• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng

Phường Thạch Khôi sắp xếp từ: Phường Thạch Khôi, xã Gia Xuyên, Liên Hồng và một phần xã Thống Nhất.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
447Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00023.000.00017.000.00013.600.000
467Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú TảoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.200.00017.400.00012.900.00010.320.000
523Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Phường Tân HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00020.000.00016.000.00012.800.000
594Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Thạch Khôi Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00021.000.00010.000.0007.200.000
931Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
1104Hải Phòng phường Thạch KhôiĐại lộ Võ Văn Kiệt Đoạn đi qua phường Thạch KhôiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00018.000.00010.000.0007.000.000
1312Hải Phòng phường Thạch KhôiĐại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00013.000.0007.500.0006.000.000
1313Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
1314Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng ThượngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
1520Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) Kho A34 → Cây xăng Tân BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.500.000
1521Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Nguyễn Địa Lô Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn HuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00011.250.0005.630.0004.500.000
1522Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I → Phố Nguyễn HuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00011.250.0005.630.0004.500.000
1523Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Đức Phong Phố Âu Cơ → Đường Vành đai IĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00010.800.0005.400.0004.300.000
1524Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Đăng Khu Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00011.250.0005.630.0004.500.000
1525Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ → Đường Vành đai IĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00010.800.0005.400.0004.300.000
1576Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Huy Đĩnh Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00010.200.0004.800.0003.800.000
1577Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Nguyễn Bặc Đường Vành đại I → Nút giao Tâng ThượngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00010.200.0004.800.0003.800.000
1578Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Huyến Phố Âu Cơ → Đường Vành đai IĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00010.200.0004.800.0003.800.000
1579Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường ≥ 21mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.000000
1651Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.000.00011.100.0008.880.000
1738Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Âu Cơ Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng LạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00010.200.0004.800.0003.800.000
1739Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
1807Hải Phòng phường Thạch KhôiÂu Lạc Đình Lễ Quán → Phố Đông ĐôĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.500.0006.900.0005.520.000
1808Hải Phòng phường Thạch KhôiLễ Quán Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.500.0006.900.0005.520.000
1809Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường ≥ 21mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.000000
1810Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.000000
1811Hải Phòng phường Thạch KhôiĐồng Bưởi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.500.0006.900.0005.520.000
1812Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Tam Thanh Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng ThượngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.0009.630.0003.850.0003.100.000
1813Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Tâng Thượng Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết KiêuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.0009.630.0003.850.0003.100.000
1866Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Thái Tông Lê Văn Thịnh → Lý Nhân TôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.250.00010.000.0005.000.0004.000.000
2016Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Nhân Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2017Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2018Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
2019Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Hiến Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2020Hải Phòng phường Thạch KhôiĐinh Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2021Hải Phòng phường Thạch KhôiĐinh Lễ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2022Hải Phòng phường Thạch KhôiChiến Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2023Hải Phòng phường Thạch KhôiGiải Phóng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2024Hải Phòng phường Thạch KhôiHuyền Quang Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2025Hải Phòng phường Thạch KhôiQuyết Tâm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2026Hải Phòng phường Thạch KhôiTrần Cao Vân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2027Hải Phòng phường Thạch KhôiTrần Hiến Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2028Hải Phòng phường Thạch KhôiTrương Định Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2030Hải Phòng phường Thạch KhôiVương Phúc Chính Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
2228Hải Phòng phường Thạch KhôiVương Tảo Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2229Hải Phòng phường Thạch KhôiVương Bảo Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2230Hải Phòng phường Thạch KhôiVương Bạt Tụy Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2231Hải Phòng phường Thạch KhôiTrần Quang Khải Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2232Hải Phòng phường Thạch KhôiPhan Huy Chú Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2233Hải Phòng phường Thạch KhôiĐàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2234Hải Phòng phường Thạch KhôiĐàm Thận Huy Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2235Hải Phòng phường Thạch KhôiDương Luân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2236Hải Phòng phường Thạch KhôiĐông Đô Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2237Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2238Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Hiển Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2239Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2240Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường <15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.000000
2241Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Hồng Công Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2242Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Bính Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2243Hải Phòng phường Thạch KhôiPhạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2244Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2245Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Phương Nương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2246Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Văn Khôi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2247Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Kế Nguyên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2248Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Nhân Nghĩa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.500.0005.000.0004.000.000
2451Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Triện Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2452Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2453Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2454Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
2455Hải Phòng phường Thạch KhôiHoàng Thị Loan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0008.250.0004.200.0003.360.000
2457Hải Phòng phường Thạch KhôiTrần Duệ Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0008.250.0004.200.0003.360.000
2458Hải Phòng phường Thạch KhôiTrần Anh Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2734Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn KiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0008.000.0004.500.0003.500.000
2759Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn KiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0008.000.0004.500.0003.500.000
2774Hải Phòng phường Thạch KhôiGia Phúc (Quốc lộ 37) Cầu Phú Tảo → Kho A34Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.925.0009.450.0004.725.0003.780.000
3061Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường Thạch Khôi - Gia Xuyên Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu RềuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.500.0003.500.000
3062Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3063Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Thái Tông Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú TảoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0002.400.000
3237Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.525.0008.050.0005.950.0004.760.000
3274Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú TảoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.070.0006.090.0004.515.0003.612.000
3369Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng LạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0004.900.0003.500.000
3370Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0004.900.0003.500.000
3371Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0004.900.0003.500.000
3372Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1) Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0004.900.0003.500.000
3373Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2) Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0004.900.0003.500.000
3374Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Phường Tân HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
3629Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0003.000.0002.400.000
3630Hải Phòng phường Thạch KhôiÂu Lạc Phố Đông Đô → Đầu khu dân cư Nguyễn XáĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0007.000.0004.000.0002.500.000
3697Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Thạch Khôi Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0007.350.0003.500.0002.520.000
4013Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2) Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
4014Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2) Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
4124Hải Phòng phường Thạch KhôiGia Phúc (Quốc lộ 37) Cầu Phú Tảo → Kho A34Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.375.0006.750.0003.375.0002.700.000
4495Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.000.0002.500.0002.000.000
4496Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống CaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
4573Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.000.0002.500.0002.000.000
4574Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống CaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0002.625.0002.100.000
4664Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.375.0005.750.0004.250.0003.400.000
4695Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú TảoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.050.0004.350.0003.225.0002.580.000
4957Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Phường Tân HưngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
5404Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Thạch Khôi Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.250.0002.500.0001.800.000
5609Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0005.250.0002.625.0002.100.000
5610Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0005.250.0002.625.0002.100.000
5648Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0005.250.0002.625.0002.100.000
5649Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0005.250.0002.625.0002.100.000
5650Hải Phòng phường Thạch KhôiĐại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.550.0002.625.0002.100.000
5895Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) Kho A34 → Cây xăng Tân BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.575.000
5896Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Nguyễn Địa Lô Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn HuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0003.938.0001.971.0001.575.000
5897Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I → Phố Nguyễn HuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0003.938.0001.971.0001.575.000
5898Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Đức Phong Phố Âu Cơ → Đường Vành đai IĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0003.780.0001.890.0001.505.000
5899Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Đăng Khu Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0003.938.0001.971.0001.575.000
5900Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ → Đường Vành đai IĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0003.780.0001.890.0001.505.000
6040Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Huyến Phố Âu Cơ → Đường Vành đai IĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.050.0003.570.0001.680.0001.330.000
6041Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Huy Đĩnh Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.050.0003.570.0001.680.0001.330.000
6042Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Nguyễn Bặc Đường Vành đại I → Nút giao Tâng ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.050.0003.570.0001.680.0001.330.000
6043Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường ≥ 21mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.050.000000
6236Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.875.0004.200.0003.885.0003.108.000
6302Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Âu Cơ Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng LạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.570.0001.680.0001.330.000
6303Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.000000
6464Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống CaoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0001.875.0001.500.000
6642Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Thái Tông Lê Văn Thịnh → Lý Nhân TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.088.0003.500.0001.750.0001.400.000
6895Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Nhân Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6896Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6897Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
6898Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Hiến Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6899Hải Phòng phường Thạch KhôiĐinh Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6900Hải Phòng phường Thạch KhôiĐinh Lễ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6901Hải Phòng phường Thạch KhôiChiến Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6902Hải Phòng phường Thạch KhôiGiải Phóng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6903Hải Phòng phường Thạch KhôiHuyền Quang Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6904Hải Phòng phường Thạch KhôiQuyết Tâm Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6905Hải Phòng phường Thạch KhôiTrần Cao Vân Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6906Hải Phòng phường Thạch KhôiTrần Hiến Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6907Hải Phòng phường Thạch KhôiTrương Định Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
6908Hải Phòng phường Thạch KhôiVương Phúc Chính Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
7231Hải Phòng phường Thạch KhôiĐại lộ Võ Văn Kiệt Đoạn đi qua phường Thạch KhôiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.500.0002.500.0001.750.000
7291Hải Phòng phường Thạch KhôiĐàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7292Hải Phòng phường Thạch KhôiĐàm Thận Huy Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7293Hải Phòng phường Thạch KhôiDương Luân Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7294Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7295Hải Phòng phường Thạch KhôiĐông Đô Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7296Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Hiển Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7297Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7298Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường <15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.000000
7299Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Hồng Công Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7300Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Bính Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7301Hải Phòng phường Thạch KhôiPhạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7302Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Phương Nương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7303Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7304Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Văn Khôi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7305Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Nhân Nghĩa Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7306Hải Phòng phường Thạch KhôiPhạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7307Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Phương Nương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7308Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7309Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Văn Khôi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7310Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Nhân Nghĩa Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7311Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Kế Nguyên Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.615.0003.325.0001.750.0001.400.000
7484Hải Phòng phường Thạch KhôiTrần Duệ Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0002.888.0001.470.0001.176.000
7485Hải Phòng phường Thạch KhôiTrần Anh Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
7486Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Triện Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
7487Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
7488Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
7489Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.100.0001.575.000
7490Hải Phòng phường Thạch KhôiHoàng Thị Loan Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0002.888.0001.470.0001.176.000
7622Hải Phòng phường Thạch KhôiĐại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia LộcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.0003.250.0001.875.0001.500.000
7623Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng ThượngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.0003.750.0001.875.0001.500.000
7624Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải DươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.0003.750.0001.875.0001.500.000
7933Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) Kho A34 → Cây xăng Tân BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0001.500.0001.125.000
7937Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ → Đường Vành đai IĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.700.0001.350.0001.075.000
7938Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Đăng Khu Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.813.0001.408.0001.125.000
7939Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I → Phố Nguyễn HuyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.813.0001.408.0001.125.000
7940Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Đức Phong Phố Âu Cơ → Đường Vành đai IĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.700.0001.350.0001.075.000
7941Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Nguyễn Địa Lô Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn HuyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.813.0001.408.0001.125.000
8114Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Nguyễn Bặc Đường Vành đại I → Nút giao Tâng ThượngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.0002.550.0001.200.000950
8115Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Huy Đĩnh Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.0002.550.0001.200.000950
8116Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Vũ Huyến Phố Âu Cơ → Đường Vành đai IĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.0002.550.0001.200.000950
8117Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường ≥ 21mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.000000
8146Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.625.0003.000.0002.775.0002.220.000
8213Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn KiệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0001.575.0001.225.000
8271Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
8273Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Âu Cơ Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng LạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.550.0001.200.000950
8694Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Tâng Thượng Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết KiêuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0002.408.0001.200.000860
8695Hải Phòng phường Thạch KhôiPhố Tam Thanh Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng ThượngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0002.408.0001.200.000860
8696Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.000000
8697Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.000000
8698Hải Phòng phường Thạch KhôiLễ Quán Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0002.875.0001.725.0001.380.000
8699Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Thái Tông Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú TảoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0002.800.0001.400.000865
8700Hải Phòng phường Thạch KhôiĐồng Bưởi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0002.875.0001.725.0001.380.000
8701Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường ≥ 21mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.000000
8702Hải Phòng phường Thạch KhôiĐường Thạch Khôi - Gia Xuyên Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu RềuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0002.800.0001.575.0001.225.000
8704Hải Phòng phường Thạch KhôiÂu Lạc Đình Lễ Quán → Phố Đông ĐôĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0002.875.0001.725.0001.380.000
8892Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Thái Tông Lê Văn Thịnh → Lý Nhân TôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.063.0002.500.0001.250.0001.000.000
9100Hải Phòng phường Thạch KhôiLý Nhân Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
9101Hải Phòng phường Thạch KhôiNguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
9102Hải Phòng phường Thạch KhôiLê Hiến Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
9103Hải Phòng phường Thạch KhôiKhu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
9104Hải Phòng phường Thạch KhôiHuyền Quang Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
9105Hải Phòng phường Thạch KhôiGiải Phóng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
9106Hải Phòng phường Thạch KhôiĐinh Lễ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
9107Hải Phòng phường Thạch KhôiĐinh Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
9108Hải Phòng phường Thạch KhôiChiến Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (992 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Tân Long, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Long, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.