• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp687.200.000343.600.000274.880.000219.904.000
2Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ LỢI NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp687.200.000343.600.000274.880.000219.904.000
3Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN HUỆ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp687.200.000343.600.000274.880.000219.904.000
6Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ THÁNH TÔN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp491.700.000245.850.000196.680.000157.344.000
7Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCÔNG TRƯỜNG LAM SƠN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp491.700.000245.850.000196.680.000157.344.000
8Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp481.000.000240.500.000192.400.000153.920.000
9Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ LỢI NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp481.000.000240.500.000192.400.000153.920.000
10Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN HUỆ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp481.000.000240.500.000192.400.000153.920.000
12Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònMẠC THỊ BƯỞI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp470.000.000235.000.000188.000.000150.400.000
13Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN ĐỨC THẮNG CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH → CẦU NGUYỄN TẤT THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp468.200.000234.100.000187.280.000149.824.000
14Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ THÁNH TÔN HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp466.700.000233.350.000186.680.000149.344.000
15Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp466.700.000233.350.000186.680.000149.344.000
16Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònĐÔNG DU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp451.700.000225.850.000180.680.000144.544.000
17Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHAI BÀ TRƯNG BẾN BẠCH ĐẰNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp450.800.000225.400.000180.320.000144.256.000
18Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCÔNG TRƯỜNG MÊ LINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp450.800.000225.400.000180.320.000144.256.000
19Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCÔNG XÃ PARIS TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp450.800.000225.400.000180.320.000144.256.000
23Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN ĐỨC THẮNG LÊ DUẨN → CÔNG TRƯỜNG MÊ LINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp434.900.000217.450.000173.960.000139.168.000
24Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònALEXANDRE DE RHODES TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp430.400.000215.200.000172.160.000137.728.000
25Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHÀN THUYÊN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp430.400.000215.200.000172.160.000137.728.000
26Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHỒ HUẤN NGHIỆP TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp430.400.000215.200.000172.160.000137.728.000
27Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHUỲNH THÚC KHÁNG NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp430.400.000215.200.000172.160.000137.728.000
31Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHÀM NGHI TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp429.300.000214.650.000171.720.000137.376.000
32Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÝ TỰ TRỌNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp429.300.000214.650.000171.720.000137.376.000
34Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp412.300.000206.150.000164.920.000131.936.000
35Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ LỢI NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp412.300.000206.150.000164.920.000131.936.000
36Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN HUỆ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp412.300.000206.150.000164.920.000131.936.000
41Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp409.900.000204.950.000163.960.000131.168.000
45Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHẢI TRIỀU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.600.000200.300.000160.240.000128.192.000
47Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTHÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp390.600.000195.300.000156.240.000124.992.000
48Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN DU NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp375.200.000187.600.000150.080.000120.064.000
49Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN THIỆP TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp373.300.000186.650.000149.320.000119.456.000
51Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN HỮU CẢNH TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỊ NGHÈ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp368.900.000184.450.000147.560.000118.048.000
52Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN THẤT ĐẠM TÔN THẤT THIỆP → HÀM NGHIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp368.900.000184.450.000147.560.000118.048.000
53Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp368.900.000184.450.000147.560.000118.048.000
56Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÝ TỰ TRỌNG HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp365.700.000182.850.000146.280.000117.024.000
61Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPASTEUR NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HÀM NGHIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp351.700.000175.850.000140.680.000112.544.000
63Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ THÁNH TÔN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp344.200.000172.100.000137.680.000110.144.000
64Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCÔNG TRƯỜNG LAM SƠN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp344.200.000172.100.000137.680.000110.144.000
65Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHỒ TÙNG MẬU HÀM NGHI → TÔN THẤT THIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp343.700.000171.850.000137.480.000109.984.000
66Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN THẤT THIỆP TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp340.300.000170.150.000136.120.000108.896.000
70Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN CÔNG TRỨ NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HỒ TÙNG MẬUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp340.000.000170.000.000136.000.000108.800.000
72Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònMẠC THỊ BƯỞI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp329.000.000164.500.000131.600.000105.280.000
73Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN ĐỨC THẮNG CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH → CẦU NGUYỄN TẤT THÀNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp327.700.000163.850.000131.080.000104.864.000
74Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.700.000163.350.000130.680.000104.544.000
75Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ THÁNH TÔN HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.700.000163.350.000130.680.000104.544.000
76Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp326.500.000163.250.000130.600.000104.480.000
80Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN DU HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp325.200.000162.600.000130.080.000104.064.000
81Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTHI SÁCH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp325.200.000162.600.000130.080.000104.064.000
82Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPASTEUR HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp324.200.000162.100.000129.680.000103.744.000
83Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNAM KỲ KHỞI NGHĨA HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp323.200.000161.600.000129.280.000103.424.000
87Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònĐÔNG DU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp316.200.000158.100.000126.480.000101.184.000
88Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHAI BÀ TRƯNG BẾN BẠCH ĐẰNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp315.600.000157.800.000126.240.000100.992.000
89Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCÔNG TRƯỜNG MÊ LINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp315.600.000157.800.000126.240.000100.992.000
90Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCÔNG XÃ PARIS TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp315.600.000157.800.000126.240.000100.992.000
98Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.400.000153.700.000122.960.00098.368.000
99Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN VĂN CHIÊM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.400.000153.700.000122.960.00098.368.000
105Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN ĐỨC THẮNG LÊ DUẨN → CÔNG TRƯỜNG MÊ LINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp304.400.000152.200.000121.760.00097.408.000
107Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònALEXANDRE DE RHODES TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp301.300.000150.650.000120.520.00096.416.000
108Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHÀN THUYÊN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp301.300.000150.650.000120.520.00096.416.000
109Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHỒ HUẤN NGHIỆP TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp301.300.000150.650.000120.520.00096.416.000
110Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHUỲNH THÚC KHÁNG NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp301.300.000150.650.000120.520.00096.416.000
114Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÝ TỰ TRỌNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.500.000150.250.000120.200.00096.160.000
115Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHÀM NGHI TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.500.000150.250.000120.200.00096.160.000
119Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → MẠC ĐĨNH CHIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp298.100.000149.050.000119.240.00095.392.000
124Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ THÁNH TÔN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp295.000.000147.500.000118.000.00094.400.000
125Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCÔNG TRƯỜNG LAM SƠN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp295.000.000147.500.000118.000.00094.400.000
132Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN THẤT ĐẠM HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp294.400.000147.200.000117.760.00094.208.000
133Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN SIÊU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp294.100.000147.050.000117.640.00094.112.000
134Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp294.100.000147.050.000117.640.00094.112.000
140Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp286.900.000143.450.000114.760.00091.808.000
144Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN THỊ MINH KHAI CẦU THỊ NGHÈ → HAI BÀ TRƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp286.000.000143.000.000114.400.00091.520.000
145Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPHẠM NGỌC THẠCH LÊ DUẪN → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp285.600.000142.800.000114.240.00091.392.000
150Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònMẠC THỊ BƯỞI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp282.000.000141.000.000112.800.00090.240.000
152Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN ĐỨC THẮNG CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH → CẦU NGUYỄN TẤT THÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.900.000140.450.000112.360.00089.888.000
153Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHẢI TRIỀU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp280.400.000140.200.000112.160.00089.728.000
154Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000.000140.000.000112.000.00089.600.000
155Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ THÁNH TÔN HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000.000140.000.000112.000.00089.600.000
162Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp276.700.000138.350.000110.680.00088.544.000
163Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònMẠC ĐĨNH CHI NGUYỄN DU → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp276.700.000138.350.000110.680.00088.544.000
164Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTHÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp273.400.000136.700.000109.360.00087.488.000
171Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònĐÔNG DU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp271.000.000135.500.000108.400.00086.720.000
174Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHAI BÀ TRƯNG BẾN BẠCH ĐẰNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.500.000135.250.000108.200.00086.560.000
175Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCÔNG TRƯỜNG MÊ LINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.500.000135.250.000108.200.00086.560.000
176Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCÔNG XÃ PARIS TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.500.000135.250.000108.200.00086.560.000
187Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp266.500.000133.250.000106.600.00085.280.000
189Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPHAN VĂN ĐẠT TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp266.400.000133.200.000106.560.00085.248.000
190Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN VĂN BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp266.400.000133.200.000106.560.00085.248.000
191Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ VĂN HƯU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp266.400.000133.200.000106.560.00085.248.000
195Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN DU NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp262.600.000131.300.000105.040.00084.032.000
198Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN THIỆP TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.300.000130.650.000104.520.00083.616.000
199Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN ĐỨC THẮNG LÊ DUẨN → CÔNG TRƯỜNG MÊ LINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp260.900.000130.450.000104.360.00083.488.000
203Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGÔ VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp258.600.000129.300.000103.440.00082.752.000
207Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
208Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHUỲNH THÚC KHÁNG NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
209Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHÀN THUYÊN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
210Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHỒ HUẤN NGHIỆP TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
211Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN THẤT ĐẠM TÔN THẤT THIỆP → HÀM NGHIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
212Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN HỮU CẢNH TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỊ NGHÈ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
213Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònALEXANDRE DE RHODES TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
214Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHÀM NGHI TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp257.600.000128.800.000103.040.00082.432.000
215Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÝ TỰ TRỌNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp257.600.000128.800.000103.040.00082.432.000
220Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÝ TỰ TRỌNG HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp256.000.000128.000.000102.400.00081.920.000
232Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPASTEUR NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HÀM NGHIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp246.200.000123.100.00098.480.00078.784.000
233Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.900.000122.950.00098.360.00078.688.000
246Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHỒ TÙNG MẬU HÀM NGHI → TÔN THẤT THIỆPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.600.000120.300.00096.240.00076.992.000
247Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHẢI TRIỀU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.400.000120.200.00096.160.00076.928.000
251Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN THẤT THIỆP TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp238.200.000119.100.00095.280.00076.224.000
255Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN CÔNG TRỨ NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HỒ TÙNG MẬUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp238.000.000119.000.00095.200.00076.160.000
263Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTHÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp234.400.000117.200.00093.760.00075.008.000
266Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònĐINH TIÊN HOÀNG LÊ DUẪN → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp234.100.000117.050.00093.640.00074.912.000
271Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp229.000.000114.500.00091.600.00073.280.000
273Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.600.000114.300.00091.440.00073.152.000
278Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTHI SÁCH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp227.600.000113.800.00091.040.00072.832.000
279Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN DU HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp227.600.000113.800.00091.040.00072.832.000
283Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN BỈNH KHIÊM NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp227.300.000113.650.00090.920.00072.736.000
286Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPASTEUR HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp226.900.000113.450.00090.760.00072.608.000
300Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNAM KỲ KHỞI NGHĨA HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp226.200.000113.100.00090.480.00072.384.000
307Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN DU NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.100.000112.550.00090.040.00072.032.000
312Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN THIỆP TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp224.000.000112.000.00089.600.00071.680.000
320Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp221.300.000110.650.00088.520.00070.816.000
321Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN HỮU CẢNH TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỊ NGHÈ 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp221.300.000110.650.00088.520.00070.816.000
322Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN THẤT ĐẠM TÔN THẤT THIỆP → HÀM NGHIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp221.300.000110.650.00088.520.00070.816.000
328Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÝ TỰ TRỌNG HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp219.400.000109.700.00087.760.00070.208.000
338Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊMĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp215.200.000107.600.00086.080.00068.864.000
339Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN VĂN CHIÊM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp215.200.000107.600.00086.080.00068.864.000
364Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPASTEUR NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HÀM NGHIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp211.000.000105.500.00084.400.00067.520.000
381Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → MẠC ĐĨNH CHIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp208.700.000104.350.00083.480.00066.784.000
382Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN TRUNG NGẠN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp208.700.000104.350.00083.480.00066.784.000
388Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHỒ TÙNG MẬU HÀM NGHI → TÔN THẤT THIỆPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp206.200.000103.100.00082.480.00065.984.000
389Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHỒ TÙNG MẬU VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp206.100.000103.050.00082.440.00065.952.000
390Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN THẤT ĐẠM HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp206.100.000103.050.00082.440.00065.952.000
393Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN SIÊU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp205.900.000102.950.00082.360.00065.888.000
394Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp205.900.000102.950.00082.360.00065.888.000
403Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN THẤT THIỆP TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp204.200.000102.100.00081.680.00065.344.000
407Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN CÔNG TRỨ NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HỒ TÙNG MẬUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp204.000.000102.000.00081.600.00065.280.000
417Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònVÕ VĂN KIỆT TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp202.200.000101.100.00080.880.00064.704.000
425Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN THỊ MINH KHAI CẦU THỊ NGHÈ → HAI BÀ TRƯNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.200.000100.100.00080.080.00064.064.000
427Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPHẠM NGỌC THẠCH LÊ DUẪN → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp199.900.00099.950.00079.960.00063.968.000
444Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp195.900.00097.950.00078.360.00062.688.000
449Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTHI SÁCH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp195.100.00097.550.00078.040.00062.432.000
450Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN DU HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp195.100.00097.550.00078.040.00062.432.000
456Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPASTEUR HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp194.500.00097.250.00077.800.00062.240.000
463Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNAM KỲ KHỞI NGHĨA HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp193.900.00096.950.00077.560.00062.048.000
467Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònMẠC ĐĨNH CHI NGUYỄN DU → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp193.700.00096.850.00077.480.00061.984.000
468Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp193.700.00096.850.00077.480.00061.984.000
474Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHOÀNG SA NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp191.200.00095.600.00076.480.00061.184.000
504Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp186.600.00093.300.00074.640.00059.712.000
505Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ VĂN HƯU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp186.500.00093.250.00074.600.00059.680.000
506Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN VĂN BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp186.500.00093.250.00074.600.00059.680.000
507Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPHAN VĂN ĐẠT TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp186.500.00093.250.00074.600.00059.680.000
517Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN VĂN CHIÊM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp184.400.00092.200.00073.760.00059.008.000
518Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp184.400.00092.200.00073.760.00059.008.000
556Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGÔ VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp181.000.00090.500.00072.400.00057.920.000
573Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → MẠC ĐĨNH CHIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp178.900.00089.450.00071.560.00057.248.000
596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònTÔN THẤT ĐẠM HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.600.00088.300.00070.640.00056.512.000
598Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN SIÊU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.500.00088.250.00070.600.00056.480.000
599Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònCAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.500.00088.250.00070.600.00056.480.000
638Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN THỊ MINH KHAI CẦU THỊ NGHÈ → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.600.00085.800.00068.640.00054.912.000
640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPHẠM NGỌC THẠCH LÊ DUẪN → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp171.400.00085.700.00068.560.00054.848.000
680Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp166.000.00083.000.00066.400.00053.120.000
681Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònMẠC ĐĨNH CHI NGUYỄN DU → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp166.000.00083.000.00066.400.00053.120.000
695Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònĐINH TIÊN HOÀNG LÊ DUẪN → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.900.00081.950.00065.560.00052.448.000
765Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.300.00080.150.00064.120.00051.296.000
776Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.900.00079.950.00063.960.00051.168.000
777Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPHAN VĂN ĐẠT TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.800.00079.900.00063.920.00051.136.000
778Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN VĂN BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.800.00079.900.00063.920.00051.136.000
779Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònLÊ VĂN HƯU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.800.00079.900.00063.920.00051.136.000
789Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN BỈNH KHIÊM NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp159.100.00079.550.00063.640.00050.912.000
837Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGÔ VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp155.200.00077.600.00062.080.00049.664.000
951Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN TRUNG NGẠN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp146.100.00073.050.00058.440.00046.752.000
978Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHỒ TÙNG MẬU VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp144.300.00072.150.00057.720.00046.176.000
1019Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònVÕ VĂN KIỆT TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp141.500.00070.750.00056.600.00045.280.000
1037Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònĐINH TIÊN HOÀNG LÊ DUẪN → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp140.500.00070.250.00056.200.00044.960.000
1083Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp137.400.00068.700.00054.960.00043.968.000
1099Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN BỈNH KHIÊM NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp136.400.00068.200.00054.560.00043.648.000
1151Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHOÀNG SA NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp133.800.00066.900.00053.520.00042.816.000
1385Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònNGUYỄN TRUNG NGẠN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp125.200.00062.600.00050.080.00040.064.000
1412Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHỒ TÙNG MẬU VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00061.850.00049.480.00039.584.000
1493Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònVÕ VĂN KIỆT TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp121.300.00060.650.00048.520.00038.816.000
1621Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònHOÀNG SA NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.700.00057.350.00045.880.00036.704.000
30508Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30508Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30508Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
32428Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
32428Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
33153Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33154Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33155Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33156Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33153Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33154Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33155Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33156Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài GònPhường Sài Gòn (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
4.9/5 - (997 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.