• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng

Phường Tứ Minh sắp xếp từ: Xã Cẩm Đoài, phần còn lại của phường Tứ Minh và thị trấn Lai Cách.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
223Hải Phòng phường Tứ MinhTrường Chinh Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.000.00025.000.00013.000.00010.400.000
312Hải Phòng phường Tứ MinhTrường Chinh Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00024.000.00013.000.00010.400.000
313Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Công Đán UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00024.000.00013.000.00010.400.000
413Hải Phòng phường Tứ MinhHoàng Quốc Việt Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.800.00025.000.00012.000.0009.600.000
504Hải Phòng phường Tứ MinhKhu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.000000
505Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Công Đán TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00016.600.00012.800.00010.240.000
612Hải Phòng phường Tứ MinhĐường 33m (thuộc TDP Kim Xá) Vũ Công Đán → Đường 394Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00022.500.00011.000.0008.800.000
613Hải Phòng phường Tứ MinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp Quảng trường → cầu Lộ CươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00022.500.00011.000.0008.800.000
700Hải Phòng phường Tứ MinhPhố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) Đường Vũ Công Đán → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.600.00015.800.00012.640.00010.110.000
816Hải Phòng phường Tứ MinhQuốc lộ 5 Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
817Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Văn Linh Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.000.0005.600.000
818Hải Phòng phường Tứ MinhPhạm Văn Đồng Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0004.800.000
819Hải Phòng phường Tứ MinhTứ Minh Đường An Định → Đường Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0003.600.000
820Hải Phòng phường Tứ MinhKhu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
821Hải Phòng phường Tứ MinhĐường Tuệ Tĩnh/Đường 394 Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
1405Hải Phòng phường Tứ MinhTân Trào Đường An Định → Đường Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1457Hải Phòng phường Tứ MinhBùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ ThiệuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1458Hải Phòng phường Tứ MinhHoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) Đường Tân Trào → Phố Lê QuátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1459Hải Phòng phường Tứ MinhKhúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương HanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1460Hải Phòng phường Tứ MinhLê Quát (KĐT Plaza) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1461Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng TranhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1462Hải Phòng phường Tứ MinhSao Khuê (KĐT Plaza) Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1463Hải Phòng phường Tứ MinhTrần Xuân Soạn (KĐT Plaza) Phố Lê Quát → Đường Tứ MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1464Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương HanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1465Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương HanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1466Hải Phòng phường Tứ MinhTrương Hanh (Khu Trường Thịnh) Đường Trường Chinh → Sông Kim SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1467Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Dự Phố Đỗ Bá Linh → Sông Kim SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00014.630.0008.770.0007.020.000
1468Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Thiệu (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đình Lộ CươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1469Hải Phòng phường Tứ MinhXuân Thủy (KĐT Plaza) Phố Lê Quát → Đường Tứ MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1763Hải Phòng phường Tứ MinhDương Quang Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc QuỹĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.580.00014.920.0007.090.0005.670.000
1764Hải Phòng phường Tứ MinhXuân Thị Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn CănĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00011.820.0007.090.0005.670.000
1790Hải Phòng phường Tứ MinhTrần Huy Liệu Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1791Hải Phòng phường Tứ MinhKhu dân cư mới Lộ Cương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1792Hải Phòng phường Tứ MinhNgô Sỹ Liên Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1793Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công ChiêuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1794Hải Phòng phường Tứ MinhLê Văn Hưu Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1795Hải Phòng phường Tứ MinhKhúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng TranhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1796Hải Phòng phường Tứ MinhLê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ ThiệuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1797Hải Phòng phường Tứ MinhLê Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1798Hải Phòng phường Tứ MinhĐỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa MỹĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1940Hải Phòng phường Tứ MinhLộ Cương Đường Trường Chinh → Đại lộ 30/10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1941Hải Phòng phường Tứ MinhLê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) Phố Nguyễn Cừ → Phố Phạm Duy ƯởngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1942Hải Phòng phường Tứ MinhĐường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2146Hải Phòng phường Tứ MinhTrường Chinh Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.950.0008.750.0004.550.0003.640.000
2221Hải Phòng phường Tứ MinhTrường Tân (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Phố Vĩnh DụĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2222Hải Phòng phường Tứ MinhThượng Hồng (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Phố Nguyễn TuyểnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2223Hải Phòng phường Tứ MinhĐường gom QL5 KCN Đại An → Đường 394Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2224Hải Phòng phường Tứ MinhLê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Phố Lý Tử CấuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2225Hải Phòng phường Tứ MinhAn Định Đại lộ Nguyễn Lương Bằng → KCN Đại AnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2307Hải Phòng phường Tứ MinhĐiểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2308Hải Phòng phường Tứ MinhĐỗ Xá Đường Trường Chinh → Đường Phạm văn ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2309Hải Phòng phường Tứ MinhĐại An Đường An Định → Sông Bắc Hưng HảiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2310Hải Phòng phường Tứ MinhĐiểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2311Hải Phòng phường Tứ MinhĐường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.000.0007.000.0005.600.000
2540Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Đình Liên Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng ĐạtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.00010.400.0009.360.0007.490.000
2541Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Duy Chí Phố Thượng Đạt → Phố Vũ BằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.00010.400.0009.360.0007.490.000
2542Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Mạnh Hùng Đường Trường Chinh → Đường Lộ CươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.500.0004.200.0003.400.000
2543Hải Phòng phường Tứ MinhTứ Thông Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại AnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.500.0004.200.0003.400.000
2544Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Công Đán UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.550.0003.640.000
2545Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Bằng Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng ĐạtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.00010.400.0009.360.0007.490.000
2546Hải Phòng phường Tứ MinhTrường Chinh Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.550.0003.640.000
2547Hải Phòng phường Tứ MinhTrần Văn Cận Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn ĐạtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.540.0005.730.0004.580.000
2548Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Ư Dĩ Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh HùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.500.0004.200.0003.400.000
2549Hải Phòng phường Tứ MinhPhạm Duy Ưởng Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý ThíchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.500.0004.200.0003.400.000
2550Hải Phòng phường Tứ MinhPhạm Luận Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh ĐộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.00014.500.00011.910.0009.530.000
2551Hải Phòng phường Tứ MinhPhạm Quý Thích Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công ĐánĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.00014.500.00011.910.0009.530.000
2552Hải Phòng phường Tứ MinhĐường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.000000
2553Hải Phòng phường Tứ MinhLý Tử Cấu Phố Phạm Luận → Đường Tứ MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.500.0004.200.0003.400.000
2651Hải Phòng phường Tứ MinhĐặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Quy hoạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.900.00013.800.0006.000.0004.800.000
2720Hải Phòng phường Tứ MinhĐiểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
2721Hải Phòng phường Tứ MinhĐoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng Đầu tuyến → Cuối tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2722Hải Phòng phường Tứ MinhĐiểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
2724Hải Phòng phường Tứ MinhTrục đường chính TDP Quảng Cư Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hóa TDP Ha XáĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0006.210.0003.600.0002.880.000
2744Hải Phòng phường Tứ MinhĐiểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
2745Hải Phòng phường Tứ MinhĐoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng Đầu tuyến → Cuối tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2878Hải Phòng phường Tứ MinhHoàng Quốc Việt Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.680.0008.750.0004.200.0003.360.000
2891Hải Phòng phường Tứ MinhĐỗ Thiên Thư Phố Tứ Thông → Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ ThôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.400.0008.470.0005.080.0004.060.000
2911Hải Phòng phường Tứ MinhĐỗ Bá Linh Phố Thượng Đạt → KCN Đại An mở rộngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
2912Hải Phòng phường Tứ MinhĐàm Tuỵ (KDC Đại An 1) Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Vũ BằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
2914Hải Phòng phường Tứ MinhĐường trục KDC Đồng Tranh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
2915Hải Phòng phường Tứ MinhĐường còn lại trong Khu dân cư Đại An Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
2916Hải Phòng phường Tứ MinhLý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) Phố Nguyễn Sỹ Cố → Phố Đặng TínhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
2917Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Sỹ Cố Phố Phạm Luận → Đường Tứ MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0003.600.0002.800.000
2918Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Cừ Đường An Định → Phố Lý Tử Cấu (TM 18)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0003.600.0002.800.000
2919Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Dự án KDC ven QL5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
2920Hải Phòng phường Tứ MinhVĩnh Dụ (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Số 1 phố Nguyễn TuyểnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
2921Hải Phòng phường Tứ MinhPhạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) Phố Nguyễn Địch Huấn → Phố Lê Gia ĐỉnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
2922Hải Phòng phường Tứ MinhPhố Mạc Đĩnh Chi Quốc lộ 5 → Công ty Trường ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2923Hải Phòng phường Tứ MinhPhố Nguyễn Danh Nho Quốc lộ 5 → Tuệ TĩnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2924Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Tuyển Đường quy hoạch KCN Đại An → Phố Nguyễn CừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0003.600.0002.800.000
2925Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công ChiêuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
2926Hải Phòng phường Tứ MinhTiền Lệ Chợ Lộ Cương → Nhà văn hóa khu Lộ Cương AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0003.600.0002.800.000
2927Hải Phòng phường Tứ MinhThạch Lam Phố Phạm Luận → Đường Lê Quang BíĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.500.0004.200.0003.360.000
2928Hải Phòng phường Tứ MinhPhố Vũ Hữu Tuệ tĩnh (Đường 394) → Nguyễn Danh NhoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
3270Hải Phòng phường Tứ MinhTrường Chinh Giáp phường Lê Thanh Nghị → Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.250.0006.250.0003.250.0002.600.000
3278Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Công Đán TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0005.810.0004.480.0003.584.000
3279Hải Phòng phường Tứ MinhKhu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
3585Hải Phòng phường Tứ MinhTrục đường chính TDP Kim Xá Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hòa TDP Kim XáĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.460.0008.070.0004.680.0003.740.000
3596Hải Phòng phường Tứ MinhTrần Đăng Nguyên Phố Vũ Dự → Chùa Tứ ThôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
3597Hải Phòng phường Tứ MinhNhật Tân Đường An Định → Phố Đỗ Bá LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0007.000.0003.500.0002.800.000
3714Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Công Đán UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0006.000.0003.250.0002.600.000
3715Hải Phòng phường Tứ MinhTrường Chinh Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0006.000.0003.250.0002.600.000
3749Hải Phòng phường Tứ MinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp Quảng trường → cầu Lộ CươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.0007.875.0003.850.0003.080.000
3750Hải Phòng phường Tứ MinhĐường 33m (thuộc TDP Kim Xá) Vũ Công Đán → Đường 394Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.0007.875.0003.850.0003.080.000
3822Hải Phòng phường Tứ MinhTrục đường chính trong TDP Ngọ Đường cầu vượt QL5 → Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP NgọĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
3823Hải Phòng phường Tứ MinhTrục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa QL5 → Giếng TDP ĐìaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
3824Hải Phòng phường Tứ MinhPhố Phạm Sư Mạnh Vũ Hữu → Nguyễn Danh NhoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
4081Hải Phòng phường Tứ MinhPhố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) Đường Vũ Công Đán → Đường An ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.760.0005.530.0004.424.0003.539.000
4266Hải Phòng phường Tứ MinhHoàng Quốc Việt Đường Trường Chinh → Giáp phường Thanh BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0006.250.0003.000.0002.400.000
4461Hải Phòng phường Tứ MinhĐường Tuệ Tĩnh/Đường 394 Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
4462Hải Phòng phường Tứ MinhKhu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
4463Hải Phòng phường Tứ MinhQuốc lộ 5 Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
4464Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Văn Linh Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.450.0001.960.000
4465Hải Phòng phường Tứ MinhPhạm Văn Đồng Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0001.680.000
4466Hải Phòng phường Tứ MinhTứ Minh Đường An Định → Đường Trường ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0001.260.000
4717Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Công Đán TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) → Đường 394Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0004.150.0003.200.0002.560.000
4718Hải Phòng phường Tứ MinhKhu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
4719Hải Phòng phường Tứ MinhCác đường phố còn lại khác Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0003.500.0002.800.000
5209Hải Phòng phường Tứ MinhTrục đường chính TDP Ha Xá Nhà Văn hóa TDP Ha Xá → Đê sông Kim SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.320.0006.210.0003.510.0002.810.000
5618Hải Phòng phường Tứ MinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp Quảng trường → cầu Lộ CươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0005.625.0002.750.0002.200.000
5619Hải Phòng phường Tứ MinhĐường 33m (thuộc TDP Kim Xá) Vũ Công Đán → Đường 394Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0005.625.0002.750.0002.200.000
5773Hải Phòng phường Tứ MinhTân Trào Đường An Định → Đường Trường ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
5850Hải Phòng phường Tứ MinhBùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ ThiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5851Hải Phòng phường Tứ MinhKhúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương HanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5852Hải Phòng phường Tứ MinhHoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) Đường Tân Trào → Phố Lê QuátĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5853Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng TranhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5854Hải Phòng phường Tứ MinhLê Quát (KĐT Plaza) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5855Hải Phòng phường Tứ MinhSao Khuê (KĐT Plaza) Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5856Hải Phòng phường Tứ MinhPhố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) Đường Vũ Công Đán → Đường An ĐịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0003.950.0003.160.0002.528.000
5857Hải Phòng phường Tứ MinhTrần Xuân Soạn (KĐT Plaza) Phố Lê Quát → Đường Tứ MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5858Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương HanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5859Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương HanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5860Hải Phòng phường Tứ MinhTrương Hanh (Khu Trường Thịnh) Đường Trường Chinh → Sông Kim SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5861Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Dự Phố Đỗ Bá Linh → Sông Kim SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0005.121.0003.070.0002.457.000
5862Hải Phòng phường Tứ MinhXuân Thủy (KĐT Plaza) Phố Lê Quát → Đường Tứ MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
5863Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Thiệu (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đình Lộ CươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.680.000
6380Hải Phòng phường Tứ MinhDương Quang Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc QuỹĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.553.0005.222.0002.482.0001.985.000
6381Hải Phòng phường Tứ MinhXuân Thị Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn CănĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.525.0004.137.0002.482.0001.985.000
6382Hải Phòng phường Tứ MinhTứ Minh Đường An Định → Đường Trường ChinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0001.875.000900
6383Hải Phòng phường Tứ MinhKhu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
6384Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Văn Linh Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0001.750.0001.400.000
6385Hải Phòng phường Tứ MinhPhạm Văn Đồng Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Tứ MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0001.875.0001.200.000
6386Hải Phòng phường Tứ MinhQuốc lộ 5 Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) → Công ty TNHH Hải NamĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
6387Hải Phòng phường Tứ MinhĐường Tuệ Tĩnh/Đường 394 Bưu điện Cẩm Giàng → Hết TDP ngọĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
6500Hải Phòng phường Tứ MinhKhu dân cư mới Lộ Cương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6501Hải Phòng phường Tứ MinhLê Văn Hưu Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6502Hải Phòng phường Tứ MinhKhúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng TranhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6503Hải Phòng phường Tứ MinhLê Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6504Hải Phòng phường Tứ MinhLê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ ThiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6505Hải Phòng phường Tứ MinhNgô Sỹ Liên Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6506Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công ChiêuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6507Hải Phòng phường Tứ MinhĐỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa MỹĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6508Hải Phòng phường Tứ MinhTrần Huy Liệu Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6515Hải Phòng phường Tứ MinhKhu dân cư mới Lộ Cương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6516Hải Phòng phường Tứ MinhLê Văn Hưu Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6517Hải Phòng phường Tứ MinhKhúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng TranhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6518Hải Phòng phường Tứ MinhLê Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6519Hải Phòng phường Tứ MinhLê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ ThiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6520Hải Phòng phường Tứ MinhNgô Sỹ Liên Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6521Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công ChiêuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6522Hải Phòng phường Tứ MinhĐỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa MỹĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6523Hải Phòng phường Tứ MinhTrần Huy Liệu Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
6769Hải Phòng phường Tứ MinhLộ Cương Đường Trường Chinh → Đại lộ 30/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6770Hải Phòng phường Tứ MinhLê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) Phố Nguyễn Cừ → Phố Phạm Duy ƯởngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6771Hải Phòng phường Tứ MinhĐường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
7283Hải Phòng phường Tứ MinhĐường gom QL5 KCN Đại An → Đường 394Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
7284Hải Phòng phường Tứ MinhLê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Phố Lý Tử CấuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
7285Hải Phòng phường Tứ MinhAn Định Đại lộ Nguyễn Lương Bằng → KCN Đại AnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
7286Hải Phòng phường Tứ MinhTrường Tân (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Phố Vĩnh DụĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
7287Hải Phòng phường Tứ MinhThượng Hồng (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt → Phố Nguyễn TuyểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.150.0001.575.0001.260.000
7447Hải Phòng phường Tứ MinhĐiểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
7448Hải Phòng phường Tứ MinhĐỗ Xá Đường Trường Chinh → Đường Phạm văn ĐồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
7449Hải Phòng phường Tứ MinhĐại An Đường An Định → Sông Bắc Hưng HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
7450Hải Phòng phường Tứ MinhĐiểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
7451Hải Phòng phường Tứ MinhĐường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.500.0002.450.0001.960.000
7661Hải Phòng phường Tứ MinhĐường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.000000
7662Hải Phòng phường Tứ MinhLý Tử Cấu Phố Phạm Luận → Đường Tứ MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
7663Hải Phòng phường Tứ MinhTrần Văn Cận Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn ĐạtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0003.339.0002.006.0001.603.000
7664Hải Phòng phường Tứ MinhTân Trào Đường An Định → Đường Trường ChinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0003.000.0001.500.0001.200.000
7665Hải Phòng phường Tứ MinhPhạm Quý Thích Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công ĐánĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0005.075.0004.169.0003.336.000
7666Hải Phòng phường Tứ MinhPhạm Luận Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh ĐộiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0005.075.0004.169.0003.336.000
7667Hải Phòng phường Tứ MinhPhạm Duy Ưởng Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý ThíchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
7668Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Ư Dĩ Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh HùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
7669Hải Phòng phường Tứ MinhTứ Thông Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại AnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
7670Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Bằng Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng ĐạtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0003.640.0003.276.0002.622.000
7671Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Đình Liên Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng ĐạtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0003.640.0003.276.0002.622.000
7672Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Mạnh Hùng Đường Trường Chinh → Đường Lộ CươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0002.975.0001.470.0001.190.000
7673Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Duy Chí Phố Thượng Đạt → Phố Vũ BằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.125.0003.640.0003.276.0002.622.000
7744Hải Phòng phường Tứ MinhBùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ ThiệuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7745Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng TranhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7746Hải Phòng phường Tứ MinhLê Quát (KĐT Plaza) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7747Hải Phòng phường Tứ MinhKhúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương HanhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7748Hải Phòng phường Tứ MinhHoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) Đường Tân Trào → Phố Lê QuátĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7749Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Thiệu (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đình Lộ CươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7750Hải Phòng phường Tứ MinhVũ Dự Phố Đỗ Bá Linh → Sông Kim SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.658.0002.193.0001.755.000
7751Hải Phòng phường Tứ MinhXuân Thủy (KĐT Plaza) Phố Lê Quát → Đường Tứ MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7753Hải Phòng phường Tứ MinhTrương Hanh (Khu Trường Thịnh) Đường Trường Chinh → Sông Kim SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7754Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương HanhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7755Hải Phòng phường Tứ MinhNguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Trương HanhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
7756Hải Phòng phường Tứ MinhSao Khuê (KĐT Plaza) Đường Phạm Văn Đồng → Khu Tân MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (977 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.