Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Cái Nhum | Tại đây | 63 | Xã Phú Phụng | Tại đây |
| 2 | Xã Tân Long Hội | Tại đây | 64 | Xã Chợ Lách | Tại đây |
| 3 | Xã Nhơn Phú | Tại đây | 65 | Xã Vĩnh Thành | Tại đây |
| 4 | Xã Bình Phước | Tại đây | 66 | Xã Hưng Khánh Trung | Tại đây |
| 5 | Xã An Bình | Tại đây | 67 | Xã Phước Mỹ Trung | Tại đây |
| 6 | Xã Long Hồ | Tại đây | 68 | Xã Tân Thành Bình | Tại đây |
| 7 | Xã Phú Quới | Tại đây | 69 | Xã Nhuận Phú Tân | Tại đây |
| 8 | Xã Quới Thiện | Tại đây | 70 | Xã Đồng Khởi | Tại đây |
| 9 | Xã Trung Thành | Tại đây | 71 | Xã Mỏ Cày | Tại đây |
| 10 | Xã Trung Ngãi | Tại đây | 72 | Xã Thành Thới | Tại đây |
| 11 | Xã Quới An | Tại đây | 73 | Xã An Định | Tại đây |
| 12 | Xã Trung Hiệp | Tại đây | 74 | Xã Hương Mỹ | Tại đây |
| 13 | Xã Hiếu Phụng | Tại đây | 75 | Xã Đại Điền | Tại đây |
| 14 | Xã Hiếu Thành | Tại đây | 76 | Xã Quới Điền | Tại đây |
| 15 | Xã Lục Sĩ Thành | Tại đây | 77 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 16 | Xã Trà Ôn | Tại đây | 78 | Xã An Qui | Tại đây |
| 17 | Xã Trà Côn | Tại đây | 79 | Xã Thạnh Hải | Tại đây |
| 18 | Xã Vĩnh Xuân | Tại đây | 80 | Xã Thạnh Phong | Tại đây |
| 19 | Xã Hòa Bình | Tại đây | 81 | Xã Tân Thủy | Tại đây |
| 20 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây | 82 | Xã Bảo Thạnh | Tại đây |
| 21 | Xã Tam Bình | Tại đây | 83 | Xã Ba Tri | Tại đây |
| 22 | Xã Ngãi Tứ | Tại đây | 84 | Xã Tân Xuân | Tại đây |
| 23 | Xã Song Phú | Tại đây | 85 | Xã Mỹ Chánh Hòa | Tại đây |
| 24 | Xã Cái Ngang | Tại đây | 86 | Xã An Ngãi Trung | Tại đây |
| 25 | Xã Tân Quới | Tại đây | 87 | Xã An Hiệp | Tại đây |
| 26 | Xã Tân Lược | Tại đây | 88 | Xã Hưng Nhượng | Tại đây |
| 27 | Xã Mỹ Thuận | Tại đây | 89 | Xã Giồng Trôm | Tại đây |
| 28 | Xã Long Hữu | Tại đây | 90 | Xã Tân Hào | Tại đây |
| 29 | Xã Càng Long | Tại đây | 91 | Xã Phước Long | Tại đây |
| 30 | Xã An Trường | Tại đây | 92 | Xã Lương Phú | Tại đây |
| 31 | Xã Tân An | Tại đây | 93 | Xã Châu Hòa | Tại đây |
| 32 | Xã Nhị Long | Tại đây | 94 | Xã Lương Hòa | Tại đây |
| 33 | Xã Bình Phú | Tại đây | 95 | Xã Thới Thuận | Tại đây |
| 34 | Xã Châu Thành | Tại đây | 96 | Xã Thạnh Phước | Tại đây |
| 35 | Xã Song Lộc | Tại đây | 97 | Xã Bình Đại | Tại đây |
| 36 | Xã Hưng Mỹ | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Trị | Tại đây |
| 37 | Xã Cầu Kè | Tại đây | 99 | Xã Lộc Thuận | Tại đây |
| 38 | Xã Phong Thạnh | Tại đây | 100 | Xã Châu Hưng | Tại đây |
| 39 | Xã An Phú Tân | Tại đây | 101 | Xã Phú Thuận | Tại đây |
| 40 | Xã Tam Ngãi | Tại đây | 102 | Phường Thanh Đức | Tại đây |
| 41 | Xã Tiểu Cần | Tại đây | 103 | Phường Long Châu | Tại đây |
| 42 | Xã Tân Hoà | Tại đây | 104 | Phường Phước Hậu | Tại đây |
| 43 | Xã Hùng Hoà | Tại đây | 105 | Phường Tân Hạnh | Tại đây |
| 44 | Xã Tập Ngãi | Tại đây | 106 | Phường Tân Ngãi | Tại đây |
| 45 | Xã Cầu Ngang | Tại đây | 107 | Phường Bình Minh | Tại đây |
| 46 | Xã Mỹ Long | Tại đây | 108 | Phường Cái Vồn | Tại đây |
| 47 | Xã Vinh Kim | Tại đây | 109 | Phường Đông Thành | Tại đây |
| 48 | Xã Nhị Trường | Tại đây | 110 | Phường Trà Vinh | Tại đây |
| 49 | Xã Hiệp Mỹ | Tại đây | 111 | Phường Long Đức | Tại đây |
| 50 | Xã Trà Cú | Tại đây | 112 | Phường Nguyệt Hoá | Tại đây |
| 51 | Xã Đại An | Tại đây | 113 | Phường Hoà Thuận | Tại đây |
| 52 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Tại đây | 114 | Phường Duyên Hải | Tại đây |
| 53 | Xã Hàm Giang | Tại đây | 115 | Phường Trường Long Hoà | Tại đây |
| 54 | Xã Long Hiệp | Tại đây | 116 | Phường An Hội | Tại đây |
| 55 | Xã Tập Sơn | Tại đây | 117 | Phường Phú Khương | Tại đây |
| 56 | Xã Long Thành | Tại đây | 118 | Phường Bến Tre | Tại đây |
| 57 | Xã Đôn Châu | Tại đây | 119 | Phường Sơn Đông | Tại đây |
| 58 | Xã Ngũ Lạc | Tại đây | 120 | Phường Phú Tân | Tại đây |
| 59 | Xã Phú Túc | Tại đây | 121 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Giao Long | Tại đây | 122 | Xã Đông Hải | Tại đây |
| 61 | Xã Tiên Thủy | Tại đây | 123 | Xã Long Vĩnh | Tại đây |
| 62 | Xã Tân Phú | Tại đây | 124 | Xã Hòa Minh | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Vĩnh Long | Đường 1 tháng 5 - Phường 1 Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.410.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1 Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 3.675.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1 Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 2.940.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Hùng Vương - Phường 1 Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Hùng Vương - Phường 1 Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Hùng Vương - Phường 1 Đường Hoàng Thái Hiếu - Giáp Đường 2 tháng 9 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.310.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Bạch Đằng - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.780.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Bạch Đằng - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.150.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường Bạch Đằng - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1 Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1 Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Mé sông Chợ - Phường 1 Khu vực chợ cá - Giáp bến Tàu | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Mé sông Chợ - Phường 1 Khu vực chợ cá - Giáp bến Tàu | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Đường Chi Lăng | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.730.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Đường Chi Lăng | Đất ở đô thị | 2.275.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Phan Bội Châu - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Tô Thị Huỳnh | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Phan Bội Châu - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Tô Thị Huỳnh | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Tô Thị Huỳnh - Phường 1 Giáp Phan Bội Châu - Cầu Cái Cá | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Tô Thị Huỳnh - Phường 1 Giáp Phan Bội Châu - Cầu Cái Cá | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Đoàn Thị Điểm - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Đoàn Thị Điểm - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Văn Nhã - Phường 1 Ngã tư Đường Chi Lăng - Giáp Đường Hưng Đạo Vương | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Nhã - Phường 1 Ngã tư Đường Chi Lăng - Giáp Đường Hưng Đạo Vương | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Chi Lăng - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Chi Lăng - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.780.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu | Đất ở đô thị | 3.150.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu | Đất ở đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Lê Văn Tám | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Lê Văn Tám | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Lê Văn Tám - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.730.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Lê Văn Tám - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 2.275.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Trần Văn Ơn - Phường 1 Cầu Lộ xuống quẹo trái - Giáp Đường Nguyễn Thị Út | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Trần Văn Ơn - Phường 1 Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp hông trường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường 1 Giáp Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.310.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Việt Hồng - Phường 1 Giáp Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 2.375.000 | 1.995.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp Đường 2 tháng 9 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp Đường 2 tháng 9 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.310.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Hẻm 159 lớn - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương | Đất ở đô thị | 2.975.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương | Đất ở đô thị | 2.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường 2 tháng 9 - Phường 1 Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường 2 tháng 9 - Phường 1 Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân | Đất ở đô thị | 2.975.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường 2 tháng 9 - Phường 1 Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân | Đất ở đô thị | 2.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Công Trứ - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Nguyễn Công Trứ - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 2.975.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu | Đất ở đô thị | 2.380.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 1 Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường 19 tháng 8 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 1 Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường 19 tháng 8 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Thái Học - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp Đường 2 tháng 9 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.310.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Thị Út - Phường 1 Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường Trần Văn Ơn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Du - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Văn Bé - Giáp Đường 2 tháng 9 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Văn Bé - Phường 1 Giáp Đường 19 tháng 8 - Cầu Kinh Cụt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường 19 tháng 8 (trọn đường) - Phường 1 Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu nhà ở Tân Thành - Phường 1 Phần còn lại không Giáp Đường 30/4 - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình - Phường 1 Phần còn lại không Giáp Đường Hưng Đạo Vương và Đường Hoàng Thái Hiếu - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường bờ kè - Phường 1 cầu Lộ - cầu Cái Cá | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí còn lại - Đất ở tại đô thị còn lại của phường 1 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Lê Thái Tổ - Phường 2 Dốc Cầu Lộ - Bùng binh | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.730.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 2 Dốc Cầu Lộ - Bùng binh | Đất ở đô thị | 2.275.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 2 Dốc Cầu Lộ - Bùng binh | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Huệ - Phường 2 Bùng binh - Cầu Tân Hữu | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.730.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 2 Bùng binh - Cầu Tân Hữu | Đất ở đô thị | 2.275.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 2 Bùng binh - Cầu Tân Hữu | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2 Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2 Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2 Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Xóm Chài - Phường 2 Giáp Đường bờ kè sông Cổ Chiên - Bùng binh | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Xóm Chài - Phường 2 Các Hẻm của Đường xóm chài - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường 2 Giáp Đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Ngô Quyền - Phường 2 Giáp Đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2 Giáp Đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2 giáp đường Lê Thị Hồng Gấm - hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Lý Tự Trọng - Phường 2 Giáp Đường Lê Thái Tổ - Giáp Đường Lưu Văn Liệt | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 2 Mặt tiền - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.625.000 | 1.365.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 2 Mặt hậu (Giáp Trường Kỹ Thuật 4) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Phạm Hùng - Phường 2 Bùng binh - Cầu Bình Lữ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.730.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 2 Bùng binh - Cầu Bình Lữ | Đất ở đô thị | 2.275.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 2 Bùng binh - Cầu Bình Lữ | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường vào khu tái định cư Sân vận động - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ - Phường 2 giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) - giáp đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 2 Giáp Đường Nguyễn Huệ - Giáp Ranh phường 9 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 2 Giáp Đường Nguyễn Huệ - Giáp Ranh phường 9 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường bờ kè sông Cổ Chiên - Phường 2 Cầu Cái Cá - Giáp Ranh phường 9 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Hoàng Hoa Thám (mới) - Phường 2 đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) hết đoạn 12m - giáp Phường 8 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m) từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) giáp đoạn 15m - giáp đoạn 6m | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m) giáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí còn lại - Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Phó Cơ Điều - Phường 3 Cầu Vòng - Giáp Phường 4 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 3 Cầu Vòng - Giáp Phường 4 | Đất ở đô thị | 1.575.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Bờ Kênh - Phường 3 Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt - Giáp Đường Phó Cơ Điều | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Mậu Thân - Phường 3 Giáp Đường Phó Cơ Điều - Giáp Cầu Mậu Thân | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.638.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Kinh Cụt - Phường 3 Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Cầu kinh Cụt | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Văn Nhung - Phường 3 Giáp Đường Phó Cơ Điều - Giáp Ranh xã Phước Hậu | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân - Phường 3 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Văn Thiệt - Phường 3 Giáp Ranh Phường 4 - Giáp Đường Mậu Thân | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường liên tổ 45-68 - Phường 3 Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt - Giáp Đường Phó Cơ Điều | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường vào Khu dân cư Phước Thọ - Phường 3 Giáp Đường Phó Cơ Điều - Hết Đường nhựa | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2 - Phường 3 Giáp Đường liên tổ 45-68 - Giáp Đường Phó Cơ Điều | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3 - Phường 3 Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Đình Tân Giai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi - Phường 3 Giáp Đường Mậu Thân - Giáp khu nhà ở Ngọc Vân | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long - Phường 3 Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 3 Giáp Đường Phó Cơ Điều - giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu nhà ở Ngọc Vân - Phường 3 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3 giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi - hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường nhựa 15m Khóm 2 giáp đường Mậu Thân - giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường nhựa giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4 giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ - hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí còn lại - Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 3 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Phó Cơ Điều - Phường 4 Giáp Phường 3 - Ngã tư Đồng Quê | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 4 Giáp Phường 3 - Ngã tư Đồng Quê | Đất ở đô thị | 1.575.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Quốc lộ 53 - Phường 4 Ngã tư Đồng Quê - Cầu Ông Me | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.625.000 | 1.365.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Quốc lộ 57 - Phường 4 Cầu Chợ Cua - Ngã tư Đồng Quê | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.625.000 | 1.365.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Trần Phú - Phường 4 Cầu Lầu - Giáp Quốc lộ 57 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Phạm Thái Bường - Phường 4 Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.940.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Phạm Thái Bường - Phường 4 Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 7 - Đường Phạm Thái Bường - Phường 4 Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê | Đất ở đô thị | 1.960.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Ông Phủ - Phường 4 Giáp Đường Trần Phú - Giáp Đường Phạm Thái Bường | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Lò Rèn - Phường 4 Giáp Đường Trần Phú (Cầu Lầu) - rạch Cá Trê Giáp phường 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Đình Long Hồ - Phường 4 Giáp Đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) - Giáp Quốc Lộ 53 (Cầu Ông Me) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Văn Thiệt - Phường 4 Giáp Đường Trần Phú - Giáp Ranh Phường 3 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Trần Đại Nghĩa - Phường 4 Cầu Hưng Đạo Vương - Giáp Quốc lộ 57 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Trần Đại Nghĩa - Phường 4 Cầu Hưng Đạo Vương - Giáp Quốc lộ 57 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Bờ Kênh - Phường 4 Giáp Ranh phường 3 - Giáp Đường Phó Cơ Điều | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Lê Minh Hữu - Phường 4 Giáp Đường Trần Phú - Giáp Đường Phạm Thái Bường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long - Phường 4 Giáp Quốc lộ 57 - Giáp Quốc lộ 53 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường cặp dự án Vincom Vĩnh Long - Phường 4 Giáp Đường Phạm Thái Bường - Giáp Đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long - Phường 4 Giáp Đường Lò Rèn - Giáp Ranh Phường 3 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) - Phường 4 Kể cả Đường dẫn - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu TĐC bờ kè sông Tiền - Phường 4 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu chung cư nhà ở QL1A - Phường 4 Đường Phạm Thái Bường P4 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc - Phường 4 Đường Phạm Thái Bường P4 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu nhà ở Trung học Y tế - Phường 4 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu nhà ở Sở Xây dựng - Phường 4 Đường Trần Phú Phường 4 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu tái định cư phường 4 - Phường 4 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 giáp đường Phó Cơ Điều - trường Mầm non Sao Mai | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long Đường Phạm Thái Bường - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường nhựa giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 4 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường 14 tháng 9 - Phường 5 Cầu Thiềng Đức - Cầu Cái Sơn Bé | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.625.000 | 1.365.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường 14 tháng 9 - Phường 5 Cầu Cái Sơn Bé - Giáp Ranh Long Hồ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường 5 Giáp Đường Bờ kè sông Cổ Chiên - Giáp Đường 14 tháng 9 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường 8 tháng 3 - Phường 5 Giáp Đường 14 tháng 9 - Cầu Kè | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường 8 tháng 3 - Phường 5 Cầu Kè - Giáp Ranh huyện Long Hồ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Khu tái định cư Bờ kè - Phường 5 Kể cả Đường dẫn - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Tuyến dân cư Cổ Chiên - Phường 5 Đường lớn - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Tuyến dân cư Cổ Chiên - Phường 5 Đường nhỏ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường nhựa hẻm 62 - Phường 5 Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết Đường nhựa | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5 - Phường 5 Giáp tuyến DC Cổ Chiên Đường nhỏ - Hết Đường nhựa trước Cổng UBND phường 5 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) - Phường 5 Khu vực Khóm 1 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) - Phường 5 Giáp Đường 14 tháng 9 - Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đường nhựa Hẻm 62 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5 Đường nội bộ Khu Minh Linh - Trường Cao Thắng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường - Phường 5 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8 Cầu Tân Hữu - Cầu Đường Chừa | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8 Cầu Tân Hữu - Cầu Đường Chừa | Đất ở đô thị | 1.575.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8 Cầu Đường Chừa - Giáp Ranh Long Hồ | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.625.000 | 1.365.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Huệ - Phường 8 Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.730.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 8 Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu | Đất ở đô thị | 2.275.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 8 Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Phó Cơ Điều - Phường 8 bến xe (Giáp QL1A) - Cầu Vòng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Vĩnh Long | Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 8 bến xe (Giáp QL1A) - Cầu Vòng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Phan Văn Đáng - Phường 8 Ngã tư bến xe - Cầu Vàm | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.375.000 | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8 trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) - Đường Phó Cơ Điều | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8 Đường Phó Cơ Điều - Nhà máy Capsule | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8 Nhà máy Capsule - Giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Phạm Hồng Thái - Phường 8 Trọn Đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Cao Thắng - Phường 8 Đường Phó Cơ Điều - Giáp Ngã ba Hết chợ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Cao Thắng - Phường 8 Giáp Ngã ba Hết chợ - Hết Đường nhựa | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Cao Thắng - Phường 8 Giáp Đường Nguyễn Trung Trực - Giáp sông Cầu Vồng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Phan Đình Phùng - Phường 8 Đường Phó Cơ Điều - Giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 8 Đường Đinh Tiên Hoàng - ngã tư Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8 Cầu Tân Hữu - giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | - | - |
| Thành phố Vĩnh Long | Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8 giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 - Cống cầu Cảng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |


