Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng
Phường Trần Hưng Đạo sắp xếp từ: Xã Lê Lợi và Hưng Đạo (thành phố Chí Linh) và phần còn lại của phường Cộng Hòa.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.450.000 | 4.150.000 | 3.320.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 18 Quán Sui → Phố Ngái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 Nhà ông Toàn → Chùa Bắc Đẩu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.400.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.960.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường dẫn cầu Đồng Việt Quốc lộ 37 → Cầu Đồng Việt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 18 Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.650.000 | 2.470.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.650.000 | 2.470.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.650.000 | 2.470.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.650.000 | 2.470.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.600.000 | 2.550.000 | 2.040.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 4.050.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết) Ngã tư Trại Chuối - An Mô → Cầu Dòng - Cộng Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.725.000 | 2.075.000 | 1.660.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 18 Quán Sui → Phố Ngái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) Nhà ông Kiền → Nhà ông Tài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 Nhà ông Toàn → Chùa Bắc Đẩu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.025.000 | 1.100.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.650.000 | 2.400.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 18 Quán Sui → Phố Ngái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.700.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.863.000 | 1.038.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.480.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường dẫn cầu Đồng Việt Quốc lộ 37 → Cầu Đồng Việt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trục chính còn lại của phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 18 Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 37 Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 Nhà ông Toàn → Chùa Bắc Đẩu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.650.000 | 1.325.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.825.000 | 1.235.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.825.000 | 1.235.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.825.000 | 1.235.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.825.000 | 1.235.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 18 Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.290.000 | 1.120.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường dẫn cầu Đồng Việt Quốc lộ 37 → Cầu Đồng Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.125.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 875 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết) Ngã tư Trại Chuối - An Mô → Cầu Dòng - Cộng Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) Nhà ông Kiền → Nhà ông Tài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 1.160.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 875 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trục chính còn lại của phường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 950 | 865 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết) Ngã tư Trại Chuối - An Mô → Cầu Dòng - Cộng Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Các đường trục chính còn lại của phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) Nhà ông Kiền → Nhà ông Tài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo | Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.075.000 | 900 | 850 |


