• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Thốt Nốt Sắp xếp từ: Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), Thới Thuận, phần còn lại của Phường Thốt Nốt.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
11251Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Đường Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị27.700.0008.310.0005.540.0000
11252Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi TàuĐất ở đô thị13.900.0004.170.0002.780.0000
11253Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tái định cư Mũi Tàu - Rạch Cái SơnĐất ở đô thị9.200.0002.760.0001.840.0000
11254Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Cái Sơn - Cầu Trà UốiĐất ở đô thị4.300.0001.290.0001.000.0000
11255Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Uối - Đường Thới Thuận - Thạnh LộcĐất ở đô thị3.300.0001.000.0001.000.0000
11256Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc - Cầu Bò ÓtĐất ở đô thị7.600.0002.280.0001.520.0000
11257Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bò Ót - Đường vào Công ty Vạn LợiĐất ở đô thị7.600.0002.280.0001.520.0000
11258Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Công ty Vạn Lợi - Cống Rạch RạpĐất ở đô thị3.809.0001.142.7001.000.0000
11259Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Rạch Rạp - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn)Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
11260Phường Thốt NốtTuyến tránh Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tràng Thọ - Đường Nguyễn Thị LưuĐất ở đô thị3.100.0001.000.0001.000.0000
11261Phường Thốt NốtTuyến tránh Quốc lộ 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1)Đất ở đô thị3.600.0001.080.0001.000.0000
11262Phường Thốt NốtĐường cặp Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Ngã ba ĐìnhĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.020.0000
11263Phường Thốt NốtĐường cặp Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã ba Đình - Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt)Đất ở đô thị3.100.0001.000.0001.000.0000
11264Phường Thốt NốtTuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Vĩnh TrinhĐất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
11265Phường Thốt NốtĐường tỉnh 921 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay)Đất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
11266Phường Thốt NốtĐường Bờ Kè (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Sông HậuĐất ở đô thị27.700.0008.310.0005.540.0000
11267Phường Thốt NốtĐường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị27.700.0008.310.0005.540.0000
11268Phường Thốt NốtĐường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất ở đô thị27.700.0008.310.0005.540.0000
11269Phường Thốt NốtĐường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu ChùaĐất ở đô thị23.100.0006.930.0004.620.0000
11270Phường Thốt NốtĐường Hòa Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị27.700.0008.310.0005.540.0000
11271Phường Thốt NốtĐường Tự Do (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị27.700.0008.310.0005.540.0000
11272Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị27.700.0008.310.0005.540.0000
11273Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Thái Học nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị21.500.0006.450.0004.300.0000
11274Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Văn Kim (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Sư Vạn Hạnh nối dàiĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
11275Phường Thốt NốtĐường Trưng Nữ Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
11276Phường Thốt NốtĐường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị15.000.0004.500.0003.000.0000
11277Phường Thốt NốtĐường Sư Vạn Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
11278Phường Thốt NốtĐường Sư Vạn Hạnh nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Kim - Hết ranh Trường Mầm non Thốt NốtĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.020.0000
11279Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị21.500.0006.450.0004.300.0000
11280Phường Thốt NốtĐường Thoại Ngọc Hầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt -Đất ở đô thị27.700.0008.310.0005.540.0000
11281Phường Thốt NốtĐường Huỳnh Năng Nhiêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1Đất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
11282Phường Thốt NốtĐường Huỳnh Năng Nhiêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị14.000.0004.200.0002.800.0000
11283Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị17.200.0005.160.0003.440.0000
11284Phường Thốt NốtĐường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh)Đất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
11285Phường Thốt NốtĐường Phan Đình Giót (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
11286Phường Thốt NốtĐường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
11287Phường Thốt NốtĐường Lê Thị Tạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 3 Tháng 2 - Đường Phan Đình GiótĐất ở đô thị27.700.0008.310.0005.540.0000
11288Phường Thốt NốtĐường Lê Thị Tạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Giót - Mũi TàuĐất ở đô thị20.800.0006.240.0004.160.0000
11289Phường Thốt NốtĐường Kênh Rạch Nhà thờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
11290Phường Thốt NốtĐường vào Trụ sở Công an phường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị4.200.0001.260.0001.000.0000
11291Phường Thốt NốtHai bên Đường tái định cư Mũi Tàu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.020.0000
11292Phường Thốt NốtĐường Thanh Niên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu Thanh NiênĐất ở đô thị3.100.0001.000.0001.000.0000
11293Phường Thốt NốtĐường Thanh Niên nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91Đất ở đô thị2.600.0001.000.0001.000.0000
11294Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Hữu Cảnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
11295Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91Đất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
11296Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
11297Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) -Đất ở đô thị5.800.0001.740.0001.160.0000
11298Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) -Đất ở đô thị4.800.0001.440.0001.000.0000
11299Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) -Đất ở đô thị5.400.0001.620.0001.080.0000
11300Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 8 -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
11301Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Sông Hành (Đường số 10) -Đất ở đô thị4.654.0001.396.2001.000.0000
11302Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại -Đất ở đô thị4.620.0001.386.0001.000.0000
11303Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Thị Lưu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Rạch Mương MiễuĐất ở đô thị2.100.0001.000.0001.000.0000
11304Phường Thốt NốtĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91 - Cầu Rạch RầyĐất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
11305Phường Thốt NốtĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Rầy - Hết ranh phường Thốt NốtĐất ở đô thị2.100.0001.000.0001.000.0000
11306Phường Thốt NốtKhu dân cư phường Thuận An (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
11307Phường Thốt NốtKhu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
11308Phường Thốt NốtKhu tái định cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị5.100.0001.530.0001.020.0000
11309Phường Thốt NốtKhu dân cư Chợ Gạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị3.100.0001.000.0001.000.0000
11310Phường Thốt NốtTuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vàm Cống - Hết ranh phường Thốt NốtĐất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
11311Phường Thốt NốtVen sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Cái Sắn - Vàm lò gạch Mũi TàuĐất ở đô thị3.600.0001.080.0001.000.0000
11312Phường Thốt NốtVen sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm lò gạch Mũi Tàu - Sông Thốt NốtĐất ở đô thị4.000.0001.200.0001.000.0000
11313Phường Thốt NốtVen sông Thốt Nốt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Cầu ChùaĐất ở đô thị5.700.0001.710.0001.140.0000
11314Phường Thốt NốtVen sông Thốt Nốt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa - Rạch Trà BayĐất ở đô thị5.100.0001.530.0001.020.0000
11315Phường Thốt NốtVen sông Cái Sắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Cái Sắn - Cầu Cái SắnĐất ở đô thị3.100.0001.000.0001.000.0000
11316Phường Thốt NốtVen sông Cái Sắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Sắn - Cầu Ngã ba đìnhĐất ở đô thị3.100.0001.000.0001.000.0000
11317Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thốt Nốt - Đường Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị22.160.0006.648.0004.432.0000
11318Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi TàuĐất ở đô thị11.120.0003.336.0002.224.0000
11319Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tái định cư Mũi Tàu - Rạch Cái SơnĐất ở đô thị7.360.0002.208.0001.472.0000
11320Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Cái Sơn - Cầu Trà UốiĐất ở đô thị3.440.0001.032.0001.000.0000
11321Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Uối - Đường Thới Thuận - Thạnh LộcĐất ở đô thị2.640.0001.000.0001.000.0000
11322Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc - Cầu Bò ÓtĐất ở đô thị6.080.0001.824.0001.216.0000
11323Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bò Ót - Đường vào Công ty Vạn LợiĐất ở đô thị6.080.0001.824.0001.216.0000
11324Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Công ty Vạn Lợi - Cống Rạch RạpĐất ở đô thị3.047.2001.000.0001.000.0000
11325Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Rạch Rạp - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn)Đất ở đô thị4.400.0001.320.0001.000.0000
11326Phường Thốt NốtTuyến tránh Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tràng Thọ - Đường Nguyễn Thị LưuĐất ở đô thị2.480.0001.000.0001.000.0000
11327Phường Thốt NốtTuyến tránh Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1)Đất ở đô thị2.880.0001.000.0001.000.0000
11328Phường Thốt NốtĐường cặp Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Ngã ba ĐìnhĐất ở đô thị4.080.0001.224.0001.000.0000
11329Phường Thốt NốtĐường cặp Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã ba Đình - Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt)Đất ở đô thị2.480.0001.000.0001.000.0000
11330Phường Thốt NốtTuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Vĩnh TrinhĐất ở đô thị1.920.0001.000.0001.000.0000
11331Phường Thốt NốtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay)Đất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
11332Phường Thốt NốtĐường Bờ Kè (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thốt Nốt - Sông HậuĐất ở đô thị22.160.0006.648.0004.432.0000
11333Phường Thốt NốtĐường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị22.160.0006.648.0004.432.0000
11334Phường Thốt NốtĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất ở đô thị22.160.0006.648.0004.432.0000
11335Phường Thốt NốtĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Cầu ChùaĐất ở đô thị18.480.0005.544.0003.696.0000
11336Phường Thốt NốtĐường Hòa Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị22.160.0006.648.0004.432.0000
11337Phường Thốt NốtĐường Tự Do (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị22.160.0006.648.0004.432.0000
11338Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị22.160.0006.648.0004.432.0000
11339Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Thái Học nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị17.200.0005.160.0003.440.0000
11340Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Văn Kim (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Lợi - Đường Sư Vạn Hạnh nối dàiĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
11341Phường Thốt NốtĐường Trưng Nữ Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
11342Phường Thốt NốtĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
11343Phường Thốt NốtĐường Sư Vạn Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
11344Phường Thốt NốtĐường Sư Vạn Hạnh nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Kim - Hết ranh Trường Mầm non Thốt NốtĐất ở đô thị4.080.0001.224.0001.000.0000
11345Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị17.200.0005.160.0003.440.0000
11346Phường Thốt NốtĐường Thoại Ngọc Hầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt -Đất ở đô thị22.160.0006.648.0004.432.0000
11347Phường Thốt NốtĐường Huỳnh Năng Nhiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1Đất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
11348Phường Thốt NốtĐường Huỳnh Năng Nhiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị11.200.0003.360.0002.240.0000
11349Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị13.760.0004.128.0002.752.0000
11350Phường Thốt NốtĐường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh)Đất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
11351Phường Thốt NốtĐường Phan Đình Giót (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
11352Phường Thốt NốtĐường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
11353Phường Thốt NốtĐường Lê Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 3 Tháng 2 - Đường Phan Đình GiótĐất ở đô thị22.160.0006.648.0004.432.0000
11354Phường Thốt NốtĐường Lê Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Giót - Mũi TàuĐất ở đô thị16.640.0004.992.0003.328.0000
11355Phường Thốt NốtĐường Kênh Rạch Nhà thờ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị4.800.0001.440.0001.000.0000
11356Phường Thốt NốtĐường vào Trụ sở Công an phường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị3.360.0001.008.0001.000.0000
11357Phường Thốt NốtHai bên Đường tái định cư Mũi Tàu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị4.080.0001.224.0001.000.0000
11358Phường Thốt NốtĐường Thanh Niên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Cầu Thanh NiênĐất ở đô thị2.480.0001.000.0001.000.0000
11359Phường Thốt NốtĐường Thanh Niên nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91Đất ở đô thị2.080.0001.000.0001.000.0000
11360Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Hữu Cảnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
11361Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91Đất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
11362Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) -Đất ở đô thị4.800.0001.440.0001.000.0000
11363Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) -Đất ở đô thị4.640.0001.392.0001.000.0000
11364Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) -Đất ở đô thị3.840.0001.152.0001.000.0000
11365Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) -Đất ở đô thị4.320.0001.296.0001.000.0000
11366Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 8 -Đất ở đô thị4.800.0001.440.0001.000.0000
11367Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Sông Hành (Đường số 10) -Đất ở đô thị3.723.2001.116.9601.000.0000
11368Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại -Đất ở đô thị3.696.0001.108.8001.000.0000
11369Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Thị Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Rạch Mương MiễuĐất ở đô thị1.680.0001.000.0001.000.0000
11370Phường Thốt NốtĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91 - Cầu Rạch RầyĐất ở đô thị1.920.0001.000.0001.000.0000
11371Phường Thốt NốtĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Rầy - Hết ranh phường Thốt NốtĐất ở đô thị1.680.0001.000.0001.000.0000
11372Phường Thốt NốtKhu dân cư phường Thuận An (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị1.920.0001.000.0001.000.0000
11373Phường Thốt NốtKhu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị4.800.0001.440.0001.000.0000
11374Phường Thốt NốtKhu tái định cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị4.080.0001.224.0001.000.0000
11375Phường Thốt NốtKhu dân cư Chợ Gạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị2.480.0001.000.0001.000.0000
11376Phường Thốt NốtTuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vàm Cống - Hết ranh phường Thốt NốtĐất ở đô thị1.920.0001.000.0001.000.0000
11377Phường Thốt NốtVen sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Cái Sắn - Vàm lò gạch Mũi TàuĐất ở đô thị2.880.0001.000.0001.000.0000
11378Phường Thốt NốtVen sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm lò gạch Mũi Tàu - Sông Thốt NốtĐất ở đô thị3.200.0001.000.0001.000.0000
11379Phường Thốt NốtVen sông Thốt Nốt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thốt Nốt - Cầu ChùaĐất ở đô thị4.560.0001.368.0001.000.0000
11380Phường Thốt NốtVen sông Thốt Nốt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa - Rạch Trà BayĐất ở đô thị4.080.0001.224.0001.000.0000
11381Phường Thốt NốtVen sông Cái Sắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Cái Sắn - Cầu Cái SắnĐất ở đô thị2.480.0001.000.0001.000.0000
11382Phường Thốt NốtVen sông Cái Sắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Sắn - Cầu Ngã ba đìnhĐất ở đô thị2.480.0001.000.0001.000.0000
11383Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thốt Nốt - Đường Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị11.080.0003.324.0002.216.0000
11384Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi TàuĐất ở đô thị5.560.0001.668.0001.112.0000
11385Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tái định cư Mũi Tàu - Rạch Cái SơnĐất ở đô thị3.680.0001.104.0001.000.0000
11386Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Cái Sơn - Cầu Trà UốiĐất ở đô thị1.720.0001.000.0001.000.0000
11387Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Uối - Đường Thới Thuận - Thạnh LộcĐất ở đô thị1.320.0001.000.0001.000.0000
11388Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc - Cầu Bò ÓtĐất ở đô thị3.040.0001.000.0001.000.0000
11389Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bò Ót - Đường vào Công ty Vạn LợiĐất ở đô thị3.040.0001.000.0001.000.0000
11390Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Công ty Vạn Lợi - Cống Rạch RạpĐất ở đô thị1.523.6001.000.0001.000.0000
11391Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Rạch Rạp - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn)Đất ở đô thị2.200.0001.000.0001.000.0000
11392Phường Thốt NốtTuyến tránh Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tràng Thọ - Đường Nguyễn Thị LưuĐất ở đô thị1.240.0001.000.0001.000.0000
11393Phường Thốt NốtTuyến tránh Quốc lộ 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1)Đất ở đô thị1.440.0001.000.0001.000.0000
11394Phường Thốt NốtĐường cặp Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Ngã ba ĐìnhĐất ở đô thị2.040.0001.000.0001.000.0000
11395Phường Thốt NốtĐường cặp Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã ba Đình - Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt)Đất ở đô thị1.240.0001.000.0001.000.0000
11396Phường Thốt NốtTuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Vĩnh TrinhĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
11397Phường Thốt NốtĐường tỉnh 921 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa - Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay)Đất ở đô thị3.200.0001.000.0001.000.0000
11398Phường Thốt NốtĐường Bờ Kè (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thốt Nốt - Sông HậuĐất ở đô thị11.080.0003.324.0002.216.0000
11399Phường Thốt NốtĐường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị11.080.0003.324.0002.216.0000
11400Phường Thốt NốtĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Sông HậuĐất ở đô thị11.080.0003.324.0002.216.0000
11401Phường Thốt NốtĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Cầu ChùaĐất ở đô thị9.240.0002.772.0001.848.0000
11402Phường Thốt NốtĐường Hòa Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị11.080.0003.324.0002.216.0000
11403Phường Thốt NốtĐường Tự Do (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bờ Kè - Đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị11.080.0003.324.0002.216.0000
11404Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị11.080.0003.324.0002.216.0000
11405Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Thái Học nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
11406Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Văn Kim (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Lợi - Đường Sư Vạn Hạnh nối dàiĐất ở đô thị3.200.0001.000.0001.000.0000
11407Phường Thốt NốtĐường Trưng Nữ Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị3.200.0001.000.0001.000.0000
11408Phường Thốt NốtĐường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
11409Phường Thốt NốtĐường Sư Vạn Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Đường Nguyễn Văn KimĐất ở đô thị4.000.0001.200.0001.000.0000
11410Phường Thốt NốtĐường Sư Vạn Hạnh nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Kim - Hết ranh Trường Mầm non Thốt NốtĐất ở đô thị2.040.0001.000.0001.000.0000
11411Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
11412Phường Thốt NốtĐường Thoại Ngọc Hầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt -Đất ở đô thị11.080.0003.324.0002.216.0000
11413Phường Thốt NốtĐường Huỳnh Năng Nhiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1Đất ở đô thị4.800.0001.440.0001.000.0000
11414Phường Thốt NốtĐường Huỳnh Năng Nhiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
11415Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị6.880.0002.064.0001.376.0000
11416Phường Thốt NốtĐường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Thị Tạo - Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh)Đất ở đô thị3.200.0001.000.0001.000.0000
11417Phường Thốt NốtĐường Phan Đình Giót (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Đường Lê Thị TạoĐất ở đô thị4.000.0001.200.0001.000.0000
11418Phường Thốt NốtĐường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị4.000.0001.200.0001.000.0000
11419Phường Thốt NốtĐường Lê Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 3 Tháng 2 - Đường Phan Đình GiótĐất ở đô thị11.080.0003.324.0002.216.0000
11420Phường Thốt NốtĐường Lê Thị Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Giót - Mũi TàuĐất ở đô thị8.320.0002.496.0001.664.0000
11421Phường Thốt NốtĐường Kênh Rạch Nhà thờ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
11422Phường Thốt NốtĐường vào Trụ sở Công an phường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị1.680.0001.000.0001.000.0000
11423Phường Thốt NốtHai bên Đường tái định cư Mũi Tàu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Thị Tạo - Sông HậuĐất ở đô thị2.040.0001.000.0001.000.0000
11424Phường Thốt NốtĐường Thanh Niên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Cầu Thanh NiênĐất ở đô thị1.240.0001.000.0001.000.0000
11425Phường Thốt NốtĐường Thanh Niên nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91Đất ở đô thị1.040.0001.000.0001.000.0000
11426Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Hữu Cảnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Đường Thanh NiênĐất ở đô thị3.200.0001.000.0001.000.0000
11427Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Thanh Niên - Tuyến tránh Quốc lộ 91Đất ở đô thị3.200.0001.000.0001.000.0000
11428Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) -Đất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
11429Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) -Đất ở đô thị2.320.0001.000.0001.000.0000
11430Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) -Đất ở đô thị1.920.0001.000.0001.000.0000
11431Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) -Đất ở đô thị2.160.0001.000.0001.000.0000
11432Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 8 -Đất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
11433Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Sông Hành (Đường số 10) -Đất ở đô thị1.861.6001.000.0001.000.0000
11434Phường Thốt NốtKhu tái định cư Long Thạnh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường còn lại -Đất ở đô thị1.848.0001.000.0001.000.0000
11435Phường Thốt NốtĐường Nguyễn Thị Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Rạch Mương MiễuĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
11436Phường Thốt NốtĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91 - Cầu Rạch RầyĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
11437Phường Thốt NốtĐường Thới Thuận - Thạnh Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Rầy - Hết ranh phường Thốt NốtĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
11438Phường Thốt NốtKhu dân cư phường Thuận An (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
11439Phường Thốt NốtKhu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị2.400.0001.000.0001.000.0000
11440Phường Thốt NốtKhu tái định cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị2.040.0001.000.0001.000.0000
11441Phường Thốt NốtKhu dân cư Chợ Gạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.240.0001.000.0001.000.0000
11442Phường Thốt NốtTuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vàm Cống - Hết ranh phường Thốt NốtĐất ở đô thị1.000.0001.000.0001.000.0000
11443Phường Thốt NốtVen sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Cái Sắn - Vàm lò gạch Mũi TàuĐất ở đô thị1.440.0001.000.0001.000.0000
11444Phường Thốt NốtVen sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm lò gạch Mũi Tàu - Sông Thốt NốtĐất ở đô thị1.600.0001.000.0001.000.0000
11445Phường Thốt NốtVen sông Thốt Nốt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thốt Nốt - Cầu ChùaĐất ở đô thị2.280.0001.000.0001.000.0000
11446Phường Thốt NốtVen sông Thốt Nốt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa - Rạch Trà BayĐất ở đô thị2.040.0001.000.0001.000.0000
11447Phường Thốt NốtVen sông Cái Sắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Cái Sắn - Cầu Cái SắnĐất ở đô thị1.240.0001.000.0001.000.0000
11448Phường Thốt NốtVen sông Cái Sắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Sắn - Cầu Ngã ba đìnhĐất ở đô thị1.240.0001.000.0001.000.0000
11449Phường Thốt NốtPhường Thốt Nốt Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị0001.000.000
11450Phường Thốt NốtQuốc lộ 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thốt Nốt - Đường Sư Vạn HạnhĐất TM-DV đô thị8.864.0002.659.2001.772.8000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (1317 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.