• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Sóc Trăng Sắp xếp từ: Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
9061Phường Sóc TrăngĐường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung TâmĐất ở đô thị31.000.0009.300.0006.200.0000
9062Phường Sóc TrăngHẻm 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
9063Phường Sóc TrăngĐường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị40.000.00012.000.0008.000.0000
9064Phường Sóc TrăngHẻm 28 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan HộĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9065Phường Sóc TrăngHẻm 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà MenĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9066Phường Sóc TrăngHẻm 93 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng VươngĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9067Phường Sóc TrăngHẻm 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết KiêuĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9068Phường Sóc TrăngHẻm 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9069Phường Sóc TrăngHẻm 101, 121, 149 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà MenĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9070Phường Sóc TrăngHẻm 129 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
9071Phường Sóc TrăngHẻm 135 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
9072Phường Sóc TrăngHẻm 159 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà MenĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9073Phường Sóc TrăngĐường Lý Thánh Tông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
9074Phường Sóc TrăngĐường Lý Thánh Tông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Kênh Trường ThọĐất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
9075Phường Sóc TrăngHẻm 29 (P6 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
9076Phường Sóc TrăngĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị31.000.0009.300.0006.200.0000
9077Phường Sóc TrăngHẻm 145 (P6 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9078Phường Sóc TrăngTuyến tránh Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
9079Phường Sóc TrăngTuyến tránh Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ HiệpĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9080Phường Sóc TrăngĐường Lê Duẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
9081Phường Sóc TrăngQuốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60Đất ở đô thị5.700.0001.710.0001.140.0000
9082Phường Sóc TrăngĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sátĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
9083Phường Sóc TrăngĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298Đất ở đô thị15.000.0004.500.0003.000.0000
9084Phường Sóc TrăngĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh XángĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
9085Phường Sóc TrăngHẻm 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng ChuĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
9086Phường Sóc TrăngHẻm 367 (P6 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
9087Phường Sóc TrăngHẻm 121 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ)Đất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
9088Phường Sóc TrăngHẻm 170 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
9089Phường Sóc TrăngHẻm 222 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng ChuĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
9090Phường Sóc TrăngHẻm 238 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
9091Phường Sóc TrăngHẻm 298 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
9092Phường Sóc TrăngHẻm 334 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
9093Phường Sóc TrăngĐường Nguyễn Trường Tộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
9094Phường Sóc TrăngĐường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết KiêuĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
9095Phường Sóc TrăngĐường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh TôngĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
9096Phường Sóc TrăngĐường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
9097Phường Sóc TrăngĐường Kênh 19 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh NiênĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
9098Phường Sóc TrăngĐường Kênh 19 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
9099Phường Sóc TrăngĐường Kênh 22 Tháng 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49)Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
9100Phường Sóc TrăngĐường Kênh Liêu Sên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
9101Phường Sóc TrăngĐường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị20.000.0006.000.0004.000.0000
9102Phường Sóc TrăngĐường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê LaiĐất ở đô thị18.000.0005.400.0003.600.0000
9103Phường Sóc TrăngHẻm 81 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9104Phường Sóc TrăngHẻm 95 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
9105Phường Sóc TrăngĐường Lê Vĩnh Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà TriệuĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
9106Phường Sóc TrăngHẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30)Đất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
9107Phường Sóc TrăngHẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
9108Phường Sóc TrăngĐường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê LợiĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
9109Phường Sóc TrăngĐường Calmette (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
9110Phường Sóc TrăngHẻm 33 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Từ Calmette - Đường Lai Văn TửngĐất ở đô thị2.300.000690.000500.0000
9111Phường Sóc TrăngĐường Yết Kiêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Yết KiêuĐất ở đô thị15.000.0004.500.0003.000.0000
9112Phường Sóc TrăngHẻm 42 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị2.300.000690.000500.0000
9113Phường Sóc TrăngĐường Dã Tượng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị15.000.0004.500.0003.000.0000
9114Phường Sóc TrăngĐường Võ Đình Sâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
9115Phường Sóc TrăngHẻm 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29)Đất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
9116Phường Sóc TrăngHẻm 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn HòaĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
9117Phường Sóc TrăngĐường Đặng Văn Viễn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
9118Phường Sóc TrăngĐường Pasteur (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
9119Phường Sóc TrăngHẻm 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
9120Phường Sóc TrăngĐường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị20.000.0006.000.0004.000.0000
9121Phường Sóc TrăngHẻm 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
9122Phường Sóc TrăngHẻm 79 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn TửngĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
9123Phường Sóc TrăngĐường Trần Văn Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình SâmĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
9124Phường Sóc TrăngHẻm 36, 74 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà TriệuĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
9125Phường Sóc TrăngHẻm 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37)Đất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
9126Phường Sóc TrăngĐường Bà Triệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình SâmĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
9127Phường Sóc TrăngĐường Sơn Đê (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
9128Phường Sóc TrăngĐường Lai Văn Tửng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn ĐêĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
9129Phường Sóc TrăngHẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.300.000690.000500.0000
9130Phường Sóc TrăngĐường Dương Kỳ Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1AĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
9131Phường Sóc TrăngĐường Dương Kỳ Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc TrăngĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
9132Phường Sóc TrăngĐường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai IĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
9133Phường Sóc TrăngĐường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5Đất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
9134Phường Sóc TrăngĐường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai IĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
9135Phường Sóc TrăngĐường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai I - Giáp Khu dân cư Minh ChâuĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
9136Phường Sóc TrăngĐường Sóc Vồ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9137Phường Sóc TrăngĐường Lê Hoàng Chu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
9138Phường Sóc TrăngĐường Lê Hoàng Chu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc VồĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
9139Phường Sóc TrăngĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1AĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
9140Phường Sóc TrăngĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105Đất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
9141Phường Sóc TrăngĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An NinhĐất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
9142Phường Sóc TrăngHẻm 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126Đất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
9143Phường Sóc TrăngĐường Lý Đạo Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ)Đất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
9144Phường Sóc TrăngHẻm 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
9145Phường Sóc TrăngĐường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
9146Phường Sóc TrăngHẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
9147Phường Sóc TrăngHẻm 36 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
9148Phường Sóc TrăngHẻm 64, 76, 110, 117 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9149Phường Sóc TrăngĐường Trần Quốc Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan HộĐất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
9150Phường Sóc TrăngHẻm 46, 104, 109 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9151Phường Sóc TrăngLộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ HiệpĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9152Phường Sóc TrăngTuyến tránh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn)Đất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9153Phường Sóc TrăngTuyến tránh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An NinhĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9154Phường Sóc TrăngTuyến tránh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định CủaĐất ở đô thị4.355.0001.306.500871.0000
9155Phường Sóc TrăngHẻm 192 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94Đất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
9156Phường Sóc TrăngHẻm 334 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
9157Phường Sóc TrăngĐường Trương Vĩnh Ký (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An NinhĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
9158Phường Sóc TrăngĐường Phan Đăng Lưu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An NinhĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
9159Phường Sóc TrăngĐường Nguyễn Văn Khuynh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác)Đất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
9160Phường Sóc TrăngĐường Sóc Mồ Côi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân ThạnhĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
9161Phường Sóc TrăngĐường Trần Đại Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân ThạnhĐất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
9162Phường Sóc TrăngĐường Lộ Châu Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân ThạnhĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
9163Phường Sóc TrăngĐường Tôn Đức Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh HòaĐất ở đô thị20.000.0006.000.0004.000.0000
9164Phường Sóc TrăngĐường Tôn Đức Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước NghiêmĐất ở đô thị15.000.0004.500.0003.000.0000
9165Phường Sóc TrăngĐường Tôn Đức Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai IĐất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
9166Phường Sóc TrăngĐường Tôn Đức Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai IIĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
9167Phường Sóc TrăngHẻm 87 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
9168Phường Sóc TrăngHẻm 163 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
9169Phường Sóc TrăngHẻm 189 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
9170Phường Sóc TrăngHẻm 196 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
9171Phường Sóc TrăngHẻm 222 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9172Phường Sóc TrăngHẻm 250 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
9173Phường Sóc TrăngHẻm 278, 322, 352 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9174Phường Sóc TrăngHẻm 354A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
9175Phường Sóc TrăngHẻm 283 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
9176Phường Sóc TrăngHẻm 368 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
9177Phường Sóc TrăngHẻm 580 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
9178Phường Sóc TrăngHẻm 49 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9179Phường Sóc TrăngHẻm 55 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
9180Phường Sóc TrăngHẻm 74 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9181Phường Sóc TrăngHẻm 146 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn HòaĐất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
9182Phường Sóc TrăngHẻm 166 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh HòaĐất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
9183Phường Sóc TrăngHẻm 178 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh HòaĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9184Phường Sóc TrăngHẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
9185Phường Sóc TrăngHẻm 382 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
9186Phường Sóc TrăngHẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
9187Phường Sóc TrăngHẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9188Phường Sóc TrăngĐường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bà Triệu - Đường Vành Đai IĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
9189Phường Sóc TrăngĐường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai IIĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
9190Phường Sóc TrăngĐường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai II - Cầu SaintardĐất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
9191Phường Sóc TrăngHẻm 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
9192Phường Sóc TrăngHẻm 117 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻmĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
9193Phường Sóc TrăngHẻm 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9194Phường Sóc TrăngHẻm 98 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
9195Phường Sóc TrăngHẻm 112 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9196Phường Sóc TrăngHẻm 126 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9197Phường Sóc TrăngHẻm 158 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9198Phường Sóc TrăngĐường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Coluso - Đường Huỳnh CươngĐất ở đô thị4.200.0001.260.000840.0000
9199Phường Sóc TrăngĐường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân PhúĐất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
9200Phường Sóc TrăngĐường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
9201Phường Sóc TrăngĐường vào Cảng Sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Cao ThắngĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
9202Phường Sóc TrăngĐường Chông Chác (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9203Phường Sóc TrăngĐường Lương Định Của (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
9204Phường Sóc TrăngHẻm 131 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4)Đất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
9205Phường Sóc TrăngĐường Phạm Ngọc Thạch (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bà Triệu - Đường ColusoĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
9206Phường Sóc TrăngĐường Cầu Đen (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38)Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
9207Phường Sóc TrăngĐường Kênh Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38)Đất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
9208Phường Sóc TrăngĐường Coluso (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
9209Phường Sóc TrăngĐường Coluso (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu XéoĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
9210Phường Sóc TrăngĐường Huỳnh Cương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân PhúĐất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
9211Phường Sóc TrăngĐường Huỳnh Cương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc TrăngĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
9212Phường Sóc TrăngLộ đá cặp kênh Cầu Xéo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai IIĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9213Phường Sóc TrăngĐường đê bao Trà Quýt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
9214Phường Sóc TrăngLộ nhựa 7 mét (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Maspero - Khán đài đua Ghe NgoĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
9215Phường Sóc TrăngLộ Kênh Trường Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5Đất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
9216Phường Sóc TrăngKhu dân cư Hưng Thịnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
9217Phường Sóc TrăngKhu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
9218Phường Sóc TrăngKhu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
9219Phường Sóc TrăngKhu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) -Đất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
9220Phường Sóc TrăngĐường A1, A2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
9221Phường Sóc TrăngĐường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.000.0000
9222Phường Sóc TrăngĐường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A2 - Đường A1Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
9223Phường Sóc TrăngĐường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4Đất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9224Phường Sóc TrăngĐường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9225Phường Sóc TrăngĐường C8, C9, C10, C11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9226Phường Sóc TrăngĐường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
9227Phường Sóc TrăngĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung TâmĐất ở đô thị24.800.0007.440.0004.960.0000
9228Phường Sóc TrăngHẻm 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
9229Phường Sóc TrăngĐường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị32.000.0009.600.0006.400.0000
9230Phường Sóc TrăngHẻm 28 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan HộĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9231Phường Sóc TrăngHẻm 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Rạch Trà MenĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9232Phường Sóc TrăngHẻm 93 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng VươngĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9233Phường Sóc TrăngHẻm 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết KiêuĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9234Phường Sóc TrăngHẻm 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9235Phường Sóc TrăngHẻm 101, 121, 149 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Rạch Trà MenĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
9236Phường Sóc TrăngHẻm 129 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
9237Phường Sóc TrăngHẻm 135 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
9238Phường Sóc TrăngHẻm 159 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Rạch Trà MenĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
9239Phường Sóc TrăngĐường Lý Thánh Tông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
9240Phường Sóc TrăngĐường Lý Thánh Tông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Kênh Trường ThọĐất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
9241Phường Sóc TrăngHẻm 29 (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
9242Phường Sóc TrăngĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị24.800.0007.440.0004.960.0000
9243Phường Sóc TrăngHẻm 145 (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia TựĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
9244Phường Sóc TrăngTuyến tránh Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaĐất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
9245Phường Sóc TrăngTuyến tránh Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ HiệpĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
9246Phường Sóc TrăngĐường Lê Duẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm HùngĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
9247Phường Sóc TrăngQuốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60Đất ở đô thị4.560.0001.368.000912.0000
9248Phường Sóc TrăngĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sátĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
9249Phường Sóc TrăngĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298Đất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
9250Phường Sóc TrăngĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh XángĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
9251Phường Sóc TrăngHẻm 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng ChuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
9252Phường Sóc TrăngHẻm 367 (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
9253Phường Sóc TrăngHẻm 121 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ)Đất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
9254Phường Sóc TrăngHẻm 170 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻmĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
9255Phường Sóc TrăngHẻm 222 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng ChuĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
9256Phường Sóc TrăngHẻm 238 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
9257Phường Sóc TrăngHẻm 298 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.920.000576.000500.0000
9258Phường Sóc TrăngHẻm 334 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
9259Phường Sóc TrăngĐường Nguyễn Trường Tộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
9260Phường Sóc TrăngĐường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết KiêuĐất ở đô thị8.000.0002.400.0001.600.0000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (921 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.