Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 687.200.000 | 343.600.000 | 274.880.000 | 219.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ LỢI NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 687.200.000 | 343.600.000 | 274.880.000 | 219.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN HUỆ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 687.200.000 | 343.600.000 | 274.880.000 | 219.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ THÁNH TÔN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 491.700.000 | 245.850.000 | 196.680.000 | 157.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 491.700.000 | 245.850.000 | 196.680.000 | 157.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 481.000.000 | 240.500.000 | 192.400.000 | 153.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ LỢI NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 481.000.000 | 240.500.000 | 192.400.000 | 153.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN HUỆ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 481.000.000 | 240.500.000 | 192.400.000 | 153.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | MẠC THỊ BƯỞI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 470.000.000 | 235.000.000 | 188.000.000 | 150.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN ĐỨC THẮNG CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH → CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 468.200.000 | 234.100.000 | 187.280.000 | 149.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ THÁNH TÔN HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 466.700.000 | 233.350.000 | 186.680.000 | 149.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 466.700.000 | 233.350.000 | 186.680.000 | 149.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ĐÔNG DU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 451.700.000 | 225.850.000 | 180.680.000 | 144.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HAI BÀ TRƯNG BẾN BẠCH ĐẰNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.800.000 | 225.400.000 | 180.320.000 | 144.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.800.000 | 225.400.000 | 180.320.000 | 144.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CÔNG XÃ PARIS TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.800.000 | 225.400.000 | 180.320.000 | 144.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN ĐỨC THẮNG LÊ DUẨN → CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 434.900.000 | 217.450.000 | 173.960.000 | 139.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ALEXANDRE DE RHODES TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 430.400.000 | 215.200.000 | 172.160.000 | 137.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HÀN THUYÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 430.400.000 | 215.200.000 | 172.160.000 | 137.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HỒ HUẤN NGHIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 430.400.000 | 215.200.000 | 172.160.000 | 137.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HUỲNH THÚC KHÁNG NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 430.400.000 | 215.200.000 | 172.160.000 | 137.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HÀM NGHI TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 429.300.000 | 214.650.000 | 171.720.000 | 137.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÝ TỰ TRỌNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 429.300.000 | 214.650.000 | 171.720.000 | 137.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 412.300.000 | 206.150.000 | 164.920.000 | 131.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ LỢI NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 412.300.000 | 206.150.000 | 164.920.000 | 131.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN HUỆ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 412.300.000 | 206.150.000 | 164.920.000 | 131.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 409.900.000 | 204.950.000 | 163.960.000 | 131.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HẢI TRIỀU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.600.000 | 200.300.000 | 160.240.000 | 128.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | THÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.600.000 | 195.300.000 | 156.240.000 | 124.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN DU NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.200.000 | 187.600.000 | 150.080.000 | 120.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN THIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 373.300.000 | 186.650.000 | 149.320.000 | 119.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN HỮU CẢNH TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỊ NGHÈ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 368.900.000 | 184.450.000 | 147.560.000 | 118.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN THẤT ĐẠM TÔN THẤT THIỆP → HÀM NGHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 368.900.000 | 184.450.000 | 147.560.000 | 118.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 368.900.000 | 184.450.000 | 147.560.000 | 118.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÝ TỰ TRỌNG HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 365.700.000 | 182.850.000 | 146.280.000 | 117.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PASTEUR NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HÀM NGHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 351.700.000 | 175.850.000 | 140.680.000 | 112.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ THÁNH TÔN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 344.200.000 | 172.100.000 | 137.680.000 | 110.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 344.200.000 | 172.100.000 | 137.680.000 | 110.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HỒ TÙNG MẬU HÀM NGHI → TÔN THẤT THIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 343.700.000 | 171.850.000 | 137.480.000 | 109.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN THẤT THIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.300.000 | 170.150.000 | 136.120.000 | 108.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN CÔNG TRỨ NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HỒ TÙNG MẬU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000.000 | 170.000.000 | 136.000.000 | 108.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | MẠC THỊ BƯỞI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 329.000.000 | 164.500.000 | 131.600.000 | 105.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN ĐỨC THẮNG CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH → CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 327.700.000 | 163.850.000 | 131.080.000 | 104.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.700.000 | 163.350.000 | 130.680.000 | 104.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ THÁNH TÔN HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.700.000 | 163.350.000 | 130.680.000 | 104.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.500.000 | 163.250.000 | 130.600.000 | 104.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN DU HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.200.000 | 162.600.000 | 130.080.000 | 104.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.200.000 | 162.600.000 | 130.080.000 | 104.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PASTEUR HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 324.200.000 | 162.100.000 | 129.680.000 | 103.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NAM KỲ KHỞI NGHĨA HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.200.000 | 161.600.000 | 129.280.000 | 103.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ĐÔNG DU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 316.200.000 | 158.100.000 | 126.480.000 | 101.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HAI BÀ TRƯNG BẾN BẠCH ĐẰNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.600.000 | 157.800.000 | 126.240.000 | 100.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.600.000 | 157.800.000 | 126.240.000 | 100.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CÔNG XÃ PARIS TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.600.000 | 157.800.000 | 126.240.000 | 100.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 307.400.000 | 153.700.000 | 122.960.000 | 98.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN VĂN CHIÊM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 307.400.000 | 153.700.000 | 122.960.000 | 98.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN ĐỨC THẮNG LÊ DUẨN → CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.400.000 | 152.200.000 | 121.760.000 | 97.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ALEXANDRE DE RHODES TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 301.300.000 | 150.650.000 | 120.520.000 | 96.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HÀN THUYÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 301.300.000 | 150.650.000 | 120.520.000 | 96.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HỒ HUẤN NGHIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 301.300.000 | 150.650.000 | 120.520.000 | 96.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HUỲNH THÚC KHÁNG NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 301.300.000 | 150.650.000 | 120.520.000 | 96.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÝ TỰ TRỌNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.500.000 | 150.250.000 | 120.200.000 | 96.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HÀM NGHI TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.500.000 | 150.250.000 | 120.200.000 | 96.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → MẠC ĐĨNH CHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 298.100.000 | 149.050.000 | 119.240.000 | 95.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ THÁNH TÔN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 295.000.000 | 147.500.000 | 118.000.000 | 94.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 295.000.000 | 147.500.000 | 118.000.000 | 94.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN THẤT ĐẠM HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.400.000 | 147.200.000 | 117.760.000 | 94.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.100.000 | 147.050.000 | 117.640.000 | 94.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.100.000 | 147.050.000 | 117.640.000 | 94.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 286.900.000 | 143.450.000 | 114.760.000 | 91.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN THỊ MINH KHAI CẦU THỊ NGHÈ → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 286.000.000 | 143.000.000 | 114.400.000 | 91.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PHẠM NGỌC THẠCH LÊ DUẪN → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 285.600.000 | 142.800.000 | 114.240.000 | 91.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | MẠC THỊ BƯỞI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 282.000.000 | 141.000.000 | 112.800.000 | 90.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN ĐỨC THẮNG CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH → CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.900.000 | 140.450.000 | 112.360.000 | 89.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HẢI TRIỀU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.400.000 | 140.200.000 | 112.160.000 | 89.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000.000 | 140.000.000 | 112.000.000 | 89.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ THÁNH TÔN HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000.000 | 140.000.000 | 112.000.000 | 89.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 276.700.000 | 138.350.000 | 110.680.000 | 88.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | MẠC ĐĨNH CHI NGUYỄN DU → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 276.700.000 | 138.350.000 | 110.680.000 | 88.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | THÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.400.000 | 136.700.000 | 109.360.000 | 87.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ĐÔNG DU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 271.000.000 | 135.500.000 | 108.400.000 | 86.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HAI BÀ TRƯNG BẾN BẠCH ĐẰNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.500.000 | 135.250.000 | 108.200.000 | 86.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.500.000 | 135.250.000 | 108.200.000 | 86.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CÔNG XÃ PARIS TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.500.000 | 135.250.000 | 108.200.000 | 86.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 266.500.000 | 133.250.000 | 106.600.000 | 85.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PHAN VĂN ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 266.400.000 | 133.200.000 | 106.560.000 | 85.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN VĂN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 266.400.000 | 133.200.000 | 106.560.000 | 85.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ VĂN HƯU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 266.400.000 | 133.200.000 | 106.560.000 | 85.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN DU NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 262.600.000 | 131.300.000 | 105.040.000 | 84.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN THIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 261.300.000 | 130.650.000 | 104.520.000 | 83.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN ĐỨC THẮNG LÊ DUẨN → CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.900.000 | 130.450.000 | 104.360.000 | 83.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGÔ VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 258.600.000 | 129.300.000 | 103.440.000 | 82.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 258.200.000 | 129.100.000 | 103.280.000 | 82.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HUỲNH THÚC KHÁNG NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 258.200.000 | 129.100.000 | 103.280.000 | 82.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HÀN THUYÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 258.200.000 | 129.100.000 | 103.280.000 | 82.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HỒ HUẤN NGHIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 258.200.000 | 129.100.000 | 103.280.000 | 82.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN THẤT ĐẠM TÔN THẤT THIỆP → HÀM NGHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 258.200.000 | 129.100.000 | 103.280.000 | 82.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN HỮU CẢNH TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỊ NGHÈ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 258.200.000 | 129.100.000 | 103.280.000 | 82.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ALEXANDRE DE RHODES TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 258.200.000 | 129.100.000 | 103.280.000 | 82.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HÀM NGHI TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 257.600.000 | 128.800.000 | 103.040.000 | 82.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÝ TỰ TRỌNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 257.600.000 | 128.800.000 | 103.040.000 | 82.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÝ TỰ TRỌNG HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 256.000.000 | 128.000.000 | 102.400.000 | 81.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PASTEUR NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HÀM NGHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 246.200.000 | 123.100.000 | 98.480.000 | 78.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.900.000 | 122.950.000 | 98.360.000 | 78.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HỒ TÙNG MẬU HÀM NGHI → TÔN THẤT THIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.600.000 | 120.300.000 | 96.240.000 | 76.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HẢI TRIỀU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.400.000 | 120.200.000 | 96.160.000 | 76.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN THẤT THIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 238.200.000 | 119.100.000 | 95.280.000 | 76.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN CÔNG TRỨ NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HỒ TÙNG MẬU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 238.000.000 | 119.000.000 | 95.200.000 | 76.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | THÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 234.400.000 | 117.200.000 | 93.760.000 | 75.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ĐINH TIÊN HOÀNG LÊ DUẪN → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 234.100.000 | 117.050.000 | 93.640.000 | 74.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 229.000.000 | 114.500.000 | 91.600.000 | 73.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 228.600.000 | 114.300.000 | 91.440.000 | 73.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.600.000 | 113.800.000 | 91.040.000 | 72.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN DU HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.600.000 | 113.800.000 | 91.040.000 | 72.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.300.000 | 113.650.000 | 90.920.000 | 72.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PASTEUR HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 226.900.000 | 113.450.000 | 90.760.000 | 72.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NAM KỲ KHỞI NGHĨA HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 226.200.000 | 113.100.000 | 90.480.000 | 72.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN DU NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.100.000 | 112.550.000 | 90.040.000 | 72.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN THIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 224.000.000 | 112.000.000 | 89.600.000 | 71.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 221.300.000 | 110.650.000 | 88.520.000 | 70.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN HỮU CẢNH TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỊ NGHÈ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 221.300.000 | 110.650.000 | 88.520.000 | 70.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN THẤT ĐẠM TÔN THẤT THIỆP → HÀM NGHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 221.300.000 | 110.650.000 | 88.520.000 | 70.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÝ TỰ TRỌNG HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 219.400.000 | 109.700.000 | 87.760.000 | 70.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 215.200.000 | 107.600.000 | 86.080.000 | 68.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN VĂN CHIÊM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 215.200.000 | 107.600.000 | 86.080.000 | 68.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PASTEUR NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HÀM NGHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 211.000.000 | 105.500.000 | 84.400.000 | 67.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → MẠC ĐĨNH CHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 208.700.000 | 104.350.000 | 83.480.000 | 66.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN TRUNG NGẠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 208.700.000 | 104.350.000 | 83.480.000 | 66.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HỒ TÙNG MẬU HÀM NGHI → TÔN THẤT THIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 206.200.000 | 103.100.000 | 82.480.000 | 65.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HỒ TÙNG MẬU VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 206.100.000 | 103.050.000 | 82.440.000 | 65.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN THẤT ĐẠM HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 206.100.000 | 103.050.000 | 82.440.000 | 65.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 205.900.000 | 102.950.000 | 82.360.000 | 65.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 205.900.000 | 102.950.000 | 82.360.000 | 65.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN THẤT THIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 204.200.000 | 102.100.000 | 81.680.000 | 65.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN CÔNG TRỨ NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HỒ TÙNG MẬU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 204.000.000 | 102.000.000 | 81.600.000 | 65.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | VÕ VĂN KIỆT TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 202.200.000 | 101.100.000 | 80.880.000 | 64.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN THỊ MINH KHAI CẦU THỊ NGHÈ → HAI BÀ TRƯNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.200.000 | 100.100.000 | 80.080.000 | 64.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PHẠM NGỌC THẠCH LÊ DUẪN → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 199.900.000 | 99.950.000 | 79.960.000 | 63.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 195.900.000 | 97.950.000 | 78.360.000 | 62.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 195.100.000 | 97.550.000 | 78.040.000 | 62.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN DU HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 195.100.000 | 97.550.000 | 78.040.000 | 62.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PASTEUR HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 194.500.000 | 97.250.000 | 77.800.000 | 62.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NAM KỲ KHỞI NGHĨA HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 193.900.000 | 96.950.000 | 77.560.000 | 62.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | MẠC ĐĨNH CHI NGUYỄN DU → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 193.700.000 | 96.850.000 | 77.480.000 | 61.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 193.700.000 | 96.850.000 | 77.480.000 | 61.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HOÀNG SA NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.200.000 | 95.600.000 | 76.480.000 | 61.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 186.600.000 | 93.300.000 | 74.640.000 | 59.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ VĂN HƯU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 186.500.000 | 93.250.000 | 74.600.000 | 59.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN VĂN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 186.500.000 | 93.250.000 | 74.600.000 | 59.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PHAN VĂN ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 186.500.000 | 93.250.000 | 74.600.000 | 59.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN VĂN CHIÊM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 184.400.000 | 92.200.000 | 73.760.000 | 59.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 184.400.000 | 92.200.000 | 73.760.000 | 59.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGÔ VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 181.000.000 | 90.500.000 | 72.400.000 | 57.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TRẦN CAO VÂN HAI BÀ TRƯNG → MẠC ĐĨNH CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 178.900.000 | 89.450.000 | 71.560.000 | 57.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | TÔN THẤT ĐẠM HÀM NGHI → VÕ VĂN KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.600.000 | 88.300.000 | 70.640.000 | 56.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.500.000 | 88.250.000 | 70.600.000 | 56.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | CAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.500.000 | 88.250.000 | 70.600.000 | 56.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN THỊ MINH KHAI CẦU THỊ NGHÈ → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.600.000 | 85.800.000 | 68.640.000 | 54.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PHẠM NGỌC THẠCH LÊ DUẪN → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.400.000 | 85.700.000 | 68.560.000 | 54.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 166.000.000 | 83.000.000 | 66.400.000 | 53.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | MẠC ĐĨNH CHI NGUYỄN DU → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 166.000.000 | 83.000.000 | 66.400.000 | 53.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ĐINH TIÊN HOÀNG LÊ DUẪN → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 163.900.000 | 81.950.000 | 65.560.000 | 52.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.300.000 | 80.150.000 | 64.120.000 | 51.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 159.900.000 | 79.950.000 | 63.960.000 | 51.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PHAN VĂN ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 159.800.000 | 79.900.000 | 63.920.000 | 51.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN VĂN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 159.800.000 | 79.900.000 | 63.920.000 | 51.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | LÊ VĂN HƯU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 159.800.000 | 79.900.000 | 63.920.000 | 51.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 159.100.000 | 79.550.000 | 63.640.000 | 50.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGÔ VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 155.200.000 | 77.600.000 | 62.080.000 | 49.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN TRUNG NGẠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 146.100.000 | 73.050.000 | 58.440.000 | 46.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HỒ TÙNG MẬU VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 144.300.000 | 72.150.000 | 57.720.000 | 46.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | VÕ VĂN KIỆT TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 141.500.000 | 70.750.000 | 56.600.000 | 45.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | ĐINH TIÊN HOÀNG LÊ DUẪN → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.500.000 | 70.250.000 | 56.200.000 | 44.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | PHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.400.000 | 68.700.000 | 54.960.000 | 43.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.400.000 | 68.200.000 | 54.560.000 | 43.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HOÀNG SA NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.800.000 | 66.900.000 | 53.520.000 | 42.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | NGUYỄN TRUNG NGẠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.200.000 | 62.600.000 | 50.080.000 | 40.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HỒ TÙNG MẬU VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 61.850.000 | 49.480.000 | 39.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | VÕ VĂN KIỆT TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.300.000 | 60.650.000 | 48.520.000 | 38.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | HOÀNG SA NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.700.000 | 57.350.000 | 45.880.000 | 36.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |


