Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 5, thành phố Hà Nội.
Phường Yên Sở sắp xếp từ: Một phần của phường Thịnh Liệt, phường Yên Sở, xã Tứ Hiệp, phần còn lại của phường Hoàng Liệt và phần còn lại của phường Trần Phú.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khuất Duy Tiến Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 148.961.000 | 80.859.000 | 62.255.000 | 55.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.708.000 | 76.199.000 | 59.098.000 | 52.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Trãi Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nghiêm Xuân Yêm Địa bàn phường Thanh Liệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.214.000 | 66.567.000 | 52.022.000 | 46.281.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phạm Tu Đường Quang Liệt → Đường Cầu Bươu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 117.991.000 | 64.031.000 | 49.167.000 | 43.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trần Phú Nguyễn Trãi → Cầu Trắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.492.000 | 60.138.000 | 45.894.000 | 40.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.252.000 | 55.095.000 | 43.353.000 | 38.570.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.252.000 | 55.095.000 | 43.353.000 | 38.570.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đỗ Mười Địa phận phường Yên Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.379.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đạm Phương Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hoàng Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Linh Đường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lương Thế Vinh Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nam Sơn Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Duy Trinh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Phan Chánh Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Bùi Quốc Khái Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Văn Tân Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Quang Trung Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.110.000 | 51.661.000 | 40.534.000 | 35.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tố Hữu Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trần Thủ Độ Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Bạch Thành Phong Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Triều Khúc Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lương Thế Vinh Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì → Ngã tư đường Tố Hữu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lê Giản Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City → Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Trung Văn 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.329.000 | 45.854.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Vũ Trọng Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lê Lợi Quang Trung → Đường Tô Hiệu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1 Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) → Nhà máy ô tô số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Quang Trung Ngô Thì Nhậm → Lê Trọng Tấn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phùng Hưng Cầu Trắng → Viện bỏng Quốc gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phùng Khoang Nguyễn Trãi → Ao Nhà Thờ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Văn Lộc Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Mỗ lao 25,0m - 36,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.418.000 | 43.847.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trung Văn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tưởng Dân Bảo Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 → đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Chu Văn An Bưu điện Hà Đông → Cầu Am | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Cầu Đơ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Bà Triệu Quang Trung → Đường Tô Hiệu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nhuệ Giang Cầu Trắng → Cầu Đen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Thanh Bình Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trưng Nhị Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trung Thư Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Thanh Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đống Kỳ Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Kim Giang Vành đai 3 → Cầu Bươu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Linh Đàm Địa phận phường Hoàng Liệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lương Ngọc Quyến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 19,0m - 24,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.493.000 | 40.978.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hưng Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hưng Thịnh Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đồng Sợi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Lương Thế Vinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Sa Đôi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Cương Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đại Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đại An Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | An Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Ao Sen Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Trãi Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Viết Xuân Quang Trung → Bế Văn Đàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Quang Trung Lê Trọng Tấn → Đường sắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Dương Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lê Lợi Đường Tô Hiệu → Công ty Sông Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Ngô Thì Nhậm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Bệnh viện nội tiết → Tứ Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Thanh Liệt từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm → đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Quang Liệt từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tựu Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phùng Hưng Viện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu Bươu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trưng Trắc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phan Đình Phùng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nhuệ Giang Cầu Đen → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Bồ từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lê Trọng Tấn Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hoàng Tùng Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Bà Triệu Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Cầu Bươu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Vạn Phúc Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.344.000 | 37.193.000 | 29.187.000 | 26.289.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 13,5m - 18,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.138.000 | 36.499.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Mỗ lao 11,5m - 24,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.138.000 | 36.499.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Xa La Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Vạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Văn Quán Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Văn Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Bạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Bế Văn Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Bùi Bằng Đoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | 19/5 Cầu Đen → Đường Chiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lê Hồng phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Minh Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hạnh Hoa Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Bặc từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phan Trọng Tuệ Địa bàn phường Thanh Liệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phú La Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phúc La Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Trung Văn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.847.000 | 35.244.000 | 27.516.000 | 24.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Bằng B - Thanh Liệt Thôn Bằng B → Thanh Liệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.847.000 | 35.244.000 | 27.516.000 | 24.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đại Mỗ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.847.000 | 35.244.000 | 27.516.000 | 24.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Triều Khúc Tưởng Dân Bảo → Tân Triều | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.526.000 | 33.784.000 | 26.858.000 | 24.236.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Xa La 42,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.254.000 | 33.964.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Phú 42,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.254.000 | 33.964.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Khê 27,0m - 28,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.254.000 | 33.964.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tứ Hiệp Địa bàn phường Yên Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.958.000 | 32.869.000 | 26.026.000 | 23.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Vũ Đức Úy Từ ngã ba giao đường quy hoạch Khu đô thị Tây Nam Kim Giang tại xóm Lẻ Triều Khúc → Đến ngã ba giao đường xóm Đỗi Triều Khúc tại mặt sau Nghĩa trang Liệt sĩ Tân Triều | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.958.000 | 32.869.000 | 26.026.000 | 23.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường bờ trái sông Tô Lịch (đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn → đến giáp quận Hoàng Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.958.000 | 32.869.000 | 26.026.000 | 23.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Tứ Hiệp 21m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.251.000 | 32.982.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 21,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.251.000 | 32.982.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Văn Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Văn La Quang Trung → Cổng làng Văn La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Văn Phú Quang Trung → Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Văn Phúc Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trương Công Định Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trần Văn Chuông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) Địa phận phường Yên Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Do Nha Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường qua khu Hà Trì I Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hà Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hoàng Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hoàng Đôn Hòa Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 → Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Dương Nội Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lương Văn Can Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Lê Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Hữu Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tản Đà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Quốc lộ 6A Đường sắt → Cầu Mai Lĩnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tiểu công nghệ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tống Tất Thắng Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Thành Công Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tây Mỗ Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tây Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Trác Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phan Huy Chú Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Viết Xuân Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Phan Bội Châu Đầu đường → Đầu đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Cửa Quán Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa → Đến ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Ba La Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 18,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.787.000 | 33.377.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Khê 24,0 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.787.000 | 33.377.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Mỗ lao 8,5m - 11,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.787.000 | 33.377.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Xa La 24,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị mới An Hưng 22,5m - 23,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Khê 17,5m - 18,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Phú 24,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tiểu khu đô thị Nam La Khê 11,5m - 15,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu nhà ở thấp tầng Huyndai 18,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu nhà ở Nam La Khê 11,5m -15,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 11,0m - 13,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Yên Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Sơn Hà Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Quang Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khuất Duy Tiến Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.972.000 | 26.985.000 | 20.694.000 | 18.343.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Phú 18,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.568.000 | 31.126.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Khê ≤13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.568.000 | 31.126.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Mỗ lao < 8,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.568.000 | 31.126.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 18 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.568.000 | 31.126.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.409.000 | 25.601.000 | 19.633.000 | 17.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Yên Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Tô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu nhà ở Sông Công 24 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc < 11,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 11,0m - 13,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 11 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 18,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) 11,0m -13,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 28.716.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Xốm từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam → Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Vũ Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 | Nguyễn Trực Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |


