• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Huế theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Phong ĐiềnTại đây21Xã Đan ĐiềnTại đây
2Phường Phong TháiTại đây22Xã Quảng ĐiềnTại đây
3Phường Phong DinhTại đây23Xã Bình ĐiềnTại đây
4Phường Phong PhúTại đây24Xã Phú VinhTại đây
5Phường Phong QuảngTại đây25Xã Phú HồTại đây
6Phường Hương TràTại đây26Xã Phú VangTại đây
7Phường Kim TràTại đây27Xã Vinh LộcTại đây
8Phường Kim LongTại đây28Xã Hưng LộcTại đây
9Phường Hương AnTại đây29Xã Lộc AnTại đây
10Phường Phú XuânTại đây30Xã Phú LộcTại đây
11Phường Thuận AnTại đây31Xã Chân Mây – Lăng CôTại đây
12Phường Hóa ChâuTại đây32Xã Long QuảngTại đây
13Phường Mỹ ThượngTại đây33Xã Nam ĐôngTại đây
14Phường Vỹ DạTại đây34Xã Khe TreTại đây
15Phường Thuận HóaTại đây35Xã A Lưới 1Tại đây
16Phường An CựuTại đây36Xã A Lưới 2Tại đây
17Phường Thủy XuânTại đây37Xã A Lưới 3Tại đây
18Phường Thanh ThủyTại đây38Xã A Lưới 4Tại đây
19Phường Hương ThủyTại đây39Xã A Lưới 5Tại đây
20Phường Phú BàiTại đây40Phường Dương NỗTại đây

Bảng giá đất Thị xã Hương Trà, thành phố Huế trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1300Thị xã Hương TràLê Thái Tổ Kim Trà - Nguyễn HiềnĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1301Thị xã Hương TràLê Thái Tổ Nguyễn Hiền - Đường phía Tây HuếĐất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
1302Thị xã Hương TràTôn Thất Bách Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương VânĐất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
1303Thị xã Hương TràTôn Thất Bách Ranh giới phường Tứ Hạ -Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1304Thị xã Hương TràTrần Hữu Độ Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
1305Thị xã Hương TràBửu Kế Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn XáĐất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
1306Thị xã Hương TràBửu Kế Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khẩuĐất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1307Thị xã Hương TràTrần Văn Trà Văn Xá (ngã tư Tinh lô 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1308Thị xã Hương TràTrần Văn Trà Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1309Thị xã Hương TràTrần Văn Trà Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây MaoĐất ở đô thị605.000471.000381.000269.000
1310Thị xã Hương TràLý Nhân Tông Ranh giới phường Hương Chữ - phường An Hoà - Đến ngã ba Tỉnh lộ 8BĐất ở đô thị8.736.0004.368.0003.065.0001.758.000
1311Thị xã Hương TràLý Nhân Tông Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B - Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương ToànĐất ở đô thị7.035.0003.518.0002.457.0001.397.000
1312Thị xã Hương TràLý Nhân Tông Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn - Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương VănĐất ở đô thị7.035.0003.518.0002.457.0001.397.000
1313Thị xã Hương TràKim Phụng Vòng xuyến (đường đi Tô Hiệu) - Cầu MángĐất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
1314Thị xã Hương TràKim Phụng cầu Máng (phường Hương Chữ) - Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương AnĐất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
1315Thị xã Hương TràLý Thần Tông Hà Công - Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương AnĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1316Thị xã Hương TràĐinh Nhật Dân Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2)Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1317Thị xã Hương TràBùi Công Trừng - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1318Thị xã Hương TràCách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Độc LậpĐất ở đô thị8.736.0004.368.0003.065.0001.758.000
1319Thị xã Hương TràCách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ Độc Lập - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)Đất ở đô thị8.736.0004.368.0003.065.0001.758.000
1320Thị xã Hương TràCách mạng tháng 8 - Phường Tứ Hạ Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An LỗĐất ở đô thị5.628.0002.717.0001.968.0001.137.000
1321Thị xã Hương TràĐinh Bộ Lĩnh - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1322Thị xã Hương TràĐộc Lập - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê Thái TổĐất ở đô thị7.035.0003.518.0002.457.0001.397.000
1323Thị xã Hương TràĐộc Lập - Phường Tứ Hạ Lê Thái Tổ - Thống NhấtĐất ở đô thị5.628.0002.717.0001.968.0001.137.000
1324Thị xã Hương TràĐường kiệt số 6 - Phường Tứ Hạ Nguyễn Hiền - Đường quy hoạch giáp phường Hương VănĐất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
1325Thị xã Hương TràĐường kiệt số 10 - Phường Tứ Hạ Phan Sào Nam - Lý BônĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1326Thị xã Hương TràĐặng Vinh - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 đoạn 3, Kim Trà đoạn 2 - Sau 500 mét đường Kim TràĐất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
1327Thị xã Hương TràĐường Tổ dân phố 1 - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Hết khu dân cư Tổ dân phố 1Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1328Thị xã Hương TràĐường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ Hoàng Trung - Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6)Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1329Thị xã Hương TràĐường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6) - Đình làng Phú ỐcĐất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
1330Thị xã Hương TràĐường Sông Bồ - Phường Tứ Hạ Đình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
1331Thị xã Hương TràHà Thế Hạnh - Phường Tứ Hạ Độc Lập - Nguyễn HiềnĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1332Thị xã Hương TràHoàng Trung - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị7.035.0003.518.0002.457.0001.397.000
1333Thị xã Hương TràHồng Lĩnh - Phường Tứ Hạ Độc Lập - Đường giáp đường sắtĐất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
1334Thị xã Hương TràHồng Lĩnh - Phường Tứ Hạ Đường sắt - Thống Nhất (đoạn 3)Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
1335Thị xã Hương TràHồ Văn Tứ - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393)Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1336Thị xã Hương TràKim Trà - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê Thái TổĐất ở đô thị5.628.0002.717.0001.968.0001.137.000
1337Thị xã Hương TràKim Trà - Phường Tứ Hạ Lê Thái Tổ - Độc LậpĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1338Thị xã Hương TràLâm Mậu - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1339Thị xã Hương TràLê Đình Dương - Phường Tứ Hạ Hoàng Trung - Lý Thái TôngĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1340Thị xã Hương TràLê Hoàn - Phường Tứ Hạ Trần Thánh Tông - Độc LậpĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1341Thị xã Hương TràLâm Hồng Phấn - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê Thái TổĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1342Thị xã Hương TràLê Văn An - Phường Tứ Hạ Độc Lập - Lý BônĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1343Thị xã Hương TràLê Mậu Lệ - Phường Tứ Hạ Thống Nhất - Trần Thánh TôngĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1344Thị xã Hương TràLê Quang Hoài - Phường Tứ Hạ Thống Nhất - Phan Sào NamĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1345Thị xã Hương TràLê Thái Tông - Phường Tứ Hạ Lê Hoàn - Hết đường (kho C393)Đất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1346Thị xã Hương TràLê Sỹ Thận - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê HoànĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1347Thị xã Hương TràLý Bôn - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê Thái TổĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1348Thị xã Hương TràLý Thái Tông - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1349Thị xã Hương TràNgọc Hân Công Chúa - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1350Thị xã Hương TràNguyễn Khoa Đăng - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1351Thị xã Hương TràNguyễn Khoa Minh - Phường Tứ Hạ Nguyễn Khoa Thuyên - Đường Sông BồĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1352Thị xã Hương TràNguyễn Khoa Thuyên - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc TuấnĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1353Thị xã Hương TràNguyễn Hiền - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê Thái TổĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1354Thị xã Hương TràNguyễn Xuân Thưởng - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê HoànĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1355Thị xã Hương TràNguyễn Bá Loan - Phường Tứ Hạ Kim Trà - Kim TràĐất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
1356Thị xã Hương TràNgụy Như Kon Tum - Phường Tứ Hạ Trần Quốc Tuấn - Đường Sông BồĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1357Thị xã Hương TràPhan Sào Nam - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê Thái TổĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1358Thị xã Hương TràPhạm Hữu Tâm - Phường Tứ Hạ Lý Thái Tông - Ngụy Như Kon TumĐất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
1359Thị xã Hương TràPhú Ốc - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
1360Thị xã Hương TràThống Nhất - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Kim TràĐất ở đô thị5.628.0002.717.0001.968.0001.137.000
1361Thị xã Hương TràThống Nhất - Phường Tứ Hạ Kim Trà - Đường sắtĐất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
1362Thị xã Hương TràThống Nhất - Phường Tứ Hạ Đường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ HạĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1363Thị xã Hương TràTrần Đăng Khoa - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương TràĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1364Thị xã Hương TràTrần Quốc Tuấn - Phường Tứ Hạ Ngọc Hân Công Chúa - Hoàng TrungĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1365Thị xã Hương TràTrần Thánh Tông - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê Thái TổĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1366Thị xã Hương TràTống Phước Trị - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Hà Thế HạnhĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1367Thị xã Hương TràVõ Văn Dũng - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1368Thị xã Hương TràVõ Bá Hạp - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
1369Thị xã Hương TràVõ Hoành - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Đường Sông BồĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1370Thị xã Hương TràĐường vào khu dân cư tổ dân phố 7 - Phường Tứ Hạ Lý Thái Tông - Đinh Bộ LĩnhĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1371Thị xã Hương TràĐường nội thị tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 - Đường Phú ỐcĐất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
1372Thị xã Hương TràĐường vào khu dân cư Tứ Hạ - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Đặng VinhĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1373Thị xã Hương TràĐường nội thị số 1, Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ Cách Mạng Tháng 8 (đoạn 3) - Sông BồĐất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
1374Thị xã Hương TràCác tuyến đường còn lại thuộc phường Tứ Hạ -Đất ở đô thị562.000418.000315.000263.000
1375Thị xã Hương TràĐường D5 - Phường Tứ Hạ Cách mạng tháng 8 - Lê Đình DươngĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1376Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3 -Đất ở đô thị4.788.0002.872.8001.915.2000
1377Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ Đường 24,0m -Đất ở đô thị3.717.0002.230.2001.486.8000
1378Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ Đường 16,5m -Đất ở đô thị3.066.0001.839.6001.226.4000
1379Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 - Phường Tứ Hạ Đường 11,5m -Đất ở đô thị2.394.0001.436.400957.6000
1380Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ Đường sông Bồ 19,5m -Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0000
1381Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ Đường 13,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0000
1382Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Tổ dân phố 3 - Phường Tứ Hạ Đường 9,5m -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
1383Thị xã Hương TràVăn Xá - Phường Hương Văn Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ HạĐất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
1384Thị xã Hương TràVăn Xá - Phường Hương Văn Khu công nghiệp Tứ Hạ - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn TràĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1385Thị xã Hương TràTrần Bạch Đằng - Phường Hương Văn Kim Phụng - Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng CàĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1386Thị xã Hương TràTrần Bạch Đằng - Phường Hương Văn Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà - Tỉnh lộ 16Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1387Thị xã Hương TràTrần Bạch Đằng - Phường Hương Văn Kim Phụng - Ngã ba đường liên phường Hương Văn - Hương Xuân đoạn Giáp TrungĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1388Thị xã Hương TràTô Hiệu - Phường Hương Văn Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái TổĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1389Thị xã Hương TràTrần Văn Giàu - Phường Hương Văn Sau vị trí 3 đường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng CàĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1390Thị xã Hương TràNgô Kim Lân - Phường Hương Văn Trần Văn Giàu - Hết đườngĐất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1391Thị xã Hương TràLê Quang Bính - Phường Hương Văn Trần Văn Giàu - Hết đườngĐất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1392Thị xã Hương TràThuận Thiên - Phường Hương Văn Lý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn XáĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1393Thị xã Hương TràThuận Thiên - Phường Hương Văn Niệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp TưĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1394Thị xã Hương TràThuận Thiên - Phường Hương Văn Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu KếĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1395Thị xã Hương TràTrần Hưng Đạt - Phường Hương Văn Lý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn XáĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1396Thị xã Hương TràTrần Hưng Đạt - Phường Hương Văn Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá - Đường Bửu KếĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1397Thị xã Hương TràPhan Đình Tuyền - Phường Hương Văn Đường Văn Xá - Kim PhụngĐất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1398Thị xã Hương TràNgô Tất Tố - Phường Hương Văn Lý Nhân Tông - Cống Phe BaĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1399Thị xã Hương TràTỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn XáĐất ở đô thị1.984.0001.065.000749.000460.000
1400Thị xã Hương TràTỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn Văn Xá - Cống Bàu CừaĐất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1401Thị xã Hương TràTỉnh lộ 16 - Phường Hương Văn Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương XuânĐất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1402Thị xã Hương TràĐường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng - Phường Hương Văn Lý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá)Đất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
1403Thị xã Hương TràĐường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn Lý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp)Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1404Thị xã Hương TràĐường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Hết đường bê tông của khu dân cư tổ dân phố 7Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1405Thị xã Hương TràĐường liên Tổ dân phố 1 - 13 - Phường Hương Văn Ngã ba đường bê tông 3m- đường bê tông nhựa tổ dân phố 7 (nhà ông Thi) - Kim PhụngĐất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1406Thị xã Hương TràĐường nội thị tổ dân phố Giáp Ba - Phường Hương Văn Lý Nhân Tông đoạn 3 - Đường quy hoạch số 4Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1407Thị xã Hương TràĐường Quốc lộ 1A - Chợ Văn Xá - Phường Hương Văn Lý Nhân Tông - Điểm đầu của Chợ Văn Xá (đường 13.5m)Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1408Thị xã Hương TràĐường Quy hoạch số 4 - Phường Hương Văn Lý Nhân Tông - Văn XáĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1409Thị xã Hương TràCác đường còn lại thuộc phường Hương Văn -Đất ở đô thị562.000418.000315.000263.000
1410Thị xã Hương TràĐường 13,5m - Phường Hương Văn Trần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu KếĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1411Thị xã Hương TràKhu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3 -Đất ở đô thị4.788.0002.872.8001.915.2000
1412Thị xã Hương TràKhu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn Đường 19,5m -Đất ở đô thị3.066.0001.839.6001.226.4000
1413Thị xã Hương TràKhu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn Đường 10,5m -Đất ở đô thị2.394.0001.436.400957.6000
1414Thị xã Hương TràKhu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) - phường Hương Văn Đường 6,0m -Đất ở đô thị1.659.000995.400663.6000
1415Thị xã Hương TràĐường quy hoạch số 2, 3, 4 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn Từ Ngô Kim Lân - đến đường quy hoạch số 8Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
1416Thị xã Hương TràĐường quy hoạch số 5 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn Từ Ngô Kim Lân - đến hết đườngĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
1417Thị xã Hương TràĐường quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn Từ đường quy hoạch số 5 - đến Trần Văn GiàuĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
1418Thị xã Hương TràĐường quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch Ruộng Cà - Phường Hương Văn Từ đường quy hoạch số 2 - đến Trần Văn GiàuĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
1419Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2) - Phường Hương Văn Đường số 1, 2 và 4: 12,0m -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
1420Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2) - Phường Hương Văn Đường số 3 và đường số 5: 16,5m -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
1421Thị xã Hương TràKhu quy hoạch vùng Toong - Phường Hương Văn Đường quy hoạch 13,5m -Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.092.0000
1422Thị xã Hương TràKhu quy hoạch vùng Toong - Phường Hương Văn Đường quy hoạch 7m và 7,25m -Đất ở đô thị2.394.0001.436.400957.6000
1423Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Kiện Thượng - Phường Hương Văn Đường Văn Xá 16,5m -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
1424Thị xã Hương TràKhu quy hoạch Kiện Thượng - Phường Hương Văn Đường 10,5m và 7,5m -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
1425Thị xã Hương TràKhe Trái - Phường Hương Vân Trần Trang Lập (Cống Tổ dân phố 8) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1426Thị xã Hương TràKhe Trái - Phường Hương Vân Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)Đất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1427Thị xã Hương TràKhe Trái - Phường Hương Vân Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây MaoĐất ở đô thị605.000471.000381.000269.000
1428Thị xã Hương TràTrần Trung Lập - Phường Hương Vân Cầu Sắt Sơn Công - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm)Đất ở đô thị605.000471.000381.000269.000
1429Thị xã Hương TràHoàng Kim Hoán - Phường Hương Vân Trần Văn Trà (cầu kèn Sơn Công) - Trần Trung Lập (nhà văn hóa Sơn Công)Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1430Thị xã Hương TràNguyên Hồng - Phường Hương Vân Đinh Nhật Dân - Cây MaoĐất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1431Thị xã Hương TràĐường liên Tổ dân phố Long Khê - Phường Hương Vân Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung LậpĐất ở đô thị605.000471.000381.000269.000
1432Thị xã Hương TràĐường Dinh - Phường Hương Vân Tôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai ThànhĐất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1433Thị xã Hương TràCác đường còn lại thuộc phường Hương Vân -Đất ở đô thị562.000418.000315.000263.000
1434Thị xã Hương TràCác đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân -Đất ở đô thị567.000340.200226.8000
1435Thị xã Hương TràKhu dân cư Tổ dân phố Lại Bằng 2 - phường Hương Vân Đường số 2,3 và 4: 9,0m -Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.0000
1436Thị xã Hương TràLê Đức Thọ - Phường Hương Xuân Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đi cầu Thanh Lương (đến 500 mét)Đất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1437Thị xã Hương TràLê Đức Thọ - Phường Hương Xuân Đi cầu Thanh Lương (sau 500 mét) - Cầu Thanh LươngĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1438Thị xã Hương TràTrà Kệ - Phường Hương Xuân Lý Nhân Tông - cầu ông ÂnĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1439Thị xã Hương TràTrần Văn Trung - Phường Hương Xuân Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ)Đất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1440Thị xã Hương TràDương Bá Nuôi - Phường Hương Xuân Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ)Đất ở đô thị2.633.0001.368.000963.000583.000
1441Thị xã Hương TràĐặng Huy Tá - Phường Hương Xuân Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh LươngĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1442Thị xã Hương TràBùi Điền - Phường Hương Xuân Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Cổng Tổ dân phố Thanh Lương 3Đất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
1443Thị xã Hương TràBùi Điền - Phường Hương Xuân Cổng Tổ dân phố Thanh Lương 3 - Hết Khu dân cư Xuân ĐàiĐất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
1444Thị xã Hương TràBùi Điền - Phường Hương Xuân Hết Khu dân cư Xuân Đài - Ranh giới phường Hương Xuân - Hương ToànĐất ở đô thị1.802.000950.000683.000413.000
1445Thị xã Hương TràLê Thuyết (đường Tây Xuân) - Phường Hương Xuân Lý Nhân Tông - Kim PhụngĐất ở đô thị2.957.0001.542.0001.088.000632.000
1446Thị xã Hương TràTrần Quang Diệm - Phường Hương Xuân Kim Phụng - Thôn Thanh KhêĐất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1447Thị xã Hương TràĐường 19/5 - Phường Hương Xuân Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy TáĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1448Thị xã Hương TràTỉnh lộ 16 - Phường Hương Xuân Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân - Ranh giới phường Hương Xuân - Hương BìnhĐất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1449Thị xã Hương TràLiễu Nam - Phường Hương Xuân Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng TrạngĐất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1450Thị xã Hương TràĐường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê - Phường Hương Xuân Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng KhêĐất ở đô thị878.000541.000406.000293.000
1451Thị xã Hương TràCác đường còn lại thuộc phường Hương Xuân -Đất ở đô thị562.000418.000315.000263.000
1452Thị xã Hương TràKhu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp) Đường số 6: 30,0 m (hiện trạng đường 18m) -Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0000
1453Thị xã Hương TràKhu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp) Đường 10,5m -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
1454Thị xã Hương TràKhu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp) Đường số 2: 16,5m -Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0000
1455Thị xã Hương TràKhu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp) Đường số 3: 8,0m -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
1456Thị xã Hương TràKhu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp) Đường 36,0m (hiện trạng đường 21m) -Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0000
1457Thị xã Hương TràCác đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân -Đất ở đô thị567.000340.200226.8000
1458Thị xã Hương TràKhu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân Đường 12,0m -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
1459Thị xã Hương TràKhu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân Đường 16,5m -Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0000
1460Thị xã Hương TràKhu dân cư Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân Đường 24,0m -Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0000
1461Thị xã Hương TràKhu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4 - phường Hương Xuân Đường 12,0m -Đất ở đô thị1.869.0001.121.400747.6000
1462Thị xã Hương TràKhu dân cư tổ dân phố Thượng Khê - phường Hương Xuân Đường 5,5m -Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.0000
1463Thị xã Hương TràKhu dân cư tổ dân phố Thượng Khê - phường Hương Xuân Đường 5,0m -Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.0000
1464Thị xã Hương TràHà Công - Phường Hương Chữ Lý Nhân Tông - Lý Thân Tông (cầu Phường Trung)Đất ở đô thị5.628.0002.717.0001.968.0001.137.000
1465Thị xã Hương TràHà Công - Phường Hương Chữ Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim PhụngĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1466Thị xã Hương TràTrường Thi - Phường Hương Chữ Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7Đất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
1467Thị xã Hương TràPhú Lâm - Phường Hương Chữ Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng)Đất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1468Thị xã Hương TràKha Vạng Cân - Phường Hương Chữ Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê ChữĐất ở đô thị1.984.0001.065.000749.000460.000
1469Thị xã Hương TràPhan Thế Toại - Phường Hương Chữ Cầu phương Nam - cầu An Đô HạĐất ở đô thị3.717.0001.859.0001.305.000750.000
1470Thị xã Hương TràLê Quang Tiến - Phường Hương Chữ Cầu Hữu Nghị - Cầu Phường Trung (Hà Công)Đất ở đô thị1.984.0001.065.000749.000460.000
1471Thị xã Hương TràLê Quang Tiến - Phường Hương Chữ Cầu Phường Trung (Hà Công) - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt)Đất ở đô thị1.984.0001.065.000749.000460.000
1472Thị xã Hương TràAn Đô - Phường Hương Chữ Kim Phụng - Đình làng An ĐôĐất ở đô thị1.600.000849.000606.000389.000
1473Thị xã Hương TràĐường liên tổ dân phố 10-12 - Phường Hương Chữ Cầu An Đô hạ - Kim PhụngĐất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1474Thị xã Hương TràTỉnh lộ 8B - Phường Hương Chữ Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương ToànĐất ở đô thị4.788.0002.409.0001.672.000965.000
1475Thị xã Hương TràĐường liên tổ dân phố 1 - 4 - Phường Hương Chữ Lý Nhân Tông (cổng làng Quê Chữ) - Họ Hoàng VănĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.456.000840.000
1476Thị xã Hương TràĐường liên tổ dân phố 1 - 4 - Phường Hương Chữ Họ Hoàng Văn - Hà CôngĐất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
1477Thị xã Hương TràĐường vào xưởng Đúc Văn Thăng - Phường Hương Chữ Kim Phụng - An ĐôĐất ở đô thị1.151.000722.000519.000339.000
1478Thị xã Hương TràCác đường còn lại thuộc phường Hương Chữ -Đất ở đô thị562.000418.000315.000263.000
1479Thị xã Hương TràĐường Quê Chữ - Giáp Thượng - Phường Hương Chữ Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp ThượngĐất ở đô thị2.309.0001.193.000863.000509.000
1480Thị xã Hương TràKhu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 - Phường Hương Chữ Đường quy hoạch 11,5m -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
1481Thị xã Hương TràKhu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 - Phường Hương Chữ Đường quy hoạch 5,95m -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
1482Thị xã Hương TràKhu quy hoạch La Chữ Nam - Phường Hương Chữ Đường 7,5m -Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0000
1483Thị xã Hương TràKhu dân cư La Chữ Thượng - Phường Hương Chữ Đường 13,5m -Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0000
1484Thị xã Hương TràĐường quy hoạch Thị xã Hương Trà Từ 19,5 m trở lên -Đất ở đô thị2.957.0001.774.2001.182.8000
1485Thị xã Hương TràĐường quy hoạch Thị xã Hương Trà Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất ở đô thị2.633.0001.579.8001.053.2000
1486Thị xã Hương TràĐường quy hoạch Thị xã Hương Trà Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất ở đô thị1.985.0001.191.000794.0000
1487Thị xã Hương TràĐường quy hoạch Thị xã Hương Trà Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất ở đô thị1.802.0001.081.200720.8000
1488Thị xã Hương TràĐường quy hoạch Thị xã Hương Trà Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất ở đô thị1.600.000960.000640.0000
1489Thị xã Hương TràLê Thái Tổ Kim Trà - Nguyễn HiềnĐất TM-DV đô thị2.973.6001.487.2001.044.000600.000
1490Thị xã Hương TràLê Thái Tổ Nguyễn Hiền - Đường phía Tây HuếĐất TM-DV đô thị2.106.4001.094.400770.400466.400
1491Thị xã Hương TràTôn Thất Bách Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương VânĐất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
1492Thị xã Hương TràTôn Thất Bách Ranh giới phường Tứ Hạ -Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
1493Thị xã Hương TràTrần Hữu Độ Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)Đất TM-DV đô thị1.847.200954.400690.400407.200
1494Thị xã Hương TràBửu Kế Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn XáĐất TM-DV đô thị1.441.600760.000546.400330.400
1495Thị xã Hương TràBửu Kế Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khẩuĐất TM-DV đô thị920.800577.600415.200271.200
1496Thị xã Hương TràTrần Văn Trà Văn Xá (ngã tư Tinh lô 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)Đất TM-DV đô thị1.280.000679.200484.800311.200
1497Thị xã Hương TràTrần Văn Trà Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)Đất TM-DV đô thị702.400432.800324.800234.400
1498Thị xã Hương TràTrần Văn Trà Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây MaoĐất TM-DV đô thị484.000376.800304.800215.200
1499Thị xã Hương TràLý Nhân Tông Ranh giới phường Hương Chữ - phường An Hoà - Đến ngã ba Tỉnh lộ 8BĐất TM-DV đô thị6.988.8003.494.4002.452.0001.406.400
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
5/5 - (1449 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vĩnh Thông, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thông, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Bảng giá đất xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.