Bảng giá đất phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Tân Thuận sắp xếp từ: Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông và Tân Thuận Tây.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → LÂM VĂN BỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN THỊ THẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | HUỲNH TẤN PHÁT TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN THỊ THẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.900.000 | 51.450.000 | 41.160.000 | 32.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000.000 | 46.000.000 | 36.800.000 | 29.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → LÂM VĂN BỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TÂN MỸ TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG 17 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN XUÂN SOẠN TRẠM BIÊN PHÒNG (C13 CŨ) → LÂM VĂN BỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TÂN MỸ TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG 17 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN XUÂN SOẠN TRẠM BIÊN PHÒNG (C13 CŨ) → LÂM VĂN BỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY) TÂN MỸ → LÂM VĂN BỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN TRỌNG CUNG HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN VĂN QUỲ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → LÂM VĂN BỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY) TÂN MỸ → LÂM VĂN BỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN TRỌNG CUNG HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN VĂN QUỲ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT → LÂM VĂN BỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LÝ PHỤC MAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN VĂN QUỲ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN THỊ THẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TÂN THUẬN TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | HUỲNH TẤN PHÁT TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN THỊ THẬP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.700.000 | 30.850.000 | 24.680.000 | 19.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN VĂN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.900.000 | 30.450.000 | 24.360.000 | 19.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ JAMONA BÙI VĂN BA (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.700.000 | 29.350.000 | 23.480.000 | 18.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN THỊ XIẾU TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN THỊ THẬP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGÔ THỊ NHẠN TÂN MỸ → NGUYỄN THỊ XIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LƯU TRỌNG LƯ HUỲNH TẤN PHÁT → KHO 18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.200.000 | 27.600.000 | 22.080.000 | 17.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ JAMONA BÙI VĂN BA (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.200.000 | 27.600.000 | 22.080.000 | 17.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN THỊ XIẾU TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BÙI VĂN BA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.700.000 | 27.350.000 | 21.880.000 | 17.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN THỊ THẬP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGÔ THỊ NHẠN TÂN MỸ → NGUYỄN THỊ XIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LƯU TRỌNG LƯ HUỲNH TẤN PHÁT → KHO 18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.200.000 | 27.600.000 | 22.080.000 | 17.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ JAMONA BÙI VĂN BA (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.200.000 | 27.600.000 | 22.080.000 | 17.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BÙI VĂN BA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.700.000 | 27.350.000 | 21.880.000 | 17.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | HUỲNH TẤN PHÁT TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN THỊ THẬP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | VÕ THỊ NHỜ HUỲNH TẤN PHÁT → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ NAM LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | HUỲNH TẤN PHÁT TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN THỊ THẬP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | VÕ THỊ NHỜ HUỲNH TẤN PHÁT → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ NAM LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.400.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | 16.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN XUÂN SOẠN TRẠM BIÊN PHÒNG (C13 CŨ) → LÂM VĂN BỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TÂN MỸ TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN XUÂN SOẠN TRẠM BIÊN PHÒNG (C13 CŨ) → LÂM VĂN BỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TÂN MỸ TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.000.000 | 23.000.000 | 18.400.000 | 14.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY) TÂN MỸ → LÂM VĂN BỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN TRỌNG CUNG HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN VĂN QUỲ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN TRỌNG CUNG HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN VĂN QUỲ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.000.000 | 23.000.000 | 18.400.000 | 14.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY) TÂN MỸ → LÂM VĂN BỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN VĂN QUỲ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LÝ PHỤC MAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN TRỌNG CUNG HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN VĂN QUỲ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TÂN THUẬN TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN VĂN QUỲ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LÝ PHỤC MAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TÂN MỸ TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN XUÂN SOẠN TRẠM BIÊN PHÒNG (C13 CŨ) → LÂM VĂN BỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TÂN THUẬN TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY) TÂN MỸ → LÂM VĂN BỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN TRỌNG CUNG HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN VĂN QUỲ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN VĂN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN TRỌNG CUNG HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN VĂN QUỲ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN VĂN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.700.000 | 17.350.000 | 13.880.000 | 11.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.700.000 | 17.350.000 | 13.880.000 | 11.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LÝ PHỤC MAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN VĂN QUỲ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN THỊ XIẾU TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.300.000 | 17.150.000 | 13.720.000 | 10.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.700.000 | 17.350.000 | 13.880.000 | 11.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.700.000 | 17.350.000 | 13.880.000 | 11.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LÝ PHỤC MAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN VĂN QUỲ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LƯU TRỌNG LƯ HUỲNH TẤN PHÁT → KHO 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGÔ THỊ NHẠN TÂN MỸ → NGUYỄN THỊ XIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN THỊ XIẾU TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.300.000 | 17.150.000 | 13.720.000 | 10.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LƯU TRỌNG LƯ HUỲNH TẤN PHÁT → KHO 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGÔ THỊ NHẠN TÂN MỸ → NGUYỄN THỊ XIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BÙI VĂN BA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.800.000 | 16.400.000 | 13.120.000 | 10.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BÙI VĂN BA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.800.000 | 16.400.000 | 13.120.000 | 10.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BẾN NGHÉ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LIÊN CẢNG A 5 BẾN NGHÉ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TÂN THUẬN TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BẾN NGHÉ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LIÊN CẢNG A 5 BẾN NGHÉ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TÂN THUẬN TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | TRẦN VĂN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.500.000 | 15.250.000 | 12.200.000 | 9.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | VÕ THỊ NHỜ HUỲNH TẤN PHÁT → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ NAM LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.200.000 | 15.100.000 | 12.080.000 | 9.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ JAMONA BÙI VĂN BA (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 14.700.000 | 11.760.000 | 9.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGUYỄN THỊ XIẾU TRẦN XUÂN SOẠN → ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.600.000 | 14.300.000 | 11.440.000 | 9.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | NGÔ THỊ NHẠN TÂN MỸ → NGUYỄN THỊ XIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LƯU TRỌNG LƯ HUỲNH TẤN PHÁT → KHO 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BÙI VĂN BA TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.400.000 | 13.700.000 | 10.960.000 | 8.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | VÕ THỊ NHỜ HUỲNH TẤN PHÁT → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ NAM LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | 8.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LIÊN CẢNG A 5 BẾN NGHÉ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BẾN NGHÉ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LIÊN CẢNG A 5 BẾN NGHÉ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BẾN NGHÉ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BẾN NGHÉ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LIÊN CẢNG A 5 BẾN NGHÉ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | BẾN NGHÉ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | LIÊN CẢNG A 5 BẾN NGHÉ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | Phường Tân Thuận (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thuận | Phường Tân Thuận (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |


