• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Thới An Đông Sắp xếp từ: Phường Trà An, Trà Nóc, Thới An Đông.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
10736Phường Thới An ĐôngĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà NócĐất ở đô thị17.800.0005.340.0003.560.0000
10737Phường Thới An ĐôngĐường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1Đất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
10738Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch GừaĐất ở đô thị4.900.0001.500.0001.500.0000
10739Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.500.0000
10740Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91BĐất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
10741Phường Thới An ĐôngĐường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch ChanhĐất ở đô thị7.900.0002.370.0001.580.0000
10742Phường Thới An ĐôngĐường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
10743Phường Thới An ĐôngĐường Lê Thị Hồng Gấm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo MâyĐất ở đô thị5.800.0001.740.0001.500.0000
10744Phường Thới An ĐôngĐường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Mây - Rạch ChùaĐất ở đô thị4.500.0001.500.0001.500.0000
10745Phường Thới An ĐôngĐường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị13.900.0004.170.0002.780.0000
10746Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị4.900.0001.500.0001.500.0000
10747Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.500.0000
10748Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An ĐôngĐất ở đô thị2.800.0001.500.0001.500.0000
10749Phường Thới An ĐôngQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)Đất ở đô thị18.500.0005.550.0003.700.0000
10750Phường Thới An ĐôngĐường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)Đất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
10751Phường Thới An ĐôngĐường Trần Thị Mười (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B - Kênh Ông TườngĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.500.0000
10752Phường Thới An ĐôngKhu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị8.600.0002.580.0001.720.0000
10753Phường Thới An ĐôngKhu tái định cư Vành Đai Sân bay (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị10.200.0003.060.0002.040.0000
10754Phường Thới An ĐôngKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất ở đô thị14.000.0004.200.0002.800.0000
10755Phường Thới An ĐôngHẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
10756Phường Thới An ĐôngHẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị4.900.0001.500.0001.500.0000
10757Phường Thới An ĐôngHẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10758Phường Thới An ĐôngHẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đườngĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10759Phường Thới An ĐôngHẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10760Phường Thới An ĐôngHẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
10761Phường Thới An ĐôngHẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)Đất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
10762Phường Thới An ĐôngHẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10763Phường Thới An ĐôngHẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10764Phường Thới An ĐôngHẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Toàn khuĐất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
10765Phường Thới An ĐôngĐường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.500.0000
10766Phường Thới An ĐôngHẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.500.0000
10767Phường Thới An ĐôngHẻm 32, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
10768Phường Thới An ĐôngHẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu CơĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10769Phường Thới An ĐôngHẻm 72, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10770Phường Thới An ĐôngHẻm 149, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10771Phường Thới An ĐôngCác nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10772Phường Thới An ĐôngHẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10773Phường Thới An ĐôngHẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch ChanhĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10774Phường Thới An ĐôngHẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.100.0001.500.0001.500.0000
10775Phường Thới An ĐôngHẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
10776Phường Thới An ĐôngĐường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.500.0000
10777Phường Thới An ĐôngĐường cặp Rạch Miễu Trắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông TườngĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.500.0000
10778Phường Thới An ĐôngHẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
10779Phường Thới An ĐôngHẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
10780Phường Thới An ĐôngHẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.430.0001.500.0001.500.0000
10781Phường Thới An ĐôngHẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)Đất ở đô thị3.430.0001.500.0001.500.0000
10782Phường Thới An ĐôngHẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
10783Phường Thới An ĐôngĐường vào chợ Trà Nóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông TáoĐất ở đô thị8.400.0002.520.0001.680.0000
10784Phường Thới An ĐôngHẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị9.730.0002.919.0001.946.0000
10785Phường Thới An ĐôngHẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
10786Phường Thới An ĐôngHẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10787Phường Thới An ĐôngHẻm 95, Đường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐất ở đô thị9.730.0002.919.0001.946.0000
10788Phường Thới An ĐôngĐường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10789Phường Thới An ĐôngĐường bờ trái Rạch Xéo Điều (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10790Phường Thới An ĐôngĐường bờ trái Rạch Mương Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị MườiĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10791Phường Thới An ĐôngĐường cặp sông Trà Nóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô MônĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10792Phường Thới An ĐôngĐường vào chợ Ngã Tư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thới Ninh - Kinh ông HuyệnĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10793Phường Thới An ĐôngĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà NócĐất ở đô thị14.240.0004.272.0002.848.0000
10794Phường Thới An ĐôngĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1Đất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
10795Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch GừaĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
10796Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2Đất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10797Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91BĐất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
10798Phường Thới An ĐôngĐường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch ChanhĐất ở đô thị6.320.0001.896.0001.500.0000
10799Phường Thới An ĐôngĐường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
10800Phường Thới An ĐôngĐường Lê Thị Hồng Gấm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo MâyĐất ở đô thị4.640.0001.500.0001.500.0000
10801Phường Thới An ĐôngĐường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Mây - Rạch ChùaĐất ở đô thị3.600.0001.500.0001.500.0000
10802Phường Thới An ĐôngĐường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị11.120.0003.336.0002.224.0000
10803Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
10804Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10805Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An ĐôngĐất ở đô thị2.240.0001.500.0001.500.0000
10806Phường Thới An ĐôngQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)Đất ở đô thị14.800.0004.440.0002.960.0000
10807Phường Thới An ĐôngĐường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)Đất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
10808Phường Thới An ĐôngĐường Trần Thị Mười (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B - Kênh Ông TườngĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10809Phường Thới An ĐôngKhu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị6.880.0002.064.0001.500.0000
10810Phường Thới An ĐôngKhu tái định cư Vành Đai Sân bay (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị8.160.0002.448.0001.632.0000
10811Phường Thới An ĐôngKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất ở đô thị11.200.0003.360.0002.240.0000
10812Phường Thới An ĐôngHẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
10813Phường Thới An ĐôngHẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
10814Phường Thới An ĐôngHẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10815Phường Thới An ĐôngHẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đườngĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10816Phường Thới An ĐôngHẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10817Phường Thới An ĐôngHẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
10818Phường Thới An ĐôngHẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)Đất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
10819Phường Thới An ĐôngHẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10820Phường Thới An ĐôngHẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10821Phường Thới An ĐôngHẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Toàn khuĐất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
10822Phường Thới An ĐôngĐường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2Đất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10823Phường Thới An ĐôngHẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10824Phường Thới An ĐôngHẻm 32, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
10825Phường Thới An ĐôngHẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu CơĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10826Phường Thới An ĐôngHẻm 72, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10827Phường Thới An ĐôngHẻm 149, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10828Phường Thới An ĐôngCác nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10829Phường Thới An ĐôngHẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10830Phường Thới An ĐôngHẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch ChanhĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10831Phường Thới An ĐôngHẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.480.0001.500.0001.500.0000
10832Phường Thới An ĐôngHẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
10833Phường Thới An ĐôngĐường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10834Phường Thới An ĐôngĐường cặp Rạch Miễu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông TườngĐất ở đô thị2.400.0001.500.0001.500.0000
10835Phường Thới An ĐôngHẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.136.0001.500.0001.500.0000
10836Phường Thới An ĐôngHẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.136.0001.500.0001.500.0000
10837Phường Thới An ĐôngHẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.744.0001.500.0001.500.0000
10838Phường Thới An ĐôngHẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)Đất ở đô thị2.744.0001.500.0001.500.0000
10839Phường Thới An ĐôngHẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị3.136.0001.500.0001.500.0000
10840Phường Thới An ĐôngĐường vào chợ Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông TáoĐất ở đô thị6.720.0002.016.0001.500.0000
10841Phường Thới An ĐôngHẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị7.784.0002.335.2001.556.8000
10842Phường Thới An ĐôngHẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
10843Phường Thới An ĐôngHẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.920.0001.500.0001.500.0000
10844Phường Thới An ĐôngHẻm 95, Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐất ở đô thị7.784.0002.335.2001.556.8000
10845Phường Thới An ĐôngĐường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị1.920.0001.500.0001.500.0000
10846Phường Thới An ĐôngĐường bờ trái Rạch Xéo Điều (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị1.920.0001.500.0001.500.0000
10847Phường Thới An ĐôngĐường bờ trái Rạch Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị MườiĐất ở đô thị1.920.0001.500.0001.500.0000
10848Phường Thới An ĐôngĐường cặp sông Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô MônĐất ở đô thị1.920.0001.500.0001.500.0000
10849Phường Thới An ĐôngĐường vào chợ Ngã Tư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thới Ninh - Kinh ông HuyệnĐất ở đô thị1.920.0001.500.0001.500.0000
10850Phường Thới An ĐôngĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà NócĐất ở đô thị7.120.0002.136.0001.500.0000
10851Phường Thới An ĐôngĐường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1Đất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
10852Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch GừaĐất ở đô thị1.960.0001.500.0001.500.0000
10853Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10854Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91BĐất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
10855Phường Thới An ĐôngĐường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch ChanhĐất ở đô thị3.160.0001.500.0001.500.0000
10856Phường Thới An ĐôngĐường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
10857Phường Thới An ĐôngĐường Lê Thị Hồng Gấm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo MâyĐất ở đô thị2.320.0001.500.0001.500.0000
10858Phường Thới An ĐôngĐường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Mây - Rạch ChùaĐất ở đô thị1.800.0001.500.0001.500.0000
10859Phường Thới An ĐôngĐường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.560.0001.668.0001.500.0000
10860Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị1.960.0001.500.0001.500.0000
10861Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10862Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10863Phường Thới An ĐôngQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)Đất ở đô thị7.400.0002.220.0001.500.0000
10864Phường Thới An ĐôngĐường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)Đất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
10865Phường Thới An ĐôngĐường Trần Thị Mười (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B - Kênh Ông TườngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10866Phường Thới An ĐôngKhu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị3.440.0001.500.0001.500.0000
10867Phường Thới An ĐôngKhu tái định cư Vành Đai Sân bay (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị4.080.0001.500.0001.500.0000
10868Phường Thới An ĐôngKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất ở đô thị5.600.0001.680.0001.500.0000
10869Phường Thới An ĐôngHẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
10870Phường Thới An ĐôngHẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.960.0001.500.0001.500.0000
10871Phường Thới An ĐôngHẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10872Phường Thới An ĐôngHẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đườngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10873Phường Thới An ĐôngHẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10874Phường Thới An ĐôngHẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
10875Phường Thới An ĐôngHẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)Đất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
10876Phường Thới An ĐôngHẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10877Phường Thới An ĐôngHẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10878Phường Thới An ĐôngHẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Toàn khuĐất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
10879Phường Thới An ĐôngĐường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10880Phường Thới An ĐôngHẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10881Phường Thới An ĐôngHẻm 32, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
10882Phường Thới An ĐôngHẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Trung Thành - Đường Âu CơĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10883Phường Thới An ĐôngHẻm 72, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10884Phường Thới An ĐôngHẻm 149, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Trung Thành - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10885Phường Thới An ĐôngCác nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10886Phường Thới An ĐôngHẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10887Phường Thới An ĐôngHẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch ChanhĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10888Phường Thới An ĐôngHẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10889Phường Thới An ĐôngHẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
10890Phường Thới An ĐôngĐường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Thị Ban - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10891Phường Thới An ĐôngĐường cặp Rạch Miễu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) - Kênh Ông TườngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10892Phường Thới An ĐôngHẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.568.0001.500.0001.500.0000
10893Phường Thới An ĐôngHẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.568.0001.500.0001.500.0000
10894Phường Thới An ĐôngHẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10895Phường Thới An ĐôngHẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10896Phường Thới An ĐôngHẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 44, Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.568.0001.500.0001.500.0000
10897Phường Thới An ĐôngĐường vào chợ Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch ông TáoĐất ở đô thị3.360.0001.500.0001.500.0000
10898Phường Thới An ĐôngHẻm 18, Đường Hồ Trung Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hồ Trung Thành - Hết đoạn trải nhựaĐất ở đô thị3.892.0001.500.0001.500.0000
10899Phường Thới An ĐôngHẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
10900Phường Thới An ĐôngHẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10901Phường Thới An ĐôngHẻm 95, Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Âu Cơ - Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐất ở đô thị3.892.0001.500.0001.500.0000
10902Phường Thới An ĐôngĐường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10903Phường Thới An ĐôngĐường bờ trái Rạch Xéo Điều (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Thị Ban - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10904Phường Thới An ĐôngĐường bờ trái Rạch Mương Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Trần Thị MườiĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10905Phường Thới An ĐôngĐường cặp sông Trà Nóc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch ông Bền - Giáp ranh phường Ô MônĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10906Phường Thới An ĐôngĐường vào chợ Ngã Tư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thới Ninh - Kinh ông HuyệnĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
10907Phường Thới An ĐôngPhường Thới An Đông Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị0001.500.000
10908Phường Thới An ĐôngĐường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Huỳnh Phan Hộ - Cầu Trà NócĐất TM-DV đô thị14.240.0004.272.0002.848.0000
10909Phường Thới An ĐôngĐường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1Đất TM-DV đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
10910Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Rạch GừaĐất TM-DV đô thị3.920.0001.200.0001.200.0000
10911Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Gừa - Cầu Trà Nóc 2Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.0001.200.0000
10912Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91BĐất TM-DV đô thị3.120.0001.200.0001.200.0000
10913Phường Thới An ĐôngĐường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch ChanhĐất TM-DV đô thị6.320.0001.896.0001.264.0000
10914Phường Thới An ĐôngĐường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
10915Phường Thới An ĐôngĐường Lê Thị Hồng Gấm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo MâyĐất TM-DV đô thị4.640.0001.392.0001.200.0000
10916Phường Thới An ĐôngĐường kè chống sạt lở sông Trà Nóc (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Mây - Rạch ChùaĐất TM-DV đô thị3.600.0001.200.0001.200.0000
10917Phường Thới An ĐôngĐường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn KiệtĐất TM-DV đô thị11.120.0003.336.0002.224.0000
10918Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng GấmĐất TM-DV đô thị3.920.0001.200.0001.200.0000
10919Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Xẻo Mây - Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.0001.200.0000
10920Phường Thới An ĐôngĐường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông - Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An ĐôngĐất TM-DV đô thị2.240.0001.200.0001.200.0000
10921Phường Thới An ĐôngQuốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Long Tuyền - Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)Đất TM-DV đô thị14.800.0004.440.0002.960.0000
10922Phường Thới An ĐôngĐường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) - Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)Đất TM-DV đô thị3.120.0001.200.0001.200.0000
10923Phường Thới An ĐôngĐường Trần Thị Mười (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B - Kênh Ông TườngĐất TM-DV đô thị2.400.0001.200.0001.200.0000
10924Phường Thới An ĐôngKhu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV đô thị6.880.0002.064.0001.376.0000
10925Phường Thới An ĐôngKhu tái định cư Vành Đai Sân bay (50 mét đầu của thửa đất) Đường Âu Cơ - Hết đoạn trải nhựaĐất TM-DV đô thị8.160.0002.448.0001.632.0000
10926Phường Thới An ĐôngKhu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường trục phụ dưới 10 mét -Đất TM-DV đô thị11.200.0003.360.0002.240.0000
10927Phường Thới An ĐôngHẻm 19, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị3.120.0001.200.0001.200.0000
10928Phường Thới An ĐôngHẻm 29, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất TM-DV đô thị3.920.0001.200.0001.200.0000
10929Phường Thới An ĐôngHẻm 44, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị2.480.0001.200.0001.200.0000
10930Phường Thới An ĐôngHẻm 65, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.480.0001.200.0001.200.0000
10931Phường Thới An ĐôngHẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất TM-DV đô thị2.480.0001.200.0001.200.0000
10932Phường Thới An ĐôngHẻm 71, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Hẻm 18, Đường Hồ Trung ThànhĐất TM-DV đô thị3.120.0001.200.0001.200.0000
10933Phường Thới An ĐôngHẻm 3, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)Đất TM-DV đô thị3.120.0001.200.0001.200.0000
10934Phường Thới An ĐôngHẻm 129, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất TM-DV đô thị2.480.0001.200.0001.200.0000
10935Phường Thới An ĐôngHẻm 40, Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻmĐất TM-DV đô thị2.480.0001.200.0001.200.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (969 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hùng Thắng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Hùng Thắng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.