• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk

Phường Tân Lập sắp xếp từ: Phường Tân Hòa, phường Tân Lập, xã Hòa Thắng (thành phố Buôn Ma Thuột).

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
7791Phường Tân LậpA Mí Đoan Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (thửa đất số 202 Tờ bản đồ số 302) - Hết đường (Hết thửa đất số 742, 217; Tờ bản đồ số 76)Đất ở đô thị16.200.0008.100.0007.300.0003.200.000
7792Phường Tân LậpAma Jhao (trừ Khu tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài)Đất ở đô thị36.000.00016.200.00012.600.0007.200.000
7793Phường Tân LậpAma Jhao (thuộc Khu tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài)Đất ở đô thị36.000.000000
7794Phường Tân LậpAma Khê Nguyễn Tất Thành - Hùng VươngĐất ở đô thị39.900.00012.000.00010.000.0006.000.000
7795Phường Tân LậpAma Khê Hùng Vương - Ama Sa (Hết ranh giới phường Tân Lập)Đất ở đô thị31.400.00011.000.0009.400.0006.300.000
7796Phường Tân LậpAma Sa Ama Khê - Hết đườngĐất ở đô thị15.300.0007.700.0006.900.0003.100.000
7797Phường Tân LậpBùi Thị Xuân Ama Khê - Hết địa bàn phường (giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột)Đất ở đô thị33.000.0009.900.0008.300.0005.000.000
7798Phường Tân LậpCao Đạt Nguyễn Tất Thành - Hết đường (Đường Y Som Êban)Đất ở đô thị21.000.0008.400.0006.300.0003.200.000
7799Phường Tân LậpĐam San Nguyễn Thái Bình (Thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 171) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 06; Tờ bản đồ số 173)Đất ở đô thị22.800.00010.150.0009.000.0006.450.000
7800Phường Tân LậpĐinh Núp Ama Khê - Hết đườngĐất ở đô thị23.100.00011.600.00010.400.0004.600.000
7801Phường Tân LậpĐinh Văn Gió Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 107, 237; Tờ bản đồ số 209)Đất ở đô thị16.500.0008.300.0007.400.0003.300.000
7802Phường Tân LậpHoàng Minh Giám Trần Quốc Hoàn - Trương Quang TuânĐất ở đô thị40.500.000000
7803Phường Tân LậpHùng Vương Bắt đầu ranh giới phường Tân Lập (Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột) - Ama KhêĐất ở đô thị28.800.0008.600.0007.200.0004.300.000
7804Phường Tân LậpHùng Vương Ama Khê (trừ đoạn tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) - Ama JhaoĐất ở đô thị30.000.0009.000.0007.500.0004.500.000
7805Phường Tân LậpHùng Vương Ama Khê (thuộc đoạn tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) - Ama JhaoĐất ở đô thị30.000.000000
7806Phường Tân LậpHùng Vương Ama Jhao - Hết đường (Trần Quý Cáp)Đất ở đô thị28.800.0008.600.0007.200.0004.300.000
7807Phường Tân LậpHùng Vương Từ Ngã 3 ra đường Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị26.300.0007.900.0006.600.0003.900.000
7808Phường Tân LậpLê Cảnh Tuân Thế Lữ - Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45)Đất ở đô thị9.900.0008.400.0007.900.0002.200.000
7809Phường Tân LậpLê Cảnh Tuân Y Ni K'sơr - Hết đường (Đường Hùng Vương)Đất ở đô thị16.200.0008.100.0007.300.0003.200.000
7810Phường Tân LậpLê Văn Nhiễu Nguyễn Hồng Ưng - Hết đường (Hết thửa đất số 7; Tờ bản đồ số 78 phường Tân Lập)Đất ở đô thị36.000.000000
7811Phường Tân LậpLê Vụ Nguyễn Hồng Ưng - Trương Quang TuânĐất ở đô thị39.000.000000
7812Phường Tân LậpMá Hai Thế Lữ - Tăng Bạt HổĐất ở đô thị9.700.0008.200.0007.800.0002.100.000
7813Phường Tân LậpMậu Thân Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 823, 14; Tờ bản đồ địa chính số 3Đất ở đô thị15.000.0008.300.0007.500.0003.000.000
7814Phường Tân LậpMậu Thân Hết thửa đất số 823, 14; Tờ bản đồ địa chính số 3 - Hết địa bàn phườngĐất ở đô thị7.500.0004.900.0004.500.0002.300.000
7815Phường Tân LậpNay Der Y Ni K'sơr - Hết đườngĐất ở đô thị16.200.0008.100.0007.300.0003.200.000
7816Phường Tân LậpNgô Chí Quốc Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường, Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17)Đất ở đô thị15.800.00010.300.0008.700.0003.200.000
7817Phường Tân LậpNgô Chí Quốc Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) - Hết địa bàn phườngĐất ở đô thị11.300.0007.300.0006.200.0003.400.000
7818Phường Tân LậpNguyễn Chí Thanh Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Hết địa bàn phường Tân Lập (Dakruco và Công viên Phù Đổng)Đất ở đô thị63.000.00020.200.00016.400.0009.500.000
7819Phường Tân LậpNguyễn Đình Thi Trần Kiên - Hết ranh giới phường Tân Lập (Hết thửa đất số 102; Tờ bản đồ số 5)Đất ở đô thị11.700.0009.400.0008.800.0002.300.000
7820Phường Tân LậpNguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Lê Văn NhiễuĐất ở đô thị39.000.000000
7821Phường Tân LậpNguyễn Khắc Tính Lê Vụ - Lê Văn NhiễuĐất ở đô thị33.600.000000
7822Phường Tân LậpNguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ (Bùng binh Km5) - Nguyễn Thái Bình (Bùng binh Võ Nguyên Giáp và Đam San)Đất ở đô thị24.000.0007.200.0006.000.0003.600.000
7823Phường Tân LậpNguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh TuânĐất ở đô thị15.200.0009.900.0009.100.0003.000.000
7824Phường Tân LậpNguyễn Sinh Sắc Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa đất số 62, 66; Tờ bản đồ số 164)Đất ở đô thị11.300.0009.000.0008.500.0002.300.000
7825Phường Tân LậpNguyễn Tất Thành Ranh giới phường Tân Lập (Đường Ama Khê) - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị85.000.00018.700.00017.000.00011.100.000
7826Phường Tân LậpNguyễn Thái Bình Nguyễn Lương Bằng (Bùng binh Võ Nguyên Giáp và Đam San) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193)Đất ở đô thị24.000.0007.200.0006.000.0003.600.000
7827Phường Tân LậpNguyễn Thái Bình Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193Đất ở đô thị21.600.0005.600.0004.800.0003.200.000
7828Phường Tân LậpNguyễn Thái Bình Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 - Hết địa bàn phường (Giáp ranh xã Ea Ktur)Đất ở đô thị20.000.0005.200.0004.400.0003.000.000
7829Phường Tân LậpNguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao (Km149+752 QL26)Đất ở đô thị51.000.00015.300.00012.800.0007.700.000
7830Phường Tân LậpNguyễn Văn Cừ Cầu Ea Nao (Km149+752 QL26) - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa đất số 111, Tờ bản đồ số 47; Bên phải Nguyễn Lương Bằng)Đất ở đô thị39.400.00013.800.00011.800.0006.700.000
7831Phường Tân LậpPhạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa đất số 111, Tờ bản đồ số 47; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) - Đường Thế Lữ và Mậu ThânĐất ở đô thị38.400.00011.500.0009.600.0005.800.000
7832Phường Tân LậpPhạm Văn Đồng Đường Thế Lữ và Mậu Thân - Nguyễn Sinh Sắc và đường vào Chợ đầu mốiĐất ở đô thị35.200.00010.600.0008.800.0005.300.000
7833Phường Tân LậpPhạm Văn Đồng Nguyễn Sinh Sắc và đường vào Chợ đầu mối - Hết địa bàn phường (Giáp ranh phường Tân An)Đất ở đô thị25.600.0009.000.0007.700.0005.100.000
7834Phường Tân LậpPi Năng Tắc Y Ni K'sơr - Hết đường (Đến thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 24)Đất ở đô thị16.200.0008.100.0007.300.0003.200.000
7835Phường Tân LậpRơ Chăm Yơn Mậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị25.000.00011.300.00010.000.0005.000.000
7836Phường Tân LậpTăng Bạt Hổ Nguyễn Đình Thi - Lê Cảnh TuânĐất ở đô thị13.200.0009.200.0008.600.0002.600.000
7837Phường Tân LậpTăng Bạt Hổ Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Đường Má Hai)Đất ở đô thị11.600.0008.900.0008.100.0002.300.000
7838Phường Tân LậpThế Lữ Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hết thửa đất số 23; Tờ bản đồ số 66)Đất ở đô thị15.300.0009.900.0009.200.0003.000.000
7839Phường Tân LậpTôn Thất Thuyết Nguyễn Lương Bằng - Xuân ThủyĐất ở đô thị13.500.0008.800.0008.100.0002.700.000
7840Phường Tân LậpTôn Thất Tùng Lê Vụ - Lê Văn NhiễuĐất ở đô thị33.600.000000
7841Phường Tân LậpTrần Kiên Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh TuânĐất ở đô thị15.000.0009.800.0009.000.0003.000.000
7842Phường Tân LậpTrần Kiên Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66)Đất ở đô thị11.600.0009.300.0008.700.0002.300.000
7843Phường Tân LậpTrần Quốc Hoàn Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới phường Tân LậpĐất ở đô thị39.000.000000
7844Phường Tân LậpTrần Quý Cáp Nguyễn Văn Cừ - Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71Đất ở đô thị28.800.0008.100.0007.200.0004.300.000
7845Phường Tân LậpTrần Quý Cáp Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 - Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95)Đất ở đô thị24.800.0006.900.0006.200.0003.700.000
7846Phường Tân LậpTrần Quý Cáp Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) - Võ Nguyên Giáp (Hết địa bàn phường Tân Lập)Đất ở đô thị25.600.0007.200.0006.400.0003.800.000
7847Phường Tân LậpTrương Quang Tuân Lê Vụ - Lê Văn NhiễuĐất ở đô thị33.600.000000
7848Phường Tân LậpVõ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Phường Buôn Ma Thuột (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) - Đầu Khu tái định cư Tổ dân phố 1B (Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng cũ) (thửa đất số 196, 235, tờ bản đồ số 101)Đất ở đô thị29.300.0008.800.0007.300.0004.400.000
7849Phường Tân LậpVõ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Đầu Khu tái định cư Tổ dân phố 1B (Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng cũ) (thửa đất số 196, 235, tờ bản đồ số 101) - Bùng binh Nguyễn Lương Bằng và Nguyễn Thái BìnhĐất ở đô thị22.500.0006.800.0005.600.0002.500.000
7850Phường Tân LậpVõ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Hết đường (Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk)Đất ở đô thị21.500.00011.800.00010.800.0004.300.000
7851Phường Tân LậpXuân Thủy Phạm Văn Đồng - Ngô Gia KhảmĐất ở đô thị15.000.00010.500.0009.800.0003.000.000
7852Phường Tân LậpY Bhin Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 323; Tờ bản đồ số 209)Đất ở đô thị16.100.0008.100.0007.200.0003.200.000
7853Phường Tân LậpY Khu Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 148, 281; Tờ bản đồ số 209)Đất ở đô thị16.100.0008.100.0007.200.0003.200.000
7854Phường Tân LậpY Linh Niê Kdăm Y Blôk Êban (Trường tiểu học Kim Đồng) - Thế LữĐất ở đô thị22.800.00014.800.00013.700.0000
7855Phường Tân LậpY Ni K'sơr Ama Jhao - Hùng VươngĐất ở đô thị16.700.0008.400.0007.500.0003.300.000
7856Phường Tân LậpY Som Niê Y Ni K'sơr - Hết đường (Đường Cao Đạt)Đất ở đô thị16.700.0008.400.0007.500.0003.300.000
7857Phường Tân LậpY Thuyên K'sơr Y Ni K'sơr - Hết đường (Thửa đất số 56; Tờ bản đồ số 209)Đất ở đô thị16.500.0008.300.0007.400.0003.300.000
7858Phường Tân LậpHẻm 102 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Hẻm 43 Ama KhêĐất ở đô thị20.000.0009.000.0008.000.0004.000.000
7859Phường Tân LậpHẻm 111 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng - Hẻm 211 Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị12.400.0004.300.0003.700.0002.500.000
7860Phường Tân LậpHẻm 211 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng - Hẻm 111 Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị12.000.0004.200.0003.600.0002.400.000
7861Phường Tân LậpHẻm 349 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 41, 42, tờ bản đồ số 19Đất ở đô thị12.000.0004.200.0003.600.0002.400.000
7862Phường Tân LậpHẻm 363 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 15, 17, tờ bản đồ số 39Đất ở đô thị12.000.0004.200.0003.600.0002.400.000
7863Phường Tân LậpHẻm 413 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng - Mậu ThânĐất ở đô thị12.000.0004.200.0003.600.0002.400.000
7864Phường Tân LậpHẻm 43 Ama Khê Ama Khê - Hết đườngĐất ở đô thị20.000.0009.000.0008.000.0004.000.000
7865Phường Tân LậpHẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Từ Nguyễn Tất Thành (Bùng binh Km3) đến cầu Ea Nao (trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất) -Đất ở đô thị9.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
7866Phường Tân LậpCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Nguyễn Văn Cừ (Bùng binh Km5) đến Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) trong phạm vi 300m tính hết vị trí thửa đất -Đất ở đô thị7.200.0004.300.0003.600.0002.100.000
7867Phường Tân LậpCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) đến Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 trong phạm vi 300m tính hết vị trí thửa đất -Đất ở đô thị5.600.0003.000.0002.500.0002.000.000
7868Phường Tân LậpCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 đến Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 trong phạm vi 300m tính hết vị trí thửa đất -Đất ở đô thị5.200.0002.600.0002.300.0001.900.000
7869Phường Tân LậpCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Giao với đường Trần Quý Cáp -Đất ở đô thị16.500.000000
7870Phường Tân LậpCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Nối với đường quy hoạch rộng 10m -Đất ở đô thị15.200.000000
7871Phường Tân LậpCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Giao với đường Trần Quý Cáp -Đất ở đô thị15.000.000000
7872Phường Tân LậpCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Vuông góc với đường Trần Quý Cáp -Đất ở đô thị14.500.000000
7873Phường Tân LậpCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Song song với đường Trần Quý Cáp -Đất ở đô thị15.000.000000
7874Phường Tân LậpĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập -Đất ở đô thị0000
7875Phường Tân LậpĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập -Đất ở đô thị0000
7876Phường Tân LậpĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập -Đất ở đô thị0000
7877Phường Tân LậpĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập -Đất ở đô thị0000
7878Phường Tân LậpĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập -Đất ở đô thị0000
7879Phường Tân LậpĐường Nguyễn Hồng Ưng (Hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Lê Vụ - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị39.000.000000
7880Phường Tân LậpĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập -Đất ở đô thị0000
7881Phường Tân LậpĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập -Đất ở đô thị0000
7882Phường Tân LậpĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Hoàng Minh Giám, vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập -Đất ở đô thị0000
7883Phường Tân LậpHồ Biểu Chánh - Khu dân cư buôn Păn Lăm Kô Siêr Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị24.000.000000
7884Phường Tân LậpKPă Klơng - Khu dân cư buôn Păn Lăm Kô Siêr Lê Hữu Kiển - A Ma JaoĐất ở đô thị25.500.000000
7885Phường Tân LậpLê Hữu Kiển - Khu dân cư buôn Păn Lăm Kô Siêr Hùng Vương - Thửa 73, tờ 24Đất ở đô thị25.500.000000
7886Phường Tân LậpPhùng Khắc Hoan - Khu dân cư buôn Păn Lăm Kô Siêr Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị24.000.000000
7887Phường Tân LậpLưu Trọng Lư - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - Giáp với đường Võ Thị Sáu (thửa đất số 77, tờ 78)Đất ở đô thị18.200.000000
7888Phường Tân LậpNam Cao - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Thạch LamĐất ở đô thị18.200.000000
7889Phường Tân LậpNgô Sỹ Liên - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - Thửa đất số 36, tờ 86Đất ở đô thị18.200.000000
7890Phường Tân LậpNgô Văn Sở - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng LưĐất ở đô thị21.000.000000
7891Phường Tân LậpPhan Tứ - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng LưĐất ở đô thị18.200.000000
7892Phường Tân LậpThạch Lam - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Võ Thị SáuĐất ở đô thị21.000.000000
7893Phường Tân LậpVũ Trọng Phụng - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng LưĐất ở đô thị18.200.000000
7894Phường Tân LậpĐường số 7 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-33Đất ở đô thị12.000.000000
7895Phường Tân LậpĐường số 2 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Đường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 2Đất ở đô thị18.200.000000
7896Phường Tân LậpĐường hẻm số 04 Võ Thị Sáu - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - Hết lô BT2-02Đất ở đô thị18.200.000000
7897Phường Tân LậpKhu dân cư chợ Tân Hoà - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Đường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) -Đất ở đô thị26.500.000000
7898Phường Tân LậpChính Hữu - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Đường N4 (hết Trường Văn Hoá 3)Đất ở đô thị22.800.000000
7899Phường Tân LậpLý Đạo Thành - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn TốĐất ở đô thị22.000.000000
7900Phường Tân LậpNgô Gia Khảm - Khu dân cư Tân Phong Nguyễn Lương Bằng - Xuân ThủyĐất ở đô thị15.500.000000
7901Phường Tân Lập- Khu dân cư Tân Phong Xuân Thủy - Nguyễn Văn TốĐất ở đô thị22.000.000000
7902Phường Tân LậpNgô Thì Sĩ - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn TốĐất ở đô thị22.000.000000
7903Phường Tân LậpNguyễn Văn Tố - Khu dân cư Tân Phong Phạm Văn Đồng - Ngô Gia KhảmĐất ở đô thị27.000.000000
7904Phường Tân LậpPhạm Huy Thông - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn TốĐất ở đô thị22.000.000000
7905Phường Tân LậpTế Hanh - Khu dân cư Tân Phong Xuân Thuỷ - Nguyễn Văn TốĐất ở đô thị22.000.000000
7906Phường Tân LậpY Blôk Êban - Khu dân cư Tân Phong 16 Phạm Văn Đồng - Ngô Gia KhảmĐất ở đô thị27.000.000000
7907Phường Tân LậpĐường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) -Đất ở đô thị0000
7908Phường Tân LậpĐường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) -Đất ở đô thị0000
7909Phường Tân LậpĐường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) -Đất ở đô thị0000
7910Phường Tân LậpĐường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) -Đất ở đô thị0000
7911Phường Tân LậpĐường số 1: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) -Đất ở đô thị17.000.000000
7912Phường Tân LậpĐường số 2: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) -Đất ở đô thị16.000.000000
7913Phường Tân LậpĐường số 3: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) -Đất ở đô thị16.000.000000
7914Phường Tân LậpĐường số 4: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) -Đất ở đô thị17.000.000000
7915Phường Tân LậpĐường số 5: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) -Đất ở đô thị16.000.000000
7916Phường Tân LậpĐường số 6: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) -Đất ở đô thị17.000.000000
7917Phường Tân LậpĐường số 7: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) -Đất ở đô thị18.000.000000
7918Phường Tân LậpĐường giao với đường Nguyễn Lương Bằng - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) -Đất ở đô thị19.500.000000
7919Phường Tân LậpĐường song song với đường Nguyễn Lương Bằng - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) -Đất ở đô thị15.600.000000
7920Phường Tân LậpĐường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Nguyễn Lương Bằng - Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158Đất ở đô thị17.000.0006.800.0005.950.0003.570.000
7921Phường Tân LậpĐường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 - Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159Đất ở đô thị14.200.0005.680.0004.970.0002.900.000
7922Phường Tân LậpĐường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153)Đất ở đô thị10.000.0004.000.0003.500.0002.300.000
7923Phường Tân LậpĐường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153)Đất ở đô thị5.300.0002.660.0002.390.0001.800.000
7924Phường Tân LậpĐường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) - Hết khu dân cư Tổ dân phố 10B (giáp phường Tân An) (Hết thửa đất số 2, 29; tờ bản đồ số 82)Đất ở đô thị4.100.0002.550.0002.050.0001.650.000
7925Phường Tân LậpĐường vào buôn Kom Leo - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Doanh trại Bộ đội TDP 5B (Thửa 48; Tờ bản đồ số 193) - Hết khu dân cư TDP 4B (Hết thửa đất số 225; Tờ bản đồ số 111)Đất ở đô thị7.800.0003.500.0003.200.0002.100.000
7926Phường Tân LậpĐường vào buôn Kom Leo - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Hết khu dân cư TDP 4B (Hết thửa đất số 225; Tờ bản đồ số 111) - Hết thửa đất số 159, 207; tờ bản đồ số 189Đất ở đô thị5.400.0002.970.0002.700.0001.900.000
7927Phường Tân LậpĐường vào buôn Kom Leo - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Hết thửa đất số 159, 207; tờ bản đồ số 189 - Hết địa bàn phường (Giáp phường Ea Kao)Đất ở đô thị4.500.0002.480.0002.250.0001.600.000
7928Phường Tân LậpTrục dọc đường buôn Kom Leo vuông góc với đường vào buôn Kom Leo Ngã tư Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 208, 397; tờ bản đồ số 246) - Ngã tư đường (Hết thửa số 18; tờ bản đồ số 168 và thửa 2; tờ bản đồ số 178)Đất ở đô thị4.860.0003.010.0002.770.0001.600.000
7929Phường Tân LậpTrục ngang đường buôn Kom Leo song song với đường vào buôn Kom Leo Ngã tư đường (thửa đất số 4; tờ bản đồ số 179 và thửa đất số 1; tờ bản đồ số 190) - Ngã 3 đường (thửa 5; tờ bản đồ số 177 và thửa đất số 162; tờ bản đồ số 189)Đất ở đô thị4.680.0002.570.0002.350.0001.500.000
7930Phường Tân LậpĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường trục dọc, ngang đường vào buôn Kom Leo được trong khoảng cách 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -Đất ở đô thị01.250.000950.000900.000
7931Phường Tân LậpĐường vào buôn Ea Chu Kắp Ngã 3 đường (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa đất số 358, Tờ bản đồ số 185)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.700.0002.000.000
7932Phường Tân LậpĐường vào buôn Ea Chu Kắp Ngã 3 đường (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa đất số 20, Tờ bản đồ số 112)Đất ở đô thị6.250.0003.100.0002.500.0002.100.000
7933Phường Tân LậpĐường từ Tổ dân phố 2B đến Tổ dân phố 4B (Đường số 12A QHXD NTM) Võ Nguyên Giáp - Đường vào buôn Kom LeoĐất ở đô thị7.000.0003.500.0003.150.0002.100.000
7934Phường Tân LậpCác vị trí 2, 3 và 4 đến đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -Đất ở đô thị01.300.000950.000900.000
7935Phường Tân LậpA Mí Đoan Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (thửa đất số 202 Tờ bản đồ số 302) - Hết đường (Hết thửa đất số 742, 217; Tờ bản đồ số 76)Đất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.650.0001.600.000
7936Phường Tân LậpAma Jhao (trừ Khu tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài)Đất TM-DV đô thị18.000.0008.100.0006.300.0003.600.000
7937Phường Tân LậpAma Jhao (thuộc Khu tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài)Đất TM-DV đô thị18.000.000000
7938Phường Tân LậpAma Khê Nguyễn Tất Thành - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị19.950.0006.000.0005.000.0003.000.000
7939Phường Tân LậpAma Khê Hùng Vương - Ama Sa (Hết ranh giới phường Tân Lập)Đất TM-DV đô thị15.700.0005.500.0004.700.0003.150.000
7940Phường Tân LậpAma Sa Ama Khê - Hết đườngĐất TM-DV đô thị7.650.0003.850.0003.450.0001.550.000
7941Phường Tân LậpBùi Thị Xuân Ama Khê - Hết địa bàn phường (giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột)Đất TM-DV đô thị16.500.0004.950.0004.150.0002.500.000
7942Phường Tân LậpCao Đạt Nguyễn Tất Thành - Hết đường (Đường Y Som Êban)Đất TM-DV đô thị10.500.0004.200.0003.150.0001.600.000
7943Phường Tân LậpĐam San Nguyễn Thái Bình (Thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 171) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 06; Tờ bản đồ số 173)Đất TM-DV đô thị11.400.0005.080.0004.500.0003.230.000
7944Phường Tân LậpĐinh Núp Ama Khê - Hết đườngĐất TM-DV đô thị11.550.0005.800.0005.200.0002.300.000
7945Phường Tân LậpĐinh Văn Gió Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 107, 237; Tờ bản đồ số 209)Đất TM-DV đô thị8.250.0004.150.0003.700.0001.650.000
7946Phường Tân LậpHoàng Minh Giám Trần Quốc Hoàn - Trương Quang TuânĐất TM-DV đô thị20.250.000000
7947Phường Tân LậpHùng Vương Bắt đầu ranh giới phường Tân Lập (Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột) - Ama KhêĐất TM-DV đô thị14.400.0004.300.0003.600.0002.150.000
7948Phường Tân LậpHùng Vương Ama Khê (trừ đoạn tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) - Ama JhaoĐất TM-DV đô thị15.000.0004.500.0003.750.0002.250.000
7949Phường Tân LậpHùng Vương Ama Khê (thuộc đoạn tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) - Ama JhaoĐất TM-DV đô thị15.000.000000
7950Phường Tân LậpHùng Vương Ama Jhao - Hết đường (Trần Quý Cáp)Đất TM-DV đô thị14.400.0004.300.0003.600.0002.150.000
7951Phường Tân LậpHùng Vương Từ Ngã 3 ra đường Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị13.150.0003.950.0003.300.0001.950.000
7952Phường Tân LậpLê Cảnh Tuân Thế Lữ - Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45)Đất TM-DV đô thị4.950.0004.200.0003.950.0001.100.000
7953Phường Tân LậpLê Cảnh Tuân Y Ni K'sơr - Hết đường (Đường Hùng Vương)Đất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.650.0001.600.000
7954Phường Tân LậpLê Văn Nhiễu Nguyễn Hồng Ưng - Hết đường (Hết thửa đất số 7; Tờ bản đồ số 78 phường Tân Lập)Đất TM-DV đô thị18.000.000000
7955Phường Tân LậpLê Vụ Nguyễn Hồng Ưng - Trương Quang TuânĐất TM-DV đô thị19.500.000000
7956Phường Tân LậpMá Hai Thế Lữ - Tăng Bạt HổĐất TM-DV đô thị4.850.0004.100.0003.900.0001.050.000
7957Phường Tân LậpMậu Thân Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 823, 14; Tờ bản đồ địa chính số 3Đất TM-DV đô thị7.500.0004.150.0003.750.0001.500.000
7958Phường Tân LậpMậu Thân Hết thửa đất số 823, 14; Tờ bản đồ địa chính số 3 - Hết địa bàn phườngĐất TM-DV đô thị3.750.0002.450.0002.250.0001.150.000
7959Phường Tân LậpNay Der Y Ni K'sơr - Hết đườngĐất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.650.0001.600.000
7960Phường Tân LậpNgô Chí Quốc Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường, Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17)Đất TM-DV đô thị7.900.0005.150.0004.350.0001.600.000
7961Phường Tân LậpNgô Chí Quốc Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) - Hết địa bàn phườngĐất TM-DV đô thị5.650.0003.650.0003.100.0001.700.000
7962Phường Tân LậpNguyễn Chí Thanh Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Hết địa bàn phường Tân Lập (Dakruco và Công viên Phù Đổng)Đất TM-DV đô thị31.500.00010.100.0008.200.0004.750.000
7963Phường Tân LậpNguyễn Đình Thi Trần Kiên - Hết ranh giới phường Tân Lập (Hết thửa đất số 102; Tờ bản đồ số 5)Đất TM-DV đô thị5.850.0004.700.0004.400.0001.150.000
7964Phường Tân LậpNguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Lê Văn NhiễuĐất TM-DV đô thị19.500.000000
7965Phường Tân LậpNguyễn Khắc Tính Lê Vụ - Lê Văn NhiễuĐất TM-DV đô thị16.800.000000
7966Phường Tân LậpNguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ (Bùng binh Km5) - Nguyễn Thái Bình (Bùng binh Võ Nguyên Giáp và Đam San)Đất TM-DV đô thị12.000.0003.600.0003.000.0001.800.000
7967Phường Tân LậpNguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh TuânĐất TM-DV đô thị7.600.0004.950.0004.550.0001.500.000
7968Phường Tân LậpNguyễn Sinh Sắc Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa đất số 62, 66; Tờ bản đồ số 164)Đất TM-DV đô thị5.650.0004.500.0004.250.0001.150.000
7969Phường Tân LậpNguyễn Tất Thành Ranh giới phường Tân Lập (Đường Ama Khê) - Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị42.500.0009.350.0008.500.0005.550.000
7970Phường Tân LậpNguyễn Thái Bình Nguyễn Lương Bằng (Bùng binh Võ Nguyên Giáp và Đam San) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193)Đất TM-DV đô thị12.000.0003.600.0003.000.0001.800.000
7971Phường Tân LậpNguyễn Thái Bình Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193Đất TM-DV đô thị10.800.0002.800.0002.400.0001.600.000
7972Phường Tân LậpNguyễn Thái Bình Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 - Hết địa bàn phường (Giáp ranh xã Ea Ktur)Đất TM-DV đô thị10.000.0002.600.0002.200.0001.500.000
7973Phường Tân LậpNguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao (Km149+752 QL26)Đất TM-DV đô thị25.500.0007.650.0006.400.0003.850.000
7974Phường Tân LậpNguyễn Văn Cừ Cầu Ea Nao (Km149+752 QL26) - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa đất số 111, Tờ bản đồ số 47; Bên phải Nguyễn Lương Bằng)Đất TM-DV đô thị19.700.0006.900.0005.900.0003.350.000
7975Phường Tân LậpPhạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa đất số 111, Tờ bản đồ số 47; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) - Đường Thế Lữ và Mậu ThânĐất TM-DV đô thị19.200.0005.750.0004.800.0002.900.000
7976Phường Tân LậpPhạm Văn Đồng Đường Thế Lữ và Mậu Thân - Nguyễn Sinh Sắc và đường vào Chợ đầu mốiĐất TM-DV đô thị17.600.0005.300.0004.400.0002.650.000
7977Phường Tân LậpPhạm Văn Đồng Nguyễn Sinh Sắc và đường vào Chợ đầu mối - Hết địa bàn phường (Giáp ranh phường Tân An)Đất TM-DV đô thị12.800.0004.500.0003.850.0002.550.000
7978Phường Tân LậpPi Năng Tắc Y Ni K'sơr - Hết đường (Đến thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 24)Đất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.650.0001.600.000
7979Phường Tân LậpRơ Chăm Yơn Mậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV đô thị12.500.0005.650.0005.000.0002.500.000
7980Phường Tân LậpTăng Bạt Hổ Nguyễn Đình Thi - Lê Cảnh TuânĐất TM-DV đô thị6.600.0004.600.0004.300.0001.300.000
7981Phường Tân LậpTăng Bạt Hổ Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Đường Má Hai)Đất TM-DV đô thị5.800.0004.450.0004.050.0001.150.000
7982Phường Tân LậpThế Lữ Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hết thửa đất số 23; Tờ bản đồ số 66)Đất TM-DV đô thị7.650.0004.950.0004.600.0001.500.000
7983Phường Tân LậpTôn Thất Thuyết Nguyễn Lương Bằng - Xuân ThủyĐất TM-DV đô thị6.750.0004.400.0004.050.0001.350.000
7984Phường Tân LậpTôn Thất Tùng Lê Vụ - Lê Văn NhiễuĐất TM-DV đô thị16.800.000000
7985Phường Tân LậpTrần Kiên Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh TuânĐất TM-DV đô thị7.500.0004.900.0004.500.0001.500.000
7986Phường Tân LậpTrần Kiên Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66)Đất TM-DV đô thị5.800.0004.650.0004.350.0001.150.000
7987Phường Tân LậpTrần Quốc Hoàn Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới phường Tân LậpĐất TM-DV đô thị19.500.000000
7988Phường Tân LậpTrần Quý Cáp Nguyễn Văn Cừ - Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71Đất TM-DV đô thị14.400.0004.050.0003.600.0002.150.000
7989Phường Tân LậpTrần Quý Cáp Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 - Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95)Đất TM-DV đô thị12.400.0003.450.0003.100.0001.850.000
7990Phường Tân LậpTrần Quý Cáp Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) - Võ Nguyên Giáp (Hết địa bàn phường Tân Lập)Đất TM-DV đô thị12.800.0003.600.0003.200.0001.900.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (953 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Chợ Đồn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Chợ Đồn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Văn Lang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Văn Lang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.