Bảng giá đất phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa
Phường Quảng Phú sắp xếp từ: Phường Quảng Hưng, Quảng Tâm, Quảng Thành, Quảng Đông, Quảng Thịnh, Quảng Cát, Quảng Phú.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ | Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3446: | Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 2865: | Đường Âu Cơ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.823.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường QH rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 12m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường QH rộng 24m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 12m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 28m (đường đôi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 2865: | Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 2865: | Tuyến đường N6: Đoạn từ Trịnh Kiểm đến tuyến N3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ lòng đường 12m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3446: | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 2865: | Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm – Đường CSEDP | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết Nhà máy sữa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) đến ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Q 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ 44 Nhân Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Các lô trong MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 04: | Vị trí số 06: Các lô trong MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 2865: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 2865: | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 2865: | Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Ngọc Mai: | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường trục phố Minh Trại: | Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh thiếu niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Quốc lộ 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ Quốc lộ 47 đến hết ranh giới phường Quảng Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 364 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 1501 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH 1227; 1501; 364; | Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 7,5 m đến 9m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường trục phố Minh Trại: | Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ | Từ Quốc lộ 47 đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 2777 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 02: | Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu Đường tránh (Quốc lộ 1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ Ngõ 44 Nhân Phong đến đường 192 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ | Từ đường Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Chương Dương | Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Chương Dương | Đường nội bộ MBQH 1808 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Chương Dương | Đường nội bộ MBQH 204 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Ngọc Mai: | Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đồng Khoai: | Từ đường tránh đến đường Thanh Chương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Ngõ còn lại phố Thành Yên | Các đường nội MBQH 9933, 9966 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh thành phố | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 17: | Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 17: | Vị trí số 25: Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng >=10m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3847: | Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm - Đường CSEDP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đồng Cuốn: | Từ Quốc lộ 47 đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 02: | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ còn lại MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Ngọc Mai: | Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH 1227; 1501; 364; | Các trục đường phố Thành Yên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Đường ngang, dọc MBQH 1151; 1854 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp 2 Quảng Cát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 17: | MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ | Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ tiếp giáp Quốc lộ 47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đồng Cuốn: | Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 04 | Đường Voi đi Sầm Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Âu Cơ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ | Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH 123 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Chương Dương | Đường nội bộ MBQH 11808 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 04: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Chi Lăng: | Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đồng Khoai: | Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 1227 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường nội bộ MBQH 8179 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng 5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ | Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đi đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Quốc lộ 47 cũ từ ngã 3 thôn Đình Cường đến hết địa phận Quảng Tâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 7258 (KDC Đình Cường) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3847: | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm - Đường CSEDP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường nội bộ MBQH 1199 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 47 (MBQH 1568) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường quy hoạch rộng 24m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường có lòng đường 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH 123 đến cầu dân dụng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH 204 đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 154 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 123 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 685 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc MB 1265 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Chương Dương | Các đường ngang dọc MBQH 264 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 04: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 04: | Vị trí số 09: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đồng Khoai: | Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Mai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Tráng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Công | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến nghĩa trang Chợ Nhàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng dưới 4,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà Thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ giáp Quốc lộ 1A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã cũ (thôn Gia Lộc) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 6192 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 28 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Đường gom Quốc lộ 1A MBQH số 30 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường đê sông Mã | Đường trục thôn 8 (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ 47 (hộ ông Đài) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 31 (đường nội bộ) | MBQH số 66 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường trục thôn 5 (phía Nam giáp Quốc lộ 47) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường 192: Từ Quốc lộ 47 đến đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường nội bộ MBQH 2020 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ đường Đông-Định-Đức đến nhà Ông Thuấn thôn Xích Ngọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ ngã 3 đường Đông-Định-Đức (Trường THPT Nguyễn Huệ) qua thôn Đông Văn đi Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Các đường nội bộ MBQH số 56, 57, 58 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.822.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường có lòng đường 28m (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường nội bộ lòng đường 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 01: Các lô trong MB | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 06: Các lô trong MB | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ45 đi cầu Đồng Sâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1669 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Chương Dương | Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Chương Dương | Khu Công nghiệp Lễ Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Nhân Phong | Đường Đồng Bái từ đường tránh Quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ | Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 26 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 6194 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MB 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Vị trí số 03: (phố 1) | Đường nội bộ MB 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: | Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường đê sông Mã | Mặt bằng số 27 UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường đê sông Mã | Mặt bằng số 54 UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | Đường đê sông Mã | Mặt bằng số 61 UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số 08 UB/TN- MT ngày 04 tháng 5 năm 2011 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường rộng 3,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú | MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | MBQH số 46 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |


