• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Xuân Hòa được sáp nhập từ các Phường Võ Thị Sáu và phần còn lại của Phường 4 (Quận 3) trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
67Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaCÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp340.200.000170.100.000136.080.000108.864.000
85Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNAM KỲ KHỞI NGHĨA CẦU CÔNG LÝ → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp323.200.000161.600.000129.280.000103.424.000
102Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp305.800.000152.900.000122.320.00097.856.000
103Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU → LÝ CHÍNH THẮNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp305.200.000152.600.000122.080.00097.664.000
116Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaVÕ VĂN TẦN CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp299.700.000149.850.000119.880.00095.904.000
118Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → PHẠM NGỌC THẠCHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp298.100.000149.050.000119.240.00095.392.000
135Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRƯƠNG ĐỊNH LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp287.700.000143.850.000115.080.00092.064.000
146Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPHẠM NGỌC THẠCH VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp285.600.000142.800.000114.240.00091.392.000
165Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPASTEUR VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp272.900.000136.450.000109.160.00087.328.000
182Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp267.300.000133.650.000106.920.00085.536.000
186Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → VÕ THỊ SÁUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp266.500.000133.250.000106.600.00085.280.000
242Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHAI BÀ TRƯNG LÝ CHÍNH THẮNG → CẦU KIỆUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.500.000121.750.00097.400.00077.920.000
244Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPASTEUR TRẦN QUỐC TOẢN → VÕ THỊ SÁUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.000.000121.500.00097.200.00077.760.000
245Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTÚ XƯƠNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.000.000121.500.00097.200.00077.760.000
252Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaCÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp238.100.000119.050.00095.240.00076.192.000
260Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THÔNG LÝ CHÍNH THẮNG → HỒ XUÂN HƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp234.900.000117.450.00093.960.00075.168.000
288Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHỒ XUÂN HƯƠNG TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
289Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGÔ THỜI NHIỆM NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
290Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaLÝ CHÍNH THẮNG NGÃ 6 DÂN CHỦ → HAI BÀ TRƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
291Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaVÕ THỊ SÁU HAI BÀ TRƯNG → NGÃ 6 DÂN CHỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
298Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNAM KỲ KHỞI NGHĨA CẦU CÔNG LÝ → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp226.200.000113.100.00090.480.00072.384.000
301Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN THƯỢNG HIỀN → HAI BÀ TRƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp225.800.000112.900.00090.320.00072.256.000
332Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaLÊ QUÝ ĐÔN VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp218.700.000109.350.00087.480.00069.984.000
333Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THỊ DIỆU TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp218.700.000109.350.00087.480.00069.984.000
345Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaCÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 6 DÂN CHỦ → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp215.000.000107.500.00086.000.00068.800.000
350Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp214.100.000107.050.00085.640.00068.512.000
357Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU → LÝ CHÍNH THẮNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp213.600.000106.800.00085.440.00068.352.000
365Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHUỲNH TỊNH CỦA LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
366Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN QUỐC THẢO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
367Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN QUỐC TOẢN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
376Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaVÕ VĂN TẦN CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp209.800.000104.900.00083.920.00067.136.000
380Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → PHẠM NGỌC THẠCHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp208.700.000104.350.00083.480.00066.784.000
404Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaCÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp204.100.000102.050.00081.640.00065.312.000
409Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaLÊ NGÔ CÁT ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGÔ THỜI NHIỆMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp202.500.000101.250.00081.000.00064.800.000
418Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRƯƠNG ĐỊNH LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp201.400.000100.700.00080.560.00064.448.000
426Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPHẠM NGỌC THẠCH VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp199.900.00099.950.00079.960.00063.968.000
440Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaBÀ HUYỆN THANH QUAN LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp197.000.00098.500.00078.800.00063.040.000
458Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN QUỐC TOẢN TRẦN QUỐC THẢO → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp194.400.00097.200.00077.760.00062.208.000
462Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNAM KỲ KHỞI NGHĨA CẦU CÔNG LÝ → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp193.900.00096.950.00077.560.00062.048.000
475Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPASTEUR VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp191.000.00095.500.00076.400.00061.120.000
497Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp187.100.00093.550.00074.840.00059.872.000
501Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → VÕ THỊ SÁUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp186.600.00093.300.00074.640.00059.712.000
509Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN VĂN MAI HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH TỊNH CỦAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp186.300.00093.150.00074.520.00059.616.000
525Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.500.00091.750.00073.400.00058.720.000
529Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU → LÝ CHÍNH THẮNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.100.00091.550.00073.240.00058.592.000
561Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaVÕ VĂN TẦN CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp179.800.00089.900.00071.920.00057.536.000
566Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THƯỢNG HIỀN NGÃ 6 DÂN CHỦ → ĐIỆN BIÊN PHỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp179.100.00089.550.00071.640.00057.312.000
572Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → PHẠM NGỌC THẠCHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp178.900.00089.450.00071.560.00057.248.000
575Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN GIA THIỀU NGÔ THỜI NHIỆM → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
630Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRƯƠNG ĐỊNH LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp172.600.00086.300.00069.040.00055.232.000
639Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPHẠM NGỌC THẠCH VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.400.00085.700.00068.560.00054.848.000
642Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHAI BÀ TRƯNG LÝ CHÍNH THẮNG → CẦU KIỆUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.500.00085.250.00068.200.00054.560.000
644Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPASTEUR TRẦN QUỐC TOẢN → VÕ THỊ SÁUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
645Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTÚ XƯƠNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
692Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THÔNG LÝ CHÍNH THẮNG → HỒ XUÂN HƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp164.400.00082.200.00065.760.00052.608.000
696Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPASTEUR VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp163.700.00081.850.00065.480.00052.384.000
735Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaSƯ THIỆN CHIẾU NGUYỄN THÔNG → BÀ HUYỆN THANH QUANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
736Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPHẠM ĐÌNH TOÁI NGUYỄN THÔNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
759Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.400.00080.200.00064.160.00051.328.000
774Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → VÕ THỊ SÁUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.900.00079.950.00063.960.00051.168.000
792Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHỒ XUÂN HƯƠNG TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp158.800.00079.400.00063.520.00050.816.000
793Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaLÝ CHÍNH THẮNG NGÃ 6 DÂN CHỦ → HAI BÀ TRƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp158.800.00079.400.00063.520.00050.816.000
794Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGÔ THỜI NHIỆM NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp158.800.00079.400.00063.520.00050.816.000
797Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaVÕ THỊ SÁU HAI BÀ TRƯNG → NGÃ 6 DÂN CHỦĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp158.800.00079.400.00063.520.00050.816.000
805Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN THƯỢNG HIỀN → HAI BÀ TRƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp158.100.00079.050.00063.240.00050.592.000
841Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRƯƠNG QUYỀN VÕ THỊ SÁU → ĐIỆN BIÊN PHỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp153.900.00076.950.00061.560.00049.248.000
842Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaĐOÀN CÔNG BỬU LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp153.900.00076.950.00061.560.00049.248.000
856Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaLÊ QUÝ ĐÔN VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp153.100.00076.550.00061.240.00048.992.000
857Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THỊ DIỆU TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp153.100.00076.550.00061.240.00048.992.000
879Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaCÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 6 DÂN CHỦ → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.500.00075.250.00060.200.00048.160.000
927Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN QUỐC TOẢN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.400.00073.700.00058.960.00047.168.000
928Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN QUỐC THẢO TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.400.00073.700.00058.960.00047.168.000
929Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHUỲNH TỊNH CỦA LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.400.00073.700.00058.960.00047.168.000
949Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHAI BÀ TRƯNG LÝ CHÍNH THẮNG → CẦU KIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp146.100.00073.050.00058.440.00046.752.000
952Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPASTEUR TRẦN QUỐC TOẢN → VÕ THỊ SÁUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
953Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTÚ XƯƠNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
1002Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaLÊ NGÔ CÁT ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGÔ THỜI NHIỆMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp141.800.00070.900.00056.720.00045.376.000
1025Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THÔNG LÝ CHÍNH THẮNG → HỒ XUÂN HƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp140.900.00070.450.00056.360.00045.088.000
1061Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHOÀNG SA TRẦN QUỐC THẢO → CẦU KIỆU/HAI BÀ TRUNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp138.500.00069.250.00055.400.00044.320.000
1066Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaBÀ HUYỆN THANH QUAN LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp137.900.00068.950.00055.160.00044.128.000
1106Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaLÝ CHÍNH THẮNG NGÃ 6 DÂN CHỦ → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
1107Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGÔ THỜI NHIỆM NAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
1108Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHỒ XUÂN HƯƠNG TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
1109Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN QUỐC TOẢN TRẦN QUỐC THẢO → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
1110Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaVÕ THỊ SÁU HAI BÀ TRƯNG → NGÃ 6 DÂN CHỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
1135Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN THƯỢNG HIỀN → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.500.00067.750.00054.200.00043.360.000
1197Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaLÊ QUÝ ĐÔN VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp131.200.00065.600.00052.480.00041.984.000
1198Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THỊ DIỆU TRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp131.200.00065.600.00052.480.00041.984.000
1207Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN VĂN MAI HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH TỊNH CỦAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp130.400.00065.200.00052.160.00041.728.000
1271Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaCÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 6 DÂN CHỦ → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp129.000.00064.500.00051.600.00041.280.000
1346Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN QUỐC TOẢN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
1347Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN QUỐC THẢO TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
1348Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHUỲNH TỊNH CỦA LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
1373Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THƯỢNG HIỀN NGÃ 6 DÂN CHỦ → ĐIỆN BIÊN PHỦĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp125.400.00062.700.00050.160.00040.128.000
1392Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN GIA THIỀU NGÔ THỜI NHIỆM → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp124.700.00062.350.00049.880.00039.904.000
1472Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaLÊ NGÔ CÁT ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGÔ THỜI NHIỆMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
1554Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaBÀ HUYỆN THANH QUAN LÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp118.200.00059.100.00047.280.00037.824.000
1580Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRẦN QUỐC TOẢN TRẦN QUỐC THẢO → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
1638Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPHẠM ĐÌNH TOÁI NGUYỄN THÔNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
1639Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaSƯ THIỆN CHIẾU NGUYỄN THÔNG → BÀ HUYỆN THANH QUANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
1692Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN VĂN MAI HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH TỊNH CỦAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp111.800.00055.900.00044.720.00035.776.000
1784Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRƯƠNG QUYỀN VÕ THỊ SÁU → ĐIỆN BIÊN PHỦĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp107.700.00053.850.00043.080.00034.464.000
1785Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaĐOÀN CÔNG BỬU LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp107.700.00053.850.00043.080.00034.464.000
1789Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN THƯỢNG HIỀN NGÃ 6 DÂN CHỦ → ĐIỆN BIÊN PHỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp107.500.00053.750.00043.000.00034.400.000
1813Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaNGUYỄN GIA THIỀU NGÔ THỜI NHIỆM → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
2190Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaSƯ THIỆN CHIẾU NGUYỄN THÔNG → BÀ HUYỆN THANH QUANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2191Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPHẠM ĐÌNH TOÁI NGUYỄN THÔNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2221Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHOÀNG SA TRẦN QUỐC THẢO → CẦU KIỆU/HAI BÀ TRUNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.000.00048.500.00038.800.00031.040.000
2417Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaĐOÀN CÔNG BỬU LÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp92.300.00046.150.00036.920.00029.536.000
2418Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaTRƯƠNG QUYỀN VÕ THỊ SÁU → ĐIỆN BIÊN PHỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp92.300.00046.150.00036.920.00029.536.000
3071Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHOÀNG SA TRẦN QUỐC THẢO → CẦU KIỆU/HAI BÀ TRUNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
3071Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaHOÀNG SA TRẦN QUỐC THẢO → CẦU KIỆU/HAI BÀ TRUNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
30497Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30497Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30497Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
32418Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
32418Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
33055Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33056Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33057Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33058Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33055Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33056Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33057Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33058Thành phố Hồ Chí Minh Phường Xuân HòaPhường Xuân Hòa (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
4.8/5 - (904 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất xã Gia Phúc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Gia Phúc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.