• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk

Phường Sông Cầu sắp xếp từ: Phường Xuân Yên, phường Xuân Phú, xã Xuân Phương, xã Xuân Thịnh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
6451Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ UyênĐất ở đô thị3.800.0002.300.0001.500.000900.000
6452Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc)Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
6453Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long QuangĐất ở đô thị3.800.0002.300.0001.500.000900.000
6454Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến)Đất ở đô thị2.300.0001.500.0001.100.000600.000
6455Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ)Đất ở đô thị1.800.0001.000.000600.000400.000
6456Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ)Đất ở đô thị1.800.0001.200.000750.000450.000
6457Phường Sông CầuĐường ĐT 644 Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân ThọĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0001.000.000
6458Phường Sông CầuĐường 1 tháng 4 -Đất ở đô thị6.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
6459Phường Sông CầuBùi Thị Xuân -Đất ở đô thị8.000.0004.800.0002.800.0001.700.000
6460Phường Sông CầuĐoàn Thị Điểm -Đất ở đô thị6.700.0004.000.0002.700.0001.200.000
6461Phường Sông CầuHai Bà Trưng Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị10.000.0007.000.0004.500.0003.000.000
6462Phường Sông CầuHai Bà Trưng Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xãĐất ở đô thị8.000.0004.800.0002.800.0001.700.000
6463Phường Sông CầuHai Bà Trưng Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu AĐất ở đô thị6.500.0003.500.0002.500.0001.500.000
6464Phường Sông CầuHoàng Hoa Thám -Đất ở đô thị6.000.0003.400.0002.600.0001.700.000
6465Phường Sông CầuHùng Vương -Đất ở đô thị8.100.0004.900.0003.200.0001.800.000
6466Phường Sông CầuĐường kè phía Nam sông Thị Thạc Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4Đất ở đô thị8.000.000000
6467Phường Sông CầuLê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoayĐất ở đô thị6.700.0004.000.0002.700.0001.200.000
6468Phường Sông CầuLê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.680.000
6469Phường Sông CầuLê Duẩn Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá VảiĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.200.000750.000
6470Phường Sông CầuLê Hồng Phong Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1Đất ở đô thị5.300.000000
6471Phường Sông CầuLê Hồng Phong Đoạn còn lại -Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
6472Phường Sông CầuLê Lợi Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị11.000.0006.400.0004.400.0002.400.000
6473Phường Sông CầuLê Lợi Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4Đất ở đô thị2.500.0001.700.0001.300.000900.000
6474Phường Sông CầuLê Thành Phương -Đất ở đô thị6.000.0003.450.0002.650.0001.380.000
6475Phường Sông CầuLệ Uyên - Bình Thạnh Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháyĐất ở đô thị2.500.0001.400.0001.000.000600.000
6476Phường Sông CầuLệ Uyên - Bình Thạnh Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ UyênĐất ở đô thị1.080.000720.000480.000320.000
6477Phường Sông CầuLệ Uyên - Bình Thạnh Đoạn còn lại -Đất ở đô thị720.000480.000320.000200.000
6478Phường Sông CầuLương Văn Chánh -Đất ở đô thị8.500.0004.900.0003.100.0001.500.000
6479Phường Sông CầuLý Thường Kiệt -Đất ở đô thị5.000.0003.350.0002.200.0001.360.000
6480Phường Sông CầuNgô Quyền -Đất ở đô thị8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
6481Phường Sông CầuNguyễn Huệ -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
6482Phường Sông CầuNguyễn Văn Linh Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
6483Phường Sông CầuNguyễn Viết Xuân -Đất ở đô thị6.500.000000
6484Phường Sông CầuPhạm Văn Đồng Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượtĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
6485Phường Sông CầuPhạm Văn Đồng Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ.Đất ở đô thị6.500.0004.000.0002.500.0001.500.000
6486Phường Sông CầuPhan Bội Châu -Đất ở đô thị5.200.0003.000.0002.250.0001.500.000
6487Phường Sông CầuPhan Chu Trinh Đường quy hoạch 6-2 -Đất ở đô thị3.500.0002.400.0001.600.0001.000.000
6488Phường Sông CầuPhan Đình Phùng -Đất ở đô thị5.200.0003.000.0002.200.0001.500.000
6489Phường Sông CầuTô Hiến Thành -Đất ở đô thị5.400.000000
6490Phường Sông CầuTrần Bình Trọng -Đất ở đô thị8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
6491Phường Sông CầuTrần Hưng Đạo -Đất ở đô thị8.100.0004.900.0003.200.0001.800.000
6492Phường Sông CầuTrần Quốc Toản Đường quy hoạch 6-3 -Đất ở đô thị5.000.0003.350.0002.200.0001.360.000
6493Phường Sông CầuTriệu Thị Trinh Đường quy hoạch 6-1 -Đất ở đô thị5.000.0003.350.0002.200.0001.360.000
6494Phường Sông CầuVõ Thị Sáu -Đất ở đô thị11.000.0006.400.0004.400.0002.400.000
6495Phường Sông CầuYết Kiêu -Đất ở đô thị3.750.0002.550.0001.650.0001.050.000
6496Phường Sông CầuĐường từ cua Đầu Gò đến nhà ông Thạch Cua Đầu Gò - Nhà ông ThạchĐất ở đô thị1.000.000600.000360.000200.000
6497Phường Sông CầuĐường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ)Đất ở đô thị1.300.000900.000600.000400.000
6498Phường Sông CầuĐường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)Đất ở đô thị1.200.000900.000600.000400.000
6499Phường Sông CầuĐường GTNT Hòa Hiệp Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.000450.000
6500Phường Sông CầuĐường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn ĐựcĐất ở đô thị900.000550.000350.000200.000
6501Phường Sông CầuĐường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn XuânĐất ở đô thị1.100.000750.000550.000350.000
6502Phường Sông CầuĐường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa Ngã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)Đất ở đô thị1.500.0001.000.000625.000400.000
6503Phường Sông CầuĐường GTNT Trung Trinh - Vũng La -Đất ở đô thị900.000600.000400.000200.000
6504Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 1 -Đất ở đô thị2.500.000000
6505Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 2 -Đất ở đô thị2.500.000000
6506Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 3 -Đất ở đô thị2.500.000000
6507Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D3 -Đất ở đô thị2.500.000000
6508Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D4 -Đất ở đô thị2.500.000000
6509Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N4 -Đất ở đô thị2.500.000000
6510Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N5 -Đất ở đô thị2.500.000000
6511Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N6 -Đất ở đô thị2.500.000000
6512Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường NH4 -Đất ở đô thị2.500.000000
6513Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 16m -Đất ở đô thị4.620.000000
6514Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 9,5m -Đất ở đô thị3.675.000000
6515Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m -Đất ở đô thị20.320.000000
6516Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m -Đất ở đô thị19.350.000000
6517Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m -Đất ở đô thị18.430.000000
6518Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m -Đất ở đô thị17.550.000000
6519Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. -Đất ở đô thị14.040.000000
6520Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. -Đất ở đô thị11.230.000000
6521Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m -Đất ở đô thị20.320.000000
6522Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m -Đất ở đô thị19.350.000000
6523Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m -Đất ở đô thị18.430.000000
6524Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m -Đất ở đô thị17.550.000000
6525Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. -Đất ở đô thị14.040.000000
6526Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. -Đất ở đô thị11.230.000000
6527Phường Sông CầuKhu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị5.000.000000
6528Phường Sông CầuKhu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 8 mét -Đất ở đô thị4.000.000000
6529Phường Sông CầuKhu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m -Đất ở đô thị4.500.000000
6530Phường Sông CầuKhu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân -Đất ở đô thị5.000.000000
6531Phường Sông CầuKhu dân cư Phú Mỹ Đường Trung Trinh - Vũng La -Đất ở đô thị900.000000
6532Phường Sông CầuKhu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 6m -Đất ở đô thị700.000000
6533Phường Sông CầuKhu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 4,5m -Đất ở đô thị600.000000
6534Phường Sông CầuKhu dân cư Phước Lý Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét -Đất ở đô thị2.800.000000
6535Phường Sông CầuKhu dân cư Phước Lý Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét -Đất ở đô thị4.400.000000
6536Phường Sông CầuKhu dân cư Phước Lý Đường nội bộ rộng 5 mét -Đất ở đô thị2.200.000000
6537Phường Sông CầuĐường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Hồng Bàng -Đất ở đô thị4.050.000000
6538Phường Sông CầuĐường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Âu Cơ -Đất ở đô thị6.000.000000
6539Phường Sông CầuĐường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Lạc Long Quân -Đất ở đô thị6.000.000000
6540Phường Sông CầuĐường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) -Đất ở đô thị6.000.000000
6541Phường Sông CầuĐường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) -Đất ở đô thị6.000.000000
6542Phường Sông CầuKhu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham -Đất ở đô thị2.500.000000
6543Phường Sông CầuKhu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) -Đất ở đô thị1.500.000000
6544Phường Sông CầuKhu dân cư Xóm Gành -Đất ở đô thị1.200.000000
6545Phường Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 1, rộng 16m -Đất ở đô thị3.000.000000
6546Phường Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 2, rộng 16m -Đất ở đô thị2.250.000000
6547Phường Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m -Đất ở đô thị1.200.000000
6548Phường Sông CầuHòn Một -Đất ở đô thị300.000000
6549Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ UyênĐất TM-DV đô thị1.900.0001.150.000750.000450.000
6550Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc)Đất TM-DV đô thị2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
6551Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long QuangĐất TM-DV đô thị1.900.0001.150.000750.000450.000
6552Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến)Đất TM-DV đô thị1.150.000750.000550.000300.000
6553Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ)Đất TM-DV đô thị900.000500.000300.000200.000
6554Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ)Đất TM-DV đô thị900.000600.000380.000230.000
6555Phường Sông CầuĐường ĐT 644 Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân ThọĐất TM-DV đô thị1.750.0001.050.000700.000500.000
6556Phường Sông CầuĐường 1 tháng 4 -Đất TM-DV đô thị3.000.0001.750.0001.250.000750.000
6557Phường Sông CầuBùi Thị Xuân -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.400.000850.000
6558Phường Sông CầuĐoàn Thị Điểm -Đất TM-DV đô thị3.350.0002.000.0001.350.000600.000
6559Phường Sông CầuHai Bà Trưng Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị5.000.0003.500.0002.250.0001.500.000
6560Phường Sông CầuHai Bà Trưng Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xãĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.400.000850.000
6561Phường Sông CầuHai Bà Trưng Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu AĐất TM-DV đô thị3.250.0001.750.0001.250.000750.000
6562Phường Sông CầuHoàng Hoa Thám -Đất TM-DV đô thị3.000.0001.700.0001.300.000850.000
6563Phường Sông CầuHùng Vương -Đất TM-DV đô thị4.050.0002.450.0001.600.000900.000
6564Phường Sông CầuĐường kè phía Nam sông Thị Thạc Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4Đất TM-DV đô thị4.000.000000
6565Phường Sông CầuLê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoayĐất TM-DV đô thị3.350.0002.000.0001.350.000600.000
6566Phường Sông CầuLê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2Đất TM-DV đô thị3.150.0001.890.0001.260.000840.000
6567Phường Sông CầuLê Duẩn Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá VảiĐất TM-DV đô thị1.350.000900.000600.000380.000
6568Phường Sông CầuLê Hồng Phong Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị2.650.000000
6569Phường Sông CầuLê Hồng Phong Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị2.250.0001.350.000900.000600.000
6570Phường Sông CầuLê Lợi Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV đô thị5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
6571Phường Sông CầuLê Lợi Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4Đất TM-DV đô thị1.250.000850.000650.000450.000
6572Phường Sông CầuLê Thành Phương -Đất TM-DV đô thị3.000.0001.730.0001.330.000690.000
6573Phường Sông CầuLệ Uyên - Bình Thạnh Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháyĐất TM-DV đô thị1.250.000700.000500.000300.000
6574Phường Sông CầuLệ Uyên - Bình Thạnh Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ UyênĐất TM-DV đô thị540.000360.000240.000160.000
6575Phường Sông CầuLệ Uyên - Bình Thạnh Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị360.000240.000160.000100.000
6576Phường Sông CầuLương Văn Chánh -Đất TM-DV đô thị4.250.0002.450.0001.550.000750.000
6577Phường Sông CầuLý Thường Kiệt -Đất TM-DV đô thị2.500.0001.680.0001.100.000680.000
6578Phường Sông CầuNgô Quyền -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
6579Phường Sông CầuNguyễn Huệ -Đất TM-DV đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
6580Phường Sông CầuNguyễn Văn Linh Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị2.250.0001.350.000900.000600.000
6581Phường Sông CầuNguyễn Viết Xuân -Đất TM-DV đô thị3.250.000000
6582Phường Sông CầuPhạm Văn Đồng Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượtĐất TM-DV đô thị2.750.0001.650.0001.100.000550.000
6583Phường Sông CầuPhạm Văn Đồng Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ.Đất TM-DV đô thị3.250.0002.000.0001.250.000750.000
6584Phường Sông CầuPhan Bội Châu -Đất TM-DV đô thị2.600.0001.500.0001.130.000750.000
6585Phường Sông CầuPhan Chu Trinh Đường quy hoạch 6-2 -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.200.000800.000500.000
6586Phường Sông CầuPhan Đình Phùng -Đất TM-DV đô thị2.600.0001.500.0001.100.000750.000
6587Phường Sông CầuTô Hiến Thành -Đất TM-DV đô thị2.700.000000
6588Phường Sông CầuTrần Bình Trọng -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
6589Phường Sông CầuTrần Hưng Đạo -Đất TM-DV đô thị4.050.0002.450.0001.600.000900.000
6590Phường Sông CầuTrần Quốc Toản Đường quy hoạch 6-3 -Đất TM-DV đô thị2.500.0001.680.0001.100.000680.000
6591Phường Sông CầuTriệu Thị Trinh Đường quy hoạch 6-1 -Đất TM-DV đô thị2.500.0001.680.0001.100.000680.000
6592Phường Sông CầuVõ Thị Sáu -Đất TM-DV đô thị5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
6593Phường Sông CầuYết Kiêu -Đất TM-DV đô thị1.880.0001.280.000830.000530.000
6594Phường Sông CầuĐường từ cua Đầu Gò đến nhà ông Thạch Cua Đầu Gò - Nhà ông ThạchĐất TM-DV đô thị500.000300.000180.000100.000
6595Phường Sông CầuĐường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ)Đất TM-DV đô thị650.000450.000300.000200.000
6596Phường Sông CầuĐường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)Đất TM-DV đô thị600.000450.000300.000200.000
6597Phường Sông CầuĐường GTNT Hòa Hiệp Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.Đất TM-DV đô thị750.000530.000380.000230.000
6598Phường Sông CầuĐường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn ĐựcĐất TM-DV đô thị450.000280.000180.000100.000
6599Phường Sông CầuĐường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn XuânĐất TM-DV đô thị550.000380.000280.000180.000
6600Phường Sông CầuĐường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa Ngã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)Đất TM-DV đô thị750.000500.000310.000200.000
6601Phường Sông CầuĐường GTNT Trung Trinh - Vũng La -Đất TM-DV đô thị450.000300.000200.000100.000
6602Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 1 -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6603Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6604Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 3 -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6605Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D3 -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6606Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D4 -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6607Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N4 -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6608Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N5 -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6609Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N6 -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6610Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường NH4 -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6611Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 16m -Đất TM-DV đô thị2.310.000000
6612Phường Sông CầuHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 9,5m -Đất TM-DV đô thị1.840.000000
6613Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m -Đất TM-DV đô thị10.160.000000
6614Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m -Đất TM-DV đô thị9.680.000000
6615Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m -Đất TM-DV đô thị9.220.000000
6616Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m -Đất TM-DV đô thị8.780.000000
6617Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. -Đất TM-DV đô thị7.020.000000
6618Phường Sông CầuKhu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. -Đất TM-DV đô thị5.620.000000
6619Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m -Đất TM-DV đô thị10.160.000000
6620Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m -Đất TM-DV đô thị9.680.000000
6621Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m -Đất TM-DV đô thị9.220.000000
6622Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m -Đất TM-DV đô thị8.780.000000
6623Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. -Đất TM-DV đô thị7.020.000000
6624Phường Sông CầuKhu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. -Đất TM-DV đô thị5.620.000000
6625Phường Sông CầuKhu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 12 mét -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
6626Phường Sông CầuKhu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 8 mét -Đất TM-DV đô thị2.000.000000
6627Phường Sông CầuKhu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m -Đất TM-DV đô thị2.250.000000
6628Phường Sông CầuKhu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
6629Phường Sông CầuKhu dân cư Phú Mỹ Đường Trung Trinh - Vũng La -Đất TM-DV đô thị450.000000
6630Phường Sông CầuKhu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 6m -Đất TM-DV đô thị350.000000
6631Phường Sông CầuKhu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 4,5m -Đất TM-DV đô thị300.000000
6632Phường Sông CầuKhu dân cư Phước Lý Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét -Đất TM-DV đô thị1.400.000000
6633Phường Sông CầuKhu dân cư Phước Lý Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét -Đất TM-DV đô thị2.200.000000
6634Phường Sông CầuKhu dân cư Phước Lý Đường nội bộ rộng 5 mét -Đất TM-DV đô thị1.100.000000
6635Phường Sông CầuĐường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Hồng Bàng -Đất TM-DV đô thị2.030.000000
6636Phường Sông CầuĐường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Âu Cơ -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
6637Phường Sông CầuĐường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Lạc Long Quân -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
6638Phường Sông CầuĐường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
6639Phường Sông CầuĐường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
6640Phường Sông CầuKhu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham -Đất TM-DV đô thị1.250.000000
6641Phường Sông CầuKhu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) -Đất TM-DV đô thị750.000000
6642Phường Sông CầuKhu dân cư Xóm Gành -Đất TM-DV đô thị600.000000
6643Phường Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 1, rộng 16m -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
6644Phường Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 2, rộng 16m -Đất TM-DV đô thị1.130.000000
6645Phường Sông CầuKhu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m -Đất TM-DV đô thị600.000000
6646Phường Sông CầuHòn Một -Đất TM-DV đô thị300.000000
6647Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ UyênĐất SX-KD đô thị1.900.0001.150.000750.000450.000
6648Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc)Đất SX-KD đô thị2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
6649Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long QuangĐất SX-KD đô thị1.900.0001.150.000750.000450.000
6650Phường Sông CầuQuốc lộ 1 Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến)Đất SX-KD đô thị1.150.000750.000550.000300.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (934 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.