Bảng giá đất phường Sơn Qui, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Sơn Qui, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất phường Sơn Qui, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất phường Sơn Qui, tỉnh Đồng Tháp
Phường Sơn Qui Sắp xếp từ: Phường Long Hưng, xã Tân Trung, xã Bình Đông.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ - Cầu Sơn Qui | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Cầu Sơn Quy - Cua Lộ Góc | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Cua Lộ Góc - Phà Mỹ Lợi | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Cua Lộ Góc - Cầu Mỹ Lợi | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Hồ Biểu Chánh (QL50) Cầu Gò Công - ngã 3 Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Từ Dũ Kênh Bến Xe - Hồ Biểu Chánh - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đầu sân bay trên ranh Phường Long Thuận và Phường Sơn Qui - Đường vành đai phía Đông | Đất ở đô thị | 3.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97) Quốc lộ 50 - Kênh Đìa Quao | Đất ở đô thị | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97) Kênh Đìa Quao - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Từ Dũ (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh) Từ Đường huyện 97 (Kênh Đìa Quao) - Đường Phạm Văn Hưng (ĐH97) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B) Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường N1 Nguyễn Trãi - N3 (cổng chính Sân vận động) | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường N2 Nguyễn Trãi - Đất hộ dân | Đất ở đô thị | 3.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê bao Long Hưng Đường Lăng Hoàng Gia - Sông Sơn Qui | Đất ở đô thị | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê bao Tân Trung Sông Sơn Qui - Đường Sơn Quy A | Đất ở đô thị | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 2 Đường Từ Dũ - Đường Sau Ao Làng | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 1 Đường Từ Dũ - Đường trước Ao làng | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường tỉnh 873B Cầu Ông Non - Đê sông Gò Công | Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường tỉnh 873B Đê sông Gò Công - Cống đập Gò Công | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường tỉnh 871B Quốc lộ 50 - Cầu Vàm Tháp | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) Cống Vàm Tháp, giáp ranh xã Tân Đông - ĐT 873B (xã Tân Trung cũ) | Đất ở đô thị | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D) ĐT.873B (xã Tân Trung cũ) - Đường đê (xã Tân Trung cũ) | Đất ở đô thị | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E) Từ Quốc Lộ 50 (xã Tân Trung cũ) - rạch Sơn Qui Láng Nứa | Đất ở đô thị | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Trần Hưng Đạo Trường chính trị - Hồ Biểu Chánh (QL 50) | Đất ở đô thị | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Nguyễn Trãi phường Sơn Qui – phường Long Thuận - Hồ Biểu Chánh (QL 50) | Đất ở đô thị | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ - Cầu Sơn Qui | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Cầu Sơn Quy - Cua Lộ Góc | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Cua Lộ Góc - Phà Mỹ Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Cua Lộ Góc - Cầu Mỹ Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Hồ Biểu Chánh (QL50) Cầu Gò Công - ngã 3 Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Từ Dũ Kênh Bến Xe - Hồ Biểu Chánh - Quốc lộ 50 | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đầu sân bay trên ranh Phường Long Thuận và Phường Sơn Qui - Đường vành đai phía Đông | Đất TM-DV đô thị | 3.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97) Quốc lộ 50 - Kênh Đìa Quao | Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97) Kênh Đìa Quao - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Từ Dũ (Quốc lộ 50) | Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh) Từ Đường huyện 97 (Kênh Đìa Quao) - Đường Phạm Văn Hưng (ĐH97) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B) Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường N1 Nguyễn Trãi - N3 (cổng chính Sân vận động) | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường N2 Nguyễn Trãi - Đất hộ dân | Đất TM-DV đô thị | 3.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê bao Long Hưng Đường Lăng Hoàng Gia - Sông Sơn Qui | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê bao Tân Trung Sông Sơn Qui - Đường Sơn Quy A | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 2 Đường Từ Dũ - Đường Sau Ao Làng | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 1 Đường Từ Dũ - Đường trước Ao làng | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường tỉnh 873B Cầu Ông Non - Đê sông Gò Công | Đất TM-DV đô thị | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường tỉnh 873B Đê sông Gò Công - Cống đập Gò Công | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường tỉnh 871B Quốc lộ 50 - Cầu Vàm Tháp | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) Cống Vàm Tháp, giáp ranh xã Tân Đông - ĐT 873B (xã Tân Trung cũ) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D) ĐT.873B (xã Tân Trung cũ) - Đường đê (xã Tân Trung cũ) | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E) Từ Quốc Lộ 50 (xã Tân Trung cũ) - rạch Sơn Qui Láng Nứa | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Trần Hưng Đạo Trường chính trị - Hồ Biểu Chánh (QL 50) | Đất TM-DV đô thị | 5.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Nguyễn Trãi phường Sơn Qui – phường Long Thuận - Hồ Biểu Chánh (QL 50) | Đất TM-DV đô thị | 4.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ - Cầu Sơn Qui | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Cầu Sơn Quy - Cua Lộ Góc | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Cua Lộ Góc - Phà Mỹ Lợi | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Quốc lộ 50 Cua Lộ Góc - Cầu Mỹ Lợi | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Hồ Biểu Chánh (QL50) Cầu Gò Công - ngã 3 Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ | Đất SX-KD đô thị | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Từ Dũ Kênh Bến Xe - Hồ Biểu Chánh - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đầu sân bay trên ranh Phường Long Thuận và Phường Sơn Qui - Đường vành đai phía Đông | Đất SX-KD đô thị | 2.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97) Quốc lộ 50 - Kênh Đìa Quao | Đất SX-KD đô thị | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97) Kênh Đìa Quao - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Từ Dũ (Quốc lộ 50) | Đất SX-KD đô thị | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh) Từ Đường huyện 97 (Kênh Đìa Quao) - Đường Phạm Văn Hưng (ĐH97) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B) Đường Từ Dũ - Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường N1 Nguyễn Trãi - N3 (cổng chính Sân vận động) | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường N2 Nguyễn Trãi - Đất hộ dân | Đất SX-KD đô thị | 2.388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê bao Long Hưng Đường Lăng Hoàng Gia - Sông Sơn Qui | Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê bao Tân Trung Sông Sơn Qui - Đường Sơn Quy A | Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 2 Đường Từ Dũ - Đường Sau Ao Làng | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 1 Đường Từ Dũ - Đường trước Ao làng | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường tỉnh 873B Cầu Ông Non - Đê sông Gò Công | Đất SX-KD đô thị | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường tỉnh 873B Đê sông Gò Công - Cống đập Gò Công | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường tỉnh 871B Quốc lộ 50 - Cầu Vàm Tháp | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) Cống Vàm Tháp, giáp ranh xã Tân Đông - ĐT 873B (xã Tân Trung cũ) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D) ĐT.873B (xã Tân Trung cũ) - Đường đê (xã Tân Trung cũ) | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E) Từ Quốc Lộ 50 (xã Tân Trung cũ) - rạch Sơn Qui Láng Nứa | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Trần Hưng Đạo Trường chính trị - Hồ Biểu Chánh (QL 50) | Đất SX-KD đô thị | 3.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Nguyễn Trãi phường Sơn Qui – phường Long Thuận - Hồ Biểu Chánh (QL 50) | Đất SX-KD đô thị | 3.444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Khu vực 2 - Phường Sơn Qui (xã Tân Trung, xã Bình Đông trước khi sáp nhập) - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 350.000 | 285.000 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Khu vực 2 - Phường Sơn Qui (xã Tân Trung, xã Bình Đông trước khi sáp nhập) - | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 280.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Khu vực 2 - Phường Sơn Qui (xã Tân Trung, xã Bình Đông trước khi sáp nhập) - | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 210.000 | 171.000 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 290.000 | 230.000 | 205.000 | 175.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 260.000 | 210.000 | 185.000 | 155.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 230.000 | 205.000 | 175.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 210.000 | 185.000 | 155.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 270.000 | 240.000 | 205.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 310.000 | 250.000 | 220.000 | 185.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 340.000 | 270.000 | 240.000 | 205.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 310.000 | 250.000 | 220.000 | 185.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 272.000 | 216.000 | 192.000 | 164.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 248.000 | 200.000 | 176.000 | 148.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 272.000 | 216.000 | 192.000 | 164.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 248.000 | 200.000 | 176.000 | 148.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 290.000 | 230.000 | 205.000 | 175.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 210.000 | 185.000 | 155.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 270.000 | 240.000 | 205.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 250.000 | 220.000 | 185.000 |
| Phường Sơn Qui | Vị trí 6 - Phường Sơn Qui (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 125.000 | 0 | 0 | 0 |


