Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Xuân Hòa được sáp nhập từ các Phường Võ Thị Sáu và phần còn lại của Phường 4 (Quận 3) trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.200.000 | 170.100.000 | 136.080.000 | 108.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NAM KỲ KHỞI NGHĨA CẦU CÔNG LÝ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.200.000 | 161.600.000 | 129.280.000 | 103.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.800.000 | 152.900.000 | 122.320.000 | 97.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU → LÝ CHÍNH THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.200.000 | 152.600.000 | 122.080.000 | 97.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | VÕ VĂN TẦN CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 299.700.000 | 149.850.000 | 119.880.000 | 95.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 298.100.000 | 149.050.000 | 119.240.000 | 95.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRƯƠNG ĐỊNH LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 287.700.000 | 143.850.000 | 115.080.000 | 92.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PHẠM NGỌC THẠCH VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 285.600.000 | 142.800.000 | 114.240.000 | 91.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PASTEUR VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.900.000 | 136.450.000 | 109.160.000 | 87.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.300.000 | 133.650.000 | 106.920.000 | 85.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 266.500.000 | 133.250.000 | 106.600.000 | 85.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HAI BÀ TRƯNG LÝ CHÍNH THẮNG → CẦU KIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.500.000 | 121.750.000 | 97.400.000 | 77.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PASTEUR TRẦN QUỐC TOẢN → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.000.000 | 121.500.000 | 97.200.000 | 77.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TÚ XƯƠNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.000.000 | 121.500.000 | 97.200.000 | 77.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 238.100.000 | 119.050.000 | 95.240.000 | 76.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THÔNG LÝ CHÍNH THẮNG → HỒ XUÂN HƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 234.900.000 | 117.450.000 | 93.960.000 | 75.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HỒ XUÂN HƯƠNG TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 226.800.000 | 113.400.000 | 90.720.000 | 72.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGÔ THỜI NHIỆM NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 226.800.000 | 113.400.000 | 90.720.000 | 72.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | LÝ CHÍNH THẮNG NGÃ 6 DÂN CHỦ → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 226.800.000 | 113.400.000 | 90.720.000 | 72.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | VÕ THỊ SÁU HAI BÀ TRƯNG → NGÃ 6 DÂN CHỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 226.800.000 | 113.400.000 | 90.720.000 | 72.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NAM KỲ KHỞI NGHĨA CẦU CÔNG LÝ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 226.200.000 | 113.100.000 | 90.480.000 | 72.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN THƯỢNG HIỀN → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.800.000 | 112.900.000 | 90.320.000 | 72.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | LÊ QUÝ ĐÔN VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 218.700.000 | 109.350.000 | 87.480.000 | 69.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THỊ DIỆU TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 218.700.000 | 109.350.000 | 87.480.000 | 69.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 6 DÂN CHỦ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 215.000.000 | 107.500.000 | 86.000.000 | 68.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 214.100.000 | 107.050.000 | 85.640.000 | 68.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU → LÝ CHÍNH THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 213.600.000 | 106.800.000 | 85.440.000 | 68.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HUỲNH TỊNH CỦA LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN QUỐC THẢO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN QUỐC TOẢN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | VÕ VĂN TẦN CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 209.800.000 | 104.900.000 | 83.920.000 | 67.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 208.700.000 | 104.350.000 | 83.480.000 | 66.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 204.100.000 | 102.050.000 | 81.640.000 | 65.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | LÊ NGÔ CÁT ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGÔ THỜI NHIỆM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 202.500.000 | 101.250.000 | 81.000.000 | 64.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRƯƠNG ĐỊNH LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 201.400.000 | 100.700.000 | 80.560.000 | 64.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PHẠM NGỌC THẠCH VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 199.900.000 | 99.950.000 | 79.960.000 | 63.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | BÀ HUYỆN THANH QUAN LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 197.000.000 | 98.500.000 | 78.800.000 | 63.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN QUỐC TOẢN TRẦN QUỐC THẢO → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 194.400.000 | 97.200.000 | 77.760.000 | 62.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NAM KỲ KHỞI NGHĨA CẦU CÔNG LÝ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 193.900.000 | 96.950.000 | 77.560.000 | 62.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PASTEUR VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.000.000 | 95.500.000 | 76.400.000 | 61.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 187.100.000 | 93.550.000 | 74.840.000 | 59.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 186.600.000 | 93.300.000 | 74.640.000 | 59.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN VĂN MAI HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH TỊNH CỦA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 186.300.000 | 93.150.000 | 74.520.000 | 59.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 183.500.000 | 91.750.000 | 73.400.000 | 58.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU → LÝ CHÍNH THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 183.100.000 | 91.550.000 | 73.240.000 | 58.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | VÕ VĂN TẦN CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 179.800.000 | 89.900.000 | 71.920.000 | 57.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THƯỢNG HIỀN NGÃ 6 DÂN CHỦ → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 179.100.000 | 89.550.000 | 71.640.000 | 57.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 178.900.000 | 89.450.000 | 71.560.000 | 57.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN GIA THIỀU NGÔ THỜI NHIỆM → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 178.200.000 | 89.100.000 | 71.280.000 | 57.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRƯƠNG ĐỊNH LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 172.600.000 | 86.300.000 | 69.040.000 | 55.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PHẠM NGỌC THẠCH VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.400.000 | 85.700.000 | 68.560.000 | 54.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HAI BÀ TRƯNG LÝ CHÍNH THẮNG → CẦU KIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.500.000 | 85.250.000 | 68.200.000 | 54.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PASTEUR TRẦN QUỐC TOẢN → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.100.000 | 85.050.000 | 68.040.000 | 54.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TÚ XƯƠNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.100.000 | 85.050.000 | 68.040.000 | 54.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THÔNG LÝ CHÍNH THẮNG → HỒ XUÂN HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 164.400.000 | 82.200.000 | 65.760.000 | 52.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PASTEUR VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.700.000 | 81.850.000 | 65.480.000 | 52.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | SƯ THIỆN CHIẾU NGUYỄN THÔNG → BÀ HUYỆN THANH QUAN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000.000 | 81.000.000 | 64.800.000 | 51.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PHẠM ĐÌNH TOÁI NGUYỄN THÔNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000.000 | 81.000.000 | 64.800.000 | 51.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.400.000 | 80.200.000 | 64.160.000 | 51.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 159.900.000 | 79.950.000 | 63.960.000 | 51.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HỒ XUÂN HƯƠNG TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.800.000 | 79.400.000 | 63.520.000 | 50.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | LÝ CHÍNH THẮNG NGÃ 6 DÂN CHỦ → HAI BÀ TRƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.800.000 | 79.400.000 | 63.520.000 | 50.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGÔ THỜI NHIỆM NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.800.000 | 79.400.000 | 63.520.000 | 50.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | VÕ THỊ SÁU HAI BÀ TRƯNG → NGÃ 6 DÂN CHỦ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.800.000 | 79.400.000 | 63.520.000 | 50.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN THƯỢNG HIỀN → HAI BÀ TRƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.100.000 | 79.050.000 | 63.240.000 | 50.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRƯƠNG QUYỀN VÕ THỊ SÁU → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.900.000 | 76.950.000 | 61.560.000 | 49.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | ĐOÀN CÔNG BỬU LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.900.000 | 76.950.000 | 61.560.000 | 49.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | LÊ QUÝ ĐÔN VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.100.000 | 76.550.000 | 61.240.000 | 48.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THỊ DIỆU TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.100.000 | 76.550.000 | 61.240.000 | 48.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 6 DÂN CHỦ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.500.000 | 75.250.000 | 60.200.000 | 48.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN QUỐC TOẢN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.400.000 | 73.700.000 | 58.960.000 | 47.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN QUỐC THẢO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.400.000 | 73.700.000 | 58.960.000 | 47.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HUỲNH TỊNH CỦA LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.400.000 | 73.700.000 | 58.960.000 | 47.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HAI BÀ TRƯNG LÝ CHÍNH THẮNG → CẦU KIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 146.100.000 | 73.050.000 | 58.440.000 | 46.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PASTEUR TRẦN QUỐC TOẢN → VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TÚ XƯƠNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | LÊ NGÔ CÁT ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGÔ THỜI NHIỆM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 141.800.000 | 70.900.000 | 56.720.000 | 45.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THÔNG LÝ CHÍNH THẮNG → HỒ XUÂN HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.900.000 | 70.450.000 | 56.360.000 | 45.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HOÀNG SA TRẦN QUỐC THẢO → CẦU KIỆU/HAI BÀ TRUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.500.000 | 69.250.000 | 55.400.000 | 44.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | BÀ HUYỆN THANH QUAN LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.900.000 | 68.950.000 | 55.160.000 | 44.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | LÝ CHÍNH THẮNG NGÃ 6 DÂN CHỦ → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGÔ THỜI NHIỆM NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HỒ XUÂN HƯƠNG TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN QUỐC TOẢN TRẦN QUỐC THẢO → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | VÕ THỊ SÁU HAI BÀ TRƯNG → NGÃ 6 DÂN CHỦ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN THƯỢNG HIỀN → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.500.000 | 67.750.000 | 54.200.000 | 43.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | LÊ QUÝ ĐÔN VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 131.200.000 | 65.600.000 | 52.480.000 | 41.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THỊ DIỆU TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 131.200.000 | 65.600.000 | 52.480.000 | 41.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN VĂN MAI HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH TỊNH CỦA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.400.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | 41.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 6 DÂN CHỦ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 129.000.000 | 64.500.000 | 51.600.000 | 41.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN QUỐC TOẢN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.400.000 | 63.200.000 | 50.560.000 | 40.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN QUỐC THẢO TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.400.000 | 63.200.000 | 50.560.000 | 40.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HUỲNH TỊNH CỦA LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.400.000 | 63.200.000 | 50.560.000 | 40.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THƯỢNG HIỀN NGÃ 6 DÂN CHỦ → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.400.000 | 62.700.000 | 50.160.000 | 40.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN GIA THIỀU NGÔ THỜI NHIỆM → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.700.000 | 62.350.000 | 49.880.000 | 39.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | LÊ NGÔ CÁT ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGÔ THỜI NHIỆM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | BÀ HUYỆN THANH QUAN LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 118.200.000 | 59.100.000 | 47.280.000 | 37.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRẦN QUỐC TOẢN TRẦN QUỐC THẢO → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 116.600.000 | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PHẠM ĐÌNH TOÁI NGUYỄN THÔNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | SƯ THIỆN CHIẾU NGUYỄN THÔNG → BÀ HUYỆN THANH QUAN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN VĂN MAI HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH TỊNH CỦA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 111.800.000 | 55.900.000 | 44.720.000 | 35.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRƯƠNG QUYỀN VÕ THỊ SÁU → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 107.700.000 | 53.850.000 | 43.080.000 | 34.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | ĐOÀN CÔNG BỬU LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 107.700.000 | 53.850.000 | 43.080.000 | 34.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN THƯỢNG HIỀN NGÃ 6 DÂN CHỦ → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 107.500.000 | 53.750.000 | 43.000.000 | 34.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | NGUYỄN GIA THIỀU NGÔ THỜI NHIỆM → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | SƯ THIỆN CHIẾU NGUYỄN THÔNG → BÀ HUYỆN THANH QUAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | PHẠM ĐÌNH TOÁI NGUYỄN THÔNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HOÀNG SA TRẦN QUỐC THẢO → CẦU KIỆU/HAI BÀ TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.000.000 | 48.500.000 | 38.800.000 | 31.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | ĐOÀN CÔNG BỬU LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.300.000 | 46.150.000 | 36.920.000 | 29.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | TRƯƠNG QUYỀN VÕ THỊ SÁU → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.300.000 | 46.150.000 | 36.920.000 | 29.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HOÀNG SA TRẦN QUỐC THẢO → CẦU KIỆU/HAI BÀ TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | HOÀNG SA TRẦN QUỐC THẢO → CẦU KIỆU/HAI BÀ TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |


