ NgựaĐất ở đô thị6.920.000---
182Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh Đoạn 3: Tiếp - Đến xưởng Tiến Minh đường vào Trạm Tăng áp TDP Đông TrinhĐất ở đô thị6.760.000---
183Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Thánh Tông - Phường Kỳ Trinh Đoạn 4: Tiếp - Đến hết đất Mường Thanh giáp đường đi Cảng Vũng ÁngĐất ở đô thị8.100.000---
184Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Biểu - Phường Kỳ Trinh Từ đất ông Đức Đại qua UBND phường - Đến cống Đập ĐấmĐất ở đô thị2.500.000---
185Thị xã Kỳ AnhĐường Đặng Tất - Phường Kỳ Trinh -Đất ở đô thị2.100.000---
186Thị xã Kỳ AnhĐường Đặng Dung - Phường Kỳ Trinh Từ giáp đất ông Cách - Đến cầu Cựa ChùaĐất ở đô thị5.600.000---
187Thị xã Kỳ AnhĐường Phan Phu Tiên - Phường Kỳ Trinh Từ giáp đất ông Thắng - Đến Hồ Mộc HươngĐất ở đô thị5.460.000---
188Thị xã Kỳ AnhĐường từ Quốc lộ 1A từ giáp đất ông Thủy lên Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp khu tái định cư quy hoạchĐất ở đô thị5.600.000---
189Thị xã Kỳ AnhPhường Kỳ Trinh Đường từ giáp đất ông Chinh (cây đa) - Đến hết đất anh Tính GáiĐất ở đô thị2.000.000---
190Thị xã Kỳ AnhPhường Kỳ Trinh Đường từ giáp đất xưởng Tiến Minh - Đến hết đất trạm bơm tăng áp TDP Đông TrinhĐất ở đô thị2.000.000---
191Thị xã Kỳ AnhPhường Kỳ Trinh Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) - Đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP Tây TrinhĐất ở đô thị1.250.000---
192Thị xã Kỳ AnhĐất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1) - Phường Kỳ Trinh -Đất ở đô thị1.800.000---
193Thị xã Kỳ AnhĐất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1) - Phường Kỳ Trinh Riêng các lô giáp mặt tiền đường quy hoạch rộng trên 20m -Đất ở đô thị2.000.000---
194Thị xã Kỳ AnhPhường Kỳ Trinh Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh (Tân Phúc Thành giai đoạn 2) -Đất ở đô thị1.700.000---
195Thị xã Kỳ AnhPhường Kỳ Trinh Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng ≥ 4m -Đất ở đô thị1.200.000---
196Thị xã Kỳ AnhPhường Kỳ Trinh Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng < 4m -Đất ở đô thị1.050.000---
197Thị xã Kỳ AnhĐường 1B - Phường Kỳ Trinh -Đất ở đô thị2.000.000---
198Thị xã Kỳ AnhĐường Nguyễn Thị Bích Châu - Phường Kỳ Trinh Đoạn từ giáp phường Sông Trí - Đến giáp Kỳ HàĐất ở đô thị2.400.000---
199Thị xã Kỳ AnhĐường Lê Duẩn - Phường Kỳ Trinh Từ ngã tư đường QL1A đi ngã ba đường 1B -Đất ở đô thị2.550.000---
200Thị xã Kỳ AnhĐường Mai Lão Bạng - Phường Kỳ Trinh Từ cầu Hoà Lộc - Đến giáp đất Kỳ ThịnhĐất ở đô thị3.000.000---
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.9/5 - (1339 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.