• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Vị Thanh Sắp xếp từ: Phường I, Phường III, Phường VII.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
12896Phường Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái NhúcĐất ở đô thị22.600.0006.780.0004.520.0000
12897Phường Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị15.800.0004.740.0003.160.0000
12898Phường Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ ChẹtĐất ở đô thị11.300.0003.390.0002.260.0000
12899Phường Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)Đất ở đô thị8.100.0002.430.0001.620.0000
12900Phường Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch GốcĐất ở đô thị11.200.0003.360.0002.240.0000
12901Phường Vị ThanhĐường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị21.800.0006.540.0004.360.0000
12902Phường Vị ThanhĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị21.800.0006.540.0004.360.0000
12903Phường Vị ThanhĐường Trưng Trắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị21.800.0006.540.0004.360.0000
12904Phường Vị ThanhĐường Trưng Nhị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị21.800.0006.540.0004.360.0000
12905Phường Vị ThanhĐường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị19.300.0005.790.0003.860.0000
12906Phường Vị ThanhĐường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị19.300.0005.790.0003.860.0000
12907Phường Vị ThanhĐường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị21.800.0006.540.0004.360.0000
12908Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị21.800.0006.540.0004.360.0000
12909Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu PhướcĐất ở đô thị15.500.0004.650.0003.100.0000
12910Phường Vị ThanhĐường Đoàn Thị Điểm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị21.800.0006.540.0004.360.0000
12911Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị21.800.0006.540.0004.360.0000
12912Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị13.100.0003.930.0002.620.0000
12913Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị9.200.0002.760.0001.840.0000
12914Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu ChánhĐất ở đô thị6.500.0001.950.0001.300.0000
12915Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Việt Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị13.600.0004.080.0002.720.0000
12916Phường Vị ThanhĐường Cô Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng TrắcĐất ở đô thị13.600.0004.080.0002.720.0000
12917Phường Vị ThanhĐường Cô Bắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng TrắcĐất ở đô thị13.600.0004.080.0002.720.0000
12918Phường Vị ThanhĐường Cai Thuyết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng TrắcĐất ở đô thị13.600.0004.080.0002.720.0000
12919Phường Vị ThanhĐường Cai Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng TrắcĐất ở đô thị13.600.0004.080.0002.720.0000
12920Phường Vị ThanhĐường Phó Đức Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng TrắcĐất ở đô thị13.600.0004.080.0002.720.0000
12921Phường Vị ThanhĐường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị16.400.0004.920.0003.280.0000
12922Phường Vị ThanhĐường Hải Thượng Lãn Ông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan ĐếĐất ở đô thị16.400.0004.920.0003.280.0000
12923Phường Vị ThanhĐường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
12924Phường Vị ThanhĐường Kim Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị11.400.0003.420.0002.280.0000
12925Phường Vị ThanhĐường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đườngĐất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
12926Phường Vị ThanhĐường Hồ Xuân Hương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ SenĐất ở đô thị9.100.0002.730.0001.820.0000
12927Phường Vị ThanhĐường Hoàng Hoa Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị12.700.0003.810.0002.540.0000
12928Phường Vị ThanhĐường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị12.700.0003.810.0002.540.0000
12929Phường Vị ThanhĐường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị10.700.0003.210.0002.140.0000
12930Phường Vị ThanhĐường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy TuốtĐất ở đô thị8.900.0002.670.0001.780.0000
12931Phường Vị ThanhĐường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng HậuĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
12932Phường Vị ThanhĐường Trần Quốc Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn LiêmĐất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
12933Phường Vị ThanhĐường Trương Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị9.500.0002.850.0001.900.0000
12934Phường Vị ThanhĐường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị13.900.0004.170.0002.780.0000
12935Phường Vị ThanhĐường Phạm Hồng Thái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị11.900.0003.570.0002.380.0000
12936Phường Vị ThanhĐường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
12937Phường Vị ThanhĐường Lê Văn Nhung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
12938Phường Vị ThanhĐường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
12939Phường Vị ThanhĐường Lê Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
12940Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị11.900.0003.570.0002.380.0000
12941Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Cống 1Đất ở đô thị10.500.0003.150.0002.100.0000
12942Phường Vị ThanhĐường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
12943Phường Vị ThanhĐường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý ĐônĐất ở đô thị11.900.0003.570.0002.380.0000
12944Phường Vị ThanhĐường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị10.100.0003.030.0002.020.0000
12945Phường Vị ThanhĐường Đồ Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan ĐếĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
12946Phường Vị ThanhĐường Lưu Hữu Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
12947Phường Vị ThanhĐường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị TrinhĐất ở đô thị13.100.0003.930.0002.620.0000
12948Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba chợ - Chùa Ông BổnĐất ở đô thị11.300.0003.390.0002.260.0000
12949Phường Vị ThanhĐường Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị11.300.0003.390.0002.260.0000
12950Phường Vị ThanhĐường Bùi Hữu Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị11.300.0003.390.0002.260.0000
12951Phường Vị ThanhĐường Chu Văn An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ SenĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
12952Phường Vị ThanhĐường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ SenĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
12953Phường Vị ThanhĐường Bùi Thị Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị9.500.0002.850.0001.900.0000
12954Phường Vị ThanhĐường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
12955Phường Vị ThanhĐường Trần Văn Hoài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đườngĐất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12956Phường Vị ThanhĐường Triệu Thị Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
12957Phường Vị ThanhĐường vào Khu dân cư khu vực 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao Thắng - Đường Cống 1Đất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
12958Phường Vị ThanhĐường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị7.700.0002.310.0001.540.0000
12959Phường Vị ThanhĐường Lương Đình Của (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12960Phường Vị ThanhĐường Cao Bá Quát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị7.700.0002.310.0001.540.0000
12961Phường Vị ThanhĐường Trần Văn Ơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12962Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Hữu Cảnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12963Phường Vị ThanhĐường Võ Văn Tần (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12964Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Trường Tộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12965Phường Vị ThanhĐường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đườngĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12966Phường Vị ThanhĐường Ngô Thì Nhậm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đườngĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12967Phường Vị ThanhĐường Lê Văn Sĩ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đườngĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12968Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi SáchĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12969Phường Vị ThanhĐường Đặng Thùy Trâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12970Phường Vị ThanhĐường Phùng Khắc Khoan (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12971Phường Vị ThanhĐường Lê Anh Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12972Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Hữu Cầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12973Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Siêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12974Phường Vị ThanhĐường Hồ Biểu Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12975Phường Vị ThanhĐường Thi Sách (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12976Phường Vị ThanhĐường Thủ Khoa Huân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12977Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Khuyến (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12978Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Công Hoan (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh KhiêmĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12979Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu ChánhĐất ở đô thị9.100.0002.730.0001.820.0000
12980Phường Vị ThanhĐường Lương Thế Vinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Lê Anh XuânĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12981Phường Vị ThanhĐường Trương Vĩnh Ký (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12982Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Biểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12983Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Cư Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu ChánhĐất ở đô thị9.100.0002.730.0001.820.0000
12984Phường Vị ThanhĐường Đào Duy Từ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thi Sách - Hết đườngĐất ở đô thị7.300.0002.190.0001.460.0000
12985Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn BiểuĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
12986Phường Vị ThanhĐường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệpĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
12987Phường Vị ThanhHai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mạiĐất ở đô thị5.900.0001.770.0001.180.0000
12988Phường Vị ThanhĐường 1 Tháng 5 nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Quan Đế - Kênh Xáng HậuĐất ở đô thị8.900.0002.670.0001.780.0000
12989Phường Vị ThanhĐường 1 Tháng 5 nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
12990Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị4.900.0001.470.000980.0000
12991Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị2.900.000870.000580.0000
12992Phường Vị ThanhĐường Vị Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa LựuĐất ở đô thị1.900.000570.000500.0000
12993Phường Vị ThanhĐường Vị Bình B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
12994Phường Vị ThanhĐường Kênh Tắc Vị Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị BìnhĐất ở đô thị1.900.000570.000500.0000
12995Phường Vị ThanhĐường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa LựuĐất ở đô thị2.700.000810.000540.0000
12996Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa LựuĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
12997Phường Vị ThanhĐường Ung Văn Khiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hộiĐất ở đô thị5.200.0001.560.0001.040.0000
12998Phường Vị ThanhQuốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa LựuĐất ở đô thị4.600.0001.380.000920.0000
12999Phường Vị ThanhĐường Cống 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
13000Phường Vị ThanhĐường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
13001Phường Vị ThanhĐường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
13002Phường Vị ThanhĐường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)Đất ở đô thị2.600.000780.000520.0000
13003Phường Vị ThanhĐường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng KhởiĐất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
13004Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Đắc Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị11.300.0003.390.0002.260.0000
13005Phường Vị ThanhĐường Tạ Quang Tỷ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị11.300.0003.390.0002.260.0000
13006Phường Vị ThanhKhu đô thị mới Cát Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Hoan -Đất ở đô thị8.200.0002.460.0001.640.0000
13007Phường Vị ThanhKhu đô thị mới Cát Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) -Đất ở đô thị5.300.0001.590.0001.060.0000
13008Phường Vị ThanhĐường Lê Quý Đôn nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61CĐất ở đô thị3.900.0001.170.000780.0000
13009Phường Vị ThanhĐường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở đô thị2.600.000780.000520.0000
13010Phường Vị ThanhKhu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) -Đất ở đô thị7.900.0002.370.0001.580.0000
13011Phường Vị ThanhĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dàiĐất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
13012Phường Vị ThanhĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị KỷĐất ở đô thị7.800.0002.340.0001.560.0000
13013Phường Vị ThanhHẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị TrinhĐất ở đô thị11.500.0003.450.0002.300.0000
13014Phường Vị ThanhHẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị TrinhĐất ở đô thị10.300.0003.090.0002.060.0000
13015Phường Vị ThanhHẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
13016Phường Vị ThanhHẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
13017Phường Vị ThanhHẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
13018Phường Vị ThanhĐường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
13019Phường Vị ThanhĐường cặp Kênh Xáng Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
13020Phường Vị ThanhĐường cặp Kênh Trung Đoàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
13021Phường Vị ThanhĐường Phan Huy Chú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợiĐất ở đô thị5.300.0001.590.0001.060.0000
13022Phường Vị ThanhĐường Trần Quý Cáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợiĐất ở đô thị5.300.0001.590.0001.060.0000
13023Phường Vị ThanhKhu đô thị mới Cát Tường II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) -Đất ở đô thị5.300.0001.590.0001.060.0000
13024Phường Vị ThanhKhu đô thị mới Cát Tường II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1 -Đất ở đô thị6.900.0002.070.0001.380.0000
13025Phường Vị ThanhKhu đô thị mới Cát Tường II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư -Đất ở đô thị5.300.0001.590.0001.060.0000
13026Phường Vị ThanhHẻm 147 (3,5 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lôĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
13027Phường Vị ThanhHai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
13028Phường Vị ThanhHai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng HậuĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
13029Phường Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái NhúcĐất ở đô thị18.080.0005.424.0003.616.0000
13030Phường Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị12.640.0003.792.0002.528.0000
13031Phường Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ ChẹtĐất ở đô thị9.040.0002.712.0001.808.0000
13032Phường Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)Đất ở đô thị6.480.0001.944.0001.296.0000
13033Phường Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch GốcĐất ở đô thị8.960.0002.688.0001.792.0000
13034Phường Vị ThanhĐường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị17.440.0005.232.0003.488.0000
13035Phường Vị ThanhĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị17.440.0005.232.0003.488.0000
13036Phường Vị ThanhĐường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị17.440.0005.232.0003.488.0000
13037Phường Vị ThanhĐường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị17.440.0005.232.0003.488.0000
13038Phường Vị ThanhĐường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị15.440.0004.632.0003.088.0000
13039Phường Vị ThanhĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị15.440.0004.632.0003.088.0000
13040Phường Vị ThanhĐường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị17.440.0005.232.0003.488.0000
13041Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị17.440.0005.232.0003.488.0000
13042Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu PhướcĐất ở đô thị12.400.0003.720.0002.480.0000
13043Phường Vị ThanhĐường Đoàn Thị Điểm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị17.440.0005.232.0003.488.0000
13044Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị17.440.0005.232.0003.488.0000
13045Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị10.480.0003.144.0002.096.0000
13046Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị7.360.0002.208.0001.472.0000
13047Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu ChánhĐất ở đô thị5.200.0001.560.0001.040.0000
13048Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị10.880.0003.264.0002.176.0000
13049Phường Vị ThanhĐường Cô Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng TrắcĐất ở đô thị10.880.0003.264.0002.176.0000
13050Phường Vị ThanhĐường Cô Bắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng TrắcĐất ở đô thị10.880.0003.264.0002.176.0000
13051Phường Vị ThanhĐường Cai Thuyết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng TrắcĐất ở đô thị10.880.0003.264.0002.176.0000
13052Phường Vị ThanhĐường Cai Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng TrắcĐất ở đô thị10.880.0003.264.0002.176.0000
13053Phường Vị ThanhĐường Phó Đức Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng TrắcĐất ở đô thị10.880.0003.264.0002.176.0000
13054Phường Vị ThanhĐường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị13.120.0003.936.0002.624.0000
13055Phường Vị ThanhĐường Hải Thượng Lãn Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan ĐếĐất ở đô thị13.120.0003.936.0002.624.0000
13056Phường Vị ThanhĐường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
13057Phường Vị ThanhĐường Kim Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị9.120.0002.736.0001.824.0000
13058Phường Vị ThanhĐường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đườngĐất ở đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
13059Phường Vị ThanhĐường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ SenĐất ở đô thị7.280.0002.184.0001.456.0000
13060Phường Vị ThanhĐường Hoàng Hoa Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị10.160.0003.048.0002.032.0000
13061Phường Vị ThanhĐường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị10.160.0003.048.0002.032.0000
13062Phường Vị ThanhĐường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị8.560.0002.568.0001.712.0000
13063Phường Vị ThanhĐường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy TuốtĐất ở đô thị7.120.0002.136.0001.424.0000
13064Phường Vị ThanhĐường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng HậuĐất ở đô thị5.440.0001.632.0001.088.0000
13065Phường Vị ThanhĐường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn LiêmĐất ở đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
13066Phường Vị ThanhĐường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4Đất ở đô thị7.600.0002.280.0001.520.0000
13067Phường Vị ThanhĐường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị11.120.0003.336.0002.224.0000
13068Phường Vị ThanhĐường Phạm Hồng Thái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị9.520.0002.856.0001.904.0000
13069Phường Vị ThanhĐường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
13070Phường Vị ThanhĐường Lê Văn Nhung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
13071Phường Vị ThanhĐường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
13072Phường Vị ThanhĐường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
13073Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị9.520.0002.856.0001.904.0000
13074Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Cống 1Đất ở đô thị8.400.0002.520.0001.680.0000
13075Phường Vị ThanhĐường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
13076Phường Vị ThanhĐường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý ĐônĐất ở đô thị9.520.0002.856.0001.904.0000
13077Phường Vị ThanhĐường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị8.080.0002.424.0001.616.0000
13078Phường Vị ThanhĐường Đồ Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan ĐếĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
13079Phường Vị ThanhĐường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
13080Phường Vị ThanhĐường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị TrinhĐất ở đô thị10.480.0003.144.0002.096.0000
13081Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba chợ - Chùa Ông BổnĐất ở đô thị9.040.0002.712.0001.808.0000
13082Phường Vị ThanhĐường Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị9.040.0002.712.0001.808.0000
13083Phường Vị ThanhĐường Bùi Hữu Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị9.040.0002.712.0001.808.0000
13084Phường Vị ThanhĐường Chu Văn An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ SenĐất ở đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
13085Phường Vị ThanhĐường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ SenĐất ở đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
13086Phường Vị ThanhĐường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị7.600.0002.280.0001.520.0000
13087Phường Vị ThanhĐường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất ở đô thị6.880.0002.064.0001.376.0000
13088Phường Vị ThanhĐường Trần Văn Hoài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đườngĐất ở đô thị5.520.0001.656.0001.104.0000
13089Phường Vị ThanhĐường Triệu Thị Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
13090Phường Vị ThanhĐường vào Khu dân cư khu vực 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cao Thắng - Đường Cống 1Đất ở đô thị5.520.0001.656.0001.104.0000
13091Phường Vị ThanhĐường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị6.160.0001.848.0001.232.0000
13092Phường Vị ThanhĐường Lương Đình Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị6.640.0001.992.0001.328.0000
13093Phường Vị ThanhĐường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.160.0001.848.0001.232.0000
13094Phường Vị ThanhĐường Trần Văn Ơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị6.640.0001.992.0001.328.0000
13095Phường Vị ThanhĐường Nguyễn Hữu Cảnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị6.640.0001.992.0001.328.0000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (971 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.