• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Bảng giá đất Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 thông qua chủ trương sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho ben tre tinh ben tre
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

3. Bảng giá đất Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;

– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;

– Vị trí 5: Từ trên 235m.

3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;

– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;

– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 5: Trên 185 m.

3.2. Bảng giá đất thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
748Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Vòng xoay An Hội (Thửa 6 tờ 5 phường An Hội) - Đường Phan Ngọc TòngĐất ở đô thị27.600.000000
749Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Vòng xoay An Hội (Thửa 1 tờ 5 phường An Hội) - Đường Phan Ngọc TòngĐất ở đô thị27.600.000000
750Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị24.000.000000
751Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị18.000.000000
752Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá LócĐất ở đô thị14.400.000000
753Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Cầu Cá Lóc - Cống An Hoà (Thửa 85 tờ 26 Phường 8)Đất ở đô thị9.600.000000
754Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Cầu Cá Lóc - Cống An Hoà (Thửa 121 tờ 19 Phường 8)Đất ở đô thị9.600.000000
755Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Cống An Hoà (Thửa 30 tờ 27 Phường 8) - Cầu Gò ĐàngĐất ở đô thị6.000.000000
756Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Cống An Hoà (Thửa 122 tờ 19 Phường 8) - Cầu Gò ĐàngĐất ở đô thị6.000.000000
757Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương (Thửa 338 tờ 17 phường An Hội) - Đường Hai Bà Trưng (Thửa 170 tờ 11 phường An Hội)Đất ở đô thị12.000.000000
758Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương (Thửa 339 tờ 17 phường An Hội) - Đường Hai Bà Trưng (Thửa 179 tờ 11 phường An Hội)Đất ở đô thị12.000.000000
759Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng (Thửa 167 tờ 11 phường An Hội) - Đường Phan Đình Phùng (Thửa 523 tờ 4 Phường 4 (nay là Phường An Hội))Đất ở đô thị8.400.000000
760Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng (Thửa 231 tờ 11 phường An Hội) - Đường Phan Đình Phùng (Thửa 1 tờ 8 phường An Hội)Đất ở đô thị8.400.000000
761Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Phan Đình Phùng (Thửa 197 tờ 55 Phú Khương) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 28 tờ 4 Phú Khương)Đất ở đô thị6.000.000000
762Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Phan Đình Phùng (Thửa 200 tờ 55 Phú Khương) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 7 Phú Khương)Đất ở đô thị6.000.000000
763Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Trung Trực Trọn đường -Đất ở đô thị14.400.000000
764Thành phố Bến TreĐường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc TòngĐất ở đô thị18.000.000000
765Thành phố Bến TreĐường Hùng Vương Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng KhởiĐất ở đô thị21.600.000000
766Thành phố Bến TreĐường Hùng Vương Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến VàngĐất ở đô thị14.400.000000
767Thành phố Bến TreĐường Hùng Vương Cầu Kiến Vàng - Bến phà Hàm Luông (Thửa 51,110 tờ 34 Phường 7)Đất ở đô thị9.600.000000
768Thành phố Bến TreĐường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc TòngĐất ở đô thị18.000.000000
769Thành phố Bến TreĐường Lê Lợi Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị20.400.000000
770Thành phố Bến TreĐường Lê Quý Đôn Trọn đường -Đất ở đô thị14.400.000000
771Thành phố Bến TreĐường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc TòngĐất ở đô thị18.000.000000
772Thành phố Bến TreĐường Lý Thường Kiệt Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị20.400.000000
773Thành phố Bến TreĐường Lê Đại Hành Trọn đường -Đất ở đô thị12.000.000000
774Thành phố Bến TreLộ Số 4 Trọn đường -Đất ở đô thị7.200.000000
775Thành phố Bến TreĐường Phan Ngọc Tòng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị18.000.000000
776Thành phố Bến TreĐường Phan Ngọc Tòng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị14.400.000000
777Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường -Đất ở đô thị24.000.000000
778Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Trãi Trọn đường -Đất ở đô thị24.000.000000
779Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Du Trọn đường -Đất ở đô thị24.000.000000
780Thành phố Bến TreĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường -Đất ở đô thị20.400.000000
781Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội (Thửa 6 tờ 5 phường An Hội)Đất ở đô thị22.800.000000
782Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội (Thửa 11 tờ 26 phường An Hội)Đất ở đô thị22.800.000000
783Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Vòng xoay An Hội (Thửa 27 tờ 26 phường An Hội) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 31 tờ 20 phường An Hội )Đất ở đô thị20.400.000000
784Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Vòng xoay An Hội (Thửa 1 tờ 5 phường An Hội) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 2 tờ 8 Phường 4 (nay là Phường An Hội))Đất ở đô thị20.400.000000
785Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Cổng chào thành phố (Thửa 50 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 181 tờ 45 Phú Khương)Đất ở đô thị27.600.000000
786Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Cổng chào thành phố (Thửa 102 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 197 tờ 47 Phú Khương)Đất ở đô thị27.600.000000
787Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Vòng xoay Đông Tây (Thửa 188 tờ 45 Phú Khương) - Vòng xoay Phú Khương (Thửa 68 tờ 30 Phú Khương)Đất ở đô thị24.000.000000
788Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Vòng xoay Đông Tây (Thửa 104 tờ 45 Phú Khương) - Vòng xoay Phú Khương (Thửa 65 tờ 30 Phú Khương)Đất ở đô thị24.000.000000
789Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Vòng xoay Phú Khương (Thửa 44 tờ 30 Phú Tân) - Vòng xoay Tân Thành (Thửa 7 tờ 9 Phú Tân)Đất ở đô thị18.000.000000
790Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Vòng xoay Phú Khương (Thửa 22 tờ 30 Phú Tân) - Vòng xoay Tân Thành (Thửa 17 tờ 5 Phú Tân)Đất ở đô thị18.000.000000
791Thành phố Bến TreĐường 3 Tháng 2 Trọn đường -Đất ở đô thị12.000.000000
792Thành phố Bến TreĐường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị14.400.000000
793Thành phố Bến TreĐường Hai Bà Trưng nối dài Đường 30 Tháng 4 (Thửa 14 tờ 23 phường An Hội) - Hết đường (Thửa 98 tờ 22 phường An Hội)Đất ở đô thị4.800.000000
794Thành phố Bến TreĐường Hai Bà Trưng nối dài Đường 30 Tháng 4 (Thửa 25 tờ 23 phường An Hội) - Hết đường (Thửa 132 tờ 22 phường An Hội)Đất ở đô thị4.800.000000
795Thành phố Bến TreĐường Trần Quốc Tuấn Trọn đường (Thửa 2, 5 tờ 3 Phường An Hội) - Thửa 20 tờ 3 Phường 4 (nay là Phường An Hội)Đất ở đô thị14.400.000000
796Thành phố Bến TreĐường Trần Quốc Tuấn Trọn đường - Thửa 16 tờ 3 Phường 4 (nay là Phường An Hội)Đất ở đô thị14.400.000000
797Thành phố Bến TreĐường Lê Lai Trọn đường -Đất ở đô thị24.000.000000
798Thành phố Bến TreĐường Đống Đa Trọn đường -Đất ở đô thị21.600.000000
799Thành phố Bến TreĐường Chi Lăng 1 Trọn đường -Đất ở đô thị18.000.000000
800Thành phố Bến TreĐường Chi Lăng 2 Trọn đường -Đất ở đô thị14.400.000000
801Thành phố Bến TreĐường Cách Mạng Tháng 8 Trọn đường -Đất ở đô thị18.000.000000
802Thành phố Bến TreĐường 30 Tháng 4 Đường Hùng Vương - Cổng chào thành phố (Thửa 16 tờ 3 Phường 4 (nay là Phường An Hội))Đất ở đô thị14.400.000000
803Thành phố Bến TreĐường Ngô Quyền Trọn đường -Đất ở đô thị12.000.000000
804Thành phố Bến TreĐường Tán Kế Trọn đường -Đất ở đô thị12.000.000000
805Thành phố Bến TreĐường Lãnh Binh Thăng Đường 3 Tháng 2 - Đường Tán KếĐất ở đô thị12.000.000000
806Thành phố Bến TreĐường Thủ Khoa Huân Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8Đất ở đô thị9.600.000000
807Thành phố Bến TreĐường Phan Đình Phùng Trọn đường -Đất ở đô thị12.000.000000
808Thành phố Bến TreĐường Đoàn Hoàng Minh Cầu Nhà Thương - Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức (Thửa 3 tờ 1 Phường 5 (nay là Phường An Hội))Đất ở đô thị9.600.000000
809Thành phố Bến TreĐường Đoàn Hoàng Minh Cầu Nhà Thương - Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức (Thửa 148 tờ 23 Phường 6)Đất ở đô thị9.600.000000
810Thành phố Bến TreĐường Đoàn Hoàng Minh Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức (Thửa 2 tờ 1 Phường 5 (nay là Phường An Hội)) - Đường Đồng Khởi (Thửa 44 tờ 30 Phú Tân)Đất ở đô thị7.200.000000
811Thành phố Bến TreĐường Đoàn Hoàng Minh Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức (Thửa 101 tờ 22 Phường 6) - Đường Đồng Khởi (Thửa 68 tờ 30 Phú Khương)Đất ở đô thị7.200.000000
812Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 19 tờ 30 Phú Tân) - Đường Nguyễn Huệ (Thửa 27 tờ 16 Phú Tân)Đất ở đô thị7.200.000000
813Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 19 tờ 30 Phú Tân) - Đường Nguyễn Huệ (Thửa 27 tờ 16 Phú Tân)Đất ở đô thị7.200.000000
814Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 49 tờ 30 Phú Khương) - Đường Nguyễn Huệ (Thửa 28 tờ 4 Phú Khương)Đất ở đô thị7.200.000000
815Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Huệ (Thửa 45 tờ 7 Phú Khương) - Lộ Thầy Cai (Thửa 20 tờ 22 Phú Hưng)Đất ở đô thị4.800.000000
816Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Huệ (Thửa 4 tờ 7 Phú Khương) - Lộ Thầy Cai (Thửa 347 tờ 18 Phú Hưng)Đất ở đô thị4.800.000000
817Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Thị Định Lộ Thầy Cai (Thửa 65 tờ 22 Phú Hưng) - Ngã ba Phú Hưng (Thửa 7 tờ 51 Phú Hưng)Đất ở đô thị3.600.000000
818Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Thị Định Lộ Thầy Cai (Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng) - Ngã ba Phú Hưng (Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng)Đất ở đô thị3.600.000000
819Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Ngã Năm (Thửa 449 tờ 8 Phường 5 (nay là Phường An Hội)) - Vòng xoay Mỹ Hoá (Thửa 6 tờ 14 Phường 7)Đất ở đô thị7.200.000000
820Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Ngã Năm (Thửa 255 tờ 5 Phường 5 (nay là Phường An Hội)) - Vòng xoay Mỹ Hoá (Thửa 966 tờ 8 Phường 7)Đất ở đô thị7.200.000000
821Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Mỹ Hoá (Thửa 27 tờ 13 Phường 7) - Bến phà Hàm Luông (Thửa 51 tờ 34 Phường 7)Đất ở đô thị4.800.000000
822Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Mỹ Hoá (Thửa 184 tờ 8 Phường 7) - Bến phà Hàm Luông (Thửa 5 tờ 33 Phường 7)Đất ở đô thị4.800.000000
823Thành phố Bến TreĐường Hoàng Lam Trọn đường -Đất ở đô thị9.600.000000
824Thành phố Bến TreTrọn đường - Đường Trương Định Thửa 202 tờ 5 Phường 5 (nay là Phường An Hội) - Thửa 38 tờ 6 Phường 6Đất ở đô thị3.600.000000
825Thành phố Bến TreTrọn đường - Đường Trương Định Thửa 303 tờ 5 Phường 5 (nay là Phường An Hội) - Thửa 36 tờ 6 Phường 6Đất ở đô thị3.600.000000
826Thành phố Bến TreTrọn đường - Đường Trương Định Thửa 213 tờ 8 Phường 6 - Thửa 95 tờ 5 Phường 6Đất ở đô thị3.600.000000
827Thành phố Bến TreTrọn đường - Đường Trương Định Thửa 5 tờ 8 Phường 6 - Thửa 3 tờ 5 Phường 6Đất ở đô thị3.600.000000
828Thành phố Bến TreTrọn đường - Đường Trương Định Thửa 8 tờ 8 Phường 6 - Thửa 48 tờ 5 Phường 6Đất ở đô thị3.600.000000
829Thành phố Bến TreTrọn đường - Đường Trương Định Thửa 287 tờ 8 Phường 6 - Thửa 500 tờ 5 Phường 6Đất ở đô thị3.600.000000
830Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Ngọc Nhựt Đường 30 Tháng 4 - Cầu MớiĐất ở đô thị6.000.000000
831Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Ngọc Nhựt Cầu Mới - Đường Trương ĐịnhĐất ở đô thị3.600.000000
832Thành phố Bến TreQuốc lộ 60 (địa phận phường Phú Tân) Vòng xoay Tân Thành (Thửa 287 tờ 16-1 Sơn Đông) - Giáp ranh huyện Châu Thành (Thửa 420 tờ 22 Sơn Đông)Đất ở đô thị3.600.000000
833Thành phố Bến TreQuốc lộ 60 (địa phận phường Phú Tân) Vòng xoay Tân Thành (Thửa 13 tờ 5 Phú Tân) - Giáp ranh huyện Châu Thành (Thửa 420 tờ 36 Phú Tân)Đất ở đô thị3.600.000000
834Thành phố Bến TreQuốc lộ 57C (địa phận phường Phú Tân) Vòng xoay Tân Thành (Thửa 539 tờ 16-1 Sơn Đông) - Cầu Sân BayĐất ở đô thị3.600.000000
835Thành phố Bến TreQuốc lộ 57C (địa phận phường Phú Tân) Vòng xoay Tân Thành (Thửa 51 tờ 5 Phú Tân) - Cầu Sân BayĐất ở đô thị3.600.000000
836Thành phố Bến TreLộ Thầy Cai Đường Nguyễn Đình Chiểu - Cầu Thầy CaiĐất ở đô thị2.400.000000
837Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Văn Trung Trọn đường -Đất ở đô thị1.500.000000
838Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Thanh Trà Phường 7 (Thửa 33 tờ 28 Phường 7) - Hết ranh Phường 7 (Thửa 32 tờ 28 Phường 7)Đất ở đô thị960.000000
839Thành phố Bến TreĐường Võ Văn Phẩm Vòng xoay Bình Nguyên (Thửa 1 tờ 2 Phường 6) - Hết ranh Phường 6 (Thửa 50 tờ 1 Phường 6 )Đất ở đô thị1.200.000000
840Thành phố Bến TreĐường Võ Văn Phẩm Vòng xoay Bình Nguyên (Thửa 102 tờ 5 Phường 6) - Hết ranh Phường 6 (Thửa 110 tờ 4 Phường 6)Đất ở đô thị1.200.000000
841Thành phố Bến TreĐường Võ Văn Khánh (địa phận Phường 7) Đường Đồng Văn Cống (Thửa 22 tờ 13 Bình Phú) - Cầu Bình PhúĐất ở đô thị1.200.000000
842Thành phố Bến TreĐường Võ Văn Khánh (địa phận Phường 7) Đường Đồng Văn Cống (Thửa 129 tờ 2 Phường 7) - Cầu Bình PhúĐất ở đô thị1.200.000000
843Thành phố Bến TreLộ Thống Nhất Trọn đường -Đất ở đô thị6.000.000000
844Thành phố Bến TreKhu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa (không thuộc các dãy phố chợ Tân Thành) -Đất ở đô thị3.600.000000
845Thành phố Bến TreKhu dân cư Sao Mai Đường số 3 -Đất ở đô thị3.600.000000
846Thành phố Bến TreKhu dân cư Sao Mai Đường số 5 -Đất ở đô thị3.600.000000
847Thành phố Bến TreKhu dân cư Sao Mai Đường số 2 -Đất ở đô thị2.880.000000
848Thành phố Bến TreKhu dân cư Sao Mai Đường số 1 -Đất ở đô thị2.640.000000
849Thành phố Bến TreKhu dân cư Sao Mai Đường số 4 -Đất ở đô thị2.640.000000
850Thành phố Bến TreĐường số 1 - Đoạn 1 - Khu dân cư 225 Thửa 460 tờ 8 Phường 7 - Thửa 680 tờ 8 Phường 7Đất ở đô thị4.800.000000
851Thành phố Bến TreĐường số 1 - Đoạn 1 - Khu dân cư 225 Thửa 696 tờ 8 Phường 7 - Thửa 707 tờ 8 Phường 7Đất ở đô thị4.800.000000
852Thành phố Bến TreĐường số 1 - Đoạn 2 - Khu dân cư 225 Thửa 461 tờ 8 Phường 7 - Thửa 499 tờ 8 Phường 7Đất ở đô thị3.360.000000
853Thành phố Bến TreĐường số 1 - Đoạn 2 - Khu dân cư 225 Thửa 553 tờ 8 Phường 7 - Thửa 509 tờ 8 Phường 7Đất ở đô thị3.360.000000
854Thành phố Bến TreĐường số 2 - Đoạn 1 - Khu dân cư 225 Thửa 706 tờ 8 Phường 7 - Thửa 707 tờ 8 Phường 7Đất ở đô thị4.800.000000
855Thành phố Bến TreĐường số 2 - Đoạn 1 - Khu dân cư 225 Thửa 582 tờ 8 Phường 7 - Thửa 708 tờ 8 Phường 7Đất ở đô thị4.800.000000
856Thành phố Bến TreĐường số 2 - Đoạn 2 - Khu dân cư 225 Thửa 563 tờ 8 Phường 7 - Thửa 519 tờ 8 Phường 7Đất ở đô thị3.360.000000
857Thành phố Bến TreĐường số 2 - Đoạn 2 - Khu dân cư 225 Thửa 583 tờ 8 Phường 7 - Thửa 621 tờ 8 Phường 7Đất ở đô thị3.360.000000
858Thành phố Bến TreĐường số 3 - Khu dân cư 225 Trọn đường - Thửa 696 tờ 8 Phường 7 - Thửa 706 tờ 8 Phường 7Đất ở đô thị4.800.000000
859Thành phố Bến TreĐường số 4, 5, 6, 7 - Khu dân cư 225 Trọn đường -Đất ở đô thị3.360.000000
860Thành phố Bến TreTuyến đường chính - Khu dân cư Phú Dân Thửa 945 tờ 11 Phú Khương - Thửa 728 tờ 11 Phú KhươngĐất ở đô thị1.440.000000
861Thành phố Bến TreTuyến đường chính - Khu dân cư Phú Dân Thửa 986 tờ 11 Phú Khương - Thửa 730 tờ 11 Phú KhươngĐất ở đô thị1.440.000000
862Thành phố Bến TreĐường số 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - Khu dân cư Phú Dân Trọn đường -Đất ở đô thị840.000000
863Thành phố Bến TreĐường Ca Văn Thỉnh Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị5.400.000000
864Thành phố Bến TreĐường N1 - Đoạn 1 - Khu tái định cư Công an tỉnh Thửa 781 tờ 3 Phường 7 - Thửa 630 tờ 3 Phường 7Đất ở đô thị3.600.000000
865Thành phố Bến TreĐường N1 - Đoạn 2 - Khu tái định cư Công an tỉnh Thửa 711 tờ 3 Phường 7 - Thửa 725 tờ 3 Phường 7Đất ở đô thị1.800.000000
866Thành phố Bến TreĐường N1 - Đoạn 2 - Khu tái định cư Công an tỉnh Thửa 726 tờ 3 Phường 7 - Thửa 939 tờ 3 Phường 7Đất ở đô thị1.800.000000
867Thành phố Bến TreĐường N2 - Khu tái định cư Công an tỉnh Trọn đường -Đất ở đô thị1.800.000000
868Thành phố Bến TreĐường D4 - Khu tái định cư Công an tỉnh Trọn đường -Đất ở đô thị1.800.000000
869Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Văn Khước Trọn đường -Đất ở đô thị4.800.000000
870Thành phố Bến TreHẻm Hoa Nam Thửa 89 tờ 3 Phường 4 (nay là Phường An Hội) - Thửa 42 tờ 9 Phường 4 (nay là Phường An Hội)Đất ở đô thị7.200.000000
871Thành phố Bến TreĐường phía Bắc Công an thành phố Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị3.600.000000
872Thành phố Bến TreĐường vành đai thành phố Đường huyện 173 - Đường Nguyễn Văn CánhĐất ở đô thị1.000.000000
873Thành phố Bến TreĐường vành đai thành phố Đường Nguyễn Văn Cánh (Thửa 110 tờ 2 Phú Khương) - Lộ vào bãi rác (Thửa 33 tờ 13 Phú Hưng)Đất ở đô thị960.000000
874Thành phố Bến TreĐường huyện 173 (địa phận phường Phú Tân) -Đất ở đô thị1.000.000000
875Thành phố Bến TreĐường trước Cổng chính Bến xe tỉnh Quốc lộ 60 (Thửa 250 tờ 37 Phú Tân) - Hết đường (Thửa 259 tờ 37 Phú Tân)Đất ở đô thị3.000.000000
876Thành phố Bến TreĐường Khu tập thể ngân hàng Phường 7 Trọn đường -Đất ở đô thị3.600.000000
877Thành phố Bến TreĐường Võ Nguyên Giáp Vòng xoay Tân Thành (Thửa 115 tờ 9 Phú Tân ) - Vòng xoay Bình Nguyên (Thửa 324 tờ 5 Phường 6)Đất ở đô thị4.800.000000
878Thành phố Bến TreĐường Võ Nguyên Giáp Vòng xoay Tân Thành (Thửa 52 tờ 5 Phú Tân ) - Vòng xoay Bình Nguyên (Thửa 54 tờ 2 Phường 6)Đất ở đô thị4.800.000000
879Thành phố Bến TreĐường Võ Nguyên Giáp Vòng xoay Bình Nguyên (Thửa 113 tờ 4 Phường 6 ) - Cầu Hàm Luông (Chân cầu Hàm Luông)Đất ở đô thị3.600.000000
880Thành phố Bến TreĐường Võ Nguyên Giáp Vòng xoay Bình Nguyên (Thửa 101 tờ 5 Phường 6 ) - Cầu Hàm Luông (Chân cầu Hàm Luông)Đất ở đô thị3.600.000000
881Thành phố Bến TreĐường Đồng Văn Cống Vòng xoay Bình Nguyên (Thửa 223 tờ 5 Phường 6 ) - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương) (Thửa 4 tờ 22 Phường 7)Đất ở đô thị4.800.000000
882Thành phố Bến TreĐường Đồng Văn Cống Vòng xoay Bình Nguyên (Thửa 95 tờ 5 Phường 6) - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương) (Thửa 7 tờ 22 Phường 7)Đất ở đô thị4.800.000000
883Thành phố Bến TreĐường Ngô Quyền nối dài Trọn đường -Đất ở đô thị3.600.000000
884Thành phố Bến TreĐường Chợ Chùa - Hữu Định Trọn đường -Đất ở đô thị3.900.000000
885Thành phố Bến TreĐường trước cổng chính sân vận động tỉnh Đường Đoàn Hoàng Minh - Đường Ngô Quyền nối dàiĐất ở đô thị3.600.000000
886Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Văn Cánh Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh thành phốĐất ở đô thị3.600.000000
887Thành phố Bến TreĐường số 1 - Các dãy phố chợ Tân Thành Thửa 190 tờ 9 Phú Tân - Thửa 99 tờ 19 Phú TânĐất ở đô thị4.800.000000
888Thành phố Bến TreĐường số 1 - Các dãy phố chợ Tân Thành Thửa 222 tờ 10 Phú Tân - Thửa 77 tờ 19 Phú TânĐất ở đô thị4.800.000000
889Thành phố Bến TreĐường số 3 - Các dãy phố chợ Tân Thành Thửa 169 tờ 9 Phú Tân - Thửa 178 tờ 9 Phú TânĐất ở đô thị4.800.000000
890Thành phố Bến TreĐường số 4 - Các dãy phố chợ Tân Thành Thửa 89 tờ 10 Phú Tân - Thửa 222 tờ 10 Phú TânĐất ở đô thị4.800.000000
891Thành phố Bến TreĐường số 4 - Các dãy phố chợ Tân Thành Thửa 304 tờ 10 Phú Tân - Thửa 219 tờ 10 Phú TânĐất ở đô thị4.800.000000
892Thành phố Bến TreLộ Thống Nhất (địa phận Phường 7) Đường Võ Văn Khánh - Đường Nguyễn Thanh TràĐất ở đô thị1.200.000000
893Thành phố Bến TreTP Bến Tre Các vị trí còn lại -Đất ở đô thị600.000000
894Thành phố Bến TreĐường tỉnh 883 (ĐH.173, địa phận phường Phú Tân) -Đất ở đô thị1.000.000000
895Thành phố Bến TreĐường N12 Thửa 190; 239 tờ 54 - Thửa 9; 133 tờ 57Đất ở đô thị4.800.000000
896Thành phố Bến TreĐường N12 Thửa 9; 133 tờ 57 - Thửa 8 tờ 56Đất ở đô thị3.840.000000
897Thành phố Bến TreHẻm Quảng Bạch Đường Đồng Khởi (Thửa 66; 68 tờ 53) - Thửa 31, 129 tờ 43 (Thửa 31; 129 tờ 43)Đất ở đô thị4.800.000000
898Thành phố Bến TreĐại lộ Đông Tây Đường Đồng Khởi (Thửa số 104 tờ 45; thửa 171 tờ 47) - Đường Nguyễn Huệ (Thửa 283; 273 tờ 46)Đất ở đô thị27.600.000000
899Thành phố Bến TreĐại lộ Đông Tây Đường Nguyễn Huệ - Đường D5Đất ở đô thị16.560.000000
900Thành phố Bến TreCác tuyến đường trong khu Chỉnh trang đô thị phường Phú Khương (trừ tuyến đường Đại lộ Đông Tây và 04 nền khu tái định (thửa 208; 238; 261; 262 cùng tờ bản đồ số 46) -Đất ở đô thị9.568.000000
901Thành phố Bến TreĐường cặp kênh Chín Tế (phía Nam kênh Chín Tế) Quốc lộ 60 - Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị3.120.000000
902Thành phố Bến TreĐường Kênh 30 Tháng 4 Trọn đường -Đất ở đô thị3.510.000000
903Thành phố Bến TreHẻm Sân Bia Kênh Chín Tế - Đường Vành đai thành phốĐất ở đô thị3.120.000000
904Thành phố Bến TreKhu dân cư Phố Xanh -Đất ở đô thị3.120.000000
905Thành phố Bến TreKhu đô thị Hưng Phú -Đất ở đô thị9.568.000000
906Thành phố Bến TreKhu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre Đối với các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ NB1 và NB2 -Đất ở đô thị6.938.000000
907Thành phố Bến TreKhu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre Đối với các thửa đất tiếp giáp đường D10 -Đất ở đô thị9.713.200000
908Thành phố Bến TreGiá đất tái định cư 04 thửa (thửa 208; 238; 261; 262 cùng tờ bản đồ số 46) Khu tái định cư dự án Chỉnh trang khu đô thị Phú Khương -Đất ở đô thị4.200.000000
909Thành phố Bến TreKhu tái định cư dự án chỉnh trang đô thị dọc sông Bến Tre -Đất ở đô thị7.130.000000
910Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Vòng xoay An Hội (Thửa 6 tờ 5 phường An Hội) - Đường Phan Ngọc TòngĐất TM-DV đô thị22.080.000000
911Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Vòng xoay An Hội (Thửa 1 tờ 5 phường An Hội) - Đường Phan Ngọc TòngĐất TM-DV đô thị22.080.000000
912Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị19.200.000000
913Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị14.400.000000
914Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá LócĐất TM-DV đô thị11.520.000000
915Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Cầu Cá Lóc - Cống An Hoà (Thửa 85 tờ 26 Phường 8)Đất TM-DV đô thị7.680.000000
916Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Cầu Cá Lóc - Cống An Hoà (Thửa 121 tờ 19 Phường 8)Đất TM-DV đô thị7.680.000000
917Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Cống An Hoà (Thửa 30 tờ 27 Phường 8) - Cầu Gò ĐàngĐất TM-DV đô thị4.800.000000
918Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Đình Chiểu Cống An Hoà (Thửa 122 tờ 19 Phường 8) - Cầu Gò ĐàngĐất TM-DV đô thị4.800.000000
919Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương (Thửa 338 tờ 17 phường An Hội) - Đường Hai Bà Trưng (Thửa 170 tờ 11 phường An Hội)Đất TM-DV đô thị9.600.000000
920Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương (Thửa 339 tờ 17 phường An Hội) - Đường Hai Bà Trưng (Thửa 179 tờ 11 phường An Hội)Đất TM-DV đô thị9.600.000000
921Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng (Thửa 167 tờ 11 phường An Hội) - Đường Phan Đình Phùng (Thửa 523 tờ 4 Phường 4 (nay là Phường An Hội))Đất TM-DV đô thị6.720.000000
922Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng (Thửa 231 tờ 11 phường An Hội) - Đường Phan Đình Phùng (Thửa 1 tờ 8 phường An Hội)Đất TM-DV đô thị6.720.000000
923Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Phan Đình Phùng (Thửa 197 tờ 55 Phú Khương) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 28 tờ 4 Phú Khương)Đất TM-DV đô thị4.800.000000
924Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Huệ Đường Phan Đình Phùng (Thửa 200 tờ 55 Phú Khương) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 7 Phú Khương)Đất TM-DV đô thị4.800.000000
925Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Trung Trực Trọn đường -Đất TM-DV đô thị11.520.000000
926Thành phố Bến TreĐường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc TòngĐất TM-DV đô thị14.400.000000
927Thành phố Bến TreĐường Hùng Vương Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng KhởiĐất TM-DV đô thị17.280.000000
928Thành phố Bến TreĐường Hùng Vương Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến VàngĐất TM-DV đô thị11.520.000000
929Thành phố Bến TreĐường Hùng Vương Cầu Kiến Vàng - Bến phà Hàm Luông (Thửa 51,110 tờ 34 Phường 7)Đất TM-DV đô thị7.680.000000
930Thành phố Bến TreĐường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc TòngĐất TM-DV đô thị14.400.000000
931Thành phố Bến TreĐường Lê Lợi Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị16.320.000000
932Thành phố Bến TreĐường Lê Quý Đôn Trọn đường -Đất TM-DV đô thị11.520.000000
933Thành phố Bến TreĐường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc TòngĐất TM-DV đô thị14.400.000000
934Thành phố Bến TreĐường Lý Thường Kiệt Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị16.320.000000
935Thành phố Bến TreĐường Lê Đại Hành Trọn đường -Đất TM-DV đô thị9.600.000000
936Thành phố Bến TreLộ Số 4 Trọn đường -Đất TM-DV đô thị5.760.000000
937Thành phố Bến TreĐường Phan Ngọc Tòng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị14.400.000000
938Thành phố Bến TreĐường Phan Ngọc Tòng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV đô thị11.520.000000
939Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường -Đất TM-DV đô thị19.200.000000
940Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Trãi Trọn đường -Đất TM-DV đô thị19.200.000000
941Thành phố Bến TreĐường Nguyễn Du Trọn đường -Đất TM-DV đô thị19.200.000000
942Thành phố Bến TreĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường -Đất TM-DV đô thị16.320.000000
943Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội (Thửa 6 tờ 5 phường An Hội)Đất TM-DV đô thị18.240.000000
944Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội (Thửa 11 tờ 26 phường An Hội)Đất TM-DV đô thị18.240.000000
945Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Vòng xoay An Hội (Thửa 27 tờ 26 phường An Hội) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 31 tờ 20 phường An Hội )Đất TM-DV đô thị16.320.000000
946Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Vòng xoay An Hội (Thửa 1 tờ 5 phường An Hội) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 2 tờ 8 Phường 4 (nay là Phường An Hội))Đất TM-DV đô thị16.320.000000
947Thành phố Bến TreĐường Đồng Khởi Cổng chào thành phố (Thửa 50 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 181 tờ 45 Phú Khương)Đất TM-DV đô thị22.080.000000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (924 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.