Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Ninh Bình theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Bình Lục | Tại đây | 66 | Xã Rạng Đông | Tại đây |
| 2 | Xã Bình Mỹ | Tại đây | 67 | Xã Gia Viễn | Tại đây |
| 3 | Xã Bình An | Tại đây | 68 | Xã Đại Hoàng | Tại đây |
| 4 | Xã Bình Giang | Tại đây | 69 | Xã Gia Hưng | Tại đây |
| 5 | Xã Bình Sơn | Tại đây | 70 | Xã Gia Phong | Tại đây |
| 6 | Xã Liêm Hà | Tại đây | 71 | Xã Gia Vân | Tại đây |
| 7 | Xã Tân Thanh | Tại đây | 72 | Xã Gia Trấn | Tại đây |
| 8 | Xã Thanh Bình | Tại đây | 73 | Xã Nho Quan | Tại đây |
| 9 | Xã Thanh Lâm | Tại đây | 74 | Xã Gia Lâm | Tại đây |
| 10 | Xã Thanh Liêm | Tại đây | 75 | Xã Gia Tường | Tại đây |
| 11 | Xã Lý Nhân | Tại đây | 76 | Xã Phú Sơn | Tại đây |
| 12 | Xã Nam Xang | Tại đây | 77 | Xã Cúc Phương | Tại đây |
| 13 | Xã Bắc Lý | Tại đây | 78 | Xã Phú Long | Tại đây |
| 14 | Xã Vĩnh Trụ | Tại đây | 79 | Xã Thanh Sơn | Tại đây |
| 15 | Xã Trần Thương | Tại đây | 80 | Xã Quỳnh Lưu | Tại đây |
| 16 | Xã Nhân Hà | Tại đây | 81 | Xã Yên Khánh | Tại đây |
| 17 | Xã Nam Lý | Tại đây | 82 | Xã Khánh Nhạc | Tại đây |
| 18 | Xã Nam Trực | Tại đây | 83 | Xã Khánh Thiện | Tại đây |
| 19 | Xã Nam Minh | Tại đây | 84 | Xã Khánh Hội | Tại đây |
| 20 | Xã Nam Đồng | Tại đây | 85 | Xã Khánh Trung | Tại đây |
| 21 | Xã Nam Ninh | Tại đây | 86 | Xã Yên Mô | Tại đây |
| 22 | Xã Nam Hồng | Tại đây | 87 | Xã Yên Từ | Tại đây |
| 23 | Xã Minh Tân | Tại đây | 88 | Xã Yên Mạc | Tại đây |
| 24 | Xã Hiển Khánh | Tại đây | 89 | Xã Đồng Thái | Tại đây |
| 25 | Xã Vụ Bản | Tại đây | 90 | Xã Chất Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Liên Minh | Tại đây | 91 | Xã Kim Sơn | Tại đây |
| 27 | Xã Ý Yên | Tại đây | 92 | Xã Quang Thiện | Tại đây |
| 28 | Xã Yên Đồng | Tại đây | 93 | Xã Phát Diệm | Tại đây |
| 29 | Xã Yên Cường | Tại đây | 94 | Xã Lai Thành | Tại đây |
| 30 | Xã Vạn Thắng | Tại đây | 95 | Xã Định Hóa | Tại đây |
| 31 | Xã Vũ Dương | Tại đây | 96 | Xã Bình Minh | Tại đây |
| 32 | Xã Tân Minh | Tại đây | 97 | Xã Kim Đông | Tại đây |
| 33 | Xã Phong Doanh | Tại đây | 98 | Phường Duy Tiên | Tại đây |
| 34 | Xã Cổ Lễ | Tại đây | 99 | Phường Duy Tân | Tại đây |
| 35 | Xã Ninh Giang | Tại đây | 100 | Phường Đồng Văn | Tại đây |
| 36 | Xã Cát Thành | Tại đây | 101 | Phường Duy Hà | Tại đây |
| 37 | Xã Trực Ninh | Tại đây | 102 | Phường Tiên Sơn | Tại đây |
| 38 | Xã Quang Hưng | Tại đây | 103 | Phường Lê Hồ | Tại đây |
| 39 | Xã Minh Thái | Tại đây | 104 | Phường Nguyễn Úy | Tại đây |
| 40 | Xã Ninh Cường | Tại đây | 105 | Phường Lý Thường Kiệt | Tại đây |
| 41 | Xã Xuân Trường | Tại đây | 106 | Phường Kim Thanh | Tại đây |
| 42 | Xã Xuân Hưng | Tại đây | 107 | Phường Tam Chúc | Tại đây |
| 43 | Xã Xuân Giang | Tại đây | 108 | Phường Kim Bảng | Tại đây |
| 44 | Xã Xuân Hồng | Tại đây | 109 | Phường Hà Nam | Tại đây |
| 45 | Xã Hải Hậu | Tại đây | 110 | Phường Phù Vân | Tại đây |
| 46 | Xã Hải Anh | Tại đây | 111 | Phường Châu Sơn | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Tiến | Tại đây | 112 | Phường Phủ Lý | Tại đây |
| 48 | Xã Hải Hưng | Tại đây | 113 | Phường Liêm Tuyền | Tại đây |
| 49 | Xã Hải An | Tại đây | 114 | Phường Nam Định | Tại đây |
| 50 | Xã Hải Quang | Tại đây | 115 | Phường Thiên Trường | Tại đây |
| 51 | Xã Hải Xuân | Tại đây | 116 | Phường Đông A | Tại đây |
| 52 | Xã Hải Thịnh | Tại đây | 117 | Phường Vị Khê | Tại đây |
| 53 | Xã Giao Minh | Tại đây | 118 | Phường Thành Nam | Tại đây |
| 54 | Xã Giao Hòa | Tại đây | 119 | Phường Trường Thi | Tại đây |
| 55 | Xã Giao Thủy | Tại đây | 120 | Phường Hồng Quang | Tại đây |
| 56 | Xã Giao Phúc | Tại đây | 121 | Phường Mỹ Lộc | Tại đây |
| 57 | Xã Giao Hưng | Tại đây | 122 | Phường Tây Hoa Lư | Tại đây |
| 58 | Xã Giao Bình | Tại đây | 123 | Phường Hoa Lư | Tại đây |
| 59 | Xã Giao Ninh | Tại đây | 124 | Phường Nam Hoa Lư | Tại đây |
| 60 | Xã Đồng Thịnh | Tại đây | 125 | Phường Đông Hoa Lư | Tại đây |
| 61 | Xã Nghĩa Hưng | Tại đây | 126 | Phường Tam Điệp | Tại đây |
| 62 | Xã Nghĩa Sơn | Tại đây | 127 | Phường Yên Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Hồng Phong | Tại đây | 128 | Phường Trung Sơn | Tại đây |
| 64 | Xã Quỹ Nhất | Tại đây | 129 | Phường Yên Thắng | Tại đây |
| 65 | Xã Nghĩa Lâm | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Hưng Đạo Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Hưng Đạo Đường Vạn Hạnh - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Hưng Đạo Đường Tràng An - Ngã tư Xuân Thành | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Xuân Thành - Cầu Lim | Đất ở đô thị | 23.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường 30 tháng 6 Cầu Lim - Hồ Lâm sản | Đất ở đô thị | 16.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường 30 tháng 6 Hồ Lâm sản - Đường Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 73.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường 30 tháng 6 Đường Tuệ Tĩnh - Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường 30 tháng 6 Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba cầu Vũng Trắm | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường 30 tháng 6 Ngã ba cầu Vũng Trắm - Cầu Vòm | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường 30 tháng 6 Cầu Vòm - Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường 30 tháng 6 Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) - Hết đất thành phố | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hồng Phong - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 20.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Tràng An - Đường Trịnh Tú | Đất ở đô thị | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 71.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Lương Văn Thăng - Đường Trịnh Tú | Đất ở đô thị | 14.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Vạn Hạnh Đường Phạm Hùng - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Vạn Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Vạn Hạnh Đường Trần Hưng Đạo - Hết TT cai nghiện | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Vạn Hạnh Hết TT cai nghiện - Cống Vòm | Đất ở đô thị | 4.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Vạn Hạnh (xã Ninh Nhất) (trừ vị trí thuộc khu dân cư Nguyên Ngoại 2) Cống Vòm - Nhà ông Thiều | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Vạn Hạnh Nhà ông Thiều - Đường ĐT477 | Đất ở đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lưu Cơ Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lưu Cơ Đền Bình Yên - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trịnh Tú Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trịnh Tú Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trịnh Tú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trịnh Tú Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trịnh Tú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Bặc (trừ vị trí thuộc khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang) Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Bặc Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Bặc Đường Trần Hưng Đạo - Hết công ty xăng dầu | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Bặc Hết công ty xăng dầu - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 8.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Bặc Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 8.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Bặc (xã Ninh Nhất) Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường trục xã | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đinh Điền (trừ vị trí thuộc KDC Trung Thành 2) Đường Lê Thái Tổ - Ngõ 99 đường Đinh Điền | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đinh Điền Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đinh Điền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng (Hết Khu trung tâm Quảng trường) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đinh Điền Đường Tôn Đức Thắng - Đê sông Đáy | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đinh Tất Miễn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đinh Tất Miễn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tràng An Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 17.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Vạn Hạnh - Đường Trịnh Tú | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Trịnh Tú - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Tràng An - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Phan Chu Trinh - Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì) | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lương Văn Thăng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu Non Nước mới | Đất ở đô thị | 17.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Xuân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Xuân Thành Đường Thành Công - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Xuân Thành Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Bưu điện Kỳ Vỹ | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Xuân Thành Bưu điện Kỳ Vỹ - Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Xuân Thành Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) - Cầu Ninh Xuân | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tây Thành Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tây Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tây Thành Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh - Đường 30/6 | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Thành Công Đường Đinh Điền - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Thành Công Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ) - Đường Xuân Thành | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đông Phương Hồng Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đông Phương Hồng Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Đông Phương Hồng Đường Đào Duy Từ - Đường Đinh Điền | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Chiến Thắng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Chiến Thắng Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Cát Linh Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 28 đường Cát Linh | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Cát Linh Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ) - Ngõ 60 đường Cát Linh | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Cát Linh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Cát Linh Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới, phố 4) Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nước | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh - Đường Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Thái Học Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ) - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Cù Chính Lan Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Cù Chính Lan Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Hồng Phong Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Cầu Vân Giang | Đất ở đô thị | 24.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lương Văn Tụy Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lương Văn Tụy Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình | Đất ở đô thị | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Dương Vân Nga Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) - Chợ Rồng | Đất ở đô thị | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Dương Vân Nga Chợ Rồng - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 14.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Dương Vân Nga Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang | Đất ở đô thị | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang - Phố 11 | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Vân Giang | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 53 Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nam Thành Ngõ 53 Lương Văn Tụy - Ngõ 93 Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nam Thành Ngõ 93 Lương Văn Tụy - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phúc Thành Trương Hán Siêu - Đường Tây Thành | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phúc Thành Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Trương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp TP) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 9.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Phú Đường Dương Vân Nga - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Phú Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện) - Đường Trương Hán Siêu | Đất ở đô thị | 11.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30/6 - Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh | Đất ở đô thị | 11.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết trạm xá xã Ninh Tiến | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Hết trạm xá xã Ninh Tiến - Cổng trường cấp 2 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Cổng trường cấp 2 - Nhà ông Sâm | Đất ở đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) - Cầu Vân Giang | Đất ở đô thị | 24.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Đại Hành Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ) | Đất ở đô thị | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Huệ Cầu Lim - Rạp chiếu phim | Đất ở đô thị | 18.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Huệ Rạp chiếu phim - Đường Cống Lọng | Đất ở đô thị | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Huệ Đường Cống Lọng - Hết đất phường Nam Bình | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Huệ Hết đất phường Nam Bình - Phía Bắc Cầu vượt | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Huệ Phía Nam Cầu vượt - Ngã 3 cầu Vũng Trắm | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hoàng Diệu Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hoàng Diệu Đường Ngô Gia Tự - Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hoàng Diệu Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa - Cổng Xí Nghiệp 71 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Thái Tổ Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) - Đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trương Định Đường Hoàng Diệu - Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trương Định Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trương Định Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 306 Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.150.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Bắc Liêu | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Ngô Gia Tự Đường Bắc Liêu - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Ngô Gia Tự Đường Hai Bà Trưng - Bắc Cầu Vượt | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Ngô Gia Tự Nam Cầu Vượt - Cầu Vũng Trắm | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Công Trứ - Hết nhà trẻ Hiền Tài | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Văn Cừ Hết nhà trẻ Hiền Tài - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Văn Cừ Cầu vượt Ninh Phong - Hết đất Ninh Phong | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Công Trứ Cầu Lim - Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Công Trứ SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với đường Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 16.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Công Trứ Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy Thanh | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Công Trứ Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông - Chợ Bợi | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Công Trứ Hết chợ Bợi - Hết địa phận thành phố NB | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Tử Mẫn Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương - Rạp chiếu phim | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tuệ Tĩnh Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Tuệ Tĩnh Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) - Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hai Bà Trưng Đường sắt phố Phong Đoài - Cầu anh Trỗi | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hai Bà Trưng Cầu anh Trỗi - Ngã tư Phúc Lộc | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Nam Bình - | Đất ở đô thị | 8.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Bích Đào - | Đất ở đô thị | 8.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Nam Bình - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Ninh phong - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Nhân Tông Cầu Anh Trỗi - Đường T21 | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Nhân Tông (trừ vị trí thuộc KDC mới phía tây đường Lý Nhân Tông phường Ninh Phong, KDC phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong, KDC phía Nam phố Đức Thế phường Ninh Phong) Đường T21 - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Bích Đào Đường Lý Nhân Tông - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đất phường Ninh Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) - Đê sông Đáy | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Lý Nhân Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Phạm Thận Duật | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Phạm Thận Duật - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16) - Đường Vũ Duy Thanh | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Vũ Duy Thanh - Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Nhân Tông Đường 30 tháng 6 - Hết đất Ninh Phong | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Nhân Tông Hết đất Ninh Phong - Cảng Ninh Phúc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động Cầu Vòm - Hết đất Thành phố | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dài | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Đường Xuân Thành - Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường cũ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phạm Thận Duật UBND phường cũ - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Công Trứ - Trường MN Ninh Sơn | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Quang Khải (trừ vị trí thuộc khu dân cư Vườn Trên) Trường MN Ninh Sơn - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Trần Quang Khải Đường Trần Nhân Tông - Cổng cảng công ty An Gia Bình | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền - Đường Trịnh Tú | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phạm Hùng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Phạm Hùng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Cầu Vòm - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Đường Tràng An - Hết đất Thành phố | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hoàng Quốc Việt (Tên đường cũ 20,5m) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 9.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Hoàng Quốc Việt (Hiện trạng đường 3m) Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Đường Vũ Duy Thanh Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Ngõ 18 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Ninh Bình | Ngõ 12 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang | Đất ở đô thị | 5.900.000 | - | - | - |


