Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
Phường Thủy Nguyên sắp xếp từ: Phường Dương Quan, Thủy Đường, và một phần phường Hoa Động, An Lư, Thủy Hà.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Đỗ Mười Chân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 48.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm Đường có mặt cắt từ 60m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 48.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Trần Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 48.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Đỗ Mười Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 42.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm Đường có mặt cắt dưới 60m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 39.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) → Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 39.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Đỗ Mười Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 | 24.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 | 24.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) → Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 359C Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề → Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 351 Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên Lộ giới từ 40m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường đi ra đảo Vũ Yên Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Vũ Yên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D Đường nội bộ lộ giới 45m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Nguyễn Trãi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn) Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 → Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Khuỷnh Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên Lộ giới từ 25m đến dưới 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Đỗ Mười Chân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm Đường có mặt cắt từ 60m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Trần Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc → Hết khu Tái định cư Hoa Động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Miếu Trắng Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D Đường nội bộ lộ giới 26m-36m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A Đường nội bộ lộ giới trên 26m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Đỗ Mười Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 15.750.000 | 12.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Đỗ Mười Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 15.750.000 | 12.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Miếu Trắng Đường nội bộ lộ giới 12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Khuỷnh Đường nội bộ lộ giới 15m-18m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên Lộ giới dưới 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm Đường có mặt cắt dưới 60m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.250.000 | 17.550.000 | 14.625.000 | 11.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) → Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.250.000 | 17.550.000 | 14.625.000 | 11.700.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Đỗ Mười Chân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Trần Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm Đường có mặt cắt từ 60m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Đỗ Mười Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường bao phía Bắc (Núi Đèo) Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn → Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Đống Trịnh Đường nội bộ lộ giới 18m-20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Quốc lộ 10 Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) → Giáp phường Lưu Kiếm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 351 Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Miếu Trắng Đường nội bộ lộ giới 7,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu đấu giá Cửa Trại Đường nội bộ lộ giới 19,25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Đỗ Mười Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 14.700.000 | 12.250.000 | 9.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm Đường có mặt cắt dưới 60m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.750.000 | 13.650.000 | 11.375.000 | 9.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) → Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.750.000 | 13.650.000 | 11.375.000 | 9.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Máng nước Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) → Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 359C Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề → Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 351 Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên Lộ giới từ 40m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Đống Trịnh Đường nội bộ lộ giới 13m-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu đấu giá Cửa Trại Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Đỗ Mười Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng) Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D Đường nội bộ lộ giới 45m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường đi ra đảo Vũ Yên Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Vũ Yên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên Hương Ngã ba đường bao Phía Nam → Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ → Tiếp giáp đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai → Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long → Đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Dương Quan Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) → Đường nối khu tái định cư C- D | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Đống Trịnh Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Khuỷnh Đường nội bộ lộ giới 9m-12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu đấu giá Cửa Trại Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A Đường nội bộ lộ giới từ 10m-15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường trục Tân Dương - Dương Quan Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước → Giáp đường Đỗ Mười kéo dài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn) Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 → Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên Lộ giới từ 25m đến dưới 40m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Khuỷnh Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Máng nước Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc → Hết khu Tái định cư Hoa Động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường đi ra đảo Vũ Yên Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Vũ Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A Đường nội bộ lộ giới trên 26m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D Đường nội bộ lộ giới 45m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D Đường nội bộ lộ giới 26m-36m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Miếu Trắng Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Cầu Huê Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu → Giáp đường 203 Hoa Động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Dương Quan Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang → Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) → Khu đấu giá Đầm Huyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) → Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Bấc Vang Đường nội bộ tái định cư 1,2,3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D Đường nội bộ lộ giới 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường trục Tân Dương - Dương Quan Giáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan → Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II → Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt → Giáp Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn) Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 → Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên Lộ giới từ 25m đến dưới 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Khuỷnh Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Miếu Trắng Đường nội bộ lộ giới 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Khuỷnh Đường nội bộ lộ giới 15m-18m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên Lộ giới dưới 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Dương Quan Giáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng → Đường nối khu tái định cư CD (Ngã ba vào Đền Tá Lan) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) → Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai → Khu dân cư Gò Gai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Tân Dương Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường → Đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Tân Dương Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) → Cầu Đa (2 bên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Tân Dương Khu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Tân Dương Đường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Tân Dương Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc → Hết khu Tái định cư Hoa Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D Đường nội bộ lộ giới 26m-36m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A Đường nội bộ lộ giới trên 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Miếu Trắng Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng → Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ → Đường 203 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Đường 203 → Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương → Đê Tả Sông Cấm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài → Đê Tả Sông Cấm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Khu đấu giá Bái Ngoài → Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Ngã ba Trường THCS Hoa Động → Dự án Hoàng Huy Green River | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Tân Dương Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359C → Trạm bơm Xanh Soi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.500.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Dương Quan Ngã ba Chợ Dương Quan → Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Dương Quan Ngã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan → Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Dương Quan Tiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng → Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Trạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Đường Máng Nước → Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.750.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường bao phía Bắc (Núi Đèo) Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Miếu Trắng Đường nội bộ lộ giới 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Quốc lộ 10 Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) → Giáp phường Lưu Kiếm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Tỉnh lộ 351 Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Đống Trịnh Đường nội bộ lộ giới 18m-20m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2 Đường nội bộ lộ giới 10m-15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu đấu giá Cửa Trại Đường nội bộ lộ giới 19,25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 → Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359 → Đình Trung (TDP Bấc 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Đường Máng Nước (Ngõ Dũi) → Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) → Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên Lộ giới dưới 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A Đường nội bộ lộ giới 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện Đường nội bộ lộ giới 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Miếu Trắng Đường nội bộ lộ giới 12,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu tái định cư Khuỷnh Đường nội bộ lộ giới 15m-18m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Dương Quan Đường nối khu tái định cư C-D → Đê quốc gia Dương Quan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Khu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu → Ngã ba cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động → Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) → Đình Hoà Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Hoa Động Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương → Giáp Dự án Hoàng Huy Green River | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 → Ngã ba Miếu Ông Hồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) → Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) → Khu đấu giá Đầm Huyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thủy Sơn Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh → Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) → Cầu Quán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung → Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh → Nhà ông Nóng (TDP Đông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) → Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359 → Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu Tái định cư Đống Trịnh Đường nội bộ lộ giới 13m-15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Khu đấu giá Cửa Trại Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) → Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.750.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh Dương Quan Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) → Đường nối khu tái định cư C- D | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên Hương Ngã ba đường bao Phía Nam → Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thủy Nguyên | Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo) Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ → Tiếp giáp đường Máng nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |


