Bảng giá đất phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa
Phường Quang Trung sắp xếp từ: Phường Bắc Sơn, Ngọc Trạo, Phú Sơn, xã Quang Trung (TX Bỉm Sơn).
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Các ngõ phố Triệu Quốc Đạt | Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | MBQH khu xen cư khu B, Trường Tiểu học Ngọc Trạo, phường Ngọc Trạo | Đường trục chính | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97 tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98 tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45 tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 45 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 45 tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46 tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo; khu phố 2, phường Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa số 4, 5 tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến Bệnh viện ACA; Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Từ thửa 15 đến thửa 222, tờ 275 (63), Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc Nam, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60 tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66, 18 tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52 tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bà Triệu | Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 58, 71 tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Cù Chính Lan | Đoạn từ ngã tư UBND phường Ngọc Trạo cũ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn còn lại Tổ dân phố 4 đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ ngã 3 đường Đặng Quang đến thửa 17 tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | MBQH khu xen cư khu B, Trường Tiểu học Ngọc Trạo, phường Ngọc Trạo | Đường nội bộ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bà Triệu | Đoạn từ thửa số 59 đến thửa số 35 tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Cù Chính Lan | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Nguyễn Tri Phương, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa đất số 53 tờ bản đồ số 63) đến cầu Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, 26 tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97, tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bà Triệu | Đoạn từ thửa số 21 đến thửa số 1 tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bà Triệu | Đoạn giáp từ thửa 90, tờ bản đồ số 253 (giáp Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo) đến thửa 79 tờ 253; Tổ dân phố 1 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bà Triệu | Đoạn từ thửa 77 tờ 253 đến phía Nam trụ sở UBND phường Quang Trung; Tổ dân phố 1, 3, 6 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Cù Chính Lan | Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Đoàn Kết (thửa 155 tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ từ thửa 06 tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09 tờ bản đồ 184 (ngã 3 đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25 tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14 tờ bản đồ 70), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Cù Chính Lan | Đoạn từ đường Đoàn Kết đến hết địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46, tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo cũ; khu phố 2, phường Ngọc Trạo cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97, tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ 220 và thửa 75, tờ bản đồ 221) đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Võ Thị Sáu | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65 tờ bản đồ 75) đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170 tờ bản đồ 75), Tổ dân phố 6, 10, 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Trần Đại Nghĩa | Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Đình Phùng | Phố Phan Đình Phùng: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 26 tờ bản đồ 99, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phố Chợ tại khu nội thị số 02 - Tây Quốc lộ 1A. Tại Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | Mặt cắt đường trên 35m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76 thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) thửa 05 tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bà Triệu | Đường khu Tái định cư Tổ dân phố 6 Bắc Sơn: Từ thửa 12 tờ bản đồ 196 đến thửa 23 tờ bản đồ 196 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 221 và thửa 144, tờ bản đồ số 211 đến Trạm bơm nước (thửa 13, 22 tờ bản đồ số 198); Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hồ Tùng Mậu | Đoạn Từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 229 đến đầu phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 219); Tổ dân phố 3, 9 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Cù Chính Lan | Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố 4 đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Đình Phùng | Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lương Định Của | Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư (25m), Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố 4 đến Tổ dân phố 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đường Lý Thái Tông: Đoạn từ phía Tây Đường cầu vượt Đường sắt, Tổ dân phố 4, 5, 6 đến hết địa phận phường Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đoạn từ thửa 189, 190 tờ bản đồ 276 đến giáp phía Đông Công ty TNHH Quyết Cường, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đường Cù Chính Lan: Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường trong khu dân cư có mặt đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46, tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo cũ; khu phố 2, phường Ngọc Trạo cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) thửa 05 tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bà Triệu | Đường khu Tái định cư Tổ dân phố 6 Bắc Sơn: Từ thửa 12 tờ bản đồ 196 đến thửa 23 tờ bản đồ 196 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 221 và thửa 144, tờ bản đồ số 211 đến Trạm bơm nước (thửa 13, 22 tờ bản đồ số 198); Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hồ Tùng Mậu | Đoạn Từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 229 đến đầu phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 219); Tổ dân phố 3, 9 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Cù Chính Lan | Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố 4 đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Đình Phùng | Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lương Định Của | Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư (25m), Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố 4 đến Tổ dân phố 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đường Lý Thái Tông: Đoạn từ phía Tây Đường cầu vượt Đường sắt, Tổ dân phố 4, 5, 6 đến hết địa phận phường Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đoạn từ thửa 189, 190 tờ bản đồ 276 đến giáp phía Đông Công ty TNHH Quyết Cường, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đường Cù Chính Lan: Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường trong khu dân cư có mặt đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Lý Tự Trọng | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Võ Thị Sáu | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39 tờ bản đồ 83) đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138 tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 3, 6, 19 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Võ Thị Sáu | Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27 tờ bản đồ 84, thửa 33 tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lương Định Của | Đoạn từ Lò giết mổ gia súc hết đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Đặng Quang | Đường Đặng Quang: Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15, 54 tờ bản đồ số 70) đến thửa 75 tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 07 tờ 122 (phía Nam cầu Ba Lá), đến thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hai Bà Trưng | Từ thửa 9 tờ bản đồ số 317 (nhà ông Tá) đến đường Bùi Xương Trạch, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 58, 71, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc - Nam, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số 112 đến thửa 03 tờ bản đồ số 122 (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bà Triệu | Đoạn từ UBND phường Quang Trung đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 195); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hồ Tùng Mậu | Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 228 và thửa 56, tờ bản đồ số 219 đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 206 và thửa 38, tờ bản đồ số 207; Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Ngô Tất Tố | Đường Đặng Quang: Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ đường Bùi Xương Trạch đến thửa 114 tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Đình Phùng | Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lương Định Của | Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Đặng Quang | Từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 82 tờ 317, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Đoạn đường Phía Đông khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Huy Chú | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 42 tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đoạn từ ngã 3 phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137 tờ bản đồ số 76 và thửa 138, tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Lý Tự Trọng | Đoạn từ thửa 36 tờ bản đồ 85 đến thửa 38 tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hà Huy Tập | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55, tờ bản đồ 76) đến thửa số 64 tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Lương Ngọc Quyến | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 15 tờ bản đồ 62, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Thái Học | Phố Nguyễn Thiếp: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 6, 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Phúc Tần | Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến phố Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ thửa số 59 đến thửa số 35, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt (Tổ dân phố 5) đến thửa 56 tờ bản đồ số 267 (Tổ dân phố 6) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76 thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Các ngõ nối với đường Từ Thức qua đường nối Bỉm Sơn 6: từ thửa 43, tờ bản đồ số 294 về phía Nam đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ 105 (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ Bản đồ 112; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 10 tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18 tờ bản đồ 195 (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bà Triệu | Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước đến Đường Sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), Tổ dân phố 6 Bắc Sơn. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ thửa 12, 21 tờ bản đồ số 198 đến hết địa giới phường Quang Trung; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Đặng Quang | Từ thửa 83 tờ 317 đến thửa 52 tờ 322 (đường Phan Đình Phùng), Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Đoạn đường phía Bắc khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Phố Hoàng Lệ Kha: Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Các ngõ nối với phố Phan Đình Phùng | Phố Võ Nguyên Lượng từ phố Trần Quý Cáp đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đoạn từ sau lô 1 đường Quốc lộ 1A đến thửa 179, tờ bản đồ 276, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đường Trần Khánh Dư: Từ thửa 139 tờ 275 đến thửa 163 tờ 284, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phố Chợ tại khu nội thị số 02 - Tây Quốc lộ 1A. Tại Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | Mặt cắt đường dưới 35m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến Bệnh viện ACA; Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ thửa số 21 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 58, 71, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc - Nam, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ 69 đến cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Huy Chú | Đoạn từ thửa 41 tờ bản đồ 77 đến thửa 46 tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124 tờ bản đồ số 84) đến giáp phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41 tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Lý Tự Trọng | Đoạn từ thửa 29 tờ bản đồ 83 đến thửa 41 tờ bản đồ 83, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Võ Thị Sáu | Phố Nguyễn Bính: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hà Huy Tập | Đoạn từ thửa số 31 tờ bản đồ 66 đến thửa số 9 tờ bản đồ 67, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hà Huy Tập | Phố Đào Duy Anh: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến phố Mai Hắc Đế, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53 tờ bản đồ 70) đến ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Phúc Tần | Đoạn từ phố Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Nối từ đường Trần Phú đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Trần Đại Nghĩa | Đường Nguyễn Tĩnh, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư mới Công ty cổ phần vật liệu xây dựng khu phố 13: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường khu dân cư mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ thửa số 59 đến thửa số 35, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến Bệnh viện ACA; Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hồ Tùng Mậu | Đoạn từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 206 đến thửa đất số 23 tờ bản đồ số 204; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Lê Lai | Đoạn từ giáp lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 211) đến giáp nhà văn hoá Tổ dân phố 4 Bắc Sơn (thửa số 21, tờ bản đồ số 221 và thửa 129, tờ bản đồ số 212); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư khu B Trường Tiểu học Ngọc Trạo (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 3982/QĐ- UBND ngày 21/12/2021): Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lương Ngọc Quyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Đình Phùng | Đường Phùng Hưng: Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Đặng Quang | Đoạn từ thửa 53 tờ bản đồ số 322 (đường Phan Đình Phùng) đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Hoàng Văn Thụ | Phố Ngô Gia Khảm: Từ đường Lương Định Của về phía Nam đến hết đường, khu phố 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bùi Xương Trạch | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 21, 22 tờ bản đồ số 329 (đường Phùng Hưng), Tổ dân phố 3, 6 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ số 267 đến thửa 151 tờ 260 (Tổ dân phố 6) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Huy Chú | Đoạn từ thửa 2 tờ bản đồ 85 đến thửa 17 tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Võ Thị Sáu | Phố Nguyễn Trực: Nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến phố Nguyễn Bính, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hà Huy Tập | Đoạn từ thửa số 42 tờ bản đồ 58 đến giáp đường Nguyễn Trãi, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Lương Ngọc Quyến | Đường khu dân cư Tổ dân phố 13: Đoạn từ sau thửa 15 tờ bản đồ 62 đến giáp Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) đến giáp Tổ dân phố 3 phường Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Tri Phương | Phố Bùi Công Kế: Nối từ sau đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34 tờ bản đồ 64) đến thửa số 32 tờ bản đồ 64, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Từ phố Nguyễn Trực (thửa 17 tờ bản đồ 93) đến thửa số 43 tờ bản đồ 93 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Ngô Tất Tố | Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155 tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa 63 tờ bản đồ 90, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Đình Phùng: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 26, tờ bản đồ 99, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Mặt cắt đường trên 35m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ thửa số 21 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Thiện Thuật | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (Thửa đất số 12 tờ bản đồ số số 230) đến thửa số 8 tờ bản đồ số số 230; Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Du | phố Vạn Hạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Các ngõ đường Bà Triệu: | Đường vào Tổ An ninh - xã hội 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn đoạn từ thửa số 25 và 40, tờ bản đồ số 230 đến hết Tổ An ninh - xã hội 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Đặng Dung | Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | 03 tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Các ngõ nối đường Từ Thức thuộc Tổ dân phố 2 | Từ thửa 146 đến thửa 111, từ thửa 86 đến thửa 49, từ thửa 46 đến thửa 48, từ thửa 38 đến thửa 37 tờ bản đồ số 294 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Đường khu dân cư có mặt đường rộng 18,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn, thị xã Bỉm Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | MBQH khu TĐC phố 4, 5, phường Bắc Sơn cũ (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn cũ duyệt tại Quyết định số 1617/QĐ- UBND ngày 04/5/2018) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60, tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Du | phố Thiệu Trị: Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ số 220 đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông (Tổ dân phố 5) đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 262 (Tổ dân phố 3). | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Ngô Tất Tố | Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng (từ thửa 1, tờ bản đồ 93 đến thửa 53, tờ bản đồ 93 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Đình Phùng | Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Đặng Quang | Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4, 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bùi Xương Trạch | Đoạn từ thửa 36, 38 tờ bản đồ số 329 (đường Phùng Hưng) đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 6 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đoạn từ thửa 191, tờ bản đồ 274 đến thửa 6, tờ bản đồ 285, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung, Tổ dân phố 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đường Đỗ Huy Cư: Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) đến thửa 26 tờ 53, thôn 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Phố Lê Nhân Tông Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông, Tây Khu dân cư Kiều Lê) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Các ngõ nối đường Từ Thức thuộc Tổ dân phố 2 | Ngõ vào thửa 97 tờ bản đồ số 286 qua đường nối Bỉm Sơn 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Nguyễn Du | phố Thiệu Trị: Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ số 220 đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông (Tổ dân phố 5) đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 262 (Tổ dân phố 3). | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Ngô Tất Tố | Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng (từ thửa 1, tờ bản đồ 93 đến thửa 53, tờ bản đồ 93 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Phố Phan Đình Phùng | Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Đặng Quang | Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4, 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Bùi Xương Trạch | Đoạn từ thửa 36, 38 tờ bản đồ số 329 (đường Phùng Hưng) đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 6 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đoạn từ thửa 191, tờ bản đồ 274 đến thửa 6, tờ bản đồ 285, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung, Tổ dân phố 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Đường Đỗ Huy Cư: Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) đến thửa 26 tờ 53, thôn 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Thanh Niên | Phố Lê Nhân Tông Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông, Tây Khu dân cư Kiều Lê) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Các ngõ nối đường Từ Thức thuộc Tổ dân phố 2 | Ngõ vào thửa 97 tờ bản đồ số 286 qua đường nối Bỉm Sơn 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Các ngõ nối phố Đỗ Đức Mậu thuộc Tổ dân phố 1 | Phố Lê Nhân Tông (từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông) Tây khu dân cư Kiều Lê, thuộc Tổ dân phố 4 và Tổ dân phố 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ thửa 01, tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) đến thửa 05, tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ Lò giết mổ gia súc hết đường Lương Đình Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung | Đoạn từ ngã ba đường Đặng Quang đến thửa 17, tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |


