• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tăng Nhơn Phú sắp xếp từ: Các phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B và một phần phường Long Thạnh Mỹ.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1408Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.900.00061.950.00049.560.00039.648.000
2287Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp95.400.00047.700.00038.160.00030.528.000
2546Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
2547Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
2548Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúQUANG TRUNG (NỐI DÀI) ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
2549Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ IIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
2550Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHỒ THỊ TƯ LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
2551Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúQUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
2552Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
2553Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRƯƠNG VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
2554Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
3706Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
3770Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.400.00036.700.00029.360.00023.488.000
4093Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúMAN THIỆN LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4094Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN HOÀ II TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4095Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN LẬP II TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
3706Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp74.300.00037.150.00029.720.00023.776.000
3770Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.400.00036.700.00029.360.00023.488.000
4093Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúMAN THIỆN LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4094Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN HOÀ II TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4095Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN LẬP II TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4460Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúSONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI CẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
4622Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÃ XUÂN OAI NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CẦU TĂNG LONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.400.00031.200.00024.960.00019.968.000
4668Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
5006Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúSONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
5083Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.200.00028.600.00022.880.00018.304.000
5098Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.000.00028.500.00022.800.00018.240.000
5143Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúDƯƠNG ĐÌNH HỘI ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5144Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐÌNH PHONG PHÚ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5237Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúCẦU XÂY 2 ĐẦU TUYẾN NAM CAO → CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
5257Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) QUỐC LỘ 1 → HOÀNG HỮU NAMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5258Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúNGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5259Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHOÀNG HỮU NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5260Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúKHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5261Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP IĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5262Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5263Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5264Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRẦN HƯNG ĐẠO LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5265Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5266Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRƯƠNG VĂN HẢI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5083Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.200.00028.600.00022.880.00018.304.000
5340Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTĂNG NHƠN PHÚ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
5098Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.000.00028.500.00022.800.00018.240.000
5341Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TÂN LẬP I → TÂN LẬP IIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
5342Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
5143Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúDƯƠNG ĐÌNH HỘI ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5144Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐÌNH PHONG PHÚ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
5402Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5403Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ IIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5404Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHỒ THỊ TƯ LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5405Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúQUANG TRUNG (NỐI DÀI) ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5407Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5408Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5409Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúQUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5410Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRƯƠNG VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5237Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúCẦU XÂY 2 ĐẦU TUYẾN NAM CAO → CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
5257Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) QUỐC LỘ 1 → HOÀNG HỮU NAMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5258Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúNGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5259Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHOÀNG HỮU NAM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5260Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúKHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5261Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP IĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5262Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5263Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5264Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRẦN HƯNG ĐẠO LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5265Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5266Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRƯƠNG VĂN HẢI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5340Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTĂNG NHƠN PHÚ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
5541Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÚ XƯƠNG PHAN CHU TRINH → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5542Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRẦN QUỐC TOẢN KHỔNG TỬ → LÊ LỢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5543Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúPHAN ĐÌNH PHÙNG KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5544Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúNAM CAO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5545Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúNGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN HƯNG ĐẠO - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5546Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúNGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN QUỐC TOẢN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5547Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHUỲNH THÚC KHÁNG NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5548Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TÂN LẬP II → XA LỘ HÀ NỘIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5549Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → MAN THIỆNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5550Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5341Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TÂN LẬP I → TÂN LẬP IIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
5342Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
5402Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5403Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ IIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5404Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHỒ THỊ TƯ LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5405Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúQUANG TRUNG (NỐI DÀI) ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5407Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5408Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5409Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúQUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5410Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRƯƠNG VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
5541Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÚ XƯƠNG PHAN CHU TRINH → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5542Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRẦN QUỐC TOẢN KHỔNG TỬ → LÊ LỢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5543Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúPHAN ĐÌNH PHÙNG KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5544Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúNAM CAO TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5545Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúNGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN HƯNG ĐẠO - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5546Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúNGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN QUỐC TOẢN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5547Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHUỲNH THÚC KHÁNG NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5548Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TÂN LẬP II → XA LỘ HÀ NỘIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5549Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → MAN THIỆNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5550Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
5909Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → HẼM SỐ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
6021Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → HOÀNG HỮU NAMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
6022Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúCẦU XÂY ĐẦU TUYẾN (HOÀNG HỮU NAM) → CUỐI TUYẾN NAM CAOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
5909Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → HẼM SỐ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
6046Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG NỘI BỘ 18M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00025.000.00020.000.00016.000.000
6046Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG NỘI BỘ 18M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00025.000.00020.000.00016.000.000
6256Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 449, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6257Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6258Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG 385Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6259Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 11, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6260Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 12, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) QUANG TRUNG → ĐƯỜNG 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6252Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 207, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6253Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 379, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6254Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 385, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6255Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 442, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → LÃ XUÂN OAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6256Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 449, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6257Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6258Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG 385Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6259Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 11, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6260Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 12, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) QUANG TRUNG → ĐƯỜNG 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6379Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.700.00023.850.00019.080.00015.264.000
6639Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) MAN THIỆN → ĐƯỜNG 379Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6641Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6642Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 441, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6643Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6644Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6645Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) TĂNG NHƠN PHÚ → ĐÌNH PHONG PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6646Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6647Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 448, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6648Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 447, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6649Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) HẼM SỐ 32 → NGÃ 3 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6650Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6651Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6779Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 295, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6780Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 319, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6781Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6782Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6783Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 100A, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) CẦU XÂY → ĐƯỜNG 671Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6784Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) QUỐC LỘ 1A → CỔNG 1 SUỐI TIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6785Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 120,PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6786Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúBƯNG ÔNG THOÀNN NGUYỄN DUY TRINH → ĐÌNH PHONG PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6787Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 197, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6788Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 215, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6789Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 245, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6790Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6791Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6792Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 138, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6793Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHỒ THỊ TƯ LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6794Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6795Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúQUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6796Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6797Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúQUANG TRUNG (NỐI DÀI) ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6798Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ IIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6799Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6800Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRƯƠNG VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6852Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00022.500.00018.000.00014.400.000
6873Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00022.500.00018.000.00014.400.000
7117Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ VĂN VIỆT CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.000.00022.000.00017.600.00014.080.000
6639Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) MAN THIỆN → ĐƯỜNG 379Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6641Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6642Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 441, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6643Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6644Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6645Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) TĂNG NHƠN PHÚ → ĐÌNH PHONG PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6646Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6647Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 448, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6648Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 447, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6649Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) HẼM SỐ 32 → NGÃ 3 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6650Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
6651Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
7329Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTỰ DO, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) DÂN CHỦ → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
6779Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 295, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6780Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 319, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6781Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6782Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6783Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 100A, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) CẦU XÂY → ĐƯỜNG 671Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6784Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) QUỐC LỘ 1A → CỔNG 1 SUỐI TIÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6785Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 120,PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6786Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúBƯNG ÔNG THOÀNN NGUYỄN DUY TRINH → ĐÌNH PHONG PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6787Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 197, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6788Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 215, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6789Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 245, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6790Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6791Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6792Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 138, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6793Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúHỒ THỊ TƯ LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6794Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúLÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6795Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúQUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6796Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6797Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúQUANG TRUNG (NỐI DÀI) ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6798Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ IIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6799Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6800Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTRƯƠNG VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6852Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00022.500.00018.000.00014.400.000
6873Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00022.500.00018.000.00014.400.000
7556Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN HOÀ II TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7557Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúTÂN LẬP II TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7558Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúMAN THIỆN LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tăng Nhơn PhúĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ) CỔNG 1 SUỐI TIÊN → NAM CAOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.900.00020.450.00016.360.00013.088.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (1410 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Kim Thành, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Kim Thành, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.