• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan long bien ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận Long BiênÁi Mộ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở82.708.00047.144.00036.365.00032.496.000
2Quận Long BiênBắc Cầu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở33.802.00022.986.00018.341.00016.759.000
3Quận Long BiênBát Khối (gom chân đê - trong đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư ĐìnhĐất ở51.782.00032.623.00025.836.00023.252.000
4Quận Long BiênBát Khối (gom chân đê - trong đê) Phố Tư Đình - chân cầu Thanh TrìĐất ở43.871.00028.516.00023.252.00020.520.000
5Quận Long BiênBát Khối (Ngoài đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh TrìĐất ở32.085.00021.818.00017.409.00015.908.000
6Quận Long BiênBồ Đề Nguyễn Văn Cừ - Ao di tíchĐất ở81.995.00046.737.00036.051.00032.216.000
7Quận Long BiênBồ Đề Hết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông HồngĐất ở67.735.00039.286.00032.016.00027.574.000
8Quận Long BiênBùi Thiện Ngộ Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh (Cạnh kho bạc Nhà nước quận Long Biên) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết ThụĐất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
9Quận Long BiênCầu Bây Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.536.00035.097.00028.419.00024.759.000
10Quận Long BiênCầu Thanh Trì (đường gom cầu) Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5Đất ở40.641.00026.823.00021.291.00019.390.000
11Quận Long BiênChu Huy Mân Nguyễn Văn Linh - Đoàn KhuêĐất ở81.995.00046.737.00036.051.00032.216.000
12Quận Long BiênChu Huy Mân Đoàn Khuê - Cuối đườngĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
13Quận Long BiênCổ Linh Chân đê Sông Hồng - Thạch BànĐất ở68.324.00039.628.00032.294.00027.814.000
14Quận Long BiênCổ Linh Thạch Bàn - nút giao Hà Nội Hải PhòngĐất ở51.336.00032.342.00025.613.00023.052.000
15Quận Long BiênCự Khối Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 (tổ dân phố 10+11 phường Cự Khối) - ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh TrìĐất ở43.871.00028.516.00023.252.00020.520.000
16Quận Long BiênĐàm Quang Trung Đầu đường - Cuối đườngĐất ở63.916.00037.071.00032.294.00027.814.000
17Quận Long BiênĐặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự - Đường tầuĐất ở67.735.00039.286.00032.016.00027.574.000
18Quận Long BiênĐặng Vũ Hỷ Đường tầu - Thanh AmĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.933.000
19Quận Long BiênĐặng Vũ Hỷ Thanh Am - Đê sông ĐuốngĐất ở43.493.00028.270.00023.052.00020.344.000
20Quận Long BiênĐào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River sideĐất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
21Quận Long BiênĐào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt HưngĐất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
22Quận Long BiênĐào Thế Tuấn Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng (tổ 8 phường Việt Hưng) tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy TiênĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.932.000
23Quận Long BiênĐào Văn Tập Đầu đường - Cuối đườngĐất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
24Quận Long BiênĐê sông Đuống (đường Nam Đuống) Cầu Đông Trù - Cầu Phù ĐổngĐất ở33.802.00022.986.00018.341.00016.759.000
25Quận Long BiênĐê Sông Hồng (đường gom chân đê) Cầu Long Biên - Chương DươngĐất ở51.782.00032.623.00025.836.00023.252.000
26Quận Long BiênĐê Sông Hồng (đường gom chân đê) chân cầu Thanh Trì - Hết địa phận quận Long BiênĐất ở43.871.00028.516.00023.252.00020.520.000
27Quận Long BiênĐinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn NghệĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
28Quận Long BiênĐoàn Khuê Đầu đường - Cuối đườngĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
29Quận Long BiênĐoàn Văn Minh Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCityĐất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
30Quận Long BiênĐồng Dinh Đầu đường - Cuối đườngĐất ở40.641.00026.823.00021.291.00019.390.000
31Quận Long BiênĐồng Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long BiênĐất ở51.782.00032.623.00025.836.00023.252.000
32Quận Long BiênĐức Giang Ngô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức GiangĐất ở81.995.00046.737.00036.051.00032.216.000
33Quận Long BiênĐức Giang Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông ĐuốngĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.933.000
34Quận Long BiênĐường 11,5m tại phường Phúc Lợi Giao cắt đường Phúc Lợi - Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)Đất ở61.851.00037.111.00030.478.00026.158.000
35Quận Long BiênĐường 21,5m tại phường Việt Hưng Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm - Giao cắt phố Đoàn KhuêĐất ở65.100.00037.107.00029.232.00026.100.000
36Quận Long BiênĐường 21m tại phường Giang Biên Tòa án quận - Lưu Khánh ĐàmĐất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
37Quận Long BiênĐường 21m tại phường Việt Hưng Trường mầm non Hoa Thủy Tiên - Trường VinschoolĐất ở65.100.00037.107.00029.232.00026.100.000
38Quận Long BiênĐường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc ThụyĐất ở108.500.00058.590.00044.660.00039.585.000
39Quận Long BiênĐường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đườngĐất ở51.782.00032.623.00025.836.00023.252.000
40Quận Long BiênĐường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
41Quận Long BiênĐường vào Gia Thụy Qua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đườngĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.933.000
42Quận Long BiênĐường vào Ngọc Thụy - Gia Quất Đê Sông Hồng - Ngõ Hải QuanĐất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
43Quận Long BiênĐường vào Tình Quang Đê sông Đuống - Tình Quang và lên đêĐất ở33.802.00022.986.00018.341.00016.759.000
44Quận Long BiênĐường vào Trung Hà Đê sông Hồng - Hết thôn Trung HàĐất ở40.641.00026.823.00021.291.00019.390.000
45Quận Long BiênĐường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang - Z 133Đất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.933.000
46Quận Long BiênGia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắtĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
47Quận Long BiênGia Thượng Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)Đất ở68.324.00039.628.00032.294.00027.814.000
48Quận Long BiênGia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22mĐất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
49Quận Long BiênGiang Biên Trạm y tế phường - đến ngã ba giao cắt đường Phúc LợiĐất ở51.782.00032.624.00025.836.00023.252.000
50Quận Long BiênHạ Trại Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối, hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự KhốiĐất ở32.085.00021.818.00017.409.00015.908.000
51Quận Long BiênHà Văn Chúc Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên tại tổ dân phố 12, phường Phúc Lợi (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36Đất ở43.871.00028.516.00023.252.00020.520.000
52Quận Long BiênHoa Động Từ ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh TrìĐất ở32.085.00021.818.00017.409.00015.908.000
53Quận Long BiênHoa Lâm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
54Quận Long BiênHoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia ThụyĐất ở103.385.00057.896.00044.489.00039.653.000
55Quận Long BiênHoàng Như Tiếp Nguyễn Văn Cừ - Lâm HạĐất ở81.995.00046.737.00036.051.00032.216.000
56Quận Long BiênHoàng Thế Thiện Đầu đường - Cuối đườngĐất ở53.320.00031.992.00026.274.00022.550.000
57Quận Long BiênHội Xá Đầu đường - Cuối đườngĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
58Quận Long BiênHồng Tiến Đầu đường - Cuối đườngĐất ở125.860.00067.964.00051.806.00045.919.000
59Quận Long BiênHuỳnh Tấn Phát Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ LinhĐất ở61.851.00037.111.00030.478.00026.158.000
60Quận Long BiênHuỳnh Văn Nghệ Đầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh TuyênĐất ở61.851.00037.111.00030.478.00026.158.000
61Quận Long BiênKẻ Tạnh Đê Sông Đuống - Mai Chí ThọĐất ở51.782.00032.623.00025.836.00023.252.000
62Quận Long BiênKim Quan Đầu đường - Cuối đườngĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.933.000
63Quận Long BiênKim Quan Thượng Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn TậpĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.932.000
64Quận Long BiênLâm Du Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.782.00032.623.00025.836.00023.252.000
65Quận Long BiênLâm Hạ Đầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng TiếnĐất ở103.385.00057.896.00044.489.00039.653.000
66Quận Long BiênLệ Mật Ô Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện (cạnh số nhà 15, tổ dân phố 8 phường Việt Hưng)Đất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
67Quận Long BiênLong Biên 1 Cầu Long Biên - Ngọc LâmĐất ở81.995.00046.737.00036.051.00032.216.000
68Quận Long BiênLong Biên 2 Đê Sông Hồng - Ngọc LâmĐất ở81.995.00046.737.00036.051.00032.216.000
69Quận Long BiênLưu Khánh Đàm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở82.708.00047.144.00036.365.00032.496.000
70Quận Long BiênLý Sơn Đầu đường - Cuối đườngĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.933.000
71Quận Long BiênMai Chí Thọ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
72Quận Long BiênMai Phúc Nguyễn Văn Linh - đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)Đất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
73Quận Long BiênNgô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ - Ngọc LâmĐất ở92.690.00051.906.00039.887.00035.551.000
74Quận Long BiênNgô Gia Tự Đầu đường - Cuối đườngĐất ở108.500.00058.590.00044.660.00039.585.000
75Quận Long BiênNgô Huy Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn TậpĐất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
76Quận Long BiênNgô Viết Thụ Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)Đất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
77Quận Long BiênNgọc Lâm Đê sông Hồng - Long Biên 2Đất ở92.690.00051.906.00039.887.00035.551.000
78Quận Long BiênNgọc Lâm Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn CừĐất ở103.385.00057.896.00044.489.00039.653.000
79Quận Long BiênNgọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Cầu Long Biên - Đường vào Bắc CầuĐất ở40.994.00027.056.00021.476.00019.558.000
80Quận Long BiênNgọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông TrùĐất ở33.802.00022.986.00018.341.00016.759.000
81Quận Long BiênNgọc Trì Thạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch BànĐất ở40.994.00027.056.00021.476.00019.558.000
82Quận Long BiênNgọc Trì nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đườngĐất ở40.641.00026.823.00021.291.00019.390.000
83Quận Long BiênNguyễn Cao Luyện Đầu Đường - Cuối đườngĐất ở82.708.00047.144.00036.365.00032.496.000
84Quận Long BiênNguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy tại trụ sở UBND phường Ngọc ThụyĐất ở92.690.00051.906.00039.887.00035.551.000
85Quận Long BiênNguyễn Khắc Viện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)Đất ở51.782.00032.623.00025.836.00023.252.000
86Quận Long BiênNguyễn Lam Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn LinhĐất ở58.900.00034.162.00027.840.00023.977.000
87Quận Long BiênNguyễn Minh Châu Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa phường Việt Hưng - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool, thuộc tổ dân phố 3, phường Phúc ĐồngĐất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
88Quận Long BiênNguyễn Ngọc Trân Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5Đất ở61.851.00037.111.00030.478.00026.158.000
89Quận Long BiênNguyễn Sơn Ngọc Lâm - Sân bay Gia LâmĐất ở104.284.00058.399.00044.876.00039.998.000
90Quận Long BiênNguyễn Thời Trung Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn - Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)Đất ở43.871.00028.516.00023.252.00020.520.000
91Quận Long BiênNguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương - Cầu ChuiĐất ở125.860.00067.964.00051.806.00045.919.000
92Quận Long BiênNguyễn Văn Hưởng Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.782.00032.623.00025.836.00023.252.000
93Quận Long BiênNguyễn Văn Linh Nút giao thông Cầu Chui - Cầu BâyĐất ở77.372.00044.102.00036.365.00032.496.000
94Quận Long BiênNguyễn Văn Linh Cầu Bây - Hết địa phận quận Long BiênĐất ở74.008.00042.185.00034.784.00031.083.000
95Quận Long BiênNguyễn Văn Ninh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Mai Chí ThọĐất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
96Quận Long BiênNông Vụ Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3Đất ở61.851.00037.111.00030.478.00026.158.000
97Quận Long BiênÔ Cách Ngô Gia Tự - Cuối đườngĐất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
98Quận Long BiênPhạm Khắc Quảng Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 - Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP phường Giang BiênĐất ở61.318.00036.791.00030.215.00025.933.000
99Quận Long BiênPhan Văn Đáng Đầu Đường - Cuối đườngĐất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
100Quận Long BiênPhú Hựu Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ - Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như TiếpĐất ở81.995.00046.737.00036.051.00032.216.000
101Quận Long BiênPhú Viên Đầu dốc Đền Ghềnh - Công ty Phú HảiĐất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
102Quận Long BiênPhúc Lợi Đầu đường - Cuối đườngĐất ở82.708.00047.144.00036.365.00032.496.000
103Quận Long BiênQuán Tình Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống tại tổ dân phố 6 phường Giang Biên (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)Đất ở51.782.00032.624.00025.836.00023.252.000
104Quận Long BiênSài Đồng Nguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú PhươngĐất ở68.324.00039.628.00032.294.00027.814.000
105Quận Long BiênSài Đồng C.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh TuyênĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
106Quận Long BiênTạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 - đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh ĐạoĐất ở103.385.00057.896.00044.489.00039.655.000
107Quận Long BiênTân Thụy Nguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai PhúcĐất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
108Quận Long BiênThạch Bàn Nguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ LinhĐất ở65.100.00037.107.00029.232.00026.100.000
109Quận Long BiênThạch Bàn nút giao với đường Cổ Linh - Đê sông HồngĐất ở43.871.00028.516.00023.252.00020.520.000
110Quận Long BiênThạch Cầu Đầu đường - Cuối đườngĐất ở43.493.00028.270.00023.052.00020.344.000
111Quận Long BiênThanh Am Đê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm LòĐất ở51.336.00032.342.00025.613.00023.052.000
112Quận Long BiênThép Mới Đầu đường - Cuối đườngĐất ở57.040.00034.794.00028.174.00024.546.000
113Quận Long BiênThượng Thanh Ngô Gia Tự - Trường mầm non Thượng ThanhĐất ở67.735.00039.286.00032.016.00027.574.000
114Quận Long BiênTrạm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở51.782.00032.623.00025.836.00023.252.000
115Quận Long BiênTrần Đăng Khoa Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên - đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ LinhĐất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
116Quận Long BiênTrần Danh Tuyên Đầu đường - Cuối đườngĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
117Quận Long BiênTrần Văn Trà Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết ThụĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
118Quận Long BiênTrịnh Tố Tâm Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề - đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du (tổ dân phố 25 phường Bồ Đề)Đất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
119Quận Long BiênTrường Lâm Đầu đường - Cuối đườngĐất ở74.865.00042.673.00033.617.00030.015.000
120Quận Long BiênTư Đình Đê Sông Hồng - Đơn vị A45Đất ở38.837.00026.021.00020.709.00018.892.000
121Quận Long BiênVạn Hạnh UBND Quận Long Biên - Cuối đườngĐất ở81.995.00046.737.00036.051.00032.216.000
122Quận Long BiênViệt Hưng Nguyễn Văn Linh - Đoàn KhuêĐất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
123Quận Long BiênVo Trung Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống tại tổ dân phố 7, 8 phường Phúc Lợi (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)Đất ở51.782.00032.624.00025.836.00023.252.000
124Quận Long BiênVũ Đình Tụng Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm - đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì tại tổ 12 phường Thạch BànĐất ở43.871.00028.516.00023.252.00020.520.000
125Quận Long BiênVũ Đức Thận Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn LinhĐất ở78.430.00044.705.00034.484.00030.815.000
126Quận Long BiênVũ Xuân Thiều Nguyễn Văn Linh - Cống Hàm RồngĐất ở61.851.00037.111.00030.478.00026.158.000
127Quận Long BiênVũ Xuân Thiều Qua cống Hàm Rồng - Phúc LợiĐất ở43.871.00028.516.00023.252.00020.520.000
128Quận Long BiênXuân Đỗ Đầu đường - Cuối đườngĐất ở32.085.00021.818.00017.409.00015.908.000
129Quận Long BiênXuân Khôi Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố 4 phường Cự Khối - đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)Đất ở32.085.00021.818.00017.409.00015.908.000
130Quận Long BiênÁi Mộ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV26.467.00015.086.00011.662.00010.421.000
131Quận Long BiênBắc Cầu Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV10.817.0007.355.0005.882.0005.375.000
132Quận Long BiênBát Khối (gom chân đê - trong đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư ĐìnhĐất TM - DV16.570.00010.439.0008.285.0007.457.000
133Quận Long BiênBát Khối (gom chân đê - trong đê) Phố Tư Đình - chân cầu Thanh TrìĐất TM - DV14.039.0009.125.0007.457.0006.581.000
134Quận Long BiênBát Khối (Ngoài đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh TrìĐất TM - DV10.267.0006.982.0005.583.0005.102.000
135Quận Long BiênBồ Đề Nguyễn Văn Cừ - Ao di tíchĐất TM - DV26.238.00014.956.00011.561.00010.331.000
136Quận Long BiênBồ Đề Hết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông HồngĐất TM - DV21.675.00012.572.00010.267.0008.843.000
137Quận Long BiênBùi Thiện Ngộ Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh (Cạnh kho bạc Nhà nước quận Long Biên) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết ThụĐất TM - DV18.253.00011.134.0009.035.0007.872.000
138Quận Long BiênCầu Bây Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV18.412.00011.231.0009.114.0007.940.000
139Quận Long BiênCầu Thanh Trì (đường gom cầu) Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5Đất TM - DV13.005.0008.583.0006.828.0006.218.000
140Quận Long BiênChu Huy Mân Nguyễn Văn Linh - Đoàn KhuêĐất TM - DV26.238.00014.956.00011.561.00010.331.000
141Quận Long BiênChu Huy Mân Đoàn Khuê - Cuối đườngĐất TM - DV23.957.00013.655.00010.781.0009.626.000
142Quận Long BiênCổ Linh Chân đê Sông Hồng - Thạch BànĐất TM - DV21.864.00012.681.00010.356.0008.920.000
143Quận Long BiênCổ Linh Thạch Bàn - nút giao Hà Nội Hải PhòngĐất TM - DV16.428.00010.349.0008.214.0007.392.000
144Quận Long BiênCự Khối Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 (tổ dân phố 10+11 phường Cự Khối) - ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh TrìĐất TM - DV14.039.0009.125.0007.457.0006.581.000
145Quận Long BiênĐàm Quang Trung Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV20.497.00011.888.00010.356.0008.920.000
146Quận Long BiênĐặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự - Đường tầuĐất TM - DV21.675.00012.572.00010.267.0008.843.000
147Quận Long BiênĐặng Vũ Hỷ Đường tầu - Thanh AmĐất TM - DV19.622.00011.773.0009.690.0008.316.000
148Quận Long BiênĐặng Vũ Hỷ Thanh Am - Đê sông ĐuốngĐất TM - DV13.918.0009.047.0007.392.0006.524.000
149Quận Long BiênĐào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River sideĐất TM - DV25.098.00014.306.00011.059.0009.882.000
150Quận Long BiênĐào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt HưngĐất TM - DV25.098.00014.306.00011.059.0009.882.000
151Quận Long BiênĐào Thế Tuấn Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng (tổ 8 phường Việt Hưng) tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy TiênĐất TM - DV19.622.00011.773.0009.690.0008.316.000
152Quận Long BiênĐào Văn Tập Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV25.098.00014.306.00011.059.0009.882.000
153Quận Long BiênĐê sông Đuống (đường Nam Đuống) Cầu Đông Trù - Cầu Phù ĐổngĐất TM - DV10.817.0007.355.0005.882.0005.375.000
154Quận Long BiênĐê Sông Hồng (đường gom chân đê) Cầu Long Biên - Chương DươngĐất TM - DV16.570.00010.439.0008.285.0007.457.000
155Quận Long BiênĐê Sông Hồng (đường gom chân đê) chân cầu Thanh Trì - Hết địa phận quận Long BiênĐất TM - DV14.039.0009.125.0007.457.0006.581.000
156Quận Long BiênĐinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn NghệĐất TM - DV23.957.00013.655.00010.781.0009.626.000
157Quận Long BiênĐoàn Khuê Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV23.957.00013.655.00010.781.0009.626.000
158Quận Long BiênĐoàn Văn Minh Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCityĐất TM - DV18.253.00011.134.0009.035.0007.872.000
159Quận Long BiênĐồng Dinh Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV13.005.0008.583.0006.828.0006.218.000
160Quận Long BiênĐồng Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long BiênĐất TM - DV16.570.00010.439.0008.285.0007.457.000
161Quận Long BiênĐức Giang Ngô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức GiangĐất TM - DV26.238.00014.956.00011.561.00010.331.000
162Quận Long BiênĐức Giang Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông ĐuốngĐất TM - DV19.622.00011.773.0009.690.0008.316.000
163Quận Long BiênĐường 11,5m tại phường Phúc Lợi Giao cắt đường Phúc Lợi - Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)Đất TM - DV19.792.00011.875.0009.774.0008.389.000
164Quận Long BiênĐường 21,5m tại phường Việt Hưng Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm - Giao cắt phố Đoàn KhuêĐất TM - DV20.832.00011.874.0009.374.0008.370.000
165Quận Long BiênĐường 21m tại phường Giang Biên Tòa án quận - Lưu Khánh ĐàmĐất TM - DV18.253.00011.134.0009.035.0007.872.000
166Quận Long BiênĐường 21m tại phường Việt Hưng Trường mầm non Hoa Thủy Tiên - Trường VinschoolĐất TM - DV20.832.00011.874.0009.374.0008.370.000
167Quận Long BiênĐường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc ThụyĐất TM - DV34.720.00018.749.00014.322.00012.695.000
168Quận Long BiênĐường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đườngĐất TM - DV16.570.00010.439.0008.285.0007.457.000
169Quận Long BiênĐường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổĐất TM - DV23.957.00013.655.00010.781.0009.626.000
170Quận Long BiênĐường vào Gia Thụy Qua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đườngĐất TM - DV19.622.00011.773.0009.690.0008.316.000
171Quận Long BiênĐường vào Ngọc Thụy - Gia Quất Đê Sông Hồng - Ngõ Hải QuanĐất TM - DV12.428.0008.327.0006.641.0006.059.000
172Quận Long BiênĐường vào Tình Quang Đê sông Đuống - Tình Quang và lên đêĐất TM - DV10.817.0007.355.0005.882.0005.375.000
173Quận Long BiênĐường vào Trung Hà Đê sông Hồng - Hết thôn Trung HàĐất TM - DV13.005.0008.583.0006.828.0006.218.000
174Quận Long BiênĐường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang - Z 133Đất TM - DV19.622.00011.773.0009.690.0008.316.000
175Quận Long BiênGia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắtĐất TM - DV23.957.00013.655.00010.781.0009.626.000
176Quận Long BiênGia Thượng Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)Đất TM - DV21.864.00012.681.00010.356.0008.920.000
177Quận Long BiênGia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22mĐất TM - DV25.098.00014.306.00011.059.0009.882.000
178Quận Long BiênGiang Biên Trạm y tế phường - đến ngã ba giao cắt đường Phúc LợiĐất TM - DV16.570.00010.440.0008.285.0007.457.000
179Quận Long BiênHạ Trại Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối, hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự KhốiĐất TM - DV10.267.0006.982.0005.583.0005.102.000
180Quận Long BiênHà Văn Chúc Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên tại tổ dân phố 12, phường Phúc Lợi (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36Đất TM - DV14.039.0009.125.0007.457.0006.581.000
181Quận Long BiênHoa Động Từ ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh TrìĐất TM - DV10.267.0006.982.0005.583.0005.102.000
182Quận Long BiênHoa Lâm Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV25.098.00014.306.00011.059.0009.882.000
183Quận Long BiênHoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia ThụyĐất TM - DV33.083.00018.527.00014.267.00012.716.000
184Quận Long BiênHoàng Như Tiếp Nguyễn Văn Cừ - Lâm HạĐất TM - DV26.238.00014.956.00011.561.00010.331.000
185Quận Long BiênHoàng Thế Thiện Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV17.062.00010.237.0008.426.0007.232.000
186Quận Long BiênHội Xá Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV23.957.00013.655.00010.781.0009.626.000
187Quận Long BiênHồng Tiến Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV40.275.00021.749.00016.614.00014.726.000
188Quận Long BiênHuỳnh Tấn Phát Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ LinhĐất TM - DV19.792.00011.875.0009.774.0008.389.000
189Quận Long BiênHuỳnh Văn Nghệ Đầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh TuyênĐất TM - DV19.792.00011.875.0009.774.0008.389.000
190Quận Long BiênKẻ Tạnh Đê Sông Đuống - Mai Chí ThọĐất TM - DV16.570.00010.439.0008.285.0007.457.000
191Quận Long BiênKim Quan Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV19.622.00011.773.0009.690.0008.316.000
192Quận Long BiênKim Quan Thượng Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn TậpĐất TM - DV19.622.00011.773.0009.690.0008.316.000
193Quận Long BiênLâm Du Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV16.570.00010.439.0008.285.0007.457.000
194Quận Long BiênLâm Hạ Đầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng TiếnĐất TM - DV33.083.00018.527.00014.267.00012.716.000
195Quận Long BiênLệ Mật Ô Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện (cạnh số nhà 15, tổ dân phố 8 phường Việt Hưng)Đất TM - DV25.098.00014.306.00011.059.0009.882.000
196Quận Long BiênLong Biên 1 Cầu Long Biên - Ngọc LâmĐất TM - DV26.238.00014.956.00011.561.00010.331.000
197Quận Long BiênLong Biên 2 Đê Sông Hồng - Ngọc LâmĐất TM - DV26.238.00014.956.00011.561.00010.331.000
198Quận Long BiênLưu Khánh Đàm Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV26.467.00015.086.00011.662.00010.421.000
199Quận Long BiênLý Sơn Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV19.622.00011.773.0009.690.0008.316.000
200Quận Long BiênMai Chí Thọ Đầu đường - Cuối đườngĐất TM - DV23.957.00013.655.00010.781.0009.626.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (973 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.