• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng

Phường Trần Hưng Đạo sắp xếp từ: Xã Lê Lợi và Hưng Đạo (thành phố Chí Linh) và phần còn lại của phường Cộng Hòa.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2294Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2295Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2296Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2297Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.200.0005.100.0004.080.000
2298Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2299Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2726Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0008.100.0004.400.0003.520.000
2944Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3299Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.450.0004.150.0003.320.000
3861Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 18 Quán Sui → Phố NgáiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.300.0003.600.0002.880.000
3862Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
3863Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
3865Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
3866Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
4094Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 Nhà ông Toàn → Chùa Bắc ĐẩuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0006.500.0005.200.0004.200.000
4095Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê LợiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0006.500.0005.200.0004.200.000
4440Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.600.0005.300.0004.800.0004.000.000
4680Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.200.0005.400.0003.250.0002.600.000
4747Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
5099Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0005.200.0003.700.0002.960.000
5100Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường dẫn cầu Đồng Việt Quốc lộ 37 → Cầu Đồng ViệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0005.800.0004.600.0004.000.000
5101Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 Dốc nguy hiểm → Phà Đồng ViệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0005.800.0004.600.0004.000.000
5102Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0005.800.0004.600.0004.000.000
5141Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.000.0003.500.0003.200.000
5825Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0005.000.0004.000.0003.500.000
5865Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.300.0002.800.0002.240.000
5866Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
5867Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
5868Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.300.0002.800.0002.240.000
5869Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
5870Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
5871Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
5872Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 18 Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.300.0002.800.0002.240.000
5873Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
6558Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
6559Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
6560Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
6562Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.650.0002.470.0001.980.000
6563Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.650.0002.470.0001.980.000
6564Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.650.0002.470.0001.980.000
6565Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.650.0002.470.0001.980.000
6614Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
6615Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
6723Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
7463Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
7464Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
7466Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
7467Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
7468Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
7469Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0004.600.0002.550.0002.040.000
8183Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0004.050.0002.200.0001.760.000
8184Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
8185Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
8186Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết) Ngã tư Trại Chuối - An Mô → Cầu Dòng - Cộng HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
8187Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
8188Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
8190Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
8191Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.500.0002.200.0001.800.000
8561Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.000000
9245Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0003.725.0002.075.0001.660.000
9523Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.300.0001.275.0001.020.000
9524Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
9525Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
9527Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
9528Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
9529Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
10068Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10069Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10070Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 18 Quán Sui → Phố NgáiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0003.150.0001.800.0001.440.000
10072Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10073Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10074Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.200.0001.700.0001.400.000
10075Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
10076Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) Nhà ông Kiền → Nhà ông TàiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.200.0001.700.0001.400.000
10078Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
10079Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Chúc Cương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
10080Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.200.0001.700.0001.360.000
10277Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 Nhà ông Toàn → Chùa Bắc ĐẩuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.060.0003.250.0002.600.0002.100.000
10278Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.060.0003.250.0002.600.0002.100.000
10372Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.025.0001.100.000880
10710Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
10813Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.650.0002.400.0002.000.000
10887Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.900.0001.500.0001.300.000
10889Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 18 Quán Sui → Phố NgáiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0001.890.0001.080.000860
11058Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.570.0002.700.0001.625.0001.300.000
11065Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0001.863.0001.038.000860
11066Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
11377Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.430.0002.600.0001.850.0001.480.000
11378Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường dẫn cầu Đồng Việt Quốc lộ 37 → Cầu Đồng ViệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.430.0002.900.0002.300.0002.000.000
11379Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 Dốc nguy hiểm → Phà Đồng ViệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.430.0002.900.0002.300.0002.000.000
11380Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.430.0002.900.0002.300.0002.000.000
11420Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.360.0002.000.0001.400.0001.280.000
11816Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trục chính còn lại của phường Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.700.0001.300.0001.000.000
11817Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
11828Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
11829Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
11830Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
11980Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.975.0002.500.0002.000.0001.750.000
12016Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.940.000000
12017Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.940.000000
12018Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.940.0002.150.0001.400.0001.120.000
12019Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.940.0002.150.0001.400.0001.120.000
12020Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.940.000000
12021Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.940.000000
12022Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.940.000000
12023Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.940.000000
12024Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 18 Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.940.0002.150.0001.400.0001.120.000
12040Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 37 Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê LợiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.0001.625.0001.300.0001.050.000
12041Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 Nhà ông Toàn → Chùa Bắc ĐẩuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.0001.625.0001.300.0001.050.000
12458Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.650.0001.325.0001.200.0001.000.000
12514Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.0001.350.0001.000.000860
12522Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.0001.825.0001.235.000990
12523Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.0001.825.0001.235.000990
12524Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.0001.825.0001.235.000990
12525Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.0001.825.0001.235.000990
12526Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 18 Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.0001.290.0001.120.000860
12527Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.000000
12528Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.000000
12529Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.000000
12583Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
12744Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 Dốc nguy hiểm → Phà Đồng ViệtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.450.0001.150.0001.000.000
12745Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.450.0001.150.0001.000.000
12746Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.300.0001.000.000860
12747Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường dẫn cầu Đồng Việt Quốc lộ 37 → Cầu Đồng ViệtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.450.0001.150.0001.000.000
12765Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.000000
13225Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.125.0001.250.0001.000.000875
13230Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
13231Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.075.000900850
13232Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
13233Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
13234Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.075.000900850
13261Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
13262Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
13263Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
13497Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.0001.750.0001.100.000900
13498Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.0001.750.0001.100.000900
13499Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.0001.750.0001.100.000900
13500Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.0001.750.0001.100.000900
13501Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.0001.750.0001.100.000900
13502Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.0001.750.0001.100.000900
13503Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết) Ngã tư Trại Chuối - An Mô → Cầu Dòng - Cộng HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.0001.750.0001.100.000900
13621Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.075.000900850
13622Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.075.000900850
13623Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.075.000900850
13624Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.075.000900850
13625Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
13639Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
13640Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
13769Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoKhu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
13923Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Chúc Cương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.0001.320.0001.020.000865
13924Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.0001.320.0001.020.000865
13925Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.0001.320.0001.020.000865
13926Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Cầu Dòng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.0001.320.0001.020.000865
13927Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Hàm Ếch Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.0001.320.0001.020.000865
13928Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.0001.320.0001.020.000865
13929Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.0001.320.0001.020.000865
13930Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.0001.320.0001.020.000865
14097Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.075.000900850
14098Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Hàm Ếch Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.075.000900850
14099Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Cầu Dòng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.075.000900850
14100Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.075.000900850
14101Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.075.000900850
14102Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Chúc Cương Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.075.000900850
14103Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.075.000900850
14106Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.075.000900850
14172Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) Nhà ông Kiền → Nhà ông TàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.470.0001.320.0001.020.000865
14191Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.0001.160.0001.000.000865
14199Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.0001.250.0001.000.000875
14200Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trục chính còn lại của phường Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.0001.200.000950865
14203Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.0001.075.000900850
14204Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.0001.075.000900850
14206Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.0001.075.000900850
14207Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết) Ngã tư Trại Chuối - An Mô → Cầu Dòng - Cộng HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.0001.075.000900850
14208Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoTuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.0001.075.000900850
14450Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoCác đường trục chính còn lại của phường Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.0001.075.000900850
14451Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) Nhà ông Kiền → Nhà ông TàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.0001.075.000900850
14452Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.0001.075.000900850
14453Hải Phòng phường Trần Hưng ĐạoĐường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.0001.075.000900850
4.9/5 - (955 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.