• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Tam Bình sắp xếp từ: Các phường Bình Chiểu, Tam Phú và Tam Bình.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4797Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) CẦU BÌNH PHƯỚC → NGÃ TƯ LINH XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.400.00030.200.00024.160.00019.328.000
5273Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTÔ NGỌC VÂN PHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5274Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM HÀ TÔ NGỌC VÂN → PHÚ CHÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5273Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTÔ NGỌC VÂN PHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5274Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM HÀ TÔ NGỌC VÂN → PHÚ CHÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
5896Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG GÒ DƯA ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
5896Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG GÒ DƯA ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
6000Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHỢ TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
6206Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÂY KEO TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6207Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhBÌNH CHIỂU TỈNH LỘ 43 → RAANH QUÂN ĐOÀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6208Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC ĐƯỜNG NHÁNH LÊN CẦU VƯỢT GÒ DƯA, PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6209Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HƯNG PHÚ (P. TAM PHÚ CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6206Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÂY KEO TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6207Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhBÌNH CHIỂU TỈNH LỘ 43 → RAANH QUÂN ĐOÀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6208Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC ĐƯỜNG NHÁNH LÊN CẦU VƯỢT GÒ DƯA, PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6209Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HƯNG PHÚ (P. TAM PHÚ CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6247Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTÔ NGỌC VÂN CẦU TRẮNG 2 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6248Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhPHÚ CHÂU ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TÔ NGỌC VÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6249Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM BÌNH TÔ NGỌC VÂN → HIỆP BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6250Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM CHÂU PHÚ CHÂU → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
6251Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTỈNH LỘ 43 NGÃ 4 GÒ DƯA → RANH PHƯỜNG BÌNH HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
7157Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 22 TỈNH LỘ 43 → BÌNH CHIỂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7185Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhNGUYỄN THỊ THÍCH TỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7196Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 22 TỈNH LỘ 43 → BÌNH CHIỂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7229Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhLÝ TẾ XUYÊN (NỐI DÀI) CÂY KEO → TAM BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7319Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhLÊ THỊ HOA TỈNH LỘ 43 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7320Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 6 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) CẦU BÌNH ĐỨC → ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7321Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG GÒ DƯA CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA → ĐỖ MƯỜI (CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7322Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 11 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7323Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 23 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7327Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhNGÔ CHÍ QUỐC TỈNH LỘ 43 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7572Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 11TB ĐƯỜNG SỐ 10 → NHÀ SỐ 128Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.100.00020.550.00016.440.00013.152.000
7573Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.100.00020.550.00016.440.00013.152.000
7157Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 22 TỈNH LỘ 43 → BÌNH CHIỂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7185Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhNGUYỄN THỊ THÍCH TỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7196Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 22 TỈNH LỘ 43 → BÌNH CHIỂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7666Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → LÊ THỊ HOAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7667Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 5 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7668Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7669Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7670Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7671Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7672Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7696Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7697Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7698Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7699Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7700Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7229Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhLÝ TẾ XUYÊN (NỐI DÀI) CÂY KEO → TAM BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
7319Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhLÊ THỊ HOA TỈNH LỘ 43 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7320Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 6 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) CẦU BÌNH ĐỨC → ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7321Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG GÒ DƯA CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA → ĐỖ MƯỜI (CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7322Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 11 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7323Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 23 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7327Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhNGÔ CHÍ QUỐC TỈNH LỘ 43 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
7942Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 1 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHÚ CHÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7943Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7944Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7945Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7572Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 11TB ĐƯỜNG SỐ 10 → NHÀ SỐ 128Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.100.00020.550.00016.440.00013.152.000
7573Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.100.00020.550.00016.440.00013.152.000
7660Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → LÊ THỊ HOAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7661Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 17 (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7662Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7663Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 13 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → LÊ THỊ HOAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7664Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 15 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7665Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 15 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7666Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → LÊ THỊ HOAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7667Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 5 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7668Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7669Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7670Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7671Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7672Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7696Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7697Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7698Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7699Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 23Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7700Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
7873Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
7874Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
7875Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG BÌNH PHÚ (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
7942Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 1 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHÚ CHÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7943Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7944Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
7945Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
8160Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TAM HÀ → HẺM 80 ĐƯỜNG 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.000.00019.000.00015.200.00012.160.000
8161Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.000.00019.000.00015.200.00012.160.000
8162Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) LINH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.000.00019.000.00015.200.00012.160.000
8351Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 12 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.800.00018.400.00014.720.00011.776.000
8352Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.800.00018.400.00014.720.00011.776.000
8419Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8420Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 10 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) ĐƯỜNG SỐ 11 → CHÙA QUAN THÁNH ĐẾ QUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8421Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAVICO PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8422Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CHỢ ĐẦU MỐI NÔNG SẢN THỰC PHẨM THỦ ĐỨC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8495Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) CẦU BÌNH PHƯỚC → NGÃ TƯ LINH XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.200.00018.100.00014.480.00011.584.000
8351Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 12 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.800.00018.400.00014.720.00011.776.000
8352Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.800.00018.400.00014.720.00011.776.000
8495Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) CẦU BÌNH PHƯỚC → NGÃ TƯ LINH XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.200.00018.100.00014.480.00011.584.000
9019Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2, HỂM SỐ 10, ĐƯỜNG 7, KHU PHỐ 51 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.800.00016.900.00013.520.00010.816.000
9019Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2, HỂM SỐ 10, ĐƯỜNG 7, KHU PHỐ 51 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.800.00016.900.00013.520.00010.816.000
9097Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTÔ NGỌC VÂN PHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
9098Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM HÀ TÔ NGỌC VÂN → PHÚ CHÂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
9097Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTÔ NGỌC VÂN PHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
9098Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM HÀ TÔ NGỌC VÂN → PHÚ CHÂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
9780Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG GÒ DƯA ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.600.00015.300.00012.240.0009.792.000
9831Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.300.00015.150.00012.120.0009.696.000
9838Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) CẦU BÌNH PHƯỚC → NGÃ TƯ LINH XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.200.00015.100.00012.080.0009.664.000
9861Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHỢ TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
10117Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÂY KEO TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10118Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HƯNG PHÚ (P. TAM PHÚ CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10119Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC ĐƯỜNG NHÁNH LÊN CẦU VƯỢT GÒ DƯA, PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10120Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhBÌNH CHIỂU TỈNH LỘ 43 → RAANH QUÂN ĐOÀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10136Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTÔ NGỌC VÂN CẦU TRẮNG 2 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhPHÚ CHÂU ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TÔ NGỌC VÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10138Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTỈNH LỘ 43 NGÃ 4 GÒ DƯA → RANH PHƯỜNG BÌNH HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10139Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM CHÂU PHÚ CHÂU → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10140Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM BÌNH TÔ NGỌC VÂN → HIỆP BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10438Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM HÀ TÔ NGỌC VÂN → PHÚ CHÂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
10439Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTÔ NGỌC VÂN PHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
10955Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhỤ GHE BÌNH PHÚ → VÀNH ĐAI 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.700.00013.350.00010.680.0008.544.000
11075Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 22 TỈNH LỘ 43 → BÌNH CHIỂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
11082Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhNGUYỄN THỊ THÍCH TỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
11083Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhNGUYỄN THỊ DIỆP TỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
11242Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 5 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
11243Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → NHÀ SỐ 34 ĐƯỜNG 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
11244Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 8 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → NHÀ SỐ 34 ĐƯỜNG 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
11245Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhLÝ TẾ XUYÊN (NỐI DÀI) CÂY KEO → TAM BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
11309Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhLÊ THỊ HOA TỈNH LỘ 43 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.700.00012.850.00010.280.0008.224.000
11310Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 6 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) CẦU BÌNH ĐỨC → ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.700.00012.850.00010.280.0008.224.000
11311Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG GÒ DƯA CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA → ĐỖ MƯỜI (CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.700.00012.850.00010.280.0008.224.000
11312Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 11 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.700.00012.850.00010.280.0008.224.000
11313Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 23 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.700.00012.850.00010.280.0008.224.000
11318Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhNGÔ CHÍ QUỐC TỈNH LỘ 43 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.700.00012.850.00010.280.0008.224.000
11360Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG GÒ DƯA ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.500.00012.750.00010.200.0008.160.000
11426Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHỢ TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.100.00012.550.00010.040.0008.032.000
11566Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
11567Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 11TB ĐƯỜNG SỐ 10 → NHÀ SỐ 128Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
11644Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → LÊ THỊ HOAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11645Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11646Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 17 (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11647Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 13 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → LÊ THỊ HOAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11648Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 15 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11649Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 15 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11650Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÂY KEO TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11651Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhBÌNH CHIỂU TỈNH LỘ 43 → RAANH QUÂN ĐOÀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11652Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC ĐƯỜNG NHÁNH LÊN CẦU VƯỢT GÒ DƯA, PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11653Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HƯNG PHÚ (P. TAM PHÚ CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11654Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → LÊ THỊ HOAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11655Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 5 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11656Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → ĐƯỜNG SỐ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11657Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11658Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 21Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11659Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11660Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11689Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhPHÚ CHÂU ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TÔ NGỌC VÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11690Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM BÌNH TÔ NGỌC VÂN → HIỆP BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11691Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTÔ NGỌC VÂN CẦU TRẮNG 2 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11692Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTAM CHÂU PHÚ CHÂU → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11693Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhTỈNH LỘ 43 NGÃ 4 GÒ DƯA → RANH PHƯỜNG BÌNH HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
11854Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
11855Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TÔ NGỌC VÂN → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
11856Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG BÌNH PHÚ (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
11958Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 1 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHÚ CHÂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
11959Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
11960Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
11961Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
12144Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TAM HÀ → HẺM 80 ĐƯỜNG 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.800.00011.400.0009.120.0007.296.000
12145Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.800.00011.400.0009.120.0007.296.000
12146Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) LINH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.800.00011.400.0009.120.0007.296.000
12367Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 12 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.100.00011.050.0008.840.0007.072.000
12368Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.100.00011.050.0008.840.0007.072.000
12420Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12421Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 22 TỈNH LỘ 43 → BÌNH CHIỂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12422Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 10 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) ĐƯỜNG SỐ 11 → CHÙA QUAN THÁNH ĐẾ QUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12423Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAVICO PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12424Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CHỢ ĐẦU MỐI NÔNG SẢN THỰC PHẨM THỦ ĐỨC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12445Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhNGUYỄN THỊ DIỆP TỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12446Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhNGUYỄN THỊ THÍCH TỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12539Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhLÊ THỊ HOA TỈNH LỘ 43 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12540Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 6 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) CẦU BÌNH ĐỨC → ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12541Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 11 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12542Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG GÒ DƯA CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA → ĐỖ MƯỜI (CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12543Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 23 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12546Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhNGÔ CHÍ QUỐC TỈNH LỘ 43 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12815Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 11TB ĐƯỜNG SỐ 10 → NHÀ SỐ 128Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
12816Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
12898Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhCÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2, HỂM SỐ 10, ĐƯỜNG 7, KHU PHỐ 51 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12899Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12900Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN → LÊ THỊ HOAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12901Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 13 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → LÊ THỊ HOAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12902Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 15 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12903Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 15 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12904Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 17 (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 4 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12905Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12906Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 23Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12907Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12908Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 21Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12909Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 5 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ) ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
12910Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam BìnhĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → ĐƯỜNG SỐ 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (1046 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.