Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng
Phường Thạch Khôi sắp xếp từ: Phường Thạch Khôi, xã Gia Xuyên, Liên Hồng và một phần xã Thống Nhất.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 23.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.200.000 | 17.400.000 | 12.900.000 | 10.320.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Thạch Khôi Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đại lộ Võ Văn Kiệt Đoạn đi qua phường Thạch Khôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 18.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) Kho A34 → Cây xăng Tân Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Nguyễn Địa Lô Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Đức Phong Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Đăng Khu Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 11.250.000 | 5.630.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Huy Đĩnh Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Nguyễn Bặc Đường Vành đại I → Nút giao Tâng Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Huyến Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường ≥ 21m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.000.000 | 11.100.000 | 8.880.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Âu Cơ Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Âu Lạc Đình Lễ Quán → Phố Đông Đô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lễ Quán Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường ≥ 21m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đồng Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Tam Thanh Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 9.630.000 | 3.850.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Tâng Thượng Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 9.630.000 | 3.850.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Thái Tông Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Nhân Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đinh Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đinh Lễ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Giải Phóng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Huyền Quang Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Quyết Tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trần Cao Vân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trần Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trương Định Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Vương Phúc Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Vương Tảo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Vương Bảo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Vương Bạt Tụy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phan Huy Chú Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đàm Thận Huy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Dương Luân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đông Đô Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Hiển Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường <15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Hồng Công Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Bính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Phương Nương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Văn Khôi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Kế Nguyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Nhân Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Triện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Hoàng Thị Loan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trần Duệ Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trần Anh Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Gia Phúc (Quốc lộ 37) Cầu Phú Tảo → Kho A34 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.925.000 | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Thái Tông Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.525.000 | 8.050.000 | 5.950.000 | 4.760.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.070.000 | 6.090.000 | 4.515.000 | 3.612.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1) Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1) Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2) Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Âu Lạc Phố Đông Đô → Đầu khu dân cư Nguyễn Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Thạch Khôi Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.350.000 | 3.500.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2) Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2) Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Gia Phúc (Quốc lộ 37) Cầu Phú Tảo → Kho A34 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.375.000 | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.375.000 | 5.750.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ → Đến cầu Phú Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.050.000 | 4.350.000 | 3.225.000 | 2.580.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh → Phường Tân Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Thạch Khôi Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ → Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) Kho A34 → Cây xăng Tân Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Nguyễn Địa Lô Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.938.000 | 1.971.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.938.000 | 1.971.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Đức Phong Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Đăng Khu Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.938.000 | 1.971.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Huyến Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Huy Đĩnh Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Nguyễn Bặc Đường Vành đại I → Nút giao Tâng Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường ≥ 21m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.200.000 | 3.885.000 | 3.108.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Âu Cơ Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.570.000 | 1.680.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị → Chùa Đống Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Thái Tông Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.088.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Nhân Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đinh Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đinh Lễ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Giải Phóng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Huyền Quang Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Quyết Tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trần Cao Vân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trần Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trương Định Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Vương Phúc Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đại lộ Võ Văn Kiệt Đoạn đi qua phường Thạch Khôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đàm Thận Huy Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Dương Luân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đông Đô Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Hiển Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường <15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Hồng Công Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Bính Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Phương Nương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Văn Khôi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Nhân Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Phương Nương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Mậu Tài Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Văn Khôi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Nhân Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Kế Nguyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.615.000 | 3.325.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trần Duệ Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.888.000 | 1.470.000 | 1.176.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Trần Anh Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Triện Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Hoàng Thị Loan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.888.000 | 1.470.000 | 1.176.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) Chân cầu Lộ Cương → Giáp đất xã Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương → Nút giao Tâng Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Hết Đại học Hải Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) Kho A34 → Cây xăng Tân Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Đăng Khu Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.813.000 | 1.408.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I → Phố Nguyễn Huyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.813.000 | 1.408.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Đức Phong Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Nguyễn Địa Lô Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Nguyễn Huyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.813.000 | 1.408.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Nguyễn Bặc Đường Vành đại I → Nút giao Tâng Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Huy Đĩnh Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông → Phố Trường Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Vũ Huyến Phố Âu Cơ → Đường Vành đai I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường ≥ 21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 3.000.000 | 2.775.000 | 2.220.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Âu Cơ Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.550.000 | 1.200.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Tâng Thượng Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.408.000 | 1.200.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Phố Tam Thanh Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.408.000 | 1.200.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lễ Quán Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Thái Tông Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đồng Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường ≥ 21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Âu Lạc Đình Lễ Quán → Phố Đông Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Thái Tông Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.063.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lý Nhân Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Lê Hiến Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Huyền Quang Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Giải Phóng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đinh Lễ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Đinh Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Thạch Khôi | Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |


