Bảng giá đất phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Tân Thành sắp xếp từ: Phường Hắc Dịch và xã Sông Xoài.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG H NỐI DÀI TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.910.000 | 5.955.000 | 4.764.000 | 3.811.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.601.000 | 5.801.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG H NỐI DÀI TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.910.000 | 5.955.000 | 4.764.000 | 3.811.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.601.000 | 5.801.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HẮC DỊCH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)) ĐẾN RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.280.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HẮC DỊCH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)) ĐẾN RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.280.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.870.000 | 4.435.000 | 3.548.000 | 2.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI CŨ) RANH GIỚI GIỮA XÃ SÔNG XOÀI CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI CŨ) RANH GIỚI GIỮA XÃ SÔNG XOÀI CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | HỒ THỊ KHUYÊN (ĐƯỜNG E TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN NỐI DÀI → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | TÔ NGUYỆT ĐÌNH (ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA NAM (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | THOẠI NGỌC HẦU (ĐƯỜNG SỐ 7 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | DƯƠNG VĂN MẠNH (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCH ĐƯỜNG K → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TỪ RANH GIỚI KHU TĐC HẮC DỊCH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCH ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÃNH BINH THĂNG TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU ĐƯỜNG TÔ NGUYỆT ĐÌNH → PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | HỒ THỊ KHUYÊN (ĐƯỜNG E TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN NỐI DÀI → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | TÔ NGUYỆT ĐÌNH (ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA NAM (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | THOẠI NGỌC HẦU (ĐƯỜNG SỐ 7 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | DƯƠNG VĂN MẠNH (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCH ĐƯỜNG K → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TỪ RANH GIỚI KHU TĐC HẮC DỊCH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCH ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÃNH BINH THĂNG TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU ĐƯỜNG TÔ NGUYỆT ĐÌNH → PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.210.000 | 3.605.000 | 2.884.000 | 2.307.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (PHƯỜNG HẮC DỊCH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.143.000 | 3.572.000 | 2.857.000 | 2.286.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG H NỐI DÀI TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.955.000 | 2.978.000 | 2.382.000 | 1.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG H NỐI DÀI TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.955.000 | 2.978.000 | 2.382.000 | 1.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.801.000 | 2.901.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG SÔNG XOÀI - CÙ BỊ ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG SÔNG XOÀI - CÙ BỊ ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.952.000 | 2.476.000 | 1.981.000 | 1.585.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.952.000 | 2.476.000 | 1.981.000 | 1.585.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG H NỐI DÀI TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG H NỐI DÀI TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HẮC DỊCH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.752.000 | 2.376.000 | 1.901.000 | 1.521.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)) ĐẾN RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.457.000 | 2.229.000 | 1.783.000 | 1.426.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.435.000 | 2.218.000 | 1.774.000 | 1.419.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.457.000 | 2.229.000 | 1.783.000 | 1.426.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.435.000 | 2.218.000 | 1.774.000 | 1.419.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.126.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | 1.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.115.000 | 2.058.000 | 1.646.000 | 1.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI CŨ) RANH GIỚI GIỮA XÃ SÔNG XOÀI CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.115.000 | 2.058.000 | 1.646.000 | 1.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.115.000 | 2.058.000 | 1.646.000 | 1.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | HỒ THỊ KHUYÊN (ĐƯỜNG E TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN NỐI DÀI → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | TÔ NGUYỆT ĐÌNH (ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA NAM (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | THOẠI NGỌC HẦU (ĐƯỜNG SỐ 7 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | DƯƠNG VĂN MẠNH (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCH ĐƯỜNG K → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TỪ RANH GIỚI KHU TĐC HẮC DỊCH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCH ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÃNH BINH THĂNG TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU ĐƯỜNG TÔ NGUYỆT ĐÌNH → PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HẮC DỊCH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.802.000 | 1.901.000 | 1.521.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | HỒ THỊ KHUYÊN (ĐƯỜNG E TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN NỐI DÀI → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | TÔ NGUYỆT ĐÌNH (ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA NAM (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | THOẠI NGỌC HẦU (ĐƯỜNG SỐ 7 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | DƯƠNG VĂN MẠNH (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCH ĐƯỜNG K → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TỪ RANH GIỚI KHU TĐC HẮC DỊCH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCH ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÃNH BINH THĂNG TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU ĐƯỜNG TÔ NGUYỆT ĐÌNH → PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.915.000 | 1.958.000 | 1.566.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)) ĐẾN RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.712.000 | 1.856.000 | 1.485.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HẮC DỊCH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.802.000 | 1.901.000 | 1.521.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)) ĐẾN RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.712.000 | 1.856.000 | 1.485.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.605.000 | 1.803.000 | 1.442.000 | 1.154.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.605.000 | 1.803.000 | 1.442.000 | 1.154.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.548.000 | 1.774.000 | 1.419.000 | 1.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.548.000 | 1.774.000 | 1.419.000 | 1.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.605.000 | 1.803.000 | 1.442.000 | 1.154.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (PHƯỜNG HẮC DỊCH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.572.000 | 1.786.000 | 1.429.000 | 1.143.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.311.000 | 1.656.000 | 1.324.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.311.000 | 1.656.000 | 1.324.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.311.000 | 1.656.000 | 1.324.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.292.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | 1.053.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI CŨ) RANH GIỚI GIỮA XÃ SÔNG XOÀI CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.292.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | 1.053.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.292.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | 1.053.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.292.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | 1.053.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI CŨ) RANH GIỚI GIỮA XÃ SÔNG XOÀI CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.292.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | 1.053.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.292.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | 1.053.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | HỒ THỊ KHUYÊN (ĐƯỜNG E TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN NỐI DÀI → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | TÔ NGUYỆT ĐÌNH (ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA NAM (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | THOẠI NGỌC HẦU (ĐƯỜNG SỐ 7 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | DƯƠNG VĂN MẠNH (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCH ĐƯỜNG K → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | HỒ THỊ KHUYÊN (ĐƯỜNG E TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN NỐI DÀI → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | TÔ NGUYỆT ĐÌNH (ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA NAM (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | THOẠI NGỌC HẦU (ĐƯỜNG SỐ 7 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | DƯƠNG VĂN MẠNH (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCH ĐƯỜNG K → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TỪ RANH GIỚI KHU TĐC HẮC DỊCH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCH ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | LÃNH BINH THĂNG TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU ĐƯỜNG TÔ NGUYỆT ĐÌNH → PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.884.000 | 1.442.000 | 1.154.000 | 923 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (PHƯỜNG HẮC DỊCH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.857.000 | 1.429.000 | 1.143.000 | 914 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành | ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.884.000 | 1.442.000 | 1.154.000 | 923 |


