• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk

Phường Thành Nhất sắp xếp từ: Phường Khánh Xuân, phường Thành Nhất.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
8376Phường Thành NhấtĐường 10 tháng 3 Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)Đất ở đô thị22.000.000000
8377Phường Thành NhấtĐường 10 tháng 3 Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị30.000.000000
8378Phường Thành NhấtĐường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành NhấtĐất ở đô thị30.000.00010.500.0009.000.0006.000.000
8379Phường Thành NhấtĐường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy ChúĐất ở đô thị28.000.000000
8380Phường Thành NhấtĐường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy ChúĐất ở đô thị18.000.0006.300.0005.400.0003.600.000
8381Phường Thành NhấtAn Dương Vương Trương Công Định - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị14.200.0005.700.0005.000.0003.100.000
8382Phường Thành NhấtAn Dương Vương Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)Đất ở đô thị10.500.0004.200.0003.700.0002.600.000
8383Phường Thành NhấtBùi Thiện Ngộ 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị7.000.0003.200.0002.800.0001.800.000
8384Phường Thành NhấtChu Văn Tấn Võ Văn Kiệt - Phan Huy ChúĐất ở đô thị9.500.0003.800.0003.300.0002.400.000
8385Phường Thành NhấtĐào Doãn Dịch Phan Bội Châu - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị19.700.0007.900.0006.900.0003.900.000
8386Phường Thành NhấtĐào Duy Anh Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Đất ở đô thị6.000.0002.400.0002.100.0001.500.000
8387Phường Thành NhấtĐào Duy Anh Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y WangĐất ở đô thị5.400.0002.400.0002.200.0002.100.000
8388Phường Thành NhấtĐinh Đức Thiện 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn KyĐất ở đô thị7.000.0003.200.0002.800.0001.800.000
8389Phường Thành NhấtHàm Nghi Phan Bội Châu - Lê Công KiềuĐất ở đô thị15.800.0006.300.0005.500.0003.500.000
8390Phường Thành NhấtHồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang GưhĐất ở đô thị13.200.0005.300.0004.600.0002.900.000
8391Phường Thành NhấtHoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt - Phan Huy ChúĐất ở đô thị8.500.0003.400.0003.000.0002.100.000
8392Phường Thành NhấtHoàng Sâm 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lànhĐất ở đô thị7.000.0003.200.0002.800.0001.800.000
8393Phường Thành NhấtHuỳnh Tấn Phát 132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8Đất ở đô thị7.500.0003.400.0003.000.0001.900.000
8394Phường Thành NhấtHuỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều - Nam Quốc CangĐất ở đô thị13.800.000000
8395Phường Thành NhấtLê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân ThưởngĐất ở đô thị16.800.0006.700.0005.900.0003.700.000
8396Phường Thành NhấtLê Duẩn Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị23.500.0007.100.0006.300.0004.000.000
8397Phường Thành NhấtLê Lai Trương Công Định - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị12.400.0005.000.0004.300.0002.700.000
8398Phường Thành NhấtLê Quang Đạo 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị7.000.0003.200.0002.800.0001.800.000
8399Phường Thành NhấtLê Văn An 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn TấnĐất ở đô thị6.000.0002.400.0002.100.0001.500.000
8400Phường Thành NhấtMạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang GưhĐất ở đô thị18.000.0007.200.0006.300.0004.000.000
8401Phường Thành NhấtMạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường)Đất ở đô thị14.500.0005.800.0005.100.0003.200.000
8402Phường Thành NhấtMai Xuân Thưởng Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh ChiĐất ở đô thị21.000.0008.400.0007.400.0000
8403Phường Thành NhấtMai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành NhấtĐất ở đô thị17.000.0007.100.0006.300.0003.700.000
8404Phường Thành NhấtNam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân ThưởngĐất ở đô thị16.800.0006.700.0005.900.0003.700.000
8405Phường Thành NhấtNguyễn Cảnh Dị Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156)Đất ở đô thị6.000.0002.700.0002.400.0001.500.000
8406Phường Thành NhấtNguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164)Đất ở đô thị13.800.0005.500.0004.800.0003.000.000
8407Phường Thành NhấtNguyễn Khoa Đăng Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm)Đất ở đô thị8.100.0003.600.0003.200.0002.400.000
8408Phường Thành NhấtNguyễn Khoa Đăng Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74)Đất ở đô thị5.400.0002.400.0002.200.0002.100.000
8409Phường Thành NhấtNguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164)Đất ở đô thị13.500.0005.400.0004.700.0003.000.000
8410Phường Thành NhấtNguyễn Thị Định Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169)Đất ở đô thị29.300.00010.300.0009.400.0006.400.000
8411Phường Thành NhấtNguyễn Thị Định Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn KyĐất ở đô thị20.000.0006.000.0005.000.0003.400.000
8412Phường Thành NhấtNguyễn Thị Định Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864Đất ở đô thị16.000.0004.800.0004.000.0002.700.000
8413Phường Thành NhấtNguyễn Thị Định Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.400.000
8414Phường Thành NhấtNguyễn Thị Định Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành NhấtĐất ở đô thị12.000.0003.200.0002.700.0002.000.000
8415Phường Thành NhấtNguyễn Tiểu La Lê Công Kiều - Nam Quốc CangĐất ở đô thị13.800.000000
8416Phường Thành NhấtNguyễn Trung Trực Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú)Đất ở đô thị12.700.0005.100.0004.400.0002.800.000
8417Phường Thành NhấtNơ Trang Gưh Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân ThưởngĐất ở đô thị14.600.0005.800.0005.100.0003.200.000
8418Phường Thành NhấtPhạm Văn Bạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4)Đất ở đô thị13.800.0005.500.0004.800.0003.000.000
8419Phường Thành NhấtPhan Bội Châu Trương Công Định - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị40.800.00012.200.00010.200.0008.800.000
8420Phường Thành NhấtPhan Bội Châu Phan Đình Phùng - Mai Xuân ThưởngĐất ở đô thị36.000.00010.800.0009.000.0007.700.000
8421Phường Thành NhấtPhan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị34.000.00010.200.0008.500.0007.300.000
8422Phường Thành NhấtPhan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị34.000.000000
8423Phường Thành NhấtPhan Đình Phùng Phan Bội Châu - An Dương VươngĐất ở đô thị15.600.0006.200.0005.500.0003.400.000
8424Phường Thành NhấtPhan Đình Phùng An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú)Đất ở đô thị13.700.0005.500.0004.800.0003.000.000
8425Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81Đất ở đô thị18.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
8426Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113Đất ở đô thị15.500.0004.700.0004.200.0002.600.000
8427Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy ChúĐất ở đô thị14.300.0004.300.0003.900.0002.400.000
8428Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)Đất ở đô thị12.000.0003.600.0003.200.0002.000.000
8429Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.700.0001.700.000
8430Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)Đất ở đô thị7.500.0002.400.0002.100.0001.500.000
8431Phường Thành NhấtPhan Kế Bính Lê Công Kiều - Nam Quốc CangĐất ở đô thị13.800.000000
8432Phường Thành NhấtPhan Văn Đạt Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4)Đất ở đô thị8.300.0003.700.0003.300.0002.500.000
8433Phường Thành NhấtPhan Văn Đạt Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh)Đất ở đô thị6.300.0002.800.0002.500.0001.900.000
8434Phường Thành NhấtPhan Văn Đạt Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100)Đất ở đô thị4.500.0002.300.0001.900.0001.700.000
8435Phường Thành NhấtPhan Văn Đạt Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61)Đất ở đô thị2.700.0001.900.0001.800.0001.600.000
8436Phường Thành NhấtPhó Đức Chính Lê Công Kiều - Nam Quốc CangĐất ở đô thị13.800.000000
8437Phường Thành NhấtTạ Quang Bửu Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang PhụcĐất ở đô thị8.500.0003.400.0003.000.0001.900.000
8438Phường Thành NhấtTạ Quang Bửu Triệu Quang Phục - Hết đườngĐất ở đô thị6.750.0002.700.0002.400.0001.500.000
8439Phường Thành NhấtThủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị22.700.0009.100.0006.800.0004.500.000
8440Phường Thành NhấtThủ Khoa Huân Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị16.600.0006.600.0005.800.0003.700.000
8441Phường Thành NhấtTố Hữu Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97Đất ở đô thị18.000.0006.300.0005.400.0004.000.000
8442Phường Thành NhấtTố Hữu Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97)Đất ở đô thị15.000.0005.300.0004.500.0003.300.000
8443Phường Thành NhấtTố Hữu Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành NhấtĐất ở đô thị10.000.0003.500.0003.000.0002.200.000
8444Phường Thành NhấtTrần Nhân Tông Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.500.0002.500.000
8445Phường Thành NhấtTrần Nhân Tông Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68)Đất ở đô thị8.000.0003.200.0002.800.0002.000.000
8446Phường Thành NhấtTrần Phú Trương Công Định - Hẻm 383 Trần PhúĐất ở đô thị11.300.0004.500.0004.000.0002.500.000
8447Phường Thành NhấtTrần Phú Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân ThiềuĐất ở đô thị9.000.0003.600.0003.200.0002.300.000
8448Phường Thành NhấtTrần Phú Vũ Xuân Thiều - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị25.000.000000
8449Phường Thành NhấtTrần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) -Đất ở đô thị17.500.0006.100.0005.300.0003.900.000
8450Phường Thành NhấtTrần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)Đất ở đô thị6.000.0002.400.0002.100.0001.500.000
8451Phường Thành NhấtTrần Thủ Độ Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y WangĐất ở đô thị5.400.0002.400.0002.200.0002.100.000
8452Phường Thành NhấtTriệu Quang Phục Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc ChuĐất ở đô thị12.600.000000
8453Phường Thành NhấtTriệu Quang Phục Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7Đất ở đô thị8.500.0003.800.0003.400.0002.100.000
8454Phường Thành NhấtTriệu Quang Phục Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162Đất ở đô thị8.000.0003.600.0003.200.0002.000.000
8455Phường Thành NhấtTriệu Quang Phục Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507Đất ở đô thị7.000.0003.200.0002.800.0001.800.000
8456Phường Thành NhấtTrương Công Định Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công ĐịnhĐất ở đô thị33.200.00011.600.00010.000.0006.600.000
8457Phường Thành NhấtTrương Công Định Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần PhúĐất ở đô thị30.600.00010.700.0009.200.0006.100.000
8458Phường Thành NhấtTrương Hán Siêu Phan Bội Châu - Trương Công ĐịnhĐất ở đô thị9.800.0003.900.0003.400.0002.200.000
8459Phường Thành NhấtVõ Văn Kiệt Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa ĐăngĐất ở đô thị22.500.0005.600.0005.000.0003.800.000
8460Phường Thành NhấtVõ Văn Kiệt Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142Đất ở đô thị25.000.0006.300.0005.500.0004.300.000
8461Phường Thành NhấtVõ Văn Kiệt Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140Đất ở đô thị21.000.0005.300.0004.600.0003.600.000
8462Phường Thành NhấtVõ Văn Kiệt Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)Đất ở đô thị19.000.0004.800.0004.200.0003.200.000
8463Phường Thành NhấtVõ Văn Kiệt Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31Đất ở đô thị17.000.0004.300.0003.700.0002.900.000
8464Phường Thành NhấtVõ Văn Kiệt Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành NhấtĐất ở đô thị8.100.0002.800.0002.600.0002.000.000
8465Phường Thành NhấtHẻm 17 Trương Công Định Trương Công Định - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị8.300.0003.700.0003.300.0000
8466Phường Thành NhấtHẻm 383 Trần Phú Trần Phú - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị6.600.0003.300.0003.000.0001.700.000
8467Phường Thành NhấtHẻm 610 Lê Duẩn Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79)Đất ở đô thị8.300.0003.300.0002.900.0002.100.000
8468Phường Thành NhấtHẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang GưhĐất ở đô thị11.600.0004.900.0004.300.0002.600.000
8469Phường Thành NhấtHẻm 77 Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị13.700.0005.500.0004.800.0003.000.000
8470Phường Thành NhấtHẻm 114 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị5.400.0002.400.0002.200.0001.600.000
8471Phường Thành NhấtHẻm 15 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4Đất ở đô thị5.800.0002.600.0002.300.0001.600.000
8472Phường Thành NhấtHẻm 184 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị4.500.0002.000.0001.800.0001.600.000
8473Phường Thành NhấtHẻm 232 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy ChúĐất ở đô thị4.500.0002.000.0001.800.0001.600.000
8474Phường Thành NhấtHẻm 260 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.800.0001.500.000
8475Phường Thành NhấtHẻm 266 Phan Huy Chú Phan Huy Chú - Trần Nhân TôngĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.800.0001.500.000
8476Phường Thành NhấtHẻm 362 Võ Văn Kiệt Võ Văn Kiệt - Hết đườngĐất ở đô thị5.700.0002.400.0002.100.0001.400.000
8477Phường Thành NhấtĐường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn KyĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.900.0000
8478Phường Thành NhấtĐường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng SâmĐất ở đô thị7.000.0003.900.0003.500.0000
8479Phường Thành NhấtĐường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172Đất ở đô thị3.500.0002.600.0002.500.0002.000.000
8480Phường Thành NhấtĐường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng SâmĐất ở đô thị7.000.0003.200.0002.800.0001.800.000
8481Phường Thành NhấtĐường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199)Đất ở đô thị2.500.0001.800.0001.600.0001.500.000
8482Phường Thành NhấtĐường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148Đất ở đô thị1.500.0001.100.0001.000.000950.000
8483Phường Thành NhấtĐường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148Đất ở đô thị1.200.0001.000.000950.000850.000
8484Phường Thành NhấtCác vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính tro -Đất ở đô thị0900.000800.000750.000
8485Phường Thành NhấtĐường nội bộ khu dân cư rộng 8m - Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ -Đất ở đô thị02.800.0002.500.0000
8486Phường Thành NhấtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) -Đất ở đô thị0000
8487Phường Thành NhấtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A -Đất ở đô thị0000
8488Phường Thành NhấtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m -Đất ở đô thị0000
8489Phường Thành NhấtVũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị23.000.000000
8490Phường Thành NhấtHuỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị23.000.000000
8491Phường Thành NhấtTrần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị23.000.000000
8492Phường Thành NhấtVương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân ThiềuĐất ở đô thị23.000.000000
8493Phường Thành NhấtPhan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân ThiềuĐất ở đô thị23.000.000000
8494Phường Thành NhấtKhu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) -Đất ở đô thị0000
8495Phường Thành NhấtKhu tái định cư phường Thành Nhất Đường ngang song song đường Phan Bội Châu -Đất ở đô thị17.500.000000
8496Phường Thành NhấtKhu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng -Đất ở đô thị0000
8497Phường Thành NhấtKhu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân -Đất ở đô thị0000
8498Phường Thành NhấtKhu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m -Đất ở đô thị0000
8499Phường Thành NhấtKhu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m -Đất ở đô thị0000
8500Phường Thành NhấtĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -Đất ở đô thị01.200.0001.050.0001.000.000
8501Phường Thành NhấtĐường 10 tháng 3 Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)Đất TM-DV đô thị11.000.000000
8502Phường Thành NhấtĐường 10 tháng 3 Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị15.000.000000
8503Phường Thành NhấtĐường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành NhấtĐất TM-DV đô thị15.000.0005.250.0004.500.0003.000.000
8504Phường Thành NhấtĐường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy ChúĐất TM-DV đô thị14.000.000000
8505Phường Thành NhấtĐường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy ChúĐất TM-DV đô thị9.000.0003.150.0002.700.0001.800.000
8506Phường Thành NhấtAn Dương Vương Trương Công Định - Phan Đình PhùngĐất TM-DV đô thị7.100.0002.850.0002.500.0001.550.000
8507Phường Thành NhấtAn Dương Vương Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)Đất TM-DV đô thị5.250.0002.100.0001.850.0001.300.000
8508Phường Thành NhấtBùi Thiện Ngộ 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị ĐịnhĐất TM-DV đô thị3.500.0001.600.0001.400.000900.000
8509Phường Thành NhấtChu Văn Tấn Võ Văn Kiệt - Phan Huy ChúĐất TM-DV đô thị4.750.0001.900.0001.650.0001.200.000
8510Phường Thành NhấtĐào Doãn Dịch Phan Bội Châu - Thủ Khoa HuânĐất TM-DV đô thị9.850.0003.950.0003.450.0001.950.000
8511Phường Thành NhấtĐào Duy Anh Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.0001.050.000750.000
8512Phường Thành NhấtĐào Duy Anh Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y WangĐất TM-DV đô thị2.700.0001.200.0001.100.0001.050.000
8513Phường Thành NhấtĐinh Đức Thiện 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn KyĐất TM-DV đô thị3.500.0001.600.0001.400.000900.000
8514Phường Thành NhấtHàm Nghi Phan Bội Châu - Lê Công KiềuĐất TM-DV đô thị7.900.0003.150.0002.750.0001.750.000
8515Phường Thành NhấtHồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang GưhĐất TM-DV đô thị6.600.0002.650.0002.300.0001.450.000
8516Phường Thành NhấtHoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt - Phan Huy ChúĐất TM-DV đô thị4.250.0001.700.0001.500.0001.050.000
8517Phường Thành NhấtHoàng Sâm 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lànhĐất TM-DV đô thị3.500.0001.600.0001.400.000900.000
8518Phường Thành NhấtHuỳnh Tấn Phát 132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8Đất TM-DV đô thị3.750.0001.700.0001.500.000950.000
8519Phường Thành NhấtHuỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều - Nam Quốc CangĐất TM-DV đô thị6.900.000000
8520Phường Thành NhấtLê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân ThưởngĐất TM-DV đô thị8.400.0003.350.0002.950.0001.850.000
8521Phường Thành NhấtLê Duẩn Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị11.750.0003.550.0003.150.0002.000.000
8522Phường Thành NhấtLê Lai Trương Công Định - Phan Đình PhùngĐất TM-DV đô thị6.200.0002.500.0002.150.0001.350.000
8523Phường Thành NhấtLê Quang Đạo 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị ĐịnhĐất TM-DV đô thị3.500.0001.600.0001.400.000900.000
8524Phường Thành NhấtLê Văn An 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn TấnĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.0001.050.000750.000
8525Phường Thành NhấtMạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang GưhĐất TM-DV đô thị9.000.0003.600.0003.150.0002.000.000
8526Phường Thành NhấtMạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường)Đất TM-DV đô thị7.250.0002.900.0002.550.0001.600.000
8527Phường Thành NhấtMai Xuân Thưởng Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh ChiĐất TM-DV đô thị10.500.0004.200.0003.700.0000
8528Phường Thành NhấtMai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành NhấtĐất TM-DV đô thị8.500.0003.550.0003.150.0001.850.000
8529Phường Thành NhấtNam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân ThưởngĐất TM-DV đô thị8.400.0003.350.0002.950.0001.850.000
8530Phường Thành NhấtNguyễn Cảnh Dị Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156)Đất TM-DV đô thị3.000.0001.350.0001.200.000750.000
8531Phường Thành NhấtNguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164)Đất TM-DV đô thị6.900.0002.750.0002.400.0001.500.000
8532Phường Thành NhấtNguyễn Khoa Đăng Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm)Đất TM-DV đô thị4.050.0001.800.0001.600.0001.200.000
8533Phường Thành NhấtNguyễn Khoa Đăng Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74)Đất TM-DV đô thị2.700.0001.200.0001.100.0001.050.000
8534Phường Thành NhấtNguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164)Đất TM-DV đô thị6.750.0002.700.0002.350.0001.500.000
8535Phường Thành NhấtNguyễn Thị Định Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169)Đất TM-DV đô thị14.650.0005.150.0004.700.0003.200.000
8536Phường Thành NhấtNguyễn Thị Định Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn KyĐất TM-DV đô thị10.000.0003.000.0002.500.0001.700.000
8537Phường Thành NhấtNguyễn Thị Định Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864Đất TM-DV đô thị8.000.0002.400.0002.000.0001.350.000
8538Phường Thành NhấtNguyễn Thị Định Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172Đất TM-DV đô thị7.000.0002.100.0001.750.0001.200.000
8539Phường Thành NhấtNguyễn Thị Định Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành NhấtĐất TM-DV đô thị6.000.0001.600.0001.350.0001.000.000
8540Phường Thành NhấtNguyễn Tiểu La Lê Công Kiều - Nam Quốc CangĐất TM-DV đô thị6.900.000000
8541Phường Thành NhấtNguyễn Trung Trực Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú)Đất TM-DV đô thị6.350.0002.550.0002.200.0001.400.000
8542Phường Thành NhấtNơ Trang Gưh Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân ThưởngĐất TM-DV đô thị7.300.0002.900.0002.550.0001.600.000
8543Phường Thành NhấtPhạm Văn Bạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4)Đất TM-DV đô thị6.900.0002.750.0002.400.0001.500.000
8544Phường Thành NhấtPhan Bội Châu Trương Công Định - Phan Đình PhùngĐất TM-DV đô thị20.400.0006.100.0005.100.0004.400.000
8545Phường Thành NhấtPhan Bội Châu Phan Đình Phùng - Mai Xuân ThưởngĐất TM-DV đô thị18.000.0005.400.0004.500.0003.850.000
8546Phường Thành NhấtPhan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị17.000.0005.100.0004.250.0003.650.000
8547Phường Thành NhấtPhan Bội Châu Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị17.000.000000
8548Phường Thành NhấtPhan Đình Phùng Phan Bội Châu - An Dương VươngĐất TM-DV đô thị7.800.0003.100.0002.750.0001.700.000
8549Phường Thành NhấtPhan Đình Phùng An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú)Đất TM-DV đô thị6.850.0002.750.0002.400.0001.500.000
8550Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81Đất TM-DV đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.800.000
8551Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113Đất TM-DV đô thị7.750.0002.350.0002.100.0001.300.000
8552Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy ChúĐất TM-DV đô thị7.150.0002.150.0001.950.0001.200.000
8553Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)Đất TM-DV đô thị6.000.0001.800.0001.600.0001.000.000
8554Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)Đất TM-DV đô thị5.000.0001.500.0001.350.000850.000
8555Phường Thành NhấtPhan Huy Chú Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)Đất TM-DV đô thị3.750.0001.200.0001.050.000750.000
8556Phường Thành NhấtPhan Kế Bính Lê Công Kiều - Nam Quốc CangĐất TM-DV đô thị6.900.000000
8557Phường Thành NhấtPhan Văn Đạt Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4)Đất TM-DV đô thị4.150.0001.850.0001.650.0001.250.000
8558Phường Thành NhấtPhan Văn Đạt Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh)Đất TM-DV đô thị3.150.0001.400.0001.250.000950.000
8559Phường Thành NhấtPhan Văn Đạt Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100)Đất TM-DV đô thị2.250.0001.150.000950.000850.000
8560Phường Thành NhấtPhan Văn Đạt Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61)Đất TM-DV đô thị1.350.000950.000900.000800.000
8561Phường Thành NhấtPhó Đức Chính Lê Công Kiều - Nam Quốc CangĐất TM-DV đô thị6.900.000000
8562Phường Thành NhấtTạ Quang Bửu Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang PhụcĐất TM-DV đô thị4.250.0001.700.0001.500.000950.000
8563Phường Thành NhấtTạ Quang Bửu Triệu Quang Phục - Hết đườngĐất TM-DV đô thị3.380.0001.350.0001.200.000750.000
8564Phường Thành NhấtThủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4Đất TM-DV đô thị11.350.0004.550.0003.400.0002.250.000
8565Phường Thành NhấtThủ Khoa Huân Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị ĐịnhĐất TM-DV đô thị8.300.0003.300.0002.900.0001.850.000
8566Phường Thành NhấtTố Hữu Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97Đất TM-DV đô thị9.000.0003.150.0002.700.0002.000.000
8567Phường Thành NhấtTố Hữu Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97)Đất TM-DV đô thị7.500.0002.650.0002.250.0001.650.000
8568Phường Thành NhấtTố Hữu Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành NhấtĐất TM-DV đô thị5.000.0001.750.0001.500.0001.100.000
8569Phường Thành NhấtTrần Nhân Tông Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76Đất TM-DV đô thị5.000.0002.000.0001.750.0001.250.000
8570Phường Thành NhấtTrần Nhân Tông Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68)Đất TM-DV đô thị4.000.0001.600.0001.400.0001.000.000
8571Phường Thành NhấtTrần Phú Trương Công Định - Hẻm 383 Trần PhúĐất TM-DV đô thị5.650.0002.250.0002.000.0001.250.000
8572Phường Thành NhấtTrần Phú Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân ThiềuĐất TM-DV đô thị4.500.0001.800.0001.600.0001.150.000
8573Phường Thành NhấtTrần Phú Vũ Xuân Thiều - Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị12.500.000000
8574Phường Thành NhấtTrần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) -Đất TM-DV đô thị8.750.0003.050.0002.650.0001.950.000
8575Phường Thành NhấtTrần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.0001.050.000750.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (908 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Sóc Trăng mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Sóc Trăng mới nhất 2026
Bảng giá đất xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.