• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Ninh Bình theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Bình LụcTại đây66Xã Rạng ĐôngTại đây
2Xã Bình MỹTại đây67Xã Gia ViễnTại đây
3Xã Bình AnTại đây68Xã Đại HoàngTại đây
4Xã Bình GiangTại đây69Xã Gia HưngTại đây
5Xã Bình SơnTại đây70Xã Gia PhongTại đây
6Xã Liêm HàTại đây71Xã Gia VânTại đây
7Xã Tân ThanhTại đây72Xã Gia TrấnTại đây
8Xã Thanh BìnhTại đây73Xã Nho QuanTại đây
9Xã Thanh LâmTại đây74Xã Gia LâmTại đây
10Xã Thanh LiêmTại đây75Xã Gia TườngTại đây
11Xã Lý NhânTại đây76Xã Phú SơnTại đây
12Xã Nam XangTại đây77Xã Cúc PhươngTại đây
13Xã Bắc LýTại đây78Xã Phú LongTại đây
14Xã Vĩnh TrụTại đây79Xã Thanh SơnTại đây
15Xã Trần ThươngTại đây80Xã Quỳnh LưuTại đây
16Xã Nhân HàTại đây81Xã Yên KhánhTại đây
17Xã Nam LýTại đây82Xã Khánh NhạcTại đây
18Xã Nam TrựcTại đây83Xã Khánh ThiệnTại đây
19Xã Nam MinhTại đây84Xã Khánh HộiTại đây
20Xã Nam ĐồngTại đây85Xã Khánh TrungTại đây
21Xã Nam NinhTại đây86Xã Yên MôTại đây
22Xã Nam HồngTại đây87Xã Yên TừTại đây
23Xã Minh TânTại đây88Xã Yên MạcTại đây
24Xã Hiển KhánhTại đây89Xã Đồng TháiTại đây
25Xã Vụ BảnTại đây90Xã Chất BìnhTại đây
26Xã Liên MinhTại đây91Xã Kim SơnTại đây
27Xã Ý YênTại đây92Xã Quang ThiệnTại đây
28Xã Yên ĐồngTại đây93Xã Phát DiệmTại đây
29Xã Yên CườngTại đây94Xã Lai ThànhTại đây
30Xã Vạn ThắngTại đây95Xã Định HóaTại đây
31Xã Vũ DươngTại đây96Xã Bình MinhTại đây
32Xã Tân MinhTại đây97Xã Kim ĐôngTại đây
33Xã Phong DoanhTại đây98Phường Duy TiênTại đây
34Xã Cổ LễTại đây99Phường Duy TânTại đây
35Xã Ninh GiangTại đây100Phường Đồng VănTại đây
36Xã Cát ThànhTại đây101Phường Duy HàTại đây
37Xã Trực NinhTại đây102Phường Tiên SơnTại đây
38Xã Quang HưngTại đây103Phường Lê HồTại đây
39Xã Minh TháiTại đây104Phường Nguyễn ÚyTại đây
40Xã Ninh CườngTại đây105Phường Lý Thường KiệtTại đây
41Xã Xuân TrườngTại đây106Phường Kim ThanhTại đây
42Xã Xuân HưngTại đây107Phường Tam ChúcTại đây
43Xã Xuân GiangTại đây108Phường Kim BảngTại đây
44Xã Xuân HồngTại đây109Phường Hà NamTại đây
45Xã Hải HậuTại đây110Phường Phù VânTại đây
46Xã Hải AnhTại đây111Phường Châu SơnTại đây
47Xã Hải TiếnTại đây112Phường Phủ LýTại đây
48Xã Hải HưngTại đây113Phường Liêm TuyềnTại đây
49Xã Hải AnTại đây114Phường Nam ĐịnhTại đây
50Xã Hải QuangTại đây115Phường Thiên TrườngTại đây
51Xã Hải XuânTại đây116Phường Đông ATại đây
52Xã Hải ThịnhTại đây117Phường Vị KhêTại đây
53Xã Giao MinhTại đây118Phường Thành NamTại đây
54Xã Giao HòaTại đây119Phường Trường ThiTại đây
55Xã Giao ThủyTại đây120Phường Hồng QuangTại đây
56Xã Giao PhúcTại đây121Phường Mỹ LộcTại đây
57Xã Giao HưngTại đây122Phường Tây Hoa LưTại đây
58Xã Giao BìnhTại đây123Phường Hoa LưTại đây
59Xã Giao NinhTại đây124Phường Nam Hoa LưTại đây
60Xã Đồng ThịnhTại đây125Phường Đông Hoa LưTại đây
61Xã Nghĩa HưngTại đây126Phường Tam ĐiệpTại đây
62Xã Nghĩa SơnTại đây127Phường Yên SơnTại đây
63Xã Hồng PhongTại đây128Phường Trung SơnTại đây
64Xã Quỹ NhấtTại đây129Phường Yên ThắngTại đây
65Xã Nghĩa LâmTại đây

Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Hưng Đạo Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh - Đường Vạn HạnhĐất ở đô thị9.100.000---
2Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Hưng Đạo Đường Vạn Hạnh - Đường Tràng AnĐất ở đô thị13.000.000---
3Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Hưng Đạo Đường Tràng An - Ngã tư Xuân ThànhĐất ở đô thị13.000.000---
4Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Hưng Đạo Ngã tư Xuân Thành - Cầu LimĐất ở đô thị23.500.000---
5Thành phố Ninh BìnhĐường 30 tháng 6 Cầu Lim - Hồ Lâm sảnĐất ở đô thị16.900.000---
6Thành phố Ninh BìnhĐường 30 tháng 6 Hồ Lâm sản - Đường Tuệ TĩnhĐất ở đô thị73.400.000---
7Thành phố Ninh BìnhĐường 30 tháng 6 Đường Tuệ Tĩnh - Đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị11.700.000---
8Thành phố Ninh BìnhĐường 30 tháng 6 Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba cầu Vũng TrắmĐất ở đô thị10.400.000---
9Thành phố Ninh BìnhĐường 30 tháng 6 Ngã ba cầu Vũng Trắm - Cầu VòmĐất ở đô thị8.500.000---
10Thành phố Ninh BìnhĐường 30 tháng 6 Cầu Vòm - Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)Đất ở đô thị7.200.000---
11Thành phố Ninh BìnhĐường 30 tháng 6 Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) - Hết đất thành phốĐất ở đô thị5.900.000---
12Thành phố Ninh BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hồng Phong - Đường Tràng AnĐất ở đô thị20.800.000---
13Thành phố Ninh BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng Đường Tràng An - Đường Trịnh TúĐất ở đô thị15.600.000---
14Thành phố Ninh BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu CơĐất ở đô thị13.000.000---
15Thành phố Ninh BìnhĐường Đinh Tiên Hoàng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn HạnhĐất ở đô thị71.700.000---
16Thành phố Ninh BìnhĐường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Lương Văn Thăng - Đường Trịnh TúĐất ở đô thị14.300.000---
17Thành phố Ninh BìnhĐường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Trịnh Tú - Đường Lưu CơĐất ở đô thị8.500.000---
18Thành phố Ninh BìnhĐường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh - Đường Vạn HạnhĐất ở đô thị7.800.000---
19Thành phố Ninh BìnhĐường Vạn Hạnh Đường Phạm Hùng - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị7.800.000---
20Thành phố Ninh BìnhĐường Vạn Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.200.000---
21Thành phố Ninh BìnhĐường Vạn Hạnh Đường Trần Hưng Đạo - Hết TT cai nghiệnĐất ở đô thị5.200.000---
22Thành phố Ninh BìnhĐường Vạn Hạnh Hết TT cai nghiện - Cống VòmĐất ở đô thị4.550.000---
23Thành phố Ninh BìnhĐường Vạn Hạnh (xã Ninh Nhất) (trừ vị trí thuộc khu dân cư Nguyên Ngoại 2) Cống Vòm - Nhà ông ThiềuĐất ở đô thị2.500.000---
24Thành phố Ninh BìnhĐường Vạn Hạnh Nhà ông Thiều - Đường ĐT477Đất ở đô thị1.450.000---
25Thành phố Ninh BìnhĐường Lưu Cơ Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.900.000---
26Thành phố Ninh BìnhĐường Lưu Cơ Đền Bình Yên - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị7.800.000---
27Thành phố Ninh BìnhĐường Trịnh Tú Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị9.100.000---
28Thành phố Ninh BìnhĐường Trịnh Tú Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị9.100.000---
29Thành phố Ninh BìnhĐường Trịnh Tú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị10.500.000---
30Thành phố Ninh BìnhĐường Trịnh Tú Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị9.800.000---
31Thành phố Ninh BìnhĐường Trịnh Tú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị9.100.000---
32Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Bặc (trừ vị trí thuộc khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang) Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị3.900.000---
33Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Bặc Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị4.600.000---
34Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Bặc Đường Trần Hưng Đạo - Hết công ty xăng dầuĐất ở đô thị4.600.000---
35Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Bặc Hết công ty xăng dầu - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị8.450.000---
36Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Bặc Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị8.450.000---
37Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Bặc (xã Ninh Nhất) Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường trục xãĐất ở đô thị3.000.000---
38Thành phố Ninh BìnhĐường Đinh Điền (trừ vị trí thuộc KDC Trung Thành 2) Đường Lê Thái Tổ - Ngõ 99 đường Đinh ĐiềnĐất ở đô thị5.900.000---
39Thành phố Ninh BìnhĐường Đinh Điền Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.900.000---
40Thành phố Ninh BìnhĐường Đinh Điền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng (Hết Khu trung tâm Quảng trường)Đất ở đô thị4.600.000---
41Thành phố Ninh BìnhĐường Đinh Điền Đường Tôn Đức Thắng - Đê sông ĐáyĐất ở đô thị5.800.000---
42Thành phố Ninh BìnhĐường Đinh Tất Miễn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị10.400.000---
43Thành phố Ninh BìnhĐường Đinh Tất Miễn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị9.100.000---
44Thành phố Ninh BìnhĐường Tràng An Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị17.000.000---
45Thành phố Ninh BìnhĐường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị13.000.000---
46Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư - Đường Vạn HạnhĐất ở đô thị6.500.000---
47Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Vạn Hạnh - Đường Trịnh TúĐất ở đô thị6.500.000---
48Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Trịnh Tú - Đường Tràng AnĐất ở đô thị9.100.000---
49Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Tràng An - Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị9.100.000---
50Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị7.200.000---
51Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Phan Chu Trinh - Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)Đất ở đô thị5.200.000---
52Thành phố Ninh BìnhĐường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị19.500.000---
53Thành phố Ninh BìnhĐường Lương Văn Thăng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu Non Nước mớiĐất ở đô thị17.000.000---
54Thành phố Ninh BìnhĐường Xuân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành CôngĐất ở đô thị11.700.000---
55Thành phố Ninh BìnhĐường Xuân Thành Đường Thành Công - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị9.100.000---
56Thành phố Ninh BìnhĐường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)Đất ở đô thị7.800.000---
57Thành phố Ninh BìnhĐường Xuân Thành Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Bưu điện Kỳ VỹĐất ở đô thị7.800.000---
58Thành phố Ninh BìnhĐường Xuân Thành Bưu điện Kỳ Vỹ - Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)Đất ở đô thị5.200.000---
59Thành phố Ninh BìnhĐường Xuân Thành Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) - Cầu Ninh XuânĐất ở đô thị3.900.000---
60Thành phố Ninh BìnhĐường Tây Thành Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị4.600.000---
61Thành phố Ninh BìnhĐường Tây Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phố Phúc ChỉnhĐất ở đô thị2.600.000---
62Thành phố Ninh BìnhĐường Tây Thành Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh - Đường 30/6Đất ở đô thị4.600.000---
63Thành phố Ninh BìnhĐường Thành Công Đường Đinh Điền - Đường Tràng AnĐất ở đô thị7.800.000---
64Thành phố Ninh BìnhĐường Thành Công Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ) - Đường Xuân ThànhĐất ở đô thị7.200.000---
65Thành phố Ninh BìnhĐường Đông Phương Hồng Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn ThăngĐất ở đô thị6.500.000---
66Thành phố Ninh BìnhĐường Đông Phương Hồng Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy TừĐất ở đô thị6.500.000---
67Thành phố Ninh BìnhĐường Đông Phương Hồng Đường Đào Duy Từ - Đường Đinh ĐiềnĐất ở đô thị7.800.000---
68Thành phố Ninh BìnhĐường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn ThăngĐất ở đô thị11.700.000---
69Thành phố Ninh BìnhĐường Chiến Thắng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị6.500.000---
70Thành phố Ninh BìnhĐường Chiến Thắng Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị4.000.000---
71Thành phố Ninh BìnhĐường Cát Linh Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 28 đường Cát LinhĐất ở đô thị9.100.000---
72Thành phố Ninh BìnhĐường Cát Linh Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ) - Ngõ 60 đường Cát LinhĐất ở đô thị7.200.000---
73Thành phố Ninh BìnhĐường Cát Linh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)Đất ở đô thị5.900.000---
74Thành phố Ninh BìnhĐường Cát Linh Đường Tây Thành - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị6.500.000---
75Thành phố Ninh BìnhĐường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới, phố 4) Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nướcĐất ở đô thị10.000.000---
76Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh - Đường Lương Văn TụyĐất ở đô thị8.500.000---
77Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Lương Bằng Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam ThànhĐất ở đô thị600.000---
78Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị5.200.000---
79Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn TụyĐất ở đô thị9.100.000---
80Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Thái Học Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ) - Đường Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị7.800.000---
81Thành phố Ninh BìnhĐường Cù Chính Lan Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn TụyĐất ở đô thị7.800.000---
82Thành phố Ninh BìnhĐường Cù Chính Lan Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị5.200.000---
83Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Hồng Phong Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Cầu Vân GiangĐất ở đô thị24.700.000---
84Thành phố Ninh BìnhĐường Lương Văn Tụy Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị15.600.000---
85Thành phố Ninh BìnhĐường Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị9.100.000---
86Thành phố Ninh BìnhĐường Lương Văn Tụy Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh TôngĐất ở đô thị5.200.000---
87Thành phố Ninh BìnhĐường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh BìnhĐất ở đô thị15.600.000---
88Thành phố Ninh BìnhĐường Dương Vân Nga Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) - Chợ RồngĐất ở đô thị15.600.000---
89Thành phố Ninh BìnhĐường Dương Vân Nga Chợ Rồng - Đường Trần PhúĐất ở đô thị14.300.000---
90Thành phố Ninh BìnhĐường Dương Vân Nga Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị10.400.000---
91Thành phố Ninh BìnhĐường Phạm Hồng Thái Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân GiangĐất ở đô thị15.600.000---
92Thành phố Ninh BìnhĐường Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang - Phố 11Đất ở đô thị10.400.000---
93Thành phố Ninh BìnhĐường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Vân GiangĐất ở đô thị9.100.000---
94Thành phố Ninh BìnhĐường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 53 Lương Văn TụyĐất ở đô thị4.600.000---
95Thành phố Ninh BìnhĐường Nam Thành Ngõ 53 Lương Văn Tụy - Ngõ 93 Lương Văn TụyĐất ở đô thị3.900.000---
96Thành phố Ninh BìnhĐường Nam Thành Ngõ 93 Lương Văn Tụy - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị3.300.000---
97Thành phố Ninh BìnhĐường Phúc Thành Trương Hán Siêu - Đường Tây ThànhĐất ở đô thị7.800.000---
98Thành phố Ninh BìnhĐường Phúc Thành Đường Tây Thành - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị4.600.000---
99Thành phố Ninh BìnhTrương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị15.600.000---
100Thành phố Ninh BìnhĐường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp TP)Đất ở đô thị30.000.000---
101Thành phố Ninh BìnhĐường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị9.800.000---
102Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Phú Đường Dương Vân Nga - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị13.000.000---
103Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị10.400.000---
104Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Phú Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị6.500.000---
105Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện) - Đường Trương Hán SiêuĐất ở đô thị11.100.000---
106Thành phố Ninh BìnhĐường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30/6 - Hết bệnh viện Sản nhi TỉnhĐất ở đô thị11.100.000---
107Thành phố Ninh BìnhĐường Hải Thượng Lãn Ông Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị9.100.000---
108Thành phố Ninh BìnhĐường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)Đất ở đô thị7.800.000---
109Thành phố Ninh BìnhĐường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)Đất ở đô thị6.500.000---
110Thành phố Ninh BìnhĐường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)Đất ở đô thị3.900.000---
111Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết trạm xá xã Ninh TiếnĐất ở đô thị25.000.000---
112Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Hết trạm xá xã Ninh Tiến - Cổng trường cấp 2Đất ở đô thị2.600.000---
113Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Cổng trường cấp 2 - Nhà ông SâmĐất ở đô thị1.450.000---
114Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) - Cầu Vân GiangĐất ở đô thị24.700.000---
115Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Đại Hành Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)Đất ở đô thị15.600.000---
116Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Huệ Cầu Lim - Rạp chiếu phimĐất ở đô thị18.200.000---
117Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Huệ Rạp chiếu phim - Đường Cống LọngĐất ở đô thị15.600.000---
118Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Huệ Đường Cống Lọng - Hết đất phường Nam BìnhĐất ở đô thị13.000.000---
119Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Huệ Hết đất phường Nam Bình - Phía Bắc Cầu vượtĐất ở đô thị11.700.000---
120Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Huệ Phía Nam Cầu vượt - Ngã 3 cầu Vũng TrắmĐất ở đô thị10.400.000---
121Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái TổĐất ở đô thị10.400.000---
122Thành phố Ninh BìnhĐường Hoàng Diệu Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị9.100.000---
123Thành phố Ninh BìnhĐường Hoàng Diệu Đường Ngô Gia Tự - Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địaĐất ở đô thị6.500.000---
124Thành phố Ninh BìnhĐường Hoàng Diệu Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa - Cổng Xí Nghiệp 71Đất ở đô thị3.900.000---
125Thành phố Ninh BìnhĐường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị11.700.000---
126Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Thái Tổ Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) - Đường Hoàng Hoa ThámĐất ở đô thị11.700.000---
127Thành phố Ninh BìnhĐường Trương Định Đường Hoàng Diệu - Ngõ 186 đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị5.200.000---
128Thành phố Ninh BìnhĐường Trương Định Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị9.100.000---
129Thành phố Ninh BìnhĐường Trương Định Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 306 Ngô Gia TựĐất ở đô thị7.150.000---
130Thành phố Ninh BìnhĐường Ngô Gia Tự Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị9.100.000---
131Thành phố Ninh BìnhĐường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Bắc LiêuĐất ở đô thị11.700.000---
132Thành phố Ninh BìnhĐường Ngô Gia Tự Đường Bắc Liêu - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị6.500.000---
133Thành phố Ninh BìnhĐường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị9.800.000---
134Thành phố Ninh BìnhĐường Ngô Gia Tự Đường Hai Bà Trưng - Bắc Cầu VượtĐất ở đô thị9.100.000---
135Thành phố Ninh BìnhĐường Ngô Gia Tự Nam Cầu Vượt - Cầu Vũng TrắmĐất ở đô thị7.800.000---
136Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị7.800.000---
137Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Công Trứ - Hết nhà trẻ Hiền TàiĐất ở đô thị6.500.000---
138Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ Hết nhà trẻ Hiền Tài - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị5.000.000---
139Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh PhongĐất ở đô thị3.000.000---
140Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ Cầu vượt Ninh Phong - Hết đất Ninh PhongĐất ở đô thị4.000.000---
141Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Công Trứ Cầu Lim - Hết SN 175 đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị15.600.000---
142Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Công Trứ SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với đường Lý Nhân TôngĐất ở đô thị16.900.000---
143Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Công Trứ Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy ThanhĐất ở đô thị11.700.000---
144Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Công Trứ Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Nhân TôngĐất ở đô thị7.800.000---
145Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông - Chợ BợiĐất ở đô thị6.500.000---
146Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Công Trứ Hết chợ Bợi - Hết địa phận thành phố NBĐất ở đô thị5.200.000---
147Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Tử Mẫn Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị3.300.000---
148Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị7.800.000---
149Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị7.200.000---
150Thành phố Ninh BìnhĐường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị7.800.000---
151Thành phố Ninh BìnhĐường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị7.800.000---
152Thành phố Ninh BìnhĐường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị5.900.000---
153Thành phố Ninh BìnhĐường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương - Rạp chiếu phimĐất ở đô thị5.900.000---
154Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị7.800.000---
155Thành phố Ninh BìnhĐường Tuệ Tĩnh Đường 30/6 - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị13.000.000---
156Thành phố Ninh BìnhĐường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)Đất ở đô thị7.800.000---
157Thành phố Ninh BìnhĐường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)Đất ở đô thị7.000.000---
158Thành phố Ninh BìnhĐường Tuệ Tĩnh Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) - Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất)Đất ở đô thị6.000.000---
159Thành phố Ninh BìnhĐường Phan Chu Trinh Đường 30/6 - Đường Lê Thái TổĐất ở đô thị6.500.000---
160Thành phố Ninh BìnhĐường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị7.800.000---
161Thành phố Ninh BìnhĐường Hai Bà Trưng Đường sắt phố Phong Đoài - Cầu anh TrỗiĐất ở đô thị5.200.000---
162Thành phố Ninh BìnhĐường Hai Bà Trưng Cầu anh Trỗi - Ngã tư Phúc LộcĐất ở đô thị3.300.000---
163Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Nam Bình -Đất ở đô thị8.600.000---
164Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Bích Đào -Đất ở đô thị8.600.000---
165Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Nam Bình -Đất ở đô thị4.600.000---
166Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Ninh phong -Đất ở đô thị4.600.000---
167Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Nhân Tông Cầu Anh Trỗi - Đường T21Đất ở đô thị4.600.000---
168Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Nhân Tông (trừ vị trí thuộc KDC mới phía tây đường Lý Nhân Tông phường Ninh Phong, KDC phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong, KDC phía Nam phố Đức Thế phường Ninh Phong) Đường T21 - Đường Trần Nhân TôngĐất ở đô thị3.300.000---
169Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đườngĐất ở đô thị6.500.000---
170Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Bích Đào Đường Lý Nhân Tông - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)Đất ở đô thị3.900.000---
171Thành phố Ninh BìnhĐường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đất phường Ninh SơnĐất ở đô thị6.000.000---
172Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị7.800.000---
173Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)Đất ở đô thị6.500.000---
174Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Viết Xuân Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) - Đê sông ĐáyĐất ở đô thị3.900.000---
175Thành phố Ninh BìnhĐường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Lý Nhân Tông - Đường Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị3.300.000---
176Thành phố Ninh BìnhĐường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Phạm Thận DuậtĐất ở đô thị3.300.000---
177Thành phố Ninh BìnhĐường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Phạm Thận Duật - Đường Trần Nhân TôngĐất ở đô thị3.300.000---
178Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16) - Đường Vũ Duy ThanhĐất ở đô thị4.600.000---
179Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Vũ Duy Thanh - Ngõ 497 đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị2.000.000---
180Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Nhân Tông Đường 30 tháng 6 - Hết đất Ninh PhongĐất ở đô thị4.600.000---
181Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Nhân Tông Hết đất Ninh Phong - Cảng Ninh PhúcĐất ở đô thị4.500.000---
182Thành phố Ninh BìnhĐường Du lịch Tam Cốc Bích Động Cầu Vòm - Hết đất Thành phốĐất ở đô thị4.600.000---
183Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dàiĐất ở đô thị4.300.000---
184Thành phố Ninh BìnhĐường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Đường Xuân Thành - Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh TiếnĐất ở đô thị5.200.000---
185Thành phố Ninh BìnhĐường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường cũĐất ở đô thị3.900.000---
186Thành phố Ninh BìnhĐường Phạm Thận Duật UBND phường cũ - Đường Trần Nhân TôngĐất ở đô thị3.300.000---
187Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Công Trứ - Trường MN Ninh SơnĐất ở đô thị3.900.000---
188Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Quang Khải (trừ vị trí thuộc khu dân cư Vườn Trên) Trường MN Ninh Sơn - Đường Trần Nhân TôngĐất ở đô thị3.300.000---
189Thành phố Ninh BìnhĐường Trần Quang Khải Đường Trần Nhân Tông - Cổng cảng công ty An Gia BìnhĐất ở đô thị2.000.000---
190Thành phố Ninh BìnhĐường Phạm Hùng Đường Đinh Điền - Đường Trịnh TúĐất ở đô thị9.100.000---
191Thành phố Ninh BìnhĐường Phạm Hùng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu CơĐất ở đô thị6.000.000---
192Thành phố Ninh BìnhĐường Phạm Hùng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn HạnhĐất ở đô thị13.000.000---
193Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Cầu Vòm - Đường Tràng AnĐất ở đô thị3.900.000---
194Thành phố Ninh BìnhĐường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Đường Tràng An - Hết đất Thành phốĐất ở đô thị3.900.000---
195Thành phố Ninh BìnhĐường Hoàng Quốc Việt (Tên đường cũ 20,5m) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị9.100.000---
196Thành phố Ninh BìnhĐường Hoàng Quốc Việt Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị7.800.000---
197Thành phố Ninh BìnhĐường Hoàng Quốc Việt (Hiện trạng đường 3m) Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.000.000---
198Thành phố Ninh BìnhĐường Vũ Duy Thanh Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt VươngĐất ở đô thị3.300.000---
199Thành phố Ninh BìnhNgõ 18 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân GiangĐất ở đô thị5.900.000---
200Thành phố Ninh BìnhNgõ 12 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân GiangĐất ở đô thị5.900.000---
Xem thêm (Trang 1/10): 1[2][3] ...10
4.9/5 - (918 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Am, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Am, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.