Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
2.2. Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Quảng La | Tại đây | 28 | Phường Vàng Danh | Tại đây |
| 2 | Xã Thống Nhất | Tại đây | 29 | Phường Uông Bí | Tại đây |
| 3 | Xã Hải Hòa | Tại đây | 30 | Phường Đông Mai | Tại đây |
| 4 | Xã Tiên Yên | Tại đây | 31 | Phường Hiệp Hòa | Tại đây |
| 5 | Xã Điền Xá | Tại đây | 32 | Phường Quảng Yên | Tại đây |
| 6 | Xã Đông Ngũ | Tại đây | 33 | Phường Hà An | Tại đây |
| 7 | Xã Hải Lạng | Tại đây | 34 | Phường Phong Cốc | Tại đây |
| 8 | Xã Lương Minh | Tại đây | 35 | Phường Liên Hòa | Tại đây |
| 9 | Xã Kỳ Thượng | Tại đây | 36 | Phường Tuần Châu | Tại đây |
| 10 | Xã Ba Chẽ | Tại đây | 37 | Phường Việt Hưng | Tại đây |
| 11 | Xã Quảng Tân | Tại đây | 38 | Phường Bãi Cháy | Tại đây |
| 12 | Xã Đầm Hà | Tại đây | 39 | Phường Hà Tu | Tại đây |
| 13 | Xã Quảng Hà | Tại đây | 40 | Phường Hà Lầm | Tại đây |
| 14 | Xã Đường Hoa | Tại đây | 41 | Phường Cao Xanh | Tại đây |
| 15 | Xã Quảng Đức | Tại đây | 42 | Phường Hồng Gai | Tại đây |
| 16 | Xã Hoành Mô | Tại đây | 43 | Phường Hạ Long | Tại đây |
| 17 | Xã Lục Hồn | Tại đây | 44 | Phường Hoành Bồ | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Liêu | Tại đây | 45 | Phường Mông Dương | Tại đây |
| 19 | Xã Hải Sơn | Tại đây | 46 | Phường Quang Hanh | Tại đây |
| 20 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 47 | Phường Cẩm Phả | Tại đây |
| 21 | Xã Vĩnh Thực | Tại đây | 48 | Phường Cửa Ông | Tại đây |
| 22 | Phường An Sinh | Tại đây | 49 | Phường Móng Cái 1 | Tại đây |
| 23 | Phường Đông Triều | Tại đây | 50 | Phường Móng Cái 2 | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Khê | Tại đây | 51 | Phường Móng Cái 3 | Tại đây |
| 25 | Phường Mạo Khê | Tại đây | 52 | Đặc khu Vân Đồn | Tại đây |
| 26 | Phường Hoàng Quế | Tại đây | 53 | Đặc khu Cô Tô | Tại đây |
| 27 | Phường Yên Tử | Tại đây | 54 | Xã Cái Chiên | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ cầu Trạ - Đến lối rẽ vào Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204 | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ đường rẽ vào Công ty CP Cơ khí Thủy 204 - Đến ngã 4 khu phố 2 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 4 phố 2 - Đến Cổng UBND phường Mạo Khê | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ cổng UBND phường Mạo Khê - Đến đồn công an phường | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ đồn công an phường - Đến xí nghiệp nước phường Mạo Khê | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ xí nghiệp nước Mạo Khê - Đến giáp đất phường Yên Thọ | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Mạo Khê Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Cừ - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 4 khu Hoàng Hoa Thám - Đến Cổng Lâm trường Đông Triều | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Cừ - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 4 khu Hoàng Hoa Thám xuống - Đến Xí nghiệp Nước (XM Hthạch) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Cừ - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê Đoạn từ XN nước Xi măng Hoàng Thạch - Đến cổng Công ty xi măng HThạch | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Hoàng Quốc Việt - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê Đoạn từ đường 18 qua sân vận động (mới) - Đến ngã 4 (trường mầm non Huy Hoàng) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Hoàng Quốc Việt - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê Đoạn ngã 4 trường mầm non Huy Hoàng - Đến ga Mạo Khê | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 4 khu phố 2 - Đến hết trường THCS Mạo Khê 2 | Đất ở đô thị | 5.350.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ trường THCS Mạo Khê 1 - Đến ngã 3 Cống Trắng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 Cống trắng - Đến cổng trào Mỏ | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ cổng trào Mỏ - Đến Hội trường khu Đoàn Kết | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ Hội trường khu Đoàn kết - Đến nhà phân xưởng cơ khí Mạo Khê (Nhà sàng 56) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ nhà Phân xưởng cơ khí Mạo Khê - Đến đường rẽ vào chùa Non Đông | Đất ở đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Đặng Châu Tuệ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ Cổng trào Mỏ - Đến đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Đặng Châu Tuệ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh - Đến cổng trào khu Vĩnh Lập | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Đặng Châu Tuệ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 khu Vĩnh Lập trường Nguyễn Đức Cảnh qua chợ Công Nông - Đến cầu khu Vĩnh Trung | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Công Nông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 đường vào chợ Công Nông - Đến cầu khu Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Công Nông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ cầu khu Quang Trung (Trung Tâm Y tế Than Mạo Khê) - Đến ngã 4 khu Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ nhà ăn số 1 của Công ty than Mạo Khê - tới ngã 3 giáp ranh giới các khu Quang Trung, Vĩnh Trung | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 4 Quang Trung (Nhà ông Chủy) - Đến Ga Mạo Khê | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 4 Quang Trung - Đến đường sắt khu Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường sắt khu Quang Trung - Đến cầu mới qua suối Vĩnh Lập qua nhà văn hóa Vĩnh Lập cũ Đến cổng trào khu Vĩnh Lập | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Công Nông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 4 khu Quang Trung - Đến ngã 3 giáp ranh giữa khu Vĩnh Sơn, khu Vĩnh Xuân | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 giáp ranh giữa khu Vĩnh Xuân và Vĩnh Sơn qua đường tàu quốc gia - Đến nhà ông Tạo khu Vĩnh Xuân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 giáp ranh giữa khu Vĩnh Xuân và Vĩnh Sơn - Đến khu âm 80 của mỏ | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ âm 80 - Đến chùa Non Đông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 (khu nhà tập thể mới Công ty Than) - Đến Công viên nước Hà Lan | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 3 nhà ông Mạch - Đến ga Mạo Khê (nhà ông Thanh) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã ba nhà ông Kình - Đến cổng Lâm trường Đông Triều | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Tuyến phố Vĩnh Trung - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Trừ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận động Mạo Khê - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Tuyến phố Vĩnh Trung - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới quy hoạch Khu Vĩnh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Tuyến phố Vĩnh Trung - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ phố Vườn Thông (điểm trường TH Mạo Khê B) qua cầu mới (khu Vĩnh Trung - Vĩnh Sinh) - Đến đường Nguyễn Văn Đài | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vĩnh Khê - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ cổng Lâm trường - Đến Trường tiểu học Vĩnh Khê (trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vĩnh Khê - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ Trường tiểu học Vĩnh Khê - Đến đường Nguyễn Văn Đài | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vườn Thông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ đường 18 - Đến cầu Vĩnh Trung (Trừ các ô QH trong khu dân cư Vĩnh Thông - Phía Đông trường Tiểu học Mạo Khê B) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường QL 18 khu Vĩnh Thông - Đến trường tiểu học Vĩnh Khê | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vĩnh Hải - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ QL 18 khu phố 1 - tới nhà ông Tỵ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vĩnh Hải - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn nhà ông Tỵ - Đến ngã 3 nhà ông Điềm | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vĩnh Tuy - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ đường QL 18 - Đến hết đất khu đô thị hai bên đường 188 | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188, các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Hali, qua đường tránh QL 18 đến hết ô - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11, A16, A17 và DV 06 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các tuyến đường nhánh còn lại trong khu quy hoạch đô thị 188 - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vĩnh Tuy - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ sân bóng cũ khu Vĩnh Tuy 2 - Đến ngã 3 nhà ông Phái | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ Công ty TNHH 289 - Đến cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường QL 18 - Đến phía Đông và phía Tây Công ty Bình Minh | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Tuyến từ đường 18 - Đến ngã 3 đường vào trạm xá xây lắp 4 cũ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ Công ty Bình Minh khu Vĩnh Xuân - Đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 3 đường vào trạm xá xây lắp 4 cũ khu Vĩnh Tuy 1 - Đến giáp đường tàu Quốc gia | Đất ở đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ phía Bắc đường tàu Quốc gia lên - Đến Hội trường khu Vĩnh Sơn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ Hội trường khu Vĩnh Sơn - Đến ngã 3 đi sang đường khu âm 80 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 3 hội trường khu Vĩnh Sơn đi về phía Tây qua dốc ô xi - Đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Tuyến từ ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty cổ phần cơ khí Mạo Khê) - Đến ngã 3 dốc 2000 khu Vĩnh Sơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 (Phía Nam nhà VH khu Vĩnh Tuy 2) - Đến đường quy hoạch khu đô thị 188 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường 18 qua xóm Đống Đồng khu Vĩnh Tuy 1 (trừ những ô thuộc khu đô thị Kim Long) - Đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã tư khu phố 2 - Đến nhà văn hóa khu phố 2 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 2 - Đến cảng Bến Cân | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Tuyến từ đường Quốc lộ 18 vào 2 ngõ Ngõ 30 và ngõ 18 của khu phố 2 (khu Bách hóa cũ) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Tuyến từ đường 18 nhà Ông Thiệu - Đến nhà ông Xuân khu Vĩnh Hòa (chùa Mạo khê) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường QL18 phía Đông trường TH Quyết Thắng - Đến hết nhà văn hóa khu Vĩnh Hòa | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vĩnh Hòa - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ QL18 - Đến Đường tránh QL18 (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đát dân cư Vĩnh Hòa) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường tránh QL 18 - Đến nhà ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vĩnh Hòa - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ nhà ông Đông - Đến hết (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Tuyến từ đường QL18 khu Vĩnh Hòa - Đến ngã 3 đường vào chùa Tế | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Đài qua nhà văn hóa khu Vĩnh Sinh qua khuôn viên chùa Tế - Đến nhà ngã 3 khu Vĩnh Sinh (nhà ông Thân Trí Dũng và nhà bà Vũ Hồng Nhánh) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vĩnh Quang - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê từ đường QL18 - tới cống thoát nước qua đường giáp ranh với khu Vĩnh Quang 2 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phố Vĩnh Quang - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ cống giáp ranh Vĩnh Quang 1 và Vĩnh Quang 2 - Đến ngã 3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên Đến đường sắt, về Tây Đến nhà ông Sinh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Ngô Gia Tự - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 Cống Trắng - tới trường tiểu học Mạo Khê A | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường Ngô Gia Tự - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ trường tiểu học Mạo Khê A - Đến giáp đất xã Bình Khê | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 3 sân tenis - Đến ngã 3 đường vào hội trường khu Vĩnh Lâm | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Đài qua xưởng cưa cũ - Đến ngã 3 đường vào Núi Xẻ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ phố Đặng Châu Tuệ - Đến hết đất khu Văn phòng Công ty than Mạo Khê | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường QL18 qua nhà nghỉ Long Ngân - Đến giáp đất khu đô thị Vĩnh Hòa (Khu A) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các thửa đất bám đường nội bộ trong khu dân cư mới QH khu phố 2 - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 3 nhà ông Sinh khu Vĩnh Quang 2 qua đường sắt - Đến hết cổng Công ty sản xuất Vật liệu xây dựng Kim Sơn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê từ nhà ông Duyên giáp đường sắt - Đến cổng công ty gạch Vĩnh Tiến | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất bám từ đường 18 - Đến Cảng của Công ty CP Bê tông Hòa Bình | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất bám từ đường 18 - Đến nhà văn hóa khu Vĩnh Hồng, và từ hộ nhà ông Kiên Đến hết đường xuống lò vôi cũ khu Vĩnh Hồng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất từ đường 18 - Đến hết khuôn viên của XN Gốm cổ phần Quang và Gốm Quang Vinh thuộc khu Vĩnh Hồng và Vĩnh Quang 1 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất bám trục đường từ đường 18 vào Hội trường khu Vĩnh Thông - đường vào trụ sở UBND phường Mạo Khê (Trừ những ô trong khu QH đất dân cư khu - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ ngã 3 trạm xá Xây Lắp 4 cũ (khu Vĩnh Tuy 1) - Đến gã 3 giao cắt với đường Nguyễn Văn Cừ (hết đất ông Phạm Văn Nha) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ giếng Vĩnh khu Vĩnh Thông - Đến giáp đô thị 188 | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Đường bê tông phía Bắc đường tàu Quốc gia từ phố Vườn Thông - Đến ngã 3 nhà ông Hiện khu Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Đài qua cổng trào khu Vĩnh Phú - Đến hết nhà văn hóa khu Vĩnh Phú | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất bám mặt tiền hai bên đường từ nhà văn hóa khu Vĩnh Phú - Đến hết đường vào Công ty Gạch Vĩnh Tiến trong khu Vĩnh Phú | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ ngã 3 nhà ông Bang - Đến ngã 3 nhà ông Nếm (Nam ga khu Vĩnh Xuân) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến phố Vĩnh Tuy (Tuyến nhà bà Ngô Thị Hiền) | Đất ở đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến phố Vĩnh Tuy (Tuyến nhà ông Ngẫu ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến phố Vĩnh Tuy (Tuyến nhà ông Năng Đến nhà bà Yến) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến phố Vĩnh Tuy (Tuyến nhà ông Chương Đến nhà ông Xuân) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến phố Vĩnh Tuy (Tuyến nhà ông Nhậm và ông Khoa) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất bám đường vào Kho gạo B (Khu Vĩnh Xuân và khu Hoàng Hoa Thám) - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất bám đường nhánh trong các khu phạm vi cách trục đường 18 100m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất bám đường bê tông trong khu Vĩnh Xuân; Hoàng Hoa Thám; Vĩnh Tuy 2; Phố 1; Vĩnh Hồng; Vĩnh Quang 1; Vĩnh Tuy 1; Vĩnh Thông; Vĩnh Hải; Phố - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ đường bê tông Mỏ qua Trường mầm non Sơn Ca - Đến ngã 3 đường vào hội trường khu Vĩnh Lâm | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất bám đường bê tông trong khu Vĩnh Sinh; Vĩnh Phú; Dân Chủ; Vĩnh Tân; Vĩnh Lâm; Công Nông; Vĩnh Trung; Quang Trung; Vĩnh Lập; Vĩnh Sơn; Hòa - | Đất ở đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất bám đường nhánh trong khu Vĩnh Xuân; Hoàng Hoa Thám; Vĩnh Tuy 2; Phố 1; Vĩnh Hồng; Vĩnh Quang 1; Vĩnh Tuy 1; Vĩnh Thông; Vĩnh Hải; Phố 2; - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất bám đường nhánh trong khu Vĩnh Sinh; Vĩnh Phú; Dân Chủ; Vĩnh Tân; Vĩnh Lâm; Công Nông; Vĩnh Trung; Quang Trung; Vĩnh Lập; Vĩnh Sơn; Hòa B - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Đài qua nhà thờ Dân Chủ - Đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Bé và qua ngã 3 nhà Thờ Đến nhà bà Đỗ Thị Liêm | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Từ đường 18 - Đến phòng khám đa khoa Mạo Khê và các tuyến đường nhánh trong khu Mới quy hoạch (Khu Hoàng Hoa Thám - gần Phòng khám đa khoa Mạo Khê) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các tuyến đường nhánh trong khu Mới quy hoạch (Khu Hoàng Hoa Thám - Phía Tây Bến xe Mạo Khê) thuộc lô 2 (ô đất phía sau liền kề với ô bám đường QL 18) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các ô thuộc khu đô thị Kim Long và khu Hoàng Hoa Thám (phía tây Bến xe) bám đường đôi từ QL 18 - Đến đường tránh QL18 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các ô còn lại trong khu trong đô thị Kim Long và khu dân cư mới quy hoạch (Khu Hoàng Hoa Thám - Phía Tây Bến xe Mạo Khê) - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất còn lại trong các khu Vĩnh Xuân, Hoàng Hoa Thám, Vĩnh Tuy 2, Khu phố 1, Vĩnh Hồng, Vĩnh Quang 1, Vĩnh Tuy 1, Vĩnh Thông, Vĩnh Hải, Phố 2, - | Đất ở đô thị | 980.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê Các thửa đất còn lại trong các khu Vĩnh Sinh; Vĩnh Phú; Dân Chủ; Vĩnh Tân; Vĩnh Lâm; Công Nông; Vĩnh Trung; Quang Trung; Vĩnh Lập; Vĩnh Sơn; Hòa Bình; - | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | - Phường Mạo Khê - Phường Mạo Khê - | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thủy 204 và bám đường đôi rộng 14,0m thuộc các lô L1, L5, L6 - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thủy 204 và bám đường đôi rộng 14,0m thuộc các lô L1, L5, L6 - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Hòa mặt đường rộng 7,0m thuộc các lô L1, L2, L3, L4, L5, L6 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Hòa mặt đường rộng 7,0m thuộc các lô L1, L2, L3, L4, L5, L6 - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thuỷ 204 - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thuỷ 204 - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô còn lại bám đường nội bộ trong khu quy hoạch đất dân cư khu Vĩnh Hòa - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô còn lại bám đường nội bộ trong khu quy hoạch đất dân cư khu Vĩnh Hòa - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám quay hướng Tây bám đường từ đường Quốc lộ 18 đến hết đất trường THPT Hoàng Quốc Việt (từ ô 01 đến 05 của LK - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám quay hướng Tây bám đường từ đường Quốc lộ 18 đến hết đất trường THPT Hoàng Quốc Việt (từ ô 01 đến 05 của LK - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám thuộc các Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7 - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám thuộc các Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7 - | Đất ở đô thị | 7.440.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố I qua khu Vĩnh Thông - Đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô L5, L6, L7 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố I qua khu Vĩnh Thông - Đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô L5, L6, L7 | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất liền kề thuộc lô L5 - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất liền kề thuộc lô L5 - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông - Đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông - Đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4 - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41 | Đất ở đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668) | Đất ở đô thị | 5.520.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch | Đất ở đô thị | 6.360.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê) | Đất ở đô thị | 5.520.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường QL18 thuộc L1, L2 - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường QL18 thuộc L1, L2 - | Đất ở đô thị | 10.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám một mặt đường trong khu QH - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám hai mặt đường trong khu QH - | Đất ở đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 5.160.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường phố Vĩnh Trung - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường phố Vĩnh Trung - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông | Đất ở đô thị | 5.280.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 5.520.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 5.520.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ giáp ranh phường Đức Chính - Đến hết nhà ông Trịnh Lợi - khu 3 (số nhà 359) phía Bắc đường và Đến hết Trung tâm viễn thông Đông Triều - Phía Nam đường | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ nhà ông Nguyễn Quang Huy (số nhà 355) - Đến hết Trụ sở Công an phường (phía bắc đường) và từ Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Đến hết phòng Kinh tế thị xã (phía Nam đường) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp trụ sở Công an phường và từ tiếp giáp phòng Kinh tế - Đến hết đất phường Đông Triều | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều Đường bê tông từ ngã tư Đông Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Đức Chính) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều Từ ngã tư Đông Triều đi Bến Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Hồng Phong) thuộc trục đường nhựa 332 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường 18 (đường Nguyễn Bình) - Đến ngã 3 phố Chợ Cột (cổng chợ số 4) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ số nhà 94 (khu 2) và từ số nhà 35 (khu 1) - Đến tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp cổng chợ số 4 và số nhà 02 (khu 1) - Đến giáp trường THCS Nguyễn Du (mới) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường phố Sư Tuệ - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Trục đường phía sau Trụ sở công an phường - Phường Đông Triều - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 - Đến cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (nối lên Chợ cũ) - Đến hết số nhà 08 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (đường cạnh bến xe khách) - Đến hết số nhà 05 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 (đường cạnh Trung tâm HCC và phòng QLĐT) - Đến hết số nhà 12 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Các thửa đất bám các trục đường ngõ phố đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - Phường Đông Triều - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Đông Triều Từ tiếp giáp cổng phòng Giáo dục đào tạo - Đến hết khu quy hoạch Rạp hát cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Đông Triều Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư (Trừ các thửa đất trên đồi cao) - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thị xã Đông Triều | Phường Đông Triều Các thửa đất còn lại trên đồi cao - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |


