• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Trung Nhứt, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Trung Nhứt, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Trung Nhứt, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Trung Nhứt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Trung Nhứt, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trung Nhứt, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Trung Nhứt, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Trung Nhứt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Trung Nhứt, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Trung Nhứt Sắp xếp từ: Phường Thạnh Hòa, Trung Nhứt, xã Trung An.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
11983Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch RíchĐất ở đô thị4.300.0001.290.0001.000.0000
11984Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông TùngĐất ở đô thị3.000.0001.000.0001.000.0000
11985Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương TrâuĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
11986Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo CáchĐất ở đô thị3.000.0001.000.0001.000.0000
11987Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo ChàmĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
11988Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn)Đất ở đô thị3.000.0001.000.0001.000.0000
11989Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921EĐất ở đô thị2.000.0001.000.0001.000.0000
11990Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất ở đô thị1.200.0001.000.0001.000.0000
11991Phường Trung NhứtĐường số 14 vào Trường THCS Trung An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung AnĐất ở đô thị3.000.0001.000.0001.000.0000
11992Phường Trung NhứtKhu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị1.800.0001.000.0001.000.0000
11993Phường Trung NhứtTuyến tránh Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng ThọĐất ở đô thị4.500.0001.350.0001.000.0000
11994Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương ChuốiĐất ở đô thị2.000.0001.000.0001.000.0000
11995Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung HưngĐất ở đô thị1.500.0001.000.0001.000.0000
11996Phường Trung NhứtĐường Trà Bay (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng ThọĐất ở đô thị1.200.0001.000.0001.000.0000
11997Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch RíchĐất ở đô thị3.440.0001.032.0001.000.0000
11998Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông TùngĐất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
11999Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương TrâuĐất ở đô thị4.400.0001.320.0001.000.0000
12000Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo CáchĐất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
12001Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo ChàmĐất ở đô thị4.000.0001.200.0001.000.0000
12002Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn)Đất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
12003Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921EĐất ở đô thị1.600.0001.000.0001.000.0000
12004Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
12005Phường Trung NhứtĐường số 14 vào Trường THCS Trung An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung AnĐất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
12006Phường Trung NhứtKhu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị1.440.0001.000.0001.000.0000
12007Phường Trung NhứtTuyến tránh Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng ThọĐất ở đô thị3.600.0001.080.0001.000.0000
12008Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương ChuốiĐất ở đô thị1.600.0001.000.0001.000.0000
12009Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung HưngĐất ở đô thị1.200.0001.000.0001.000.0000
12010Phường Trung NhứtĐường Trà Bay (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng ThọĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
12011Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch RíchĐất ở đô thị1.720.0001.000.0001.000.0000
12012Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông TùngĐất ở đô thị1.200.0001.000.0001.000.0000
12013Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương TrâuĐất ở đô thị2.200.0001.000.0001.000.0000
12014Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo CáchĐất ở đô thị1.200.0001.000.0001.000.0000
12015Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo ChàmĐất ở đô thị2.000.0001.000.0001.000.0000
12016Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn)Đất ở đô thị1.200.0001.000.0001.000.0000
12017Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921EĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
12018Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
12019Phường Trung NhứtĐường số 14 vào Trường THCS Trung An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung AnĐất ở đô thị1.200.0001.000.0001.000.0000
12020Phường Trung NhứtKhu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
12021Phường Trung NhứtTuyến tránh Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng ThọĐất ở đô thị1.800.0001.000.0001.000.0000
12022Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương ChuốiĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
12023Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung HưngĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
12024Phường Trung NhứtĐường Trà Bay (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng ThọĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
12025Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị0001.000.000
12026Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch RíchĐất TM-DV đô thị3.440.0001.032.000800.0000
12027Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông TùngĐất TM-DV đô thị2.400.000800.000800.0000
12028Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương TrâuĐất TM-DV đô thị4.400.0001.320.000880.0000
12029Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo CáchĐất TM-DV đô thị2.400.000800.000800.0000
12030Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo ChàmĐất TM-DV đô thị4.000.0001.200.000800.0000
12031Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn)Đất TM-DV đô thị2.400.000800.000800.0000
12032Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921EĐất TM-DV đô thị1.600.000800.000800.0000
12033Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất TM-DV đô thị960.000800.000800.0000
12034Phường Trung NhứtĐường số 14 vào Trường THCS Trung An (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung AnĐất TM-DV đô thị2.400.000800.000800.0000
12035Phường Trung NhứtKhu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV đô thị1.440.000800.000800.0000
12036Phường Trung NhứtTuyến tránh Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng ThọĐất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000800.0000
12037Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương ChuốiĐất TM-DV đô thị1.600.000800.000800.0000
12038Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung HưngĐất TM-DV đô thị1.200.000800.000800.0000
12039Phường Trung NhứtĐường Trà Bay (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng ThọĐất TM-DV đô thị960.000800.000800.0000
12040Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch RíchĐất TM-DV đô thị1.376.000800.000800.0000
12041Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông TùngĐất TM-DV đô thị960.000800.000800.0000
12042Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương TrâuĐất TM-DV đô thị1.760.000800.000800.0000
12043Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo CáchĐất TM-DV đô thị960.000800.000800.0000
12044Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo ChàmĐất TM-DV đô thị1.600.000800.000800.0000
12045Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn)Đất TM-DV đô thị960.000800.000800.0000
12046Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921EĐất TM-DV đô thị800.000800.000800.0000
12047Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất TM-DV đô thị800.000800.000800.0000
12048Phường Trung NhứtĐường số 14 vào Trường THCS Trung An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung AnĐất TM-DV đô thị960.000800.000800.0000
12049Phường Trung NhứtKhu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV đô thị800.000800.000800.0000
12050Phường Trung NhứtTuyến tránh Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng ThọĐất TM-DV đô thị1.440.000800.000800.0000
12051Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương ChuốiĐất TM-DV đô thị800.000800.000800.0000
12052Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung HưngĐất TM-DV đô thị800.000800.000800.0000
12053Phường Trung NhứtĐường Trà Bay (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng ThọĐất TM-DV đô thị800.000800.000800.0000
12054Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV đô thị000800.000
12055Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch RíchĐất SX-KD đô thị3.010.000903.000700.0000
12056Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông TùngĐất SX-KD đô thị2.100.000700.000700.0000
12057Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương TrâuĐất SX-KD đô thị3.850.0001.155.000770.0000
12058Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo CáchĐất SX-KD đô thị2.100.000700.000700.0000
12059Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo ChàmĐất SX-KD đô thị3.500.0001.050.000700.0000
12060Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn)Đất SX-KD đô thị2.100.000700.000700.0000
12061Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921EĐất SX-KD đô thị1.400.000700.000700.0000
12062Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất SX-KD đô thị840.000700.000700.0000
12063Phường Trung NhứtĐường số 14 vào Trường THCS Trung An (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung AnĐất SX-KD đô thị2.100.000700.000700.0000
12064Phường Trung NhứtKhu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD đô thị1.260.000700.000700.0000
12065Phường Trung NhứtTuyến tránh Quốc lộ 91 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng ThọĐất SX-KD đô thị3.150.000945.000700.0000
12066Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương ChuốiĐất SX-KD đô thị1.400.000700.000700.0000
12067Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung HưngĐất SX-KD đô thị1.050.000700.000700.0000
12068Phường Trung NhứtĐường Trà Bay (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng ThọĐất SX-KD đô thị840.000700.000700.0000
12069Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Rạch RíchĐất SX-KD đô thị1.204.000700.000700.0000
12070Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Rích - Cầu Ông TùngĐất SX-KD đô thị840.000700.000700.0000
12071Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tùng - Cầu Mương TrâuĐất SX-KD đô thị1.540.000700.000700.0000
12072Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Trâu - Cầu Xẻo CáchĐất SX-KD đô thị840.000700.000700.0000
12073Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Cách - Cầu Xẻo ChàmĐất SX-KD đô thị1.400.000700.000700.0000
12074Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Chàm - Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn)Đất SX-KD đô thị840.000700.000700.0000
12075Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Đường tỉnh 921EĐất SX-KD đô thị700.000700.000700.0000
12076Phường Trung NhứtĐường Sĩ Cuông (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921E - Giáp ranh xã Vĩnh ThạnhĐất SX-KD đô thị700.000700.000700.0000
12077Phường Trung NhứtĐường số 14 vào Trường THCS Trung An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 921 - Trường THCS Trung AnĐất SX-KD đô thị840.000700.000700.0000
12078Phường Trung NhứtKhu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất SX-KD đô thị700.000700.000700.0000
12079Phường Trung NhứtTuyến tránh Quốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu Tràng ThọĐất SX-KD đô thị1.260.000700.000700.0000
12080Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 91 - Rạch Mương ChuốiĐất SX-KD đô thị700.000700.000700.0000
12081Phường Trung NhứtĐường tỉnh 921E (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Mương Chuối - Giáp ranh xã Trung HưngĐất SX-KD đô thị700.000700.000700.0000
12082Phường Trung NhứtĐường Trà Bay (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Bay - Cầu Tràng ThọĐất SX-KD đô thị700.000700.000700.0000
12083Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD đô thị000700.000
12084Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt -Đất trồng lúa180.000160.00000
12085Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt -Đất trồng cây hàng năm180.000160.00000
12086Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt -Đất nuôi trồng thủy sản180.000160.00000
12087Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt -Đất rừng sản xuất180.000160.00000
12088Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt -Đất rừng phòng hộ144.000128.00000
12089Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt -Đất rừng đặc dụng144.000128.00000
12090Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt -Đất trồng cây lâu năm210.000190.00000
12091Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác210.000190.00000
12092Phường Trung NhứtPhường Trung Nhứt -Đất nông nghiệp khác220.000200.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (900 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.