Bảng giá đất phường Trung Nhứt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Trung Nhứt, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Trung Nhứt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Trung Nhứt, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Trung Nhứt Sắp xếp từ: Phường Thạnh Hòa, Trung Nhứt, xã Trung An.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông Tùng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương Trâu | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo Cách | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo Chàm | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921E | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường số 14 vào Trường THCS Trung An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung An | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Tuyến tránh Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng Thọ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương Chuối | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung Hưng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Trà Bay (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng Thọ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông Tùng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương Trâu | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo Cách | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo Chàm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921E | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường số 14 vào Trường THCS Trung An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung An | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Tuyến tránh Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng Thọ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương Chuối | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung Hưng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Trà Bay (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng Thọ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích | Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông Tùng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương Trâu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo Cách | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo Chàm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921E | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường số 14 vào Trường THCS Trung An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung An | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Tuyến tránh Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng Thọ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương Chuối | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Trà Bay (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng Thọ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông Tùng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương Trâu | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo Cách | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo Chàm | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921E | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường số 14 vào Trường THCS Trung An (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung An | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Tuyến tránh Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng Thọ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương Chuối | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Trà Bay (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng Thọ | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích | Đất TM-DV đô thị | 1.376.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông Tùng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương Trâu | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo Cách | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo Chàm | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921E | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường số 14 vào Trường THCS Trung An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung An | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Tuyến tránh Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương Chuối | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung Hưng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Trà Bay (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng Thọ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 800.000 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích | Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 903.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông Tùng | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương Trâu | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo Cách | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo Chàm | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921E | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường số 14 vào Trường THCS Trung An (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung An | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Tuyến tránh Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng Thọ | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương Chuối | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Trà Bay (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng Thọ | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích | Đất SX-KD đô thị | 1.204.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông Tùng | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương Trâu | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo Cách | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo Chàm | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921E | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường số 14 vào Trường THCS Trung An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung An | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Tuyến tránh Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng Thọ | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương Chuối | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921E (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung Hưng | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Đường Trà Bay (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng Thọ | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 700.000 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt - | Đất trồng lúa | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt - | Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt - | Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt - | Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt - | Đất rừng phòng hộ | 144.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt - | Đất rừng đặc dụng | 144.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt - | Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt - | Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


