• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)
2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)
2.2. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Cái NhumTại đây63Xã Phú PhụngTại đây
2Xã Tân Long HộiTại đây64Xã Chợ LáchTại đây
3Xã Nhơn PhúTại đây65Xã Vĩnh ThànhTại đây
4Xã Bình PhướcTại đây66Xã Hưng Khánh TrungTại đây
5Xã An BìnhTại đây67Xã Phước Mỹ TrungTại đây
6Xã Long HồTại đây68Xã Tân Thành BìnhTại đây
7Xã Phú QuớiTại đây69Xã Nhuận Phú TânTại đây
8Xã Quới ThiệnTại đây70Xã Đồng KhởiTại đây
9Xã Trung ThànhTại đây71Xã Mỏ CàyTại đây
10Xã Trung NgãiTại đây72Xã Thành ThớiTại đây
11Xã Quới AnTại đây73Xã An ĐịnhTại đây
12Xã Trung HiệpTại đây74Xã Hương MỹTại đây
13Xã Hiếu PhụngTại đây75Xã Đại ĐiềnTại đây
14Xã Hiếu ThànhTại đây76Xã Quới ĐiềnTại đây
15Xã Lục Sĩ ThànhTại đây77Xã Thạnh PhúTại đây
16Xã Trà ÔnTại đây78Xã An QuiTại đây
17Xã Trà CônTại đây79Xã Thạnh HảiTại đây
18Xã Vĩnh XuânTại đây80Xã Thạnh PhongTại đây
19Xã Hòa BìnhTại đây81Xã Tân ThủyTại đây
20Xã Hòa HiệpTại đây82Xã Bảo ThạnhTại đây
21Xã Tam BìnhTại đây83Xã Ba TriTại đây
22Xã Ngãi TứTại đây84Xã Tân XuânTại đây
23Xã Song PhúTại đây85Xã Mỹ Chánh HòaTại đây
24Xã Cái NgangTại đây86Xã An Ngãi TrungTại đây
25Xã Tân QuớiTại đây87Xã An HiệpTại đây
26Xã Tân LượcTại đây88Xã Hưng NhượngTại đây
27Xã Mỹ ThuậnTại đây89Xã Giồng TrômTại đây
28Xã Long HữuTại đây90Xã Tân HàoTại đây
29Xã Càng LongTại đây91Xã Phước LongTại đây
30Xã An TrườngTại đây92Xã Lương PhúTại đây
31Xã Tân AnTại đây93Xã Châu HòaTại đây
32Xã Nhị LongTại đây94Xã Lương HòaTại đây
33Xã Bình PhúTại đây95Xã Thới ThuậnTại đây
34Xã Châu ThànhTại đây96Xã Thạnh PhướcTại đây
35Xã Song LộcTại đây97Xã Bình ĐạiTại đây
36Xã Hưng MỹTại đây98Xã Thạnh TrịTại đây
37Xã Cầu KèTại đây99Xã Lộc ThuậnTại đây
38Xã Phong ThạnhTại đây100Xã Châu HưngTại đây
39Xã An Phú TânTại đây101Xã Phú ThuậnTại đây
40Xã Tam NgãiTại đây102Phường Thanh ĐứcTại đây
41Xã Tiểu CầnTại đây103Phường Long ChâuTại đây
42Xã Tân HoàTại đây104Phường Phước HậuTại đây
43Xã Hùng HoàTại đây105Phường Tân HạnhTại đây
44Xã Tập NgãiTại đây106Phường Tân NgãiTại đây
45Xã Cầu NgangTại đây107Phường Bình MinhTại đây
46Xã Mỹ LongTại đây108Phường Cái VồnTại đây
47Xã Vinh KimTại đây109Phường Đông ThànhTại đây
48Xã Nhị TrườngTại đây110Phường Trà VinhTại đây
49Xã Hiệp MỹTại đây111Phường Long ĐứcTại đây
50Xã Trà CúTại đây112Phường Nguyệt HoáTại đây
51Xã Đại AnTại đây113Phường Hoà ThuậnTại đây
52Xã Lưu Nghiệp AnhTại đây114Phường Duyên HảiTại đây
53Xã Hàm GiangTại đây115Phường Trường Long HoàTại đây
54Xã Long HiệpTại đây116Phường An HộiTại đây
55Xã Tập SơnTại đây117Phường Phú KhươngTại đây
56Xã Long ThànhTại đây118Phường Bến TreTại đây
57Xã Đôn ChâuTại đây119Phường Sơn ĐôngTại đây
58Xã Ngũ LạcTại đây120Phường Phú TânTại đây
59Xã Phú TúcTại đây121Xã Long HòaTại đây
60Xã Giao LongTại đây122Xã Đông HảiTại đây
61Xã Tiên ThủyTại đây123Xã Long VĩnhTại đây
62Xã Tân PhúTại đây124Xã Hòa MinhTại đây

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Vĩnh LongĐường 1 tháng 5 - Phường 1 Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị21.000.0006.300.0005.250.0004.410.000
2Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1 Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị3.675.000---
3Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1 Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị2.940.000---
4Thành phố Vĩnh LongĐường Hùng Vương - Phường 1 Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
5Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Hùng Vương - Phường 1 Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị2.450.000---
6Thành phố Vĩnh LongĐường Hùng Vương - Phường 1 Đường Hoàng Thái Hiếu - Giáp Đường 2 tháng 9Đất ở đô thị11.000.0003.300.0002.750.0002.310.000
7Thành phố Vĩnh LongĐường 3 tháng 2 - Phường 1 Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo VươngĐất ở đô thị20.000.0006.000.0005.000.0004.200.000
8Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo VươngĐất ở đô thị3.500.000---
9Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo VươngĐất ở đô thị2.800.000---
10Thành phố Vĩnh LongĐường 3 tháng 2 - Phường 1 Đường Hưng Đạo Vương - Cầu LộĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
11Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Đường Hưng Đạo Vương - Cầu LộĐất ở đô thị2.450.000---
12Thành phố Vĩnh LongĐường Bạch Đằng - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng VươngĐất ở đô thị18.000.0005.400.0004.500.0003.780.000
13Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Bạch Đằng - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng VươngĐất ở đô thị3.150.000---
14Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường Bạch Đằng - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng VươngĐất ở đô thị2.520.000---
15Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1 Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
16Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1 Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị2.450.000---
17Thành phố Vĩnh LongĐường Mé sông Chợ - Phường 1 Khu vực chợ cá - Giáp bến TàuĐất ở đô thị12.000.0003.600.0003.000.0002.520.000
18Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Mé sông Chợ - Phường 1 Khu vực chợ cá - Giáp bến TàuĐất ở đô thị2.100.000---
19Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Trãi - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Đường Chi LăngĐất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
20Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Đường Chi LăngĐất ở đô thị2.275.000---
21Thành phố Vĩnh LongĐường Phan Bội Châu - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Tô Thị HuỳnhĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
22Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Phan Bội Châu - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Tô Thị HuỳnhĐất ở đô thị2.450.000---
23Thành phố Vĩnh LongĐường Tô Thị Huỳnh - Phường 1 Giáp Phan Bội Châu - Cầu Cái CáĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
24Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Tô Thị Huỳnh - Phường 1 Giáp Phan Bội Châu - Cầu Cái CáĐất ở đô thị2.450.000---
25Thành phố Vĩnh LongĐường Đoàn Thị Điểm - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã - Giáp Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
26Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Đoàn Thị Điểm - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã - Giáp Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị2.450.000---
27Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Văn Nhã - Phường 1 Ngã tư Đường Chi Lăng - Giáp Đường Hưng Đạo VươngĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
28Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Nhã - Phường 1 Ngã tư Đường Chi Lăng - Giáp Đường Hưng Đạo VươngĐất ở đô thị2.450.000---
29Thành phố Vĩnh LongĐường Chi Lăng - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Văn NhãĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
30Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Chi Lăng - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Văn NhãĐất ở đô thị2.450.000---
31Thành phố Vĩnh LongĐường 30 tháng 4 - Phường 1 Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu LầuĐất ở đô thị18.000.0005.400.0004.500.0003.780.000
32Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu LầuĐất ở đô thị3.150.000---
33Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu LầuĐất ở đô thị2.520.000---
34Thành phố Vĩnh LongĐường Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Lê Văn TámĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
35Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Lê Văn TámĐất ở đô thị2.450.000---
36Thành phố Vĩnh LongĐường Lê Văn Tám - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
37Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Lê Văn Tám - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị2.275.000---
38Thành phố Vĩnh LongĐường Trần Văn Ơn - Phường 1 Cầu Lộ xuống quẹo trái - Giáp Đường Nguyễn Thị ÚtĐất ở đô thị8.000.0002.400.0002.000.0001.680.000
39Thành phố Vĩnh LongĐường Trần Văn Ơn - Phường 1 Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp hông trường Nguyễn DuĐất ở đô thị5.000.000---
40Thành phố Vĩnh LongĐường Trưng Nữ Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái BườngĐất ở đô thị20.000.0006.000.0005.000.0004.200.000
41Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái BườngĐất ở đô thị3.500.000---
42Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái BườngĐất ở đô thị2.800.000---
43Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Văn Trỗi - Phường 1 Giáp Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Hùng VươngĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.750.0002.310.000
44Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Việt Hồng - Phường 1 Giáp Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị9.500.0002.850.0002.375.0001.995.000
45Thành phố Vĩnh LongĐường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp Đường 2 tháng 9Đất ở đô thị12.000.0003.600.0003.000.0002.520.000
46Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp Đường 2 tháng 9Đất ở đô thị2.100.000---
47Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị16.000.0004.800.0004.000.0003.360.000
48Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị2.800.000---
49Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị2.240.000---
50Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.750.0002.310.000
51Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Hẻm 159 lớn -Đất ở đô thị6.000.000---
52Thành phố Vĩnh LongĐường Hưng Đạo Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo VươngĐất ở đô thị17.000.0005.100.0004.250.0003.570.000
53Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo VươngĐất ở đô thị2.975.000---
54Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo VươngĐất ở đô thị2.380.000---
55Thành phố Vĩnh LongĐường 2 tháng 9 - Phường 1 Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu ThânĐất ở đô thị17.000.0005.100.0004.250.0003.570.000
56Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường 2 tháng 9 - Phường 1 Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu ThânĐất ở đô thị2.975.000---
57Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường 2 tháng 9 - Phường 1 Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu ThânĐất ở đô thị2.380.000---
58Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Công Trứ - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
59Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Nguyễn Công Trứ - Phường 1 Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị2.450.000---
60Thành phố Vĩnh LongĐường Lê Lai - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị17.000.0005.100.0004.250.0003.570.000
61Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị2.975.000---
62Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái HiếuĐất ở đô thị2.380.000---
63Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 1 Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường 19 tháng 8Đất ở đô thị12.000.0003.600.0003.000.0002.520.000
64Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 1 Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường 19 tháng 8Đất ở đô thị2.100.000---
65Thành phố Vĩnh LongĐường Võ Thị Sáu - Phường 1 Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị12.000.0003.600.0003.000.0002.520.000
66Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị2.100.000---
67Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Thái Học - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp Đường 2 tháng 9Đất ở đô thị11.000.0003.300.0002.750.0002.310.000
68Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Thị Út - Phường 1 Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường Trần Văn ƠnĐất ở đô thị9.000.0002.700.0002.250.000-
69Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Du - Phường 1 Giáp Đường Nguyễn Văn Bé - Giáp Đường 2 tháng 9Đất ở đô thị5.000.000---
70Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Văn Bé - Phường 1 Giáp Đường 19 tháng 8 - Cầu Kinh CụtĐất ở đô thị6.000.000---
71Thành phố Vĩnh LongĐường 19 tháng 8 (trọn đường) - Phường 1 Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.500.0002.100.000
72Thành phố Vĩnh LongKhu nhà ở Tân Thành - Phường 1 Phần còn lại không Giáp Đường 30/4 -Đất ở đô thị7.500.000---
73Thành phố Vĩnh LongKhu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình - Phường 1 Phần còn lại không Giáp Đường Hưng Đạo Vương và Đường Hoàng Thái Hiếu -Đất ở đô thị7.500.000---
74Thành phố Vĩnh LongĐường bờ kè - Phường 1 cầu Lộ - cầu Cái CáĐất ở đô thị5.000.000---
75Thành phố Vĩnh LongVị trí còn lại - Đất ở tại đô thị còn lại của phường 1 -Đất ở đô thị1.800.000---
76Thành phố Vĩnh LongĐường Lê Thái Tổ - Phường 2 Dốc Cầu Lộ - Bùng binhĐất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
77Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 2 Dốc Cầu Lộ - Bùng binhĐất ở đô thị2.275.000---
78Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 2 Dốc Cầu Lộ - Bùng binhĐất ở đô thị1.820.000---
79Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Huệ - Phường 2 Bùng binh - Cầu Tân HữuĐất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
80Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 2 Bùng binh - Cầu Tân HữuĐất ở đô thị2.275.000---
81Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 2 Bùng binh - Cầu Tân HữuĐất ở đô thị1.820.000---
82Thành phố Vĩnh LongĐường Lưu Văn Liệt - Phường 2 Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.500.0002.100.000
83Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2 Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị1.750.000---
84Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2 Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị1.400.000---
85Thành phố Vĩnh LongĐường Xóm Chài - Phường 2 Giáp Đường bờ kè sông Cổ Chiên - Bùng binhĐất ở đô thị3.600.000---
86Thành phố Vĩnh LongĐường Xóm Chài - Phường 2 Các Hẻm của Đường xóm chài -Đất ở đô thị1.600.000---
87Thành phố Vĩnh LongĐường Lê Thị Hồng Gấm - Phường 2 Giáp Đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị4.500.0001.350.000--
88Thành phố Vĩnh LongĐường Ngô Quyền - Phường 2 Giáp Đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị4.500.0001.350.000--
89Thành phố Vĩnh LongĐường Hoàng Hoa Thám - Phường 2 Giáp Đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)Đất ở đô thị3.600.000---
90Thành phố Vĩnh LongĐường Hoàng Hoa Thám - Phường 2 giáp đường Lê Thị Hồng Gấm - hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)Đất ở đô thị3.600.000---
91Thành phố Vĩnh LongĐường Lý Tự Trọng - Phường 2 Giáp Đường Lê Thái Tổ - Giáp Đường Lưu Văn LiệtĐất ở đô thị4.500.0001.350.000--
92Thành phố Vĩnh LongHẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 2 Mặt tiền -Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
93Thành phố Vĩnh LongHẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 2 Mặt hậu (Giáp Trường Kỹ Thuật 4) -Đất ở đô thị4.500.0001.350.000--
94Thành phố Vĩnh LongĐường Phạm Hùng - Phường 2 Bùng binh - Cầu Bình LữĐất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
95Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 2 Bùng binh - Cầu Bình LữĐất ở đô thị2.275.000---
96Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 2 Bùng binh - Cầu Bình LữĐất ở đô thị1.820.000---
97Thành phố Vĩnh LongĐường vào khu tái định cư Sân vận động - Phường 2 -Đất ở đô thị5.000.0001.500.000--
98Thành phố Vĩnh LongĐường vào Trường Nguyễn Trường Tộ - Phường 2 giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) - giáp đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị5.000.0001.500.000--
99Thành phố Vĩnh LongĐường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 2 Giáp Đường Nguyễn Huệ - Giáp Ranh phường 9Đất ở đô thị8.000.0002.400.0002.000.0001.680.000
100Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 2 Giáp Đường Nguyễn Huệ - Giáp Ranh phường 9Đất ở đô thị1.400.000---
101Thành phố Vĩnh LongĐường bờ kè sông Cổ Chiên - Phường 2 Cầu Cái Cá - Giáp Ranh phường 9Đất ở đô thị5.000.0001.500.000--
102Thành phố Vĩnh LongKhu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục - Phường 2 -Đất ở đô thị3.000.000---
103Thành phố Vĩnh LongĐường Hoàng Hoa Thám (mới) - Phường 2 đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận độngĐất ở đô thị3.000.000---
104Thành phố Vĩnh LongĐường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) hết đoạn 12m - giáp Phường 8Đất ở đô thị4.500.0001.350.000--
105Thành phố Vĩnh LongĐường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m)Đất ở đô thị5.000.0001.500.000--
106Thành phố Vĩnh LongĐường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m) từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12mĐất ở đô thị5.000.0001.500.000--
107Thành phố Vĩnh LongĐường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) giáp đoạn 15m - giáp đoạn 6mĐất ở đô thị4.500.0001.350.000--
108Thành phố Vĩnh LongĐường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m) giáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m)Đất ở đô thị4.000.000---
109Thành phố Vĩnh LongĐường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2 -Đất ở đô thị3.000.000---
110Thành phố Vĩnh LongVị trí còn lại - Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường - Phường 2 -Đất ở đô thị1.200.000---
111Thành phố Vĩnh LongĐường Phó Cơ Điều - Phường 3 Cầu Vòng - Giáp Phường 4Đất ở đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.890.000
112Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 3 Cầu Vòng - Giáp Phường 4Đất ở đô thị1.575.000---
113Thành phố Vĩnh LongĐường Bờ Kênh - Phường 3 Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt - Giáp Đường Phó Cơ ĐiềuĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000-
114Thành phố Vĩnh LongĐường Mậu Thân - Phường 3 Giáp Đường Phó Cơ Điều - Giáp Cầu Mậu ThânĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.950.0001.638.000
115Thành phố Vĩnh LongĐường Kinh Cụt - Phường 3 Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Cầu kinh CụtĐất ở đô thị1.500.000---
116Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Văn Nhung - Phường 3 Giáp Đường Phó Cơ Điều - Giáp Ranh xã Phước HậuĐất ở đô thị2.400.000---
117Thành phố Vĩnh LongĐường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân - Phường 3 -Đất ở đô thị3.000.000---
118Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Văn Thiệt - Phường 3 Giáp Ranh Phường 4 - Giáp Đường Mậu ThânĐất ở đô thị7.000.0002.100.0001.750.0001.470.000
119Thành phố Vĩnh LongĐường liên tổ 45-68 - Phường 3 Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt - Giáp Đường Phó Cơ ĐiềuĐất ở đô thị2.000.000---
120Thành phố Vĩnh LongĐường vào Khu dân cư Phước Thọ - Phường 3 Giáp Đường Phó Cơ Điều - Hết Đường nhựaĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000-
121Thành phố Vĩnh LongĐường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2 - Phường 3 Giáp Đường liên tổ 45-68 - Giáp Đường Phó Cơ ĐiềuĐất ở đô thị2.000.000---
122Thành phố Vĩnh LongĐường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3 - Phường 3 Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Đình Tân GiaiĐất ở đô thị2.000.000---
123Thành phố Vĩnh LongĐường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi - Phường 3 Giáp Đường Mậu Thân - Giáp khu nhà ở Ngọc VânĐất ở đô thị2.000.000---
124Thành phố Vĩnh LongĐường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long - Phường 3 Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Đường Nguyễn Văn ThiệtĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000-
125Thành phố Vĩnh LongĐường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 3 Giáp Đường Phó Cơ Điều - giáp đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000-
126Thành phố Vĩnh LongKhu nhà ở Ngọc Vân - Phường 3 -Đất ở đô thị4.500.000---
127Thành phố Vĩnh LongKhu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) -Đất ở đô thị4.000.000---
128Thành phố Vĩnh LongKhu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) -Đất ở đô thị3.000.000---
129Thành phố Vĩnh LongĐường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3 giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi - hết đường nhựaĐất ở đô thị2.000.000---
130Thành phố Vĩnh LongKhu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long -Đất ở đô thị4.000.000---
131Thành phố Vĩnh LongĐường nhựa 15m Khóm 2 giáp đường Mậu Thân - giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị4.000.000---
132Thành phố Vĩnh LongĐường nhựa giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh LongĐất ở đô thị4.000.000---
133Thành phố Vĩnh LongĐường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4 giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ - hết đường nhựaĐất ở đô thị1.500.000---
134Thành phố Vĩnh LongVị trí còn lại - Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 3 -Đất ở đô thị1.200.000---
135Thành phố Vĩnh LongĐường Phó Cơ Điều - Phường 4 Giáp Phường 3 - Ngã tư Đồng QuêĐất ở đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.890.000
136Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 4 Giáp Phường 3 - Ngã tư Đồng QuêĐất ở đô thị1.575.000---
137Thành phố Vĩnh LongQuốc lộ 53 - Phường 4 Ngã tư Đồng Quê - Cầu Ông MeĐất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
138Thành phố Vĩnh LongQuốc lộ 57 - Phường 4 Cầu Chợ Cua - Ngã tư Đồng QuêĐất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
139Thành phố Vĩnh LongĐường Trần Phú - Phường 4 Cầu Lầu - Giáp Quốc lộ 57Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.750.0001.470.000
140Thành phố Vĩnh LongĐường Phạm Thái Bường - Phường 4 Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng QuêĐất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
141Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Phạm Thái Bường - Phường 4 Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng QuêĐất ở đô thị2.450.000---
142Thành phố Vĩnh LongVị trí 7 - Đường Phạm Thái Bường - Phường 4 Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng QuêĐất ở đô thị1.960.000---
143Thành phố Vĩnh LongĐường Ông Phủ - Phường 4 Giáp Đường Trần Phú - Giáp Đường Phạm Thái BườngĐất ở đô thị4.000.000---
144Thành phố Vĩnh LongĐường Lò Rèn - Phường 4 Giáp Đường Trần Phú (Cầu Lầu) - rạch Cá Trê Giáp phường 3Đất ở đô thị3.000.000---
145Thành phố Vĩnh LongĐường Đình Long Hồ - Phường 4 Giáp Đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) - Giáp Quốc Lộ 53 (Cầu Ông Me)Đất ở đô thị1.800.000---
146Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Văn Thiệt - Phường 4 Giáp Đường Trần Phú - Giáp Ranh Phường 3Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.750.0001.470.000
147Thành phố Vĩnh LongĐường Trần Đại Nghĩa - Phường 4 Cầu Hưng Đạo Vương - Giáp Quốc lộ 57Đất ở đô thị8.000.0002.400.0002.000.0001.680.000
148Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Trần Đại Nghĩa - Phường 4 Cầu Hưng Đạo Vương - Giáp Quốc lộ 57Đất ở đô thị1.400.000---
149Thành phố Vĩnh LongĐường Bờ Kênh - Phường 4 Giáp Ranh phường 3 - Giáp Đường Phó Cơ ĐiềuĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000-
150Thành phố Vĩnh LongĐường Lê Minh Hữu - Phường 4 Giáp Đường Trần Phú - Giáp Đường Phạm Thái BườngĐất ở đô thị5.000.0001.500.000--
151Thành phố Vĩnh LongĐường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long - Phường 4 Giáp Quốc lộ 57 - Giáp Quốc lộ 53Đất ở đô thị2.500.000---
152Thành phố Vĩnh LongĐường cặp dự án Vincom Vĩnh Long - Phường 4 Giáp Đường Phạm Thái Bường - Giáp Đường Trần Đại NghĩaĐất ở đô thị4.500.0001.350.000--
153Thành phố Vĩnh LongĐường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long - Phường 4 Giáp Đường Lò Rèn - Giáp Ranh Phường 3Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000-
154Thành phố Vĩnh LongKhu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) - Phường 4 Kể cả Đường dẫn -Đất ở đô thị4.500.000---
155Thành phố Vĩnh LongKhu TĐC bờ kè sông Tiền - Phường 4 -Đất ở đô thị4.000.000---
156Thành phố Vĩnh LongKhu chung cư nhà ở QL1A - Phường 4 Đường Phạm Thái Bường P4 -Đất ở đô thị4.000.000---
157Thành phố Vĩnh LongKhu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc - Phường 4 Đường Phạm Thái Bường P4 -Đất ở đô thị4.000.000---
158Thành phố Vĩnh LongKhu nhà ở Trung học Y tế - Phường 4 -Đất ở đô thị4.000.000---
159Thành phố Vĩnh LongKhu nhà ở Sở Xây dựng - Phường 4 Đường Trần Phú Phường 4 -Đất ở đô thị2.500.000---
160Thành phố Vĩnh LongKhu tái định cư phường 4 - Phường 4 -Đất ở đô thị4.000.000---
161Thành phố Vĩnh LongĐường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 giáp đường Phó Cơ Điều - trường Mầm non Sao MaiĐất ở đô thị4.000.000---
162Thành phố Vĩnh LongTrung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long Đường Phạm Thái Bường -Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.750.0001.470.000
163Thành phố Vĩnh LongKhu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000--
164Thành phố Vĩnh LongĐường nhựa giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh LongĐất ở đô thị4.000.000---
165Thành phố Vĩnh LongĐất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 4 -Đất ở đô thị1.200.000---
166Thành phố Vĩnh LongĐường 14 tháng 9 - Phường 5 Cầu Thiềng Đức - Cầu Cái Sơn BéĐất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
167Thành phố Vĩnh LongĐường 14 tháng 9 - Phường 5 Cầu Cái Sơn Bé - Giáp Ranh Long HồĐất ở đô thị5.000.0001.500.000--
168Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Chí Thanh - Phường 5 Giáp Đường Bờ kè sông Cổ Chiên - Giáp Đường 14 tháng 9Đất ở đô thị4.500.0001.350.000--
169Thành phố Vĩnh LongĐường 8 tháng 3 - Phường 5 Giáp Đường 14 tháng 9 - Cầu KèĐất ở đô thị5.000.0001.500.000--
170Thành phố Vĩnh LongĐường 8 tháng 3 - Phường 5 Cầu Kè - Giáp Ranh huyện Long HồĐất ở đô thị3.000.000---
171Thành phố Vĩnh LongKhu tái định cư Bờ kè - Phường 5 Kể cả Đường dẫn -Đất ở đô thị2.600.000---
172Thành phố Vĩnh LongTuyến dân cư Cổ Chiên - Phường 5 Đường lớn -Đất ở đô thị3.500.000---
173Thành phố Vĩnh LongTuyến dân cư Cổ Chiên - Phường 5 Đường nhỏ -Đất ở đô thị3.000.000---
174Thành phố Vĩnh LongĐường nhựa hẻm 62 - Phường 5 Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết Đường nhựaĐất ở đô thị2.000.000---
175Thành phố Vĩnh LongĐường dẫn vào khu HC UBND phường 5 - Phường 5 Giáp tuyến DC Cổ Chiên Đường nhỏ - Hết Đường nhựa trước Cổng UBND phường 5Đất ở đô thị3.000.000---
176Thành phố Vĩnh LongĐường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) - Phường 5 Khu vực Khóm 1 -Đất ở đô thị1.500.000---
177Thành phố Vĩnh LongĐường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) - Phường 5 Giáp Đường 14 tháng 9 - Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1)Đất ở đô thị2.000.000---
178Thành phố Vĩnh LongĐường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đường nhựa Hẻm 62Đất ở đô thị2.000.000---
179Thành phố Vĩnh LongĐường vào trường Cao Thắng - Phường 5 Đường nội bộ Khu Minh Linh - Trường Cao ThắngĐất ở đô thị2.000.000---
180Thành phố Vĩnh LongĐất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường - Phường 5 -Đất ở đô thị1.200.000---
181Thành phố Vĩnh LongĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8 Cầu Tân Hữu - Cầu Đường ChừaĐất ở đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.890.000
182Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8 Cầu Tân Hữu - Cầu Đường ChừaĐất ở đô thị1.575.000---
183Thành phố Vĩnh LongĐường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8 Cầu Đường Chừa - Giáp Ranh Long HồĐất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
184Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Huệ - Phường 8 Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân HữuĐất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
185Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 8 Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân HữuĐất ở đô thị2.275.000---
186Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 8 Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân HữuĐất ở đô thị1.820.000---
187Thành phố Vĩnh LongĐường Phó Cơ Điều - Phường 8 bến xe (Giáp QL1A) - Cầu VòngĐất ở đô thị8.000.0002.400.0002.000.0001.680.000
188Thành phố Vĩnh LongVị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 8 bến xe (Giáp QL1A) - Cầu VòngĐất ở đô thị1.400.000---
189Thành phố Vĩnh LongĐường Phan Văn Đáng - Phường 8 Ngã tư bến xe - Cầu VàmĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.375.000-
190Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 8 trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) - Đường Phó Cơ ĐiềuĐất ở đô thị3.500.000---
191Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 8 Đường Phó Cơ Điều - Nhà máy CapsuleĐất ở đô thị5.000.0001.500.000--
192Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 8 Nhà máy Capsule - Giáp Hậu Cần của Tỉnh ĐộiĐất ở đô thị2.500.000---
193Thành phố Vĩnh LongĐường Phạm Hồng Thái - Phường 8 Trọn Đường -Đất ở đô thị5.000.0001.500.000--
194Thành phố Vĩnh LongĐường Cao Thắng - Phường 8 Đường Phó Cơ Điều - Giáp Ngã ba Hết chợĐất ở đô thị5.000.0001.500.000--
195Thành phố Vĩnh LongĐường Cao Thắng - Phường 8 Giáp Ngã ba Hết chợ - Hết Đường nhựaĐất ở đô thị4.000.000---
196Thành phố Vĩnh LongĐường Cao Thắng - Phường 8 Giáp Đường Nguyễn Trung Trực - Giáp sông Cầu VồngĐất ở đô thị2.000.000---
197Thành phố Vĩnh LongĐường Phan Đình Phùng - Phường 8 Đường Phó Cơ Điều - Giáp Hậu Cần của Tỉnh ĐộiĐất ở đô thị2.500.000---
198Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 8 Đường Đinh Tiên Hoàng - ngã tư Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị3.000.000---
199Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8 Cầu Tân Hữu - giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9Đất ở đô thị4.500.0001.350.000--
200Thành phố Vĩnh LongĐường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8 giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 - Cống cầu CảngĐất ở đô thị3.000.000---
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (960 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Wy, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.