Bảng giá đất phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Thuận Giao sắp xếp từ: Phường Thuận Giao và phần còn lại của phường Bình Chuẩn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.874.000 | 15.437.000 | 12.350.000 | 9.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.500.000 | 14.750.000 | 11.800.000 | 9.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | NGUYỄN THỊ MINH KHAI RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.400.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH) NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH) NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN) THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN) NGÃ TƯ HÒA LÂN → NGÃ 4 BÌNH CHUẨN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | CHÒM SAO ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 21 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (CỐNG NGANG) → THUẬN GIAO 25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403) NGÃ 4 BÌNH CHUẨN → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN THỦ KHOA HUÂN → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐT.746 (HOA SEN) NGÃ 3 BÌNH QƯỚI → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.700.000 | 8.850.000 | 7.080.000 | 5.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | AN PHÚ 30 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN) NGÃ TƯ HÒA LÂN → NGÃ 4 BÌNH CHUẨN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | CHÒM SAO ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 21 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (CỐNG NGANG) → THUẬN GIAO 25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.057.000 | 8.529.000 | 6.823.000 | 5.458.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403) NGÃ 4 BÌNH CHUẨN → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN THỦ KHOA HUÂN → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐT.746 (HOA SEN) NGÃ 3 BÌNH QƯỚI → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.700.000 | 8.850.000 | 7.080.000 | 5.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | AN PHÚ 30 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 33 (CŨ THUẬN GIAO 14B) THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 97) → NHÀ BÀ BỈ, ÔNG CHIẾN (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 14 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THUẬN GIAO 10 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 15 NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ 43) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 44) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 15 THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (ĐƯỜNG D4- N4) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 (ĐƯỜNG D4- N4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 16 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 53) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 50) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 17 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG D4-N4 THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 → THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 01 THUẬN GIAO 21 (KSX TẬP TRUNG TÂN THÀNH, THỬA ĐẤT SỐ 1640, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH N1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.057.000 | 8.529.000 | 6.823.000 | 5.458.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 02 KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 680, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 03 MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 5) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 04 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 36) → THUẬN GIAO 03 (THỬA ĐẤT SỐ 956, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 05 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 36) → CẢNG MỌI TIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 37) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 06 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THUẬN GIAO 05 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 38) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | CHÒM SAO RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 25 THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THUẬN GIAO 21 (THỬA ĐẤT SỐ 1022, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 26 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 16) → KDC VIỆT – SING (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 23 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 55) → THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 22 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 611, TỜ BẢN ĐỒ 55) → KDC VIỆT - SING (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 17) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 29 CHÒM SAO (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 58) → RANH BÌNH NHÂM (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 19 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 959, TỜ BẢN ĐỒ 13) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 20 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 106) → THUẬN GIAO 18 (THỬA ĐẤT SỐ 143, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 13 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 2166, TỜ BẢN ĐỒ 102) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 52) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 11 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 99) → THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 1385, TỜ BẢN ĐỒ 99) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 12 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1591, TỜ BẢN ĐỒ 102) → THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 426, TỜ BẢN ĐỒ 97) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 07 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THUẬN GIAO 08 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 45) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 10 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 2109, TỜ BẢN ĐỒ 98) → NHÀ BÀ KÊNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | NGUYỄN THỊ MINH KHAI RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 02 KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 680, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 03 MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 5) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 04 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 36) → THUẬN GIAO 03 (THỬA ĐẤT SỐ 956, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 05 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 36) → CẢNG MỌI TIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 37) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 06 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THUẬN GIAO 05 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 38) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | CHÒM SAO RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH → ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 11 ĐT.746A (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 60) → BÌNH CHUẨN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 1592, TỜ BẢN ĐỒ 64) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 19 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 81) → BÌNH CHUẨN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 1213, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 68 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ 78) → THỬA ĐẤT SỐ 283, TỜ BẢN ĐỒ 78 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 26 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 16) → KDC VIỆT – SING (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 23 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 55) → THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 22 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 611, TỜ BẢN ĐỒ 55) → KDC VIỆT - SING (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 17) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 29 CHÒM SAO (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 58) → RANH BÌNH NHÂM (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 19 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 959, TỜ BẢN ĐỒ 13) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 20 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 106) → THUẬN GIAO 18 (THỬA ĐẤT SỐ 143, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 13 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 2166, TỜ BẢN ĐỒ 102) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 52) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 11 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 99) → THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 1385, TỜ BẢN ĐỒ 99) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 12 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1591, TỜ BẢN ĐỒ 102) → THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 426, TỜ BẢN ĐỒ 97) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 07 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THUẬN GIAO 08 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 45) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 10 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 2109, TỜ BẢN ĐỒ 98) → NHÀ BÀ KÊNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 32 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 19) → SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 27 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 128, TỜ BẢN ĐỒ 57) → CHÙA ÔNG BỔN (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 28 CHÒM SAO (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 58) → LÒ GỐM ÔNG VƯƠNG KIẾN THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 58) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 30 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 58) → THUẬN GIAO 29 (THỬA ĐẤT SỐ 688, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 21 THUẬN GIAO 25 → KDC THUẬN GIAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 24 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 56) → THUẬN GIAO 25 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → THỦ KHOA HUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.124.000 | 7.562.000 | 6.050.000 | 4.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 11 ĐT.746A (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 60) → BÌNH CHUẨN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 1592, TỜ BẢN ĐỒ 64) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 19 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 81) → BÌNH CHUẨN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 1213, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 68 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ 78) → THỬA ĐẤT SỐ 283, TỜ BẢN ĐỒ 78 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 32 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 19) → SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 27 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 128, TỜ BẢN ĐỒ 57) → CHÙA ÔNG BỔN (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 28 CHÒM SAO (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 58) → LÒ GỐM ÔNG VƯƠNG KIẾN THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 58) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 30 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 58) → THUẬN GIAO 29 (THỬA ĐẤT SỐ 688, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 21 THUẬN GIAO 25 → KDC THUẬN GIAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 24 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 56) → THUẬN GIAO 25 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → THỦ KHOA HUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.124.000 | 7.562.000 | 6.050.000 | 4.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 18 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 682, TỜ BẢN ĐỒ 13) → KDC VIỆT - SING (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 18 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 682, TỜ BẢN ĐỒ 13) → KDC VIỆT - SING (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 18 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 24 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 85 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 43 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 29) → BÌNH CHUẨN 76 (THỬA ĐẤT SỐ 804, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 09 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 03 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 68) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 10 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 72) → BÌNH CHUẨN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ 79) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 03 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 68) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 07 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 1615, TỜ BẢN ĐỒ 64) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 18 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 24 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 85 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 43 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 29) → BÌNH CHUẨN 76 (THỬA ĐẤT SỐ 804, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 09 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 03 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 68) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 10 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 72) → BÌNH CHUẨN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ 79) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 03 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 68) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 07 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 1615, TỜ BẢN ĐỒ 64) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 09 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1500, TỜ BẢN ĐỒ 98) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 53) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 08 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 87, TỜ BẢN ĐỒ 45) → ĐẤT ÔNG BẢY ĐỊA (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 31 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 19) → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 31 THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 → THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN) THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 08 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 49, TỜ BẢN ĐỒ 69) → BÌNH CHUẨN 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1615, TỜ BẢN ĐỒ 64) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 04 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 453, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 01 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 65) → THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 02 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 65) → THỬA ĐẤT SỐ 884, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 12 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 78) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 13 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 586, TỜ BẢN ĐỒ 71) → THỬA ĐẤT SỐ 525, TỜ BẢN ĐỒ 24 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 14 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 278, TỜ BẢN ĐỒ 78) → THỬA ĐẤT SỐ 347, TỜ BẢN ĐỒ 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 45 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 269, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 16 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 741, TỜ BẢN ĐỒ 72) → BÌNH CHUẨN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 1213, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 17 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 714, TỜ BẢN ĐỒ 73) → RANH TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 09 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1500, TỜ BẢN ĐỒ 98) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 53) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 08 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 87, TỜ BẢN ĐỒ 45) → ĐẤT ÔNG BẢY ĐỊA (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 31 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 19) → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 31 THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 → THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN) THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 08 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 49, TỜ BẢN ĐỒ 69) → BÌNH CHUẨN 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1615, TỜ BẢN ĐỒ 64) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 04 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 453, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 01 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 65) → THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 02 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 65) → THỬA ĐẤT SỐ 884, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 12 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 78) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 13 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 586, TỜ BẢN ĐỒ 71) → THỬA ĐẤT SỐ 525, TỜ BẢN ĐỒ 24 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 14 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 278, TỜ BẢN ĐỒ 78) → THỬA ĐẤT SỐ 347, TỜ BẢN ĐỒ 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 45 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 269, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 16 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 741, TỜ BẢN ĐỒ 72) → BÌNH CHUẨN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 1213, TỜ BẢN ĐỒ 32) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 17 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 714, TỜ BẢN ĐỒ 73) → RANH TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN) NGÃ TƯ HÒA LÂN → NGÃ 4 BÌNH CHUẨN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | CHÒM SAO ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 21 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (CỐNG NGANG) → THUẬN GIAO 25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN) NGÃ TƯ HÒA LÂN → NGÃ 4 BÌNH CHUẨN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | CHÒM SAO ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 21 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (CỐNG NGANG) → THUẬN GIAO 25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403) NGÃ 4 BÌNH CHUẨN → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH) NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403) NGÃ 4 BÌNH CHUẨN → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH) NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN) THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN THỦ KHOA HUÂN → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN) THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | HƯNG ĐỊNH 20 CHÒM SAO → ĐƯỜNG THUẬN GIAO 20 GIAO VỚI BÌNH NHÂM 40 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | AN PHÚ 30 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 33 (CŨ THUẬN GIAO 14B) THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 97) → NHÀ BÀ BỈ, ÔNG CHIẾN (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 14 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THUẬN GIAO 10 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 17 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 16 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 53) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 50) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 15 NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ 43) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 44) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 15 THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (ĐƯỜNG D4- N4) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 (ĐƯỜNG D4- N4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | ĐƯỜNG D4-N4 THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 → THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 01 THUẬN GIAO 21 (KSX TẬP TRUNG TÂN THÀNH, THỬA ĐẤT SỐ 1640, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN) NGÃ TƯ HÒA LÂN → NGÃ 4 BÌNH CHUẨN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | CHÒM SAO ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | THUẬN GIAO 21 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (CỐNG NGANG) → THUẬN GIAO 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 15 BÌNH CHUẨN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 1933, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 24) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao | BÌNH CHUẨN 05 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 06 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 67) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |


