• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tân Hiệp sắp xếp từ: Phường Khánh Bình và Tân Hiệp.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
15227Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747B RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15227Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747B RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15536Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15536Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
15774Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.746 RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
15775Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B) RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIÊP → ĐT.746Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
15774Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.746 RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
15775Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B) RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIÊP → ĐT.746Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
16111Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTRỊNH HOÀI ĐỨC (ĐH.418) CÂY SỐ 18 (GIÁP ĐT.747A) → ĐT.746 (NGÃ 4 NHÀ THỜ BẾN SẮN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16304Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16305Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpLÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406) ĐT.747B (CẦU KHÁNH VÂN) → ĐT.746Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16111Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTRỊNH HOÀI ĐỨC (ĐH.418) CÂY SỐ 18 (GIÁP ĐT.747A) → ĐT.746 (NGÃ 4 NHÀ THỜ BẾN SẮN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16304Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
16305Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpLÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406) ĐT.747B (CẦU KHÁNH VÂN) → ĐT.746Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
17329Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17330Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN VĂN HỖN (KHÁNH BÌNH 05) LÊ QUANG ĐỊNH → TRỊNH HOÀI ĐỨC (RANH TRẠI PHONG BẾN SẮN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17329Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17330Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN VĂN HỖN (KHÁNH BÌNH 05) LÊ QUANG ĐỊNH → TRỊNH HOÀI ĐỨC (RANH TRẠI PHONG BẾN SẮN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
17393Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747A RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17403Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747A RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17393Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747A RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17403Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747A RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
17477Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpLÊ THỊ TRUNG (KHÁNH BÌNH 26) ĐT.746 (CHỢ QUANG VINH 1) → TRỊNH HOÀI ĐỨCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17477Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpLÊ THỊ TRUNG (KHÁNH BÌNH 26) ĐT.746 (CHỢ QUANG VINH 1) → TRỊNH HOÀI ĐỨCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
17574Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
17574Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
18177Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÔ HOÀI (TÂN HIỆP 01) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 995 VÀ 628, TỜ BẢN ĐỒ 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
18295Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09) ĐT.747B → NGUYỄN VĂN HỖNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
18523Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpVĨNH LỢI (ĐH.409) ĐT.747B (KHÁNH BÌNH) → (RANH TÂN HIỆP - VĨNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18295Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09) ĐT.747B → NGUYỄN VĂN HỖNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
18523Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpVĨNH LỢI (ĐH.409) ĐT.747B (KHÁNH BÌNH) → (RANH TÂN HIỆP - VĨNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
19119Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 66 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 914, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 68 (THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 40)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19120Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 68 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 834, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19121Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 24 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 740, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 939, TỜ BẢN ĐỒ 37Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19122Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 45 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1010, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19119Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 66 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 914, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 68 (THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 40)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19120Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 68 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 834, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19121Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 24 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 740, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 939, TỜ BẢN ĐỒ 37Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19122Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 45 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1010, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19434Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407) ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN LONG - PHƯỜNG TÂN HIỆP) → RANH PHÚ CHÁNH - TÂN HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19435Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 06 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 750, TỜ BẢN ĐỒ 39Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19436Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 11 KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 45) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1809, TỜ BẢN ĐỒ 45)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19437Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 22)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19438Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 31) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 21, PHƯỜNG TÂN HIỆP)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19434Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407) ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN LONG - PHƯỜNG TÂN HIỆP) → RANH PHÚ CHÁNH - TÂN HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19435Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 06 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 750, TỜ BẢN ĐỒ 39Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19436Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 11 KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 45) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1809, TỜ BẢN ĐỒ 45)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19437Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 22)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19438Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 14 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 31) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 21, PHƯỜNG TÂN HIỆP)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19617Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 07 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 48) → SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 48)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19618Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 01 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 48) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 49)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19619Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 02 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1609, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 45)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19620Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNAM CAO (TÂN HIỆP 07) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 17) → TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 16)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19617Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 07 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 48) → SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 48)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19618Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 01 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 48) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 49)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19619Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 02 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1609, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 45)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19620Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNAM CAO (TÂN HIỆP 07) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 17) → TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 16)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19621Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 73 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 39Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19622Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 79 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ 49) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 837, TỜ BẢN ĐỒ 49)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19623Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 69 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 292, TỜ BẢN ĐỒ 39Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19624Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 33 UYÊN HƯNG 63 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 29) → UYÊN HƯNG 63 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19847Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49) ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
19847Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49) ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
20056Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 17 NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 16) → NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ 20)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20056Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 17 NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 16) → NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ 20)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
20166Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 70 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 571, TỜ BẢN ĐỒ 40) → TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 39)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
20167Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 71 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 945, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 961, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
20168Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 59 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 604, TỜ BẢN ĐỒ 47Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
20169Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 63 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 47Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
20170Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
20171Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 51 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 457, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 622, TỜ BẢN ĐỒ 41Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
20172Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 03 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 558, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 844, TỜ BẢN ĐỒ 49)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
20360Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN) VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI) → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
20361Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747B RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
20362Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN BÍNH (TÂN HIỆP 44) ĐT.746 → TÂN HIỆP 48Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
20571Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN KHUYẾN (ĐH.423) ĐT.746 (NGÃ 4 NHÀ THỜ BẾN SẮN) → VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20572Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 80 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 604, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 1126, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20573Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 78 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 812, TỜ BẢN ĐỒ 48) → KHÁNH BÌNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 48)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20574Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 76 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 492, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 38Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20575Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 72 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 1653, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 73 (THỬA ĐẤT SỐ 646, TỜ BẢN ĐỒ 45)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20576Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 74 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 416, TỜ BẢN ĐỒ 45Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20577Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 75 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 419 VÀ 769, TỜ BẢN ĐỒ 45Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20578Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 62 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 59 (THỬA ĐẤT SỐ 769, TỜ BẢN ĐỒ 47)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20579Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 60 (THẠNH PHƯỚC 10) ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 898, TỜ BẢN ĐỒ 47Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20580Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 61 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 603, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 958, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20581Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 58 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20582Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 56 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 615, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 631, TỜ BẢN ĐỒ 47Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20583Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 57 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20584Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 67 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1582, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 39Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20585Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 64 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 71 (THỬA ĐẤT SỐ 1436, TỜ BẢN ĐỒ 46)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20586Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 65 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 722, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 40Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20587Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 52 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1131, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 51 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 41)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20588Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 53 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 47) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 446, TỜ BẢN ĐỒ 41)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20589Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 55 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 484, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 466 VÀ 519, TỜ BẢN ĐỒ 47Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20590Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 46 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 36) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 35 VÀ KHÁNH BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20591Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 47 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 36) → THỬA ĐẤT SỐ 380, TỜ BẢN ĐỒ 36Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20592Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 49 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 859, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 47Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20593Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 50 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 836, TỜ BẢN ĐỒ 41Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 42 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 40 → THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 40Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20595Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 40 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 1248, TỜ BẢN ĐỒ 40 → THỬA ĐẤT SỐ 1027, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 41 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 737, TỜ BẢN ĐỒ 40 → THỬA ĐẤT SỐ 1258 VÀ 158, TỜ BẢN ĐỒ 40Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20597Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 37 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 356, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20598Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 38 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 496, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 437, 491 VÀ 1133 TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20599Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 39 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 1095, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 40Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20600Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1010, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20601Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 27 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 854, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20602Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 28 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 423, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 33Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20603Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 34 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 868, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 180, TỜ BẢN ĐỒ 29 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20604Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20605Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 32 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 165, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20606Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 25 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 32) → TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1165, TỜ BẢN ĐỒ 31)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20607Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 20 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 609, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20608Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 16 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1051, TỜ BẢN ĐỒ 31) → KHÁNH BÌNH 15 (THỬA ĐẤT SỐ 458, TỜ BẢN ĐỒ 31)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20609Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 17 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 672, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20610Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 18 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1210, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 514, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20611Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 20 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 609, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20612Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 16 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1051, TỜ BẢN ĐỒ 31) → KHÁNH BÌNH 15 (THỬA ĐẤT SỐ 458, TỜ BẢN ĐỒ 31)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20613Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 17 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 672, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20614Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 18 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1210, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 514, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20615Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 19 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20616Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 08 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1121, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 48)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20617Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 15 TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 457, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 906, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20618Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 12 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 38Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20619Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 11 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 44) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1935, TỜ BẢN ĐỒ 44)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20620Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 11 KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 831, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 73 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 45)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
20760Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20761Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG (CŨ) CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20762Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 32 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 691, TỜ BẢN ĐỒ 37) → ĐƯỜNG SỐ 85 KHU LIÊN HỢP DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 206 VÀ 209, TỜ BẢN ĐỒ 37)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20763Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 03 TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 18) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20764Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 04 VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 18) → NGUYỄN KHUYẾN (ĐH.423, THỬA ĐẤT SỐ 1128, TỜ BẢN ĐỒ 20)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20765Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 05 TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 1367, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐƯỜNG D3 KCN NAM TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 1321, TỜ BẢN ĐỒ 18)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20766Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 06 TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 590, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20959Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B) RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIÊP → ĐT.746Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20960Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.746 RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21350Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 10 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1979, TỜ BẢN ĐỒ 44) → THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 44Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21351Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 04 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 847, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 383 VÀ 581, TỜ BẢN ĐỒ 49Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21352Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 23 KHÁNH BÌNH 24 (THỬA ĐẤT SỐ 876 TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 37Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21353Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 36 LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21354Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpKHÁNH BÌNH 77 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 47Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21355Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpXUÂN DIỆU (TÂN HIỆP 20) NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 1655, TỜ BẢN ĐỒ 20) → NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 834, TỜ BẢN ĐỒ 37)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21439Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTRỊNH HOÀI ĐỨC (ĐH.418) CÂY SỐ 18 (GIÁP ĐT.747A) → ĐT.746 (NGÃ 4 NHÀ THỜ BẾN SẮN)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
21582Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpLÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406) ĐT.747B (CẦU KHÁNH VÂN) → ĐT.746Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21583Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
21756Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG (CŨ) CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
22103Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ CỤM CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐẸPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
22235Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 590, TỜ BẢN ĐỒ 26) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22236Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 38 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 374, TỜ BẢN ĐỒ 37) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 365, TỜ BẢN ĐỒ 37)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22237Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 39 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 646, TỜ BẢN ĐỒ 26) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 28 VÀ 57, TỜ BẢN ĐỒ 26)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22238Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 46 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1903, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22239Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 50 KỲ ĐỒNG (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 521, TỜ BẢN ĐỒ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22240Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 15 VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 860, TỜ BẢN ĐỒ 5)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22241Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 16 NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 11) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 10)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22242Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 19 NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 1188, TỜ BẢN ĐỒ 20) → TÂN HIỆP 18 (THỬA ĐẤT SỐ 1462, TỜ BẢN ĐỒ 20)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22243Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 22 NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 999, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 1614, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22244Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 23 NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 1029, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 1692, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22591Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747B RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22591Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747B RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22980Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22980Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22981Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 24 NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22982Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 31 TÂN HIỆP 30 (THỬA ĐẤT SỐ 516, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 1023, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22983Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 29 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 523, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 1084, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22984Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 30 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 632, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ 1260, TỜ BẢN ĐỒ 37Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22985Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 26 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 1743, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 29Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22986Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 09 VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 16Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22987Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 10 ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22988Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 02 TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 631, TỜ BẢN ĐỒ 13) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22989Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 51 KỲ ĐỒNG (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 52 (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 32)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22990Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 47 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 781, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 48 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 34)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22991Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 34 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 1159, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 379 VÀ 1164, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22992Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 52 TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 1319, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 32)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22993Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 54 KỲ ĐỒNG (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 851, TỜ BẢN ĐỒ 33)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
23136Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN VĂN HỖN (KHÁNH BÌNH 05) LÊ QUANG ĐỊNH → TRỊNH HOÀI ĐỨC (RANH TRẠI PHONG BẾN SẮN)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B) RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIÊP → ĐT.746Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23138Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.746 RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23139Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747A RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23140Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23136Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN VĂN HỖN (KHÁNH BÌNH 05) LÊ QUANG ĐỊNH → TRỊNH HOÀI ĐỨC (RANH TRẠI PHONG BẾN SẮN)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpNGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B) RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIÊP → ĐT.746Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23138Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.746 RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23139Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐT.747A RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23140Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23380Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpLÊ THỊ TRUNG (KHÁNH BÌNH 26) ĐT.746 (CHỢ QUANG VINH 1) → TRỊNH HOÀI ĐỨCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
23565Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23579Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 14 ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23580Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 12 TÂN HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 3) → TÂN HIỆP 11 (THỬA ĐẤT SỐ 475, TỜ BẢN ĐỒ 3)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23581Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 13 TÂN HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 2109, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23582Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 25 NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 28) → KHÁNH BÌNH 14 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 28)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23583Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 27 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 1559, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23584Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 18 TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 1612, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23585Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 33 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23586Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 35 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 24) → THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23587Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 36 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 37Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23588Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 40 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 851, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 27Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23589Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 48 TÂN HIỆP 47 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23590Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 45 TÂN HIỆP 48 (THỬA ĐẤT SỐ 260, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 34Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23591Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 42 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 307, TỜ BẢN ĐỒ 26) → NGUYỄN VĂN LINH (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 26)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23592Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTÂN HIỆP 43 TÂN HIỆP 42 (THỬA ĐẤT SỐ 1018, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 956, TỜ BẢN ĐỒ 27)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23765Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpTRỊNH HOÀI ĐỨC (ĐH.418) CÂY SỐ 18 (GIÁP ĐT.747A) → ĐT.746 (NGÃ 4 NHÀ THỜ BẾN SẮN)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23766Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân HiệpLÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406) ĐT.747B (CẦU KHÁNH VÂN) → ĐT.746Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (940 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.