• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
05/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tân Sơn Nhất sắp xếp từ: Phường 4, Phường 5 và Phường 7 (quận Tân Bình).

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
309Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp224.600.000112.300.00089.840.00071.872.000
441Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG VĂN THỤ LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp196.900.00098.450.00078.760.00063.008.000
546Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCÁCH MẠNG THÁNG TÁM RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp182.100.00091.050.00072.840.00058.272.000
613Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHẠM VĂN HAI HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp174.600.00087.300.00069.840.00055.872.000
699Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRƯỜNG CHINH NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp163.600.00081.800.00065.440.00052.352.000
700Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG VIỆT HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp163.300.00081.650.00065.320.00052.256.000
747Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRƯỜNG SƠN NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp161.800.00080.900.00064.720.00051.776.000
748Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp161.800.00080.900.00064.720.00051.776.000
835Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtXUÂN DIỆU HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp155.300.00077.650.00062.120.00049.696.000
836Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtXUÂN HỒNG TRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp155.300.00077.650.00062.120.00049.696.000
942Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCỘNG HOÀ LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp146.600.00073.300.00058.640.00046.912.000
1088Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp137.100.00068.550.00054.840.00043.872.000
1102Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN THÁI BÌNH CỘNG HÒA → XUÂN DIỆUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp136.400.00068.200.00054.560.00043.648.000
1142Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp134.800.00067.400.00053.920.00043.136.000
1163Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHAN THÚC DUYỆN TRẦN QUỐC HOÀN → THĂNG LONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.400.00066.700.00053.360.00042.688.000
1210Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLÊ MINH XUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp130.400.00065.200.00052.160.00041.728.000
1292Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtÚT TỊCH CỘNG HOÀ → LÊ BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
1294Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTHĂNG LONG CỘNG HOÀ → HẬU GIANGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
1388Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHÚ HOÀ BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp124.900.00062.450.00049.960.00039.968.000
1463Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHẠM VĂN HAI HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp122.200.00061.100.00048.880.00039.104.000
1520Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHẬU GIANG TRƯỜNG SƠN → THĂNG LONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp119.800.00059.900.00047.920.00038.336.000
1555Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG VĂN THỤ LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp118.100.00059.050.00047.240.00037.792.000
1625Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG SA GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp114.300.00057.150.00045.720.00036.576.000
1678Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp112.300.00056.150.00044.920.00035.936.000
1682Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐÔNG SƠN BA GIA → VÂN CÔIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp112.200.00056.100.00044.880.00035.904.000
1691Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp112.000.00056.000.00044.800.00035.840.000
1753Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCÁCH MẠNG THÁNG TÁM RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.300.00054.650.00043.720.00034.976.000
1870Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN VĂN MẠI TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp104.900.00052.450.00041.960.00033.568.000
1871Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtSẦM SƠN BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNGTRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp104.900.00052.450.00041.960.00033.568.000
1919Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGHĨA PHÁT BÀNH VĂN TRÂN → BẾN CÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp103.500.00051.750.00041.400.00033.120.000
1963Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLÊ BÌNH HOÀNG VĂN THỤ → ÚT TỊCHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
2080Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN VĂN VĨNH THĂNG LONG → NGUYỄN TRỌNG LỘIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp99.200.00049.600.00039.680.00031.744.000
2119Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG VĂN THỤ LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.500.00049.250.00039.400.00031.520.000
2122Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRƯỜNG CHINH NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp98.200.00049.100.00039.280.00031.424.000
2132Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG VIỆT HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp98.000.00049.000.00039.200.00031.360.000
2216Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRƯỜNG SƠN NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.100.00048.550.00038.840.00031.072.000
2217Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.100.00048.550.00038.840.00031.072.000
2255Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLONG HƯNG BA GIA → BẾN CÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
2256Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
2257Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
2258Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
2278Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTÂN KHAI TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp95.500.00047.750.00038.200.00030.560.000
2279Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRẦN TRIỆU LUẬT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp95.500.00047.750.00038.200.00030.560.000
2280Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtSAO MAI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp95.500.00047.750.00038.200.00030.560.000
2313Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTỰ CƯỜNG HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.800.00047.400.00037.920.00030.336.000
2314Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.800.00047.400.00037.920.00030.336.000
2379Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtVÂN CÔI NGHĨA PHÁT → BÀNH VĂN TRÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp93.300.00046.650.00037.320.00029.856.000
2380Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN CẢNH DỊ THĂNG LONG → NGUYỄN VĂN MẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp93.300.00046.650.00037.320.00029.856.000
2389Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtXUÂN HỒNG TRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
2390Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtXUÂN DIỆU HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
2474Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCÁCH MẠNG THÁNG TÁM RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp91.100.00045.550.00036.440.00029.152.000
2490Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBA VÌ THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
2491Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐỒ SƠN THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
2492Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtGIẢI PHÓNG THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
2781Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCỘNG HOÀ LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp88.000.00044.000.00035.200.00028.160.000
2829Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHẠM VĂN HAI HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.300.00043.650.00034.920.00027.936.000
2932Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.000.00043.000.00034.400.00027.520.000
3078Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCHỬ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
3079Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHIỆP NHẤT HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
3126Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp82.300.00041.150.00032.920.00026.336.000
3142Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN THÁI BÌNH CỘNG HÒA → XUÂN DIỆUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp81.800.00040.900.00032.720.00026.176.000
3143Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRƯỜNG CHINH NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.800.00040.900.00032.720.00026.176.000
3148Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG VIỆT HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.700.00040.850.00032.680.00026.144.000
3158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀ HIỆP LÊ BÌNH → HIỆP NHẤTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
3159Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
3250Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRƯỜNG SƠN NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.900.00040.450.00032.360.00025.888.000
3251Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.900.00040.450.00032.360.00025.888.000
3078Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCHỬ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
3079Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHIỆP NHẤT HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
3291Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHAN THÚC DUYỆN TRẦN QUỐC HOÀN → THĂNG LONGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.00040.000.00032.000.00025.600.000
3126Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp82.300.00041.150.00032.920.00026.336.000
3142Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN THÁI BÌNH CỘNG HÒA → XUÂN DIỆUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp81.800.00040.900.00032.720.00026.176.000
3143Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRƯỜNG CHINH NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.800.00040.900.00032.720.00026.176.000
3148Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG VIỆT HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp81.700.00040.850.00032.680.00026.144.000
3158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀ HIỆP LÊ BÌNH → HIỆP NHẤTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
3159Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
3395Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLÊ MINH XUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp78.200.00039.100.00031.280.00025.024.000
3471Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtXUÂN HỒNG TRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp77.700.00038.850.00031.080.00024.864.000
3472Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtXUÂN DIỆU HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp77.700.00038.850.00031.080.00024.864.000
3660Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHÚ HOÀ BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp74.900.00037.450.00029.960.00023.968.000
3250Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRƯỜNG SƠN NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.900.00040.450.00032.360.00025.888.000
3251Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp80.900.00040.450.00032.360.00025.888.000
3782Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCỘNG HOÀ LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3291Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHAN THÚC DUYỆN TRẦN QUỐC HOÀN → THĂNG LONGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.00040.000.00032.000.00025.600.000
3893Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHẬU GIANG TRƯỜNG SƠN → THĂNG LONGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp71.900.00035.950.00028.760.00023.008.000
3395Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLÊ MINH XUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp78.200.00039.100.00031.280.00025.024.000
4101Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG SA GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.600.00034.300.00027.440.00021.952.000
4102Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.600.00034.300.00027.440.00021.952.000
4115Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN THÁI BÌNH CỘNG HÒA → XUÂN DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.200.00034.100.00027.280.00021.824.000
3537Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtÚT TỊCH CỘNG HOÀ → LÊ BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
3539Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTHĂNG LONG CỘNG HOÀ → HẬU GIANGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
4203Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐÔNG SƠN BA GIA → VÂN CÔIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp67.300.00033.650.00026.920.00021.536.000
4204Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp67.200.00033.600.00026.880.00021.504.000
3660Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHÚ HOÀ BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp74.900.00037.450.00029.960.00023.968.000
3782Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCỘNG HOÀ LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
3893Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHẬU GIANG TRƯỜNG SƠN → THĂNG LONGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp71.900.00035.950.00028.760.00023.008.000
4005Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLƯU NHÂN CHÚ PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.800.00034.900.00027.920.00022.336.000
4101Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG SA GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.600.00034.300.00027.440.00021.952.000
4102Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.600.00034.300.00027.440.00021.952.000
4115Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN THÁI BÌNH CỘNG HÒA → XUÂN DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.200.00034.100.00027.280.00021.824.000
4203Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐÔNG SƠN BA GIA → VÂN CÔIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp67.300.00033.650.00026.920.00021.536.000
4204Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp67.200.00033.600.00026.880.00021.504.000
4231Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHAN THÚC DUYỆN TRẦN QUỐC HOÀN → THĂNG LONGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp66.700.00033.350.00026.680.00021.344.000
4360Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLÊ MINH XUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp65.200.00032.600.00026.080.00020.864.000
4489Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtÚT TỊCH CỘNG HOÀ → LÊ BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp64.200.00032.100.00025.680.00020.544.000
4492Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTHĂNG LONG CỘNG HOÀ → HẬU GIANGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp64.200.00032.100.00025.680.00020.544.000
4593Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN VĂN MẠI TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp62.900.00031.450.00025.160.00020.128.000
4594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtSẦM SƠN BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNGTRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp62.900.00031.450.00025.160.00020.128.000
4615Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtPHÚ HOÀ BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp62.500.00031.250.00025.000.00020.000.000
4641Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGHĨA PHÁT BÀNH VĂN TRÂN → BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp62.100.00031.050.00024.840.00019.872.000
4697Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLÊ BÌNH HOÀNG VĂN THỤ → ÚT TỊCHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.300.00030.650.00024.520.00019.616.000
4837Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHẬU GIANG TRƯỜNG SƠN → THĂNG LONGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
4881Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN VĂN VĨNH THĂNG LONG → NGUYỄN TRỌNG LỘIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp59.500.00029.750.00023.800.00019.040.000
5049Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLONG HƯNG BA GIA → BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5050Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5051Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5052Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5070Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtSAO MAI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5071Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTÂN KHAI TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5072Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRẦN TRIỆU LUẬT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5080Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG SA GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp57.200.00028.600.00022.880.00018.304.000
5100Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTỰ CƯỜNG HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.900.00028.450.00022.760.00018.208.000
5101Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.900.00028.450.00022.760.00018.208.000
5209Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐÔNG SƠN BA GIA → VÂN CÔIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.100.00028.050.00022.440.00017.952.000
5228Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
5229Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN CẢNH DỊ THĂNG LONG → NGUYỄN VĂN MẠIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
5230Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtVÂN CÔI NGHĨA PHÁT → BÀNH VĂN TRÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
5049Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLONG HƯNG BA GIA → BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5050Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5051Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5052Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
5070Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtSAO MAI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5071Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTÂN KHAI TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5072Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRẦN TRIỆU LUẬT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.300.00028.650.00022.920.00018.336.000
5080Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀNG SA GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp57.200.00028.600.00022.880.00018.304.000
5100Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTỰ CƯỜNG HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.900.00028.450.00022.760.00018.208.000
5101Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.900.00028.450.00022.760.00018.208.000
5370Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBA VÌ THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5371Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐỒ SƠN THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5372Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtGIẢI PHÓNG THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5209Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐÔNG SƠN BA GIA → VÂN CÔIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.100.00028.050.00022.440.00017.952.000
5228Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
5229Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN CẢNH DỊ THĂNG LONG → NGUYỄN VĂN MẠIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
5230Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtVÂN CÔI NGHĨA PHÁT → BÀNH VĂN TRÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
5370Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBA VÌ THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5371Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐỒ SƠN THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5372Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtGIẢI PHÓNG THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
5675Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN VĂN MẠI TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
5676Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtSẦM SƠN BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNGTRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
5725Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGHĨA PHÁT BÀNH VĂN TRÂN → BẾN CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.800.00025.900.00020.720.00016.576.000
5795Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.600.00025.800.00020.640.00016.512.000
5675Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN VĂN MẠI TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
5676Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtSẦM SƠN BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNGTRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
5725Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGHĨA PHÁT BÀNH VĂN TRÂN → BẾN CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.800.00025.900.00020.720.00016.576.000
5795Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.600.00025.800.00020.640.00016.512.000
5870Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLÊ BÌNH HOÀNG VĂN THỤ → ÚT TỊCHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
6051Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCHỬ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6052Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHIỆP NHẤT HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6091Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN VĂN VĨNH THĂNG LONG → NGUYỄN TRỌNG LỘIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
6051Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCHỬ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6052Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHIỆP NHẤT HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6154Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀ HIỆP LÊ BÌNH → HIỆP NHẤTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6155Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6091Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN VĂN VĨNH THĂNG LONG → NGUYỄN TRỌNG LỘIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
6154Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀ HIỆP LÊ BÌNH → HIỆP NHẤTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6155Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6320Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6321Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLONG HƯNG BA GIA → BẾN CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6322Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6323Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6320Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6321Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLONG HƯNG BA GIA → BẾN CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6322Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6323Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.100.00024.050.00019.240.00015.392.000
6355Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTÂN KHAI TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6356Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtSAO MAI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6357Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRẦN TRIỆU LUẬT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6355Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTÂN KHAI TỰ CƯỜNG → HIỆP NHẤTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6356Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtSAO MAI CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀNH VĂN TRÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6357Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTRẦN TRIỆU LUẬT LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6423Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6424Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtTỰ CƯỜNG HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
6521Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtVÂN CÔI NGHĨA PHÁT → BÀNH VĂN TRÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
6522Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtNGUYỄN CẢNH DỊ THĂNG LONG → NGUYỄN VĂN MẠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
6712Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐỒ SƠN THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6713Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtGIẢI PHÓNG THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6714Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBA VÌ THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6712Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐỒ SƠN THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6713Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtGIẢI PHÓNG THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6714Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBA VÌ THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
7301Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp43.000.00021.500.00017.200.00013.760.000
7447Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLƯU NHÂN CHÚ PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.900.00020.950.00016.760.00013.408.000
7487Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCHỬ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
7488Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHIỆP NHẤT HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
7606Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHOÀ HIỆP LÊ BÌNH → HIỆP NHẤTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
7607Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT → CHỬ ĐỒNG TỬĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
7301Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtBẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp43.000.00021.500.00017.200.00013.760.000
7447Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtLƯU NHÂN CHÚ PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp41.900.00020.950.00016.760.00013.408.000
7487Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtCHỬ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN → VÂN CÔIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
7488Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Sơn NhấtHIỆP NHẤT HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÒA HIỆPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (972 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.