Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau
Phường Vĩnh Trạch sắp xếp từ: Phường 5 (thành phố Bạc Liêu), xã Vĩnh Trạch.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Cao Văn Lầu Nguyễn Thị Minh Khai → Đầu đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Thống Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch) Nguyễn Thị Cầm → Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Nguyễn Thị Minh Khai Cao Văn Lầu → Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Cao Văn Lầu Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) → Thống Nhất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Hồ Thị Kỷ Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đống Đa (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch) Dạ cầu Kim Sơn → Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Nguyễn Du Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Du → Cầu số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Hàm Nghi Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Đồng Khởi Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Bùi Thị Trường Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Lê Quí Đôn Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Lê Đại Hành Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Trần Văn Trà Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Tôn Đức Thắng Cầu Tôn Đức Thắng → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) Cầu thứ 3 → Đường Lò Rèn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Tôn Đức Thắng Cầu Tôn Đức Thắng → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) Cầu thứ 3 → Đường Lò Rèn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Cao Văn Lầu Đầu đường Nguyễn Trung Trực → Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Duy Tân Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Nguyễn Viết Xuân Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Nhạc Khị Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Nguyễn Thị Thơm Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Lê Thị Sáu Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Hồ Minh Luông Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Bông Văn Dĩa Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Phó Đức Chính Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Nguyễn Tri Phương Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Lê Thị Thê Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Cao Văn Lầu Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long → Giáp ranh phường Hiệp Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường dọc theo Kênh Hở (P5) Hướng Bắc kênh Cao Văn Lầu → Hết đường nhựa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) Đường Lò Rèn → Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường số 11 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường số 12 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường số 13 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường số 14 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường số 15 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5) Bắt đầu từ kênh Ông Bổn → Đến Đường Cao Văn Lầu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường số 08 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường số 09 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường số 25 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường số 27 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) Tôn Đức Thắng → Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường ông Tề Bắt đầu từ kênh Ông Bổn → Đến Đường Cao Văn Lầu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Lê Thị Hồng Gấm Rạch Ông Bổn → Ngã ba đi Chùa Cô Bảy | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Lò Rèn Giáp ranh phường 5 → Đập Lớn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Lò Rèn Đập Lớn → Liên Tỉnh lộ 38 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng → Kênh Ông Nô | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Hẻm chùa Tam Sơn Cầu rạch Cần Thăng → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường hai bên rạch Ông Bổn Cầu số 3 (đường Nguyễn Thị Minh Khai) → Cống Rạch Ông Bổn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Kênh Ông Nô → Giáp ranh xã Hiệp Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5 Đường Lê Thị Hồng Gấm → Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch) Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Chùa Xiêm Cáng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Kênh Ông Nô → Giáp ranh xã Hiệp Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5 Đường Lê Thị Hồng Gấm → Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch) Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Chùa Xiêm Cáng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Kênh Ông Nô → Giáp ranh xã Hiệp Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5 Đường Lê Thị Hồng Gấm → Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch) Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Chùa Xiêm Cáng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Lê Thị Hồng Gấm nối dài Ngã ba đi Chùa Cô Bảy → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch) Đầu đường đi Xiêm Cáng → Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường hai bên rạch Ông Bổn Cống Rạch Ông Bổn → đến hết tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường đi chùa Kim Cấu đường Nguyễn Thị Minh Khai → Chùa Kim Cấu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường VT2 (đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai) Cầu Vĩnh An (đường Nguyễn Thị Minh Khai ) → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường VT2 Cầu Vĩnh An → Cầu Ông Ghịch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường đi chùa Kim Cấu Chùa Kim Cấu → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường đi chùa Kim Cấu Trường Trung học sơ sở Võ Nguyên Giáp → Chùa Kim Cấu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường 2 bên cầu Thuận Hòa đường Nguyễn Thị Minh Khai → Cầu Giữa Dòng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường 2 bên cầu Thuận Hòa chợ Công Điền → đường ra chùa Xiêm Cáng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng đường Nguyễn Thị Minh Khai → Trường tiểu học Vĩnh Trạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường VT2 Cầu Ông Ghịch → Giáp ranh VTĐ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường ven sông Bạc Liêu Cống Bờ Xáng → Kênh Lai Hòa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường Công Điền - Bờ Xáng Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu → Cống Bờ Xáng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) → Đến sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông đường Nguyễn Thị Minh Khai → Đến cầu xóm làng An Trạch Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng Trường tiểu học Vĩnh Trạch → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông Từ cầu Tư Cái → Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Vĩnh Trạch | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |


