Bảng giá đất phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Tân Khánh sắp xếp từ: Các phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, xã Thạnh Hội và phần còn lại của phường Thái Hòa.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.746 RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH (CẦU HỐ ĐẠI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403) ĐT.746 (NGÃ 3 BỌT SÁI) → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO (HƯỚNG NGÃ TƯ BÌNH CHUẨN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.746 RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH (CẦU HỐ ĐẠI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403) ĐT.746 (NGÃ 3 BỌT SÁI) → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO (HƯỚNG NGÃ TƯ BÌNH CHUẨN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.746 CẦU HỐ ĐẠI → CẦU TÂN HỘI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.746 CẦU HỐ ĐẠI → CẦU TÂN HỘI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.747A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417) ĐT.746 → CẦU XÉO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.747A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417) ĐT.746 → CẦU XÉO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747B RANH TÂN ĐÔNG HIỆP, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747B RANH TÂN ĐÔNG HIỆP, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747A RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747A RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC CHỢ TÂN PHƯỚC KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) THÁI HÒA 50 → CẦU THẠNH HỘI (THÁI HÒA - THẠNH PHƯỚC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417) CẦU XÉO → ĐT.747B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC CHỢ TÂN PHƯỚC KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) THÁI HÒA 50 → CẦU THẠNH HỘI (THÁI HÒA - THẠNH PHƯỚC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | VÕ THỊ SÁU (ĐH.402) LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403) → ĐT.747B (TỈNH LỘ 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417) CẦU XÉO → ĐT.747B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | VÕ THỊ SÁU (ĐH.402) LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403) → ĐT.747B (TỈNH LỘ 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐH.426 ĐT.747A (TRƯỚC UBND P.THÁI HOÀ) → ĐT.747B (QUÁN PHỞ HƯƠNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (ĐOẠN 2) 71 (13) → ĐH.402; 1430 (9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRỊNH CÔNG SƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 10) LÝ TỰ TRỌNG → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐH.426 ĐT.747A (TRƯỚC UBND P.THÁI HOÀ) → ĐT.747B (QUÁN PHỞ HƯƠNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU THẠNH HỘI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (ĐOẠN 2) 71 (13) → ĐH.402; 1430 (9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRỊNH CÔNG SƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 10) LÝ TỰ TRỌNG → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU THẠNH HỘI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747A RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH → RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747A RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH → RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747A RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH → RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747A RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH → RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 GIÁP PHƯỜNG THUẬN GIAO → GIAO BÌNH CHUẨN 15 (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403) ĐT.746 (NGÃ 3 BỌT SÁI) → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO (HƯỚNG NGÃ TƯ BÌNH CHUẨN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.746 RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH (CẦU HỐ ĐẠI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | NGUYỄN ĐỨC THUẬN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 30) TÔ VĨNH DIỆN (KM 1 + 900) → TÔ VĨNH DIỆN (KM 2 + 250) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403) ĐT.746 (NGÃ 3 BỌT SÁI) → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO (HƯỚNG NGÃ TƯ BÌNH CHUẨN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.746 RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH (CẦU HỐ ĐẠI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | NGUYỄN ĐỨC THUẬN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 30) TÔ VĨNH DIỆN (KM 1 + 900) → TÔ VĨNH DIỆN (KM 2 + 250) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39) VÕ THỊ SÁU (CỔNG 7 MẪU) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39) VÕ THỊ SÁU (CỔNG 7 MẪU) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39, NHÁNH) HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 15, PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 66, 168 VÀ 852, TỜ BẢN ĐỒ 8 (PHƯỜNG THÁI HÒA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HỒ VĂN MÊN (TPK 39) VÕ THỊ SÁU (ĐH.402); 1036 (16) → 252 (15) VÀ 23 (15) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HUỲNH VĂN CÙ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 33) TÔ VĨNH DIỆN (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHƯỚC KHÁNH B) → VÕ THỊ SÁU (TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC KHÁNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39, NHÁNH) HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 15, PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 66, 168 VÀ 852, TỜ BẢN ĐỒ 8 (PHƯỜNG THÁI HÒA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HỒ VĂN MÊN (TPK 39) VÕ THỊ SÁU (ĐH.402); 1036 (16) → 252 (15) VÀ 23 (15) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HUỲNH VĂN CÙ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 33) TÔ VĨNH DIỆN (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHƯỚC KHÁNH B) → VÕ THỊ SÁU (TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC KHÁNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39) VÕ THỊ SÁU (CỔNG 7 MẪU) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39, NHÁNH) HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 15, PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 66, 168 VÀ 852, TỜ BẢN ĐỒ 8 (PHƯỜNG THÁI HÒA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HỒ VĂN MÊN (TPK 39) VÕ THỊ SÁU (ĐH.402); 1036 (16) → 252 (15) VÀ 23 (15) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HUỲNH VĂN CÙ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 33) TÔ VĨNH DIỆN (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHƯỚC KHÁNH B) → VÕ THỊ SÁU (TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC KHÁNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐH.404 (PHAN ĐÌNH GIÓT) ĐT.746 (GỐC GÒN) → RANH TÂN VĨNH HIỆP - PHÚ TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐH.404 (PHAN ĐÌNH GIÓT) ĐT.746 (GỐC GÒN) → RANH TÂN VĨNH HIỆP - PHÚ TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.746 CẦU HỐ ĐẠI → CẦU TÂN HỘI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 35 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.746 CẦU HỐ ĐẠI → CẦU TÂN HỘI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 35 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐH.404 (PHAN ĐÌNH GIÓT) ĐT.746 (GỐC GÒN) → RANH TÂN VĨNH HIỆP - PHÚ TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405) ĐT.746 → RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH - TÂN VĨNH HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 → RANH THUẬN AN (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 → RANH THUẬN AN (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 43 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 32 TÂN PHƯỚC KHÁNH 7 (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 10) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | LƯƠNG ĐÌNH CỦA (TÂN PHƯỚC KHÁNH 28) VÕ THỊ SÁU → TÔ VĨNH DIỆN (CHÙA LONG KHÁNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | NGUYỄN VĂN LÊN (TPK 07) (ĐOẠN 1) ĐH. 417; 219 (04) → 1377 (04) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 07 TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 1318, TỜ 4) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN VĂN ƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 52) TÔ VĨNH DIỆN (ĐỐI DIỆN VĂN PHÒNG KHU PHỐ KHÁNH LỘC) → TÔ VĨNH DIỆN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THẠNH PHƯỚC 08 ĐT.747A (NGÃ 3 ĐỒI 16) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 01 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THẠNH PHƯỚC 15 ĐT.747A (NGÃ 3 GÒ TRẮC) → THỬA ĐẤT SỐ 795, 501 VÀ 502, TỜ BẢN ĐỒ 05 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN VĂN ƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 52) TÔ VĨNH DIỆN (ĐỐI DIỆN VĂN PHÒNG KHU PHỐ KHÁNH LỘC) → TÔ VĨNH DIỆN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THẠNH PHƯỚC 08 ĐT.747A (NGÃ 3 ĐỒI 16) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 01 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THẠNH PHƯỚC 15 ĐT.747A (NGÃ 3 GÒ TRẮC) → THỬA ĐẤT SỐ 795, 501 VÀ 502, TỜ BẢN ĐỒ 05 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐẶNG THÙY TRÂM (TÂN PHƯỚC KHÁNH 25, TÂN PHƯỚC KHÁNH 26) ĐT.746 (CỔNG CÔNG XI) → TÔ VĨNH DIỆN (CHÙA LONG KHÁNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | CAO BÁ QUÁT (TÂN PHƯỚC KHÁNH 22) ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → TRẦN ĐẠI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐẶNG THÙY TRÂM (TÂN PHƯỚC KHÁNH 25, TÂN PHƯỚC KHÁNH 26) ĐT.746 (CỔNG CÔNG XI) → TÔ VĨNH DIỆN (CHÙA LONG KHÁNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | CAO BÁ QUÁT (TÂN PHƯỚC KHÁNH 22) ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → TRẦN ĐẠI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.746 RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH (CẦU HỐ ĐẠI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403) ĐT.746 (NGÃ 3 BỌT SÁI) → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO (HƯỚNG NGÃ TƯ BÌNH CHUẨN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THẠNH HỘI 01 CẦU THẠNH HỘI → NGÃ TƯ NHỰT THẠNH (THỬA ĐẤT SỐ 39 VÀ 47, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THẠNH HỘI 04 NGÃ TƯ NHỰT THẠNH (THỬA ĐẤT SỐ 47 VÀ 576, TỜ BẢN ĐỒ 5) → TRỤ SỞ UBND XÃ (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 568 VÀ 484, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 80 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21) ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21) ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TẢN ĐÀ (TPK 21) ĐH.402 (ÔNG LỰC); 301 (7) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7; 84 (7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 100 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 62 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 801, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.747A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405) SUỐI CHỢ (RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH) → ĐH.404 (RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417) ĐT.746 → CẦU XÉO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | DƯ KHÁNH (THẠNH PHƯỚC 25) ĐT.747A (CỔNG CHÙA HƯNG LONG) → ĐT.747A (CỔNG ĐÌNH DƯ KHÁNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747B RANH TÂN ĐÔNG HIỆP, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 38 ĐH.402 (ÔNG CU KY); 29 (14) → ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 (BÀ BE); 136 (14) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 27 (ĐOẠN 1) ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 06 (CÔNG TY PHONG SƠN); 335 (4) → ÔNG SÁU LUÔI; 338 (4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT.THÁI HÒA 56 (ĐOẠN 2) ÔNG THỀM; 938 (12) → 439 (12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT.THÁI HÒA 83 (ĐOẠN 2) 1112 (09) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 183 (08) - GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 03 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 360, TỜ BẢN ĐỒ 8) → HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 06 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 35) → LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 28) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 37 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | LÃNH BINH THĂNG (TÂN PHƯỚC KHÁNH 54) TRẦN ĐẠI NGHĨA → TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 16) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 27 TÂN PHƯỚC KHÁNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 1510, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 1419, TỜ BẢN ĐỒ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 16 THỬA ĐẤT SỐ 1373, TỜ BẢN ĐỒ 9 → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 905, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 24 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 20 CAO BÁ QUÁT (THỬA ĐẤT SỐ 463, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 19 (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 24) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 24 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 23 TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 878, TỜ BẢN ĐỒ 4) → LƯƠNG ĐÌNH CỦA (THỬA ĐẤT SỐ 331, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 47 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 212 VÀ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 41 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 25) → HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 36 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1336, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH PHƯỜNG THÁI HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 37 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 38 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | YẾT KIÊU (TÂN PHƯỚC KHÁNH 01, TÂN PHƯỚC KHÁNH 02) ĐT.746 → LÝ TỰ TRỌNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 59 THÁI HÒA 57 (THỬA ĐẤT SỐ 764, TỜ BẢN ĐỒ 12) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 629, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 64 THÁI HÒA 65 (THỬA ĐẤT SỐ 1173, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 65 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 552, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 559, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 66 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THÁI HÒA 68 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 56 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 57 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 12) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 763, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 58 THÁI HÒA 57 (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 12) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 75 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1583, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 69 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 77 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1191, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 68 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 83 THÁI HÒA 77 (THỬA ĐẤT SỐ 865, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 868, TỜ BẢN ĐỒ 8 VÀ RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 84 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1358, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THÁI HÒA 83 (THỬA ĐẤT SỐ 1652, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 95 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HỒ THIỆN NHÂN (THẠNH PHƯỚC 01) ĐT.747A (NGÃ 3 ĐƯỜNG KHU TĐC CẢNG THẠNH PHƯỚC) → THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 10 Thạnh Phước cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | HÀN MẶC TỬ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 13) ĐT.746 (NGÃ 3 NAM VIỆT) → LÝ TỰ TRỌNG (CÂY XĂNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 08 TRỊNH CÔNG SƠN (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 (THỬA ĐẤT SỐ 720, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 11 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1183, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 12 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 15 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 442, TỜ 13) → TRỊNH CÔNG SƠN (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 01 YẾT KIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 04 HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 820, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 03 (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 05 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 948, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 04 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 42 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 7) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 48 TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 45 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 46 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 47 (THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ 25) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 RANH PHƯỜNG AN PHÚ → TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 16 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 14 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ 9) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 17 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1195, TỜ BẢN ĐỒ 9) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 551, TỜ BẢN ĐỒ 10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 29 HUỲNH VĂN CÙ (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 9) → LƯƠNG ĐÌNH CỦA (THỬA ĐẤT SỐ 1357, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 24 TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 433, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 25 ĐẶNG THÙY TRÂM (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 31 TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 34 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1666, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1403, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 55 (CN 06) TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417) (CN06); 79 (5) → 899 (2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 46 ĐT.746 (TRẠM Y TẾ); 61 (27) → ÔNG TUẤN; 807 (25) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 15 ĐH.403 (ÔNG CHÍ); 34 (13) → TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (BÀ TUYẾT); 30 (13) VÀ 84 (13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 17 ĐH.402 (GÒ MÃ ĐÔNG); 1195 (9) → NGUYỄN VĂN LÊN (TPK 07) (ÔNG ĐỢM); 368 (10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 08 (ĐOẠN 1) TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10); → HỒ VĂN HUỆ (TPK 09); 720 (13) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 12 (ĐOẠN 2) ÔNG NHĨ; 79 (12) → 31 (12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 14 ĐH.403 (ÔNG GIỮ); 608 (9) → ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 11 (ÔNG THÁI); 1115 (9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.747A RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | BÙI VĂN BÌNH (THẠNH PHƯỚC 03) ĐT.747A (NGÃ 3 CỔNG ĐÌNH TÂN LƯƠNG) → GIÁP SUỐI CÁI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 49 TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 644, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 50 TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 717, TỜ BẢN ĐỒ 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 53 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 637, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1604, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TÂN PHƯỚC KHÁNH 51 TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 6) → TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 359, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC CHỢ TÂN PHƯỚC KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | ĐT.746 CẦU HỐ ĐẠI → CẦU TÂN HỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) THÁI HÒA 50 → CẦU THẠNH HỘI (THÁI HÒA - THẠNH PHƯỚC) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 105 THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 1206, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 63 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 60 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 61 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 101 THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 2) → SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 96 THÁI HÒA 95 (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 97 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 306, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 95 (THỬA ĐẤT SỐ 907, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 98 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 91 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 183 VÀ 181, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 92 THÁI HÒA 84 (THỬA ĐẤT SỐ 1688, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1056, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 93 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1411, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh | THÁI HÒA 94 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |


