Bảng giá đất Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Các Sơn | Tại đây | 84 | Xã Giao An | Tại đây |
| 2 | Xã Trường Lâm | Tại đây | 85 | Xã Bá Thước | Tại đây |
| 3 | Xã Hà Trung | Tại đây | 86 | Xã Thiết Ống | Tại đây |
| 4 | Xã Tống Sơn | Tại đây | 87 | Xã Văn Nho | Tại đây |
| 5 | Xã Hà Long | Tại đây | 88 | Xã Điền Quang | Tại đây |
| 6 | Xã Hoạt Giang | Tại đây | 89 | Xã Điền Lư | Tại đây |
| 7 | Xã Lĩnh Toại | Tại đây | 90 | Xã Quý Lương | Tại đây |
| 8 | Xã Triệu Lộc | Tại đây | 91 | Xã Cổ Lũng | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Thành | Tại đây | 92 | Xã Pù Luông | Tại đây |
| 10 | Xã Hậu Lộc | Tại đây | 93 | Xã Ngọc Lặc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Lộc | Tại đây | 94 | Xã Thạch Lập | Tại đây |
| 12 | Xã Vạn Lộc | Tại đây | 95 | Xã Ngọc Liên | Tại đây |
| 13 | Xã Nga Sơn | Tại đây | 96 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Nga Thắng | Tại đây | 97 | Xã Nguyệt Ấn | Tại đây |
| 15 | Xã Hồ Vương | Tại đây | 98 | Xã Kiên Thọ | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 99 | Xã Cẩm Thạch | Tại đây |
| 17 | Xã Nga An | Tại đây | 100 | Xã Cẩm Thủy | Tại đây |
| 18 | Xã Ba Đình | Tại đây | 101 | Xã Cẩm Tú | Tại đây |
| 19 | Xã Hoằng Hóa | Tại đây | 102 | Xã Cẩm Vân | Tại đây |
| 20 | Xã Hoằng Tiến | Tại đây | 103 | Xã Cẩm Tân | Tại đây |
| 21 | Xã Hoằng Thanh | Tại đây | 104 | Xã Kim Tân | Tại đây |
| 22 | Xã Hoằng Lộc | Tại đây | 105 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 23 | Xã Hoằng Châu | Tại đây | 106 | Xã Ngọc Trạo | Tại đây |
| 24 | Xã Hoằng Sơn | Tại đây | 107 | Xã Thạch Bình | Tại đây |
| 25 | Xã Hoằng Phú | Tại đây | 108 | Xã Thành Vinh | Tại đây |
| 26 | Xã Hoằng Giang | Tại đây | 109 | Xã Thạch Quảng | Tại đây |
| 27 | Xã Lưu Vệ | Tại đây | 110 | Xã Như Xuân | Tại đây |
| 28 | Xã Quảng Yên | Tại đây | 111 | Xã Thượng Ninh | Tại đây |
| 29 | Xã Quảng Ngọc | Tại đây | 112 | Xã Xuân Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 113 | Xã Hóa Quỳ | Tại đây |
| 31 | Xã Quảng Bình | Tại đây | 114 | Xã Thanh Phong | Tại đây |
| 32 | Xã Tiên Trang | Tại đây | 115 | Xã Thanh Quân | Tại đây |
| 33 | Xã Quảng Chính | Tại đây | 116 | Xã Xuân Du | Tại đây |
| 34 | Xã Nông Cống | Tại đây | 117 | Xã Mậu Lâm | Tại đây |
| 35 | Xã Thắng Lợi | Tại đây | 118 | Xã Như Thanh | Tại đây |
| 36 | Xã Trung Chính | Tại đây | 119 | Xã Yên Thọ | Tại đây |
| 37 | Xã Trường Văn | Tại đây | 120 | Xã Thanh Kỳ | Tại đây |
| 38 | Xã Thăng Bình | Tại đây | 121 | Xã Thường Xuân | Tại đây |
| 39 | Xã Tượng Lĩnh | Tại đây | 122 | Xã Luận Thành | Tại đây |
| 40 | Xã Công Chính | Tại đây | 123 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 41 | Xã Thiệu Hóa | Tại đây | 124 | Xã Thắng Lộc | Tại đây |
| 42 | Xã Thiệu Quang | Tại đây | 125 | Xã Xuân Chinh | Tại đây |
| 43 | Xã Thiệu Tiến | Tại đây | 126 | Xã Mường Lát | Tại đây |
| 44 | Xã Thiệu Toán | Tại đây | 127 | Phường Hạc Thành | Tại đây |
| 45 | Xã Thiệu Trung | Tại đây | 128 | Phường Quảng Phú | Tại đây |
| 46 | Xã Yên Định | Tại đây | 129 | Phường Đông Quang | Tại đây |
| 47 | Xã Yên Trường | Tại đây | 130 | Phường Đông Sơn | Tại đây |
| 48 | Xã Yên Phú | Tại đây | 131 | Phường Đông Tiến | Tại đây |
| 49 | Xã Quý Lộc | Tại đây | 132 | Phường Hàm Rồng | Tại đây |
| 50 | Xã Yên Ninh | Tại đây | 133 | Phường Nguyệt Viên | Tại đây |
| 51 | Xã Định Tân | Tại đây | 134 | Phường Sầm Sơn | Tại đây |
| 52 | Xã Định Hòa | Tại đây | 135 | Phường Nam Sầm Sơn | Tại đây |
| 53 | Xã Thọ Xuân | Tại đây | 136 | Phường Bỉm Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Thọ Long | Tại đây | 137 | Phường Quang Trung | Tại đây |
| 55 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 138 | Phường Ngọc Sơn | Tại đây |
| 56 | Xã Sao Vàng | Tại đây | 139 | Phường Tân Dân | Tại đây |
| 57 | Xã Lam Sơn | Tại đây | 140 | Phường Hải Lĩnh | Tại đây |
| 58 | Xã Thọ Lập | Tại đây | 141 | Phường Tĩnh Gia | Tại đây |
| 59 | Xã Xuân Tín | Tại đây | 142 | Phường Đào Duy Từ | Tại đây |
| 60 | Xã Xuân Lập | Tại đây | 143 | Phường Hải Bình | Tại đây |
| 61 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây | 144 | Phường Trúc Lâm | Tại đây |
| 62 | Xã Tây Đô | Tại đây | 145 | Phường Nghi Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Biện Thượng | Tại đây | 146 | Xã Phú Xuân | Tại đây |
| 64 | Xã Triệu Sơn | Tại đây | 147 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 65 | Xã Thọ Bình | Tại đây | 148 | Xã Quang Chiểu | Tại đây |
| 66 | Xã Thọ Ngọc | Tại đây | 149 | Xã Tam Chung | Tại đây |
| 67 | Xã Thọ Phú | Tại đây | 150 | Xã Pù Nhi | Tại đây |
| 68 | Xã Hợp Tiến | Tại đây | 151 | Xã Nhi Sơn | Tại đây |
| 69 | Xã An Nông | Tại đây | 152 | Xã Mường Lý | Tại đây |
| 70 | Xã Tân Ninh | Tại đây | 153 | Xã Trung Lý | Tại đây |
| 71 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 154 | Xã Trung Sơn | Tại đây |
| 72 | Xã Hồi Xuân | Tại đây | 155 | Xã Na Mèo | Tại đây |
| 73 | Xã Nam Xuân | Tại đây | 156 | Xã Sơn Thủy | Tại đây |
| 74 | Xã Thiên Phủ | Tại đây | 157 | Xã Sơn Điện | Tại đây |
| 75 | Xã Hiền Kiệt | Tại đây | 158 | Xã Mường Mìn | Tại đây |
| 76 | Xã Phú Lệ | Tại đây | 159 | Xã Tam Thanh | Tại đây |
| 77 | Xã Trung Thành | Tại đây | 160 | Xã Yên Khương | Tại đây |
| 78 | Xã Tam Lư | Tại đây | 161 | Xã Yên Thắng | Tại đây |
| 79 | Xã Quan Sơn | Tại đây | 162 | Xã Xuân Thái | Tại đây |
| 80 | Xã Trung Hạ | Tại đây | 163 | Xã Bát Mọt | Tại đây |
| 81 | Xã Linh Sơn | Tại đây | 164 | Xã Yên Nhân | Tại đây |
| 82 | Xã Đồng Lương | Tại đây | 165 | Xã Lương Sơn | Tại đây |
| 83 | Xã Văn Phú | Tại đây | 166 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ địa giới hành chính phường Bắc Sơn (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) - đến phía Bắc hầm Dốc Xây khu phố 8, phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam hầm Dốc Xây - đến phía Bắc nhà ông Mai, Hà (phía Bắc thửa số 9, tờ Bản đồ 66); khu phố 8 phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Mai, Hà (Thửa số 9, tờ bản đồ số 66) - đến phía Bắc cầu Ba Lá; khu phố 6, phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 1.960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ cầu phía Nam cầu Ba Lá ( Khu phố 6) - đến ngã 3 đường phía Bắc khu Tái định cư Bắc Sơn; khu phố 6 phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ đường phía Bắc khu tái định cư Bắc Sơn - đến Bưu điện cũ phường Bắc Sơn; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam Bưu điện cũ phường Bắc Sơn - đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ - đến phía Bắc cầu Sòng mới, khu phố 4 phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Ba Đình) - đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn - đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn - đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97 tờ bản đồ số 84); khu phố Nguyễn Huệ, khu phố 2 phường Ngọc Trạo | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng ( Thửa 98 tờ bản đồ 98) - đến ngã ba đường Nguyễn Bính ngang thửa 45 tờ bản đồ 92; khu phố 2 phường Ngọc Trạo | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính ( thửa 46 tờ bản đồ 92) - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo; khu phố 2, phường Ngọc Trạo | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ giáp địa giới phường Ngọc Trạo - đến ngã ba đường Lương Định Của; khu phố 1 phường Phú Sơn | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của - đến hết địa giới phường Phú Sơn (Bệnh viện ACA); khu phố 5 phường Phú Sơn | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ địa giới hành chính xã Quang Trung (giáp phường Phú Sơn) - đến thửa 222, tờ bản đồ số 63, thôn 4, xã Quang Trung | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 4 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn giáp ranh giới phường Ngọc Trạo (thửa 90, tờ bản đồ số 207) - đến thửa 79 tờ 207; khu phố 1 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 77 tờ 207 - đến phía Nam tường rào UBND phường Bắc Sơn; khu phố 1, 3, 6. | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ UBND phường Bắc Sơn - đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 149); khu phố 6. | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước - đến Đường Sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), khu phố 6. | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu Tái định cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp lô 1 đường Nguyễn Trãi - đến hết khu tái định cư | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ 174 và thửa 75, tờ bản đồ 175) - đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); khu phố 4 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 175 và thửa 144, tờ bản đồ số 165 - đến Trạm bơm nước (Thửa 13, 22 tờ bản đồ số 152); khu phố 4, 5. | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 12, 21 tờ bản đồ số 152 - đến Đường sắt vào NM xi măng Bỉm Sơn; khu phố 5 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn Từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 183 - đến đầu Phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 173); khu phố 3, 9 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 182 và thửa 56, tờ bản đồ số 173 - đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 160 và thửa 38, tờ bản đồ số 161; khu phố 9 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 23 tờ bản đồ số 158; khu phố 10 | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 30, 48 tờ bản đồ số 157 - đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 156; khu phố 10, 11 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 165) - đến giáp Nhà Văn hoá khu phố 4 (thửa số 21, tờ bản đồ số 175 và thửa 129, tờ bản đồ số 166); khu phố 4 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 22, 43 tờ bản đồ số 176; khu phố 4 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 175 - đến thửa 79, tờ bản đồ số 176, khu phố 4 | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (thửa số 97 tờ bản đồ 165) - đến thửa số 61 tờ bản đồ số 165 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 165 - đến thửa số 123 tờ bản đồ 166 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Trần Quang Khải - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36 tờ bản đồ số 175) - đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114 tờ bản đồ số 175); khu phố 4 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa số 61 tờ bản đồ số 203) - đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 202; khu phố 2 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ đất số 30, 35 tờ bản đồ số 202 - đến thửa số 1 tờ bản đồ số 192 (ông Liêm); khu phố 2 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 51, 54 tờ bản đồ số 181 - đến thửa đất số 42, 46 tờ bản đồ số 181; khu phố 2. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa số 41, 47 tờ bản đồ số 181 - đến thửa số 33 tờ bản đồ 182; khu phố 9. | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Thiện Thuật - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 59, 61 tờ bản đồ số số 165) - đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 176; khu phố 5 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Thiện Thuật - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ sau lô 1 Đường Lý Thái Tổ (thửa 100 tờ bản đồ số 176) đến thửa 13, 27 tờ bản đồ số 176 - đến thửa 13, 27 tờ bản đồ số 176 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (Thửa đất số 12 tờ bản đồ số số 184) - đến thửa số 8 tờ bản đồ số số 184; khu phố 4 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa số 19 tờ bản đồ số số 184 và thửa 114 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 95,118 tờ bản đồ số 166; khu phố 4, 5 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa số 94, 117 tờ bản đồ số 166 - đến thửa số 101 tờ bản đồ số 167; khu phố 4, 5 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa số 90 tờ bản đồ số 167 - đến ngang thửa đất số 89 tờ bản đồ số 167; khu phố 5 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Triệu Quốc Đạt - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 Đường Bà Triệu (Đường vào Nhà máy nước) - đến giáp ngã ba Đường Bà Triệu (Sau lô 1 Đường Bà Triệu); khu phố 3 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Trần Khát Chân - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (ngang thửa 9, 10 tờ bản đồ số 166) - đến ngang thửa số 96 tờ bản đồ số 166; khu phố 4, 5 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo - đến thửa số 47, tờ bản đồ số 202; khu phố 1 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Thiệu Trị - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ số 174 - đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Vạn Hạnh và các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo thửa 68, 82 tờ bản đồ số 167 - đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, 104 tờ bản đồ số 167 ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Ba Dội - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp Đường Lý Nhân Tông qua Đèo Ba Dội - đến hết khu dân cư khu phố 12, gồm khu phố 5, khu phố 12 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đường khu dân cư khu phố 12 - | Đất ở đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 9, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ 7, khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 6, 8 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đoạn đường còn lại thuộc khu dân cư khu phố 10 và các đường còn lại của khu dân cư tổ 7, khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường C-C4 ( Khu công nghiệp Bỉm Sơn) - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp đường Bà Triệu (phía Bắc nhà máy ô tô Veam) về phía Tây - đến hết địa phận phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lê Lam Châu (Đường D-D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn) - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp Đường Bà Triệu phía Nam Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây - đến đường Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Lý Nhân Tông - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) - đến hết địa phận phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Xuân Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 Đường Bà Triệu - đến thửa 70, 71 tờ bản đồ số 203 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Đoàn Khuê: Khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu - đến thửa đất số 4,5 tờ bản đồ số 169 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Đoàn Khuê: Khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ thửa đất số 06, 09 tờ bản đồ số 169 - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Dương Tam Kha - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu - đến Nhà văn hóa khu phố 11 (cũ) và thửa đất số 26 tờ bản đồ số 144 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Dương Tam Kha - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 144 - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa 37, tờ bản đồ số 166 - đến thửa số 38 tờ bản đồ số 166 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Cẩn - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp đường Bà Triệu - đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 183 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 183 đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 183 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 183 - đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 183 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa đất số đất số 53, tờ bản đồ số 183 đến hết khu dân cư - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số đất số 53, tờ bản đồ số 183 - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 02, 22 tờ bản đồ số 182 - đến hết khu dân cư khu phố 9 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 79, 85 tờ bản đồ số 172 - đến hết khu dân cư khu phố 9 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Khu phố 9 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 170 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Nhánh rẽ đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau lô 1 đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Du, khu phố 1 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư tổ 8, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 184 - đến thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 184 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư tổ 8, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 184 - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư Khu phố 8 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau trạm gắc chắn tàu - đến giáp địa giới xã Hà Long | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Quốc lộ 1A - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau lô 1 Quốc lộ 1A - đến gia đình ông Vịnh khu phố 8 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lê Đức Thọ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 192 - đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 201 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lê Đức Thọ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 201 - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Bắc Sơn - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 129 - đến hết khu dân cư khu phố 5 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các ngõ dân cư còn lại nối với đường Lý Thái Tổ thuộc khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 177 - đến thửa số 29 tờ bản đồ số 177 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 177 - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 163 - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường gom dưới chân cầu vượt đường sắt - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ phía Nam cầu Sòng mới - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo ( thuộc khu phố 3 phường Bắc Sơn và khu phố 11 phường Ngọc Trạo) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Trần Phú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ ngã tư Bỉm Sơn - đến cầu Đo Đạc, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn - đến đường sắt Bắc Nam, khu phố 11 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường sắt Bắc-Nam - đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du. (ngang thửa 16, 60 tờ bản đồ số 75), khu phố 10, 11. | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18 tờ bản đồ 75) - đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52 tờ bản đồ số 63), khu phố 12 | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ 368 (thửa đất số 53 tờ bản đồ số 63) - đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn. (ngang thửa đất số 50, 26 tờ bản đồ số 71), khu phố 13 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25 tờ bản đồ số 71) - đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14 tờ bản đồ 70), khu phố 14 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54 tờ bản đồ số 70) - đến thửa 75 tờ bản đồ số 70 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ 69 - đến Cổng Sư đoàn 390, khu phố 14 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Du - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến thửa 42 tờ bản đồ 77, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 41 tờ bản đồ 77 - đến thửa 46 tờ bản đồ 77, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 2 tờ bản đồ 85 - đến thửa 17 tờ bản đồ 85, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Đình Chiểu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137 tờ bản đồ số 76 và thửa 138 tờ bản đồ số 77) - đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Đình Chiểu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124 tờ bản đồ số 84) - đến giáp phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hai Bà Trưng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ - đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 45 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 36 tờ bản đồ 85 - đến thửa 38 tờ bản đồ 85, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 29 tờ bản đồ 83 - đến thửa 41 tờ bản đồ 83, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đường, ngõ còn lại trong các khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Các đường, ngõ còn lại trong các khu dân cư khu phố 2 - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 58, 71 tờ bản đồ 66, khu phố 11 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 59 - đến thửa số 35 tờ bản đồ 66, khu phố 11 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 21 - đến thửa số 1 tờ bản đồ số 66, khu phố 11 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo - đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 10. | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Nguyễn Tri Phương, khu phố 10. | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Đoàn Kết (thửa 155 tờ bản đồ 91), khu phố 10. | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 3. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Phan Đình Phùng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến thửa 26 tờ bản đồ 99 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Võ Thị Sáu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65 tờ bản đồ 75) - đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170 tờ bản đồ 75), khu phố 6, 10, 12 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Võ Thị Sáu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39 tờ bản đồ 83) - đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138 tờ bản đồ 91), khu phố 3, 6, 10 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan - đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27 tờ bản đồ 84, thửa 33 tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Bính - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến hết khu dân cư, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Trực - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu - đến phố Nguyễn Bính, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55, tờ bản đồ 76) - đến thửa số 64 tờ bản đồ 66, khu phố 11. | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 31 tờ bản đồ 66 - đến thửa số 9 tờ bản đồ 67, khu phố 11 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 1.160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 42 tờ bản đồ 58 - đến giáp đường Nguyễn Trãi, khu phố 11 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Đào Duy Anh - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Tô Vĩnh Diện - đến Phố Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 15 tờ bản đồ 62, khu phố 13 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau thửa 15 tờ bản đồ 62 - đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 13 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Lý Thường Kiệt - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53 tờ bản đồ 70) - đến ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), khu phố 14 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Lý Thường Kiệt - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 14 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Trần Bình Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Đoàn Kết, khu phố 6 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau đường Võ Thị Sáu - đến Phố Trần Bình Trọng, khu phố 6 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Bùi Công Kế: - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ sau đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáụ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Mai Hắc Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 45 tờ bản đồ 91 - đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Mai Hắc Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu ( thửa 32 tờ bản đồ 91) - đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33 tờ bản đồ 82) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Tuyến đường Gom dọc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) đoạn từ thửa số 3, 5 tờ bản đồ số 58 - đến thửa số 60 tờ bản đồ số 67 phường Ngọc Trạo và thửa số 13 tờ bản đồ 132 phường Ba Đình) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Thái Học - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn nối từ đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Thái Học - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Phố Trần Bình Trọng, khu phố 6 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Phan Đình Giót - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10 tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, khu phố 14 - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Dương Đình Nghệ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 39 tờ bản đồ 70) - đến phía Đông nghĩa địa phường Ngọc Trạo, khu phố 14 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Trương Hán Siêu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 6 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Trần Tế Xương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 6 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Thiếp - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 6, 12 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Phúc Tần - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Phố Nguyễn Thiếp, khu phố 12 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Phúc Tần - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ Phố Nguyễn Thiếp - đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, khu phố 12 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Khuyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi phim ) - đến sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa 37 tờ bản đồ 66), khu phố 11 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34 tờ bản đồ 64) - đến thửa số 32 tờ bản đồ 64, khu phố 12 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Đông - đến thửa số 12 tờ bản đồ 65, khu phố 12 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 phía Bắc trường THCS Ngọc Trạo (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Tây - đến Thửa 21 tờ bản đồ số 63, khu phố 12 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lý Nam Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) - đến thửa 73 tờ bản đồ 71, khu phố 13 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Lý Nam Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) - đến thửa 98 tờ bản đồ 71, khu phố 13 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Ngô Tất Tố - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) - đến thửa số 68, 70 tờ bản đồ 71, khu phố 14 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Ngô Tất Tố - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 70 mảnh bản đồ 71 - đến thửa số 104 mảnh bản đồ 71, khu phố 14 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nam Cao - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Dương Đình Nghệ, khu phố 14 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Ngô Sỹ Liên - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Lý Thường Kiệt qua Xưởng đá xẻ - đến Cổng Tiểu đoàn 703 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Trần Phú - đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ phố Nguyễn Trực (thửa 17 tờ bản đồ 93) - đến thửa số 34 tờ bản đồ 93 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Trương Huy Dực - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Đặng Quang - đến phố Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Đặng Quang - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc - đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường KDC xí nghiệp May 10, khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 84 tờ bản đồ 66) về phía Đông - đến đường Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường KDC bãi phim phường Ngọc Trạo, khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc - đến hết khu dân cư mới | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đường, ngõ còn lại khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục chính - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 89 tờ bản đồ 65 về phía Bắc - đến hết khu dân cư. | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4 tờ bản đồ 64 về phía Bắc) - đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, khu phố 12 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 10 tờ bản đồ 56 về phía Đông - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đường, ngõ còn lại khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục chính - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 50 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến thửa 62 tờ bản đồ 62 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Tử thửa 45 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến thửa 35 tờ bản đồ 62 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 86 tờ bản đồ 62 về phía Tây Bắc - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Nam Công ty cổ phần VLXD Bỉm Sơn) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Hựu Bình, khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam - đến hết khu dân cư. | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ ( thửa 29 tờ 61) về phía Bắc - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Phạm Văn Huy4 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc - đến hết khu dân cư. | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các trục đường - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu - đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6. | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu - đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6. | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 6 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu về phía Tây - đến thửa 44 tờ bản đồ 90. | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư (Nối đường Trần Bình Trọng ) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ Thửa 65 tờ bản đồ 90 đi qua đập Bồ Bồ - đến thửa 80 tờ bản đồ 90 khu phố 6,3 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư khu phố 3 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 9 tờ bản đồ 97 - đến thửa 1 tờ bản đồ 89 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Đoàn Kết - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155 tờ bản đồ 91) về phía Tây - đến thửa 63 tờ bản đồ 90, khu phố 3 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Trần Đại Nghĩa - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết - đến thửa 27 tờ bản đồ 98, khu phố 3 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Trần Đại Nghĩa - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 35 tờ bản đồ 98 - đến thửa 87 tờ bản đồ 98, khu phố 3 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Hà Huy Tập (thửa 41 tờ bản đồ 58) - đến thửa 10 tờ bản đồ 58 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23 tờ bản đồ 58) - đến thửa 36 tờ bản đồ 58 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đthửa 13 tờ bản đồ 62 - đến thửa 8 tờ bản đồ 62, khu phố 13 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 16 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 13 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Tĩnh, khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD. | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường khu dân cư Cung Giao thông khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Bà Triệu (Từ nhà ông Tĩnh - đến nhà ông Tuấn) khu cung giao thông. | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đường, ngõ còn lại khu phố 3 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Các đường, ngõ còn lại các khu dân cư trong phường - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) từ các đường trục - đến hết khu dân cư. | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường dân cư Bắc xưởng mộc - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) từ thửa 31 tờ bản đồ số 57 - đến thửa số 119 tờ bản đồ số 64 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Sỹ Lý, khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo Đoạn từ đường sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc - đến hết khu dân cư. | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ ngã 3 đường Đặng Quang - đến thửa 17 tờ bản đồ số 16. | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ thửa 9 tờ bản đồ số 17 (nhà ông Tá) - đến đường Bùi Xương Trạch, khu phố 3. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Bùi Xương Trạch - đến thửa 49 tờ bản đồ số 18 (nhà ông Tùng). | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 51 tờ bản đồ số 18 (nhà ông Hương) - đến thửa 9 tờ bản đồ số 24 (nhà ông Khoát) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 13 tờ bản đồ số 24 (nhà bà Hảo) - đến hết địa giới phường Phú Sơn, khu phố 3. | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Phan Đình Phùng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Đặng Dung, khu phố 2 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Phan Đình Phùng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Đặng Dung - đến đường Đặng Quang, Khu phố 2 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Phố Trương Huy Dực - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ đường Đặng Quang - đến phố Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn | Đường Phùng Hưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ - đến đường Đặng Dung, khu phố 2,4. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |


