Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk
Phường Tân Lập sắp xếp từ: Phường Tân Hòa, phường Tân Lập, xã Hòa Thắng (thành phố Buôn Ma Thuột).
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Lập | A Mí Đoan Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (thửa đất số 202 Tờ bản đồ số 302) - Hết đường (Hết thửa đất số 742, 217; Tờ bản đồ số 76) | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 8.100.000 | 7.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Lập | Ama Jhao (trừ Khu tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 16.200.000 | 12.600.000 | 7.200.000 |
| Phường Tân Lập | Ama Jhao (thuộc Khu tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Ama Khê Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 39.900.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Tân Lập | Ama Khê Hùng Vương - Ama Sa (Hết ranh giới phường Tân Lập) | Đất ở đô thị | 31.400.000 | 11.000.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Tân Lập | Ama Sa Ama Khê - Hết đường | Đất ở đô thị | 15.300.000 | 7.700.000 | 6.900.000 | 3.100.000 |
| Phường Tân Lập | Bùi Thị Xuân Ama Khê - Hết địa bàn phường (giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột) | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 9.900.000 | 8.300.000 | 5.000.000 |
| Phường Tân Lập | Cao Đạt Nguyễn Tất Thành - Hết đường (Đường Y Som Êban) | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Lập | Đam San Nguyễn Thái Bình (Thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 171) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 06; Tờ bản đồ số 173) | Đất ở đô thị | 22.800.000 | 10.150.000 | 9.000.000 | 6.450.000 |
| Phường Tân Lập | Đinh Núp Ama Khê - Hết đường | Đất ở đô thị | 23.100.000 | 11.600.000 | 10.400.000 | 4.600.000 |
| Phường Tân Lập | Đinh Văn Gió Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 107, 237; Tờ bản đồ số 209) | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 8.300.000 | 7.400.000 | 3.300.000 |
| Phường Tân Lập | Hoàng Minh Giám Trần Quốc Hoàn - Trương Quang Tuân | Đất ở đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Hùng Vương Bắt đầu ranh giới phường Tân Lập (Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột) - Ama Khê | Đất ở đô thị | 28.800.000 | 8.600.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| Phường Tân Lập | Hùng Vương Ama Khê (trừ đoạn tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) - Ama Jhao | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Phường Tân Lập | Hùng Vương Ama Khê (thuộc đoạn tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) - Ama Jhao | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Hùng Vương Ama Jhao - Hết đường (Trần Quý Cáp) | Đất ở đô thị | 28.800.000 | 8.600.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| Phường Tân Lập | Hùng Vương Từ Ngã 3 ra đường Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 26.300.000 | 7.900.000 | 6.600.000 | 3.900.000 |
| Phường Tân Lập | Lê Cảnh Tuân Thế Lữ - Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45) | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.400.000 | 7.900.000 | 2.200.000 |
| Phường Tân Lập | Lê Cảnh Tuân Y Ni K'sơr - Hết đường (Đường Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 8.100.000 | 7.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Lập | Lê Văn Nhiễu Nguyễn Hồng Ưng - Hết đường (Hết thửa đất số 7; Tờ bản đồ số 78 phường Tân Lập) | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Lê Vụ Nguyễn Hồng Ưng - Trương Quang Tuân | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Má Hai Thế Lữ - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 9.700.000 | 8.200.000 | 7.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Tân Lập | Mậu Thân Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 823, 14; Tờ bản đồ địa chính số 3 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 7.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Lập | Mậu Thân Hết thửa đất số 823, 14; Tờ bản đồ địa chính số 3 - Hết địa bàn phường | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.900.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Tân Lập | Nay Der Y Ni K'sơr - Hết đường | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 8.100.000 | 7.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Lập | Ngô Chí Quốc Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường, Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) | Đất ở đô thị | 15.800.000 | 10.300.000 | 8.700.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Lập | Ngô Chí Quốc Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) - Hết địa bàn phường | Đất ở đô thị | 11.300.000 | 7.300.000 | 6.200.000 | 3.400.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Hết địa bàn phường Tân Lập (Dakruco và Công viên Phù Đổng) | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 20.200.000 | 16.400.000 | 9.500.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Đình Thi Trần Kiên - Hết ranh giới phường Tân Lập (Hết thửa đất số 102; Tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.400.000 | 8.800.000 | 2.300.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Khắc Tính Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ (Bùng binh Km5) - Nguyễn Thái Bình (Bùng binh Võ Nguyên Giáp và Đam San) | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân | Đất ở đô thị | 15.200.000 | 9.900.000 | 9.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Sinh Sắc Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa đất số 62, 66; Tờ bản đồ số 164) | Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 8.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Tân Lập (Đường Ama Khê) - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 85.000.000 | 18.700.000 | 17.000.000 | 11.100.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Thái Bình Nguyễn Lương Bằng (Bùng binh Võ Nguyên Giáp và Đam San) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Thái Bình Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Thái Bình Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 - Hết địa bàn phường (Giáp ranh xã Ea Ktur) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 5.200.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao (Km149+752 QL26) | Đất ở đô thị | 51.000.000 | 15.300.000 | 12.800.000 | 7.700.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Văn Cừ Cầu Ea Nao (Km149+752 QL26) - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa đất số 111, Tờ bản đồ số 47; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) | Đất ở đô thị | 39.400.000 | 13.800.000 | 11.800.000 | 6.700.000 |
| Phường Tân Lập | Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa đất số 111, Tờ bản đồ số 47; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) - Đường Thế Lữ và Mậu Thân | Đất ở đô thị | 38.400.000 | 11.500.000 | 9.600.000 | 5.800.000 |
| Phường Tân Lập | Phạm Văn Đồng Đường Thế Lữ và Mậu Thân - Nguyễn Sinh Sắc và đường vào Chợ đầu mối | Đất ở đô thị | 35.200.000 | 10.600.000 | 8.800.000 | 5.300.000 |
| Phường Tân Lập | Phạm Văn Đồng Nguyễn Sinh Sắc và đường vào Chợ đầu mối - Hết địa bàn phường (Giáp ranh phường Tân An) | Đất ở đô thị | 25.600.000 | 9.000.000 | 7.700.000 | 5.100.000 |
| Phường Tân Lập | Pi Năng Tắc Y Ni K'sơr - Hết đường (Đến thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 24) | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 8.100.000 | 7.300.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Lập | Rơ Chăm Yơn Mậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.300.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Tân Lập | Tăng Bạt Hổ Nguyễn Đình Thi - Lê Cảnh Tuân | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 9.200.000 | 8.600.000 | 2.600.000 |
| Phường Tân Lập | Tăng Bạt Hổ Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Đường Má Hai) | Đất ở đô thị | 11.600.000 | 8.900.000 | 8.100.000 | 2.300.000 |
| Phường Tân Lập | Thế Lữ Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hết thửa đất số 23; Tờ bản đồ số 66) | Đất ở đô thị | 15.300.000 | 9.900.000 | 9.200.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Lập | Tôn Thất Thuyết Nguyễn Lương Bằng - Xuân Thủy | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.800.000 | 8.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tân Lập | Tôn Thất Tùng Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Trần Kiên Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.800.000 | 9.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Lập | Trần Kiên Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66) | Đất ở đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 8.700.000 | 2.300.000 |
| Phường Tân Lập | Trần Quốc Hoàn Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới phường Tân Lập | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Trần Quý Cáp Nguyễn Văn Cừ - Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 | Đất ở đô thị | 28.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| Phường Tân Lập | Trần Quý Cáp Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 - Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) | Đất ở đô thị | 24.800.000 | 6.900.000 | 6.200.000 | 3.700.000 |
| Phường Tân Lập | Trần Quý Cáp Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) - Võ Nguyên Giáp (Hết địa bàn phường Tân Lập) | Đất ở đô thị | 25.600.000 | 7.200.000 | 6.400.000 | 3.800.000 |
| Phường Tân Lập | Trương Quang Tuân Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu | Đất ở đô thị | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Phường Buôn Ma Thuột (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) - Đầu Khu tái định cư Tổ dân phố 1B (Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng cũ) (thửa đất số 196, 235, tờ bản đồ số 101) | Đất ở đô thị | 29.300.000 | 8.800.000 | 7.300.000 | 4.400.000 |
| Phường Tân Lập | Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Đầu Khu tái định cư Tổ dân phố 1B (Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng cũ) (thửa đất số 196, 235, tờ bản đồ số 101) - Bùng binh Nguyễn Lương Bằng và Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 6.800.000 | 5.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Tân Lập | Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Hết đường (Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk) | Đất ở đô thị | 21.500.000 | 11.800.000 | 10.800.000 | 4.300.000 |
| Phường Tân Lập | Xuân Thủy Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 9.800.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Lập | Y Bhin Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 323; Tờ bản đồ số 209) | Đất ở đô thị | 16.100.000 | 8.100.000 | 7.200.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Lập | Y Khu Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 148, 281; Tờ bản đồ số 209) | Đất ở đô thị | 16.100.000 | 8.100.000 | 7.200.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân Lập | Y Linh Niê Kdăm Y Blôk Êban (Trường tiểu học Kim Đồng) - Thế Lữ | Đất ở đô thị | 22.800.000 | 14.800.000 | 13.700.000 | 0 |
| Phường Tân Lập | Y Ni K'sơr Ama Jhao - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 16.700.000 | 8.400.000 | 7.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Tân Lập | Y Som Niê Y Ni K'sơr - Hết đường (Đường Cao Đạt) | Đất ở đô thị | 16.700.000 | 8.400.000 | 7.500.000 | 3.300.000 |
| Phường Tân Lập | Y Thuyên K'sơr Y Ni K'sơr - Hết đường (Thửa đất số 56; Tờ bản đồ số 209) | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 8.300.000 | 7.400.000 | 3.300.000 |
| Phường Tân Lập | Hẻm 102 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Hẻm 43 Ama Khê | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân Lập | Hẻm 111 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng - Hẻm 211 Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 12.400.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Tân Lập | Hẻm 211 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng - Hẻm 111 Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Lập | Hẻm 349 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 41, 42, tờ bản đồ số 19 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Lập | Hẻm 363 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 15, 17, tờ bản đồ số 39 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Lập | Hẻm 413 Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng - Mậu Thân | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Lập | Hẻm 43 Ama Khê Ama Khê - Hết đường | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân Lập | Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Từ Nguyễn Tất Thành (Bùng binh Km3) đến cầu Ea Nao (trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất) - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân Lập | Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Nguyễn Văn Cừ (Bùng binh Km5) đến Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) trong phạm vi 300m tính hết vị trí thửa đất - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.300.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Phường Tân Lập | Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) đến Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 trong phạm vi 300m tính hết vị trí thửa đất - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân Lập | Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 đến Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 trong phạm vi 300m tính hết vị trí thửa đất - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Phường Tân Lập | Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Giao với đường Trần Quý Cáp - | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Nối với đường quy hoạch rộng 10m - | Đất ở đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Giao với đường Trần Quý Cáp - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Vuông góc với đường Trần Quý Cáp - | Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Song song với đường Trần Quý Cáp - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường Nguyễn Hồng Ưng (Hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Lê Vụ - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Hoàng Minh Giám, vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Hồ Biểu Chánh - Khu dân cư buôn Păn Lăm Kô Siêr Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | KPă Klơng - Khu dân cư buôn Păn Lăm Kô Siêr Lê Hữu Kiển - A Ma Jao | Đất ở đô thị | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Lê Hữu Kiển - Khu dân cư buôn Păn Lăm Kô Siêr Hùng Vương - Thửa 73, tờ 24 | Đất ở đô thị | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Phùng Khắc Hoan - Khu dân cư buôn Păn Lăm Kô Siêr Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Lưu Trọng Lư - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - Giáp với đường Võ Thị Sáu (thửa đất số 77, tờ 78) | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Nam Cao - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Thạch Lam | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Ngô Sỹ Liên - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - Thửa đất số 36, tờ 86 | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Phan Tứ - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Thạch Lam - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Vũ Trọng Phụng - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường số 7 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-33 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường số 2 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Đường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 2 | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường hẻm số 04 Võ Thị Sáu - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - Hết lô BT2-02 | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Khu dân cư chợ Tân Hoà - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Đường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) - | Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Chính Hữu - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Đường N4 (hết Trường Văn Hoá 3) | Đất ở đô thị | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Lý Đạo Thành - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Ngô Gia Khảm - Khu dân cư Tân Phong Nguyễn Lương Bằng - Xuân Thủy | Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | - Khu dân cư Tân Phong Xuân Thủy - Nguyễn Văn Tố | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Ngô Thì Sĩ - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Văn Tố - Khu dân cư Tân Phong Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Phạm Huy Thông - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Tế Hanh - Khu dân cư Tân Phong Xuân Thuỷ - Nguyễn Văn Tố | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Y Blôk Êban - Khu dân cư Tân Phong 16 Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Cũ) (Công ty 507) - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường số 1: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường số 2: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường số 3: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường số 4: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường số 5: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường số 6: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường số 7: quy hoạch rộng 12m - Khu tái định cư thôn 1 (tổ dân phố 1B), phường Tân Lập (xã Hòa Thắng cũ) - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) - | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) - | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Nguyễn Lương Bằng - Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phường Tân Lập | Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 - Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 | Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 4.970.000 | 2.900.000 |
| Phường Tân Lập | Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Tân Lập | Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 2.660.000 | 2.390.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Lập | Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) - Hết khu dân cư Tổ dân phố 10B (giáp phường Tân An) (Hết thửa đất số 2, 29; tờ bản đồ số 82) | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.550.000 | 2.050.000 | 1.650.000 |
| Phường Tân Lập | Đường vào buôn Kom Leo - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Doanh trại Bộ đội TDP 5B (Thửa 48; Tờ bản đồ số 193) - Hết khu dân cư TDP 4B (Hết thửa đất số 225; Tờ bản đồ số 111) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Tân Lập | Đường vào buôn Kom Leo - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Hết khu dân cư TDP 4B (Hết thửa đất số 225; Tờ bản đồ số 111) - Hết thửa đất số 159, 207; tờ bản đồ số 189 | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.970.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phường Tân Lập | Đường vào buôn Kom Leo - Khu dân cư 2,9 ha Tổ dân phố 11B, phường Tân Lập (thôn 11 xã Hòa Thắng cũ) Hết thửa đất số 159, 207; tờ bản đồ số 189 - Hết địa bàn phường (Giáp phường Ea Kao) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.480.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Lập | Trục dọc đường buôn Kom Leo vuông góc với đường vào buôn Kom Leo Ngã tư Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 208, 397; tờ bản đồ số 246) - Ngã tư đường (Hết thửa số 18; tờ bản đồ số 168 và thửa 2; tờ bản đồ số 178) | Đất ở đô thị | 4.860.000 | 3.010.000 | 2.770.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Lập | Trục ngang đường buôn Kom Leo song song với đường vào buôn Kom Leo Ngã tư đường (thửa đất số 4; tờ bản đồ số 179 và thửa đất số 1; tờ bản đồ số 190) - Ngã 3 đường (thửa 5; tờ bản đồ số 177 và thửa đất số 162; tờ bản đồ số 189) | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 2.570.000 | 2.350.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân Lập | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường trục dọc, ngang đường vào buôn Kom Leo được trong khoảng cách 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - | Đất ở đô thị | 0 | 1.250.000 | 950.000 | 900.000 |
| Phường Tân Lập | Đường vào buôn Ea Chu Kắp Ngã 3 đường (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa đất số 358, Tờ bản đồ số 185) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân Lập | Đường vào buôn Ea Chu Kắp Ngã 3 đường (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa đất số 20, Tờ bản đồ số 112) | Đất ở đô thị | 6.250.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Tân Lập | Đường từ Tổ dân phố 2B đến Tổ dân phố 4B (Đường số 12A QHXD NTM) Võ Nguyên Giáp - Đường vào buôn Kom Leo | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Phường Tân Lập | Các vị trí 2, 3 và 4 đến đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - | Đất ở đô thị | 0 | 1.300.000 | 950.000 | 900.000 |
| Phường Tân Lập | A Mí Đoan Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (thửa đất số 202 Tờ bản đồ số 302) - Hết đường (Hết thửa đất số 742, 217; Tờ bản đồ số 76) | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Lập | Ama Jhao (trừ Khu tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 8.100.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Lập | Ama Jhao (thuộc Khu tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Ama Khê Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 19.950.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Lập | Ama Khê Hùng Vương - Ama Sa (Hết ranh giới phường Tân Lập) | Đất TM-DV đô thị | 15.700.000 | 5.500.000 | 4.700.000 | 3.150.000 |
| Phường Tân Lập | Ama Sa Ama Khê - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.850.000 | 3.450.000 | 1.550.000 |
| Phường Tân Lập | Bùi Thị Xuân Ama Khê - Hết địa bàn phường (giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột) | Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 4.950.000 | 4.150.000 | 2.500.000 |
| Phường Tân Lập | Cao Đạt Nguyễn Tất Thành - Hết đường (Đường Y Som Êban) | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Lập | Đam San Nguyễn Thái Bình (Thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 171) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 06; Tờ bản đồ số 173) | Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 5.080.000 | 4.500.000 | 3.230.000 |
| Phường Tân Lập | Đinh Núp Ama Khê - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 5.800.000 | 5.200.000 | 2.300.000 |
| Phường Tân Lập | Đinh Văn Gió Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa đất số 107, 237; Tờ bản đồ số 209) | Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 4.150.000 | 3.700.000 | 1.650.000 |
| Phường Tân Lập | Hoàng Minh Giám Trần Quốc Hoàn - Trương Quang Tuân | Đất TM-DV đô thị | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Hùng Vương Bắt đầu ranh giới phường Tân Lập (Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột) - Ama Khê | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 4.300.000 | 3.600.000 | 2.150.000 |
| Phường Tân Lập | Hùng Vương Ama Khê (trừ đoạn tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) - Ama Jhao | Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Phường Tân Lập | Hùng Vương Ama Khê (thuộc đoạn tái định cư Păn Lăm-Kô Siêr) - Ama Jhao | Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Hùng Vương Ama Jhao - Hết đường (Trần Quý Cáp) | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 4.300.000 | 3.600.000 | 2.150.000 |
| Phường Tân Lập | Hùng Vương Từ Ngã 3 ra đường Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 13.150.000 | 3.950.000 | 3.300.000 | 1.950.000 |
| Phường Tân Lập | Lê Cảnh Tuân Thế Lữ - Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45) | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 4.200.000 | 3.950.000 | 1.100.000 |
| Phường Tân Lập | Lê Cảnh Tuân Y Ni K'sơr - Hết đường (Đường Hùng Vương) | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Lập | Lê Văn Nhiễu Nguyễn Hồng Ưng - Hết đường (Hết thửa đất số 7; Tờ bản đồ số 78 phường Tân Lập) | Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Lê Vụ Nguyễn Hồng Ưng - Trương Quang Tuân | Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Má Hai Thế Lữ - Tăng Bạt Hổ | Đất TM-DV đô thị | 4.850.000 | 4.100.000 | 3.900.000 | 1.050.000 |
| Phường Tân Lập | Mậu Thân Phạm Văn Đồng - Hết thửa đất số 823, 14; Tờ bản đồ địa chính số 3 | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.150.000 | 3.750.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân Lập | Mậu Thân Hết thửa đất số 823, 14; Tờ bản đồ địa chính số 3 - Hết địa bàn phường | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 2.450.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Phường Tân Lập | Nay Der Y Ni K'sơr - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Lập | Ngô Chí Quốc Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường, Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) | Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 5.150.000 | 4.350.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Lập | Ngô Chí Quốc Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) - Hết địa bàn phường | Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 3.650.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Hết địa bàn phường Tân Lập (Dakruco và Công viên Phù Đổng) | Đất TM-DV đô thị | 31.500.000 | 10.100.000 | 8.200.000 | 4.750.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Đình Thi Trần Kiên - Hết ranh giới phường Tân Lập (Hết thửa đất số 102; Tờ bản đồ số 5) | Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 4.700.000 | 4.400.000 | 1.150.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu | Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Khắc Tính Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu | Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ (Bùng binh Km5) - Nguyễn Thái Bình (Bùng binh Võ Nguyên Giáp và Đam San) | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.950.000 | 4.550.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Sinh Sắc Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa đất số 62, 66; Tờ bản đồ số 164) | Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 4.500.000 | 4.250.000 | 1.150.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Tân Lập (Đường Ama Khê) - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 42.500.000 | 9.350.000 | 8.500.000 | 5.550.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Thái Bình Nguyễn Lương Bằng (Bùng binh Võ Nguyên Giáp và Đam San) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Thái Bình Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 193) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Thái Bình Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 193 - Hết địa bàn phường (Giáp ranh xã Ea Ktur) | Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao (Km149+752 QL26) | Đất TM-DV đô thị | 25.500.000 | 7.650.000 | 6.400.000 | 3.850.000 |
| Phường Tân Lập | Nguyễn Văn Cừ Cầu Ea Nao (Km149+752 QL26) - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa đất số 111, Tờ bản đồ số 47; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) | Đất TM-DV đô thị | 19.700.000 | 6.900.000 | 5.900.000 | 3.350.000 |
| Phường Tân Lập | Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa đất số 111, Tờ bản đồ số 47; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) - Đường Thế Lữ và Mậu Thân | Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 5.750.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Phường Tân Lập | Phạm Văn Đồng Đường Thế Lữ và Mậu Thân - Nguyễn Sinh Sắc và đường vào Chợ đầu mối | Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.650.000 |
| Phường Tân Lập | Phạm Văn Đồng Nguyễn Sinh Sắc và đường vào Chợ đầu mối - Hết địa bàn phường (Giáp ranh phường Tân An) | Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 4.500.000 | 3.850.000 | 2.550.000 |
| Phường Tân Lập | Pi Năng Tắc Y Ni K'sơr - Hết đường (Đến thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 24) | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Lập | Rơ Chăm Yơn Mậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.650.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Tân Lập | Tăng Bạt Hổ Nguyễn Đình Thi - Lê Cảnh Tuân | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 4.300.000 | 1.300.000 |
| Phường Tân Lập | Tăng Bạt Hổ Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Đường Má Hai) | Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.450.000 | 4.050.000 | 1.150.000 |
| Phường Tân Lập | Thế Lữ Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hết thửa đất số 23; Tờ bản đồ số 66) | Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 4.950.000 | 4.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân Lập | Tôn Thất Thuyết Nguyễn Lương Bằng - Xuân Thủy | Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 4.400.000 | 4.050.000 | 1.350.000 |
| Phường Tân Lập | Tôn Thất Tùng Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu | Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Trần Kiên Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.900.000 | 4.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân Lập | Trần Kiên Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66) | Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.650.000 | 4.350.000 | 1.150.000 |
| Phường Tân Lập | Trần Quốc Hoàn Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới phường Tân Lập | Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lập | Trần Quý Cáp Nguyễn Văn Cừ - Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 4.050.000 | 3.600.000 | 2.150.000 |
| Phường Tân Lập | Trần Quý Cáp Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 - Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) | Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 3.450.000 | 3.100.000 | 1.850.000 |
| Phường Tân Lập | Trần Quý Cáp Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) - Võ Nguyên Giáp (Hết địa bàn phường Tân Lập) | Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


