• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
15/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 6, thành phố Hà Nội.

Phường Phúc Lợi sắp xếp từ: Một phần của phường Thạch Bàn, xã Cổ Bi, phần còn lại của các phường Giang Biên, Việt Hưng, Phúc Lợi và Phúc Đồng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Hà Nội Khu Vực 6Hồng Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.761.00068.996.00052.550.00046.546.000
2Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia BồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.761.00068.996.00052.550.00046.546.000
3Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu ChuiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.761.00068.996.00052.550.00046.546.000
4Hà Nội Khu Vực 6Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.129.00059.431.00045.538.00040.440.000
5Hà Nội Khu Vực 6Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.129.00059.431.00045.538.00040.440.000
6Hà Nội Khu Vực 6Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
7Hà Nội Khu Vực 6Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
8Hà Nội Khu Vực 6Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn CừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
9Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
10Hà Nội Khu Vực 6Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh ĐạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.457.00059.026.00045.324.00040.440.000
11Hà Nội Khu Vực 6Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp104.623.00058.581.00044.986.00040.139.000
12Hà Nội Khu Vực 6Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ → Ngọc LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.633.00052.921.00040.649.00036.341.000
13Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.633.00052.921.00040.649.00036.341.000
14Hà Nội Khu Vực 6Ngọc Lâm Đê sông Hồng → Long Biên 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.633.00052.921.00040.649.00036.341.000
15Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Cao Luyện Đầu Đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
16Hà Nội Khu Vực 6Phúc Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
17Hà Nội Khu Vực 6Phú Hựu Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như TiếpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
18Hà Nội Khu Vực 6Vạn Hạnh UBND phường Việt Hưng → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
19Hà Nội Khu Vực 6Long Biên 1 Cầu Long Biên → Ngọc LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
20Hà Nội Khu Vực 6Long Biên 2 Đê Sông Hồng → Ngọc LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
21Hà Nội Khu Vực 6Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
22Hà Nội Khu Vực 6Hoàng Như Tiếp Nguyễn Văn Cừ → Lâm HạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
23Hà Nội Khu Vực 6Đức Giang Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức GiangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
24Hà Nội Khu Vực 6Chu Huy Mân Nguyễn Văn Linh → Đoàn KhuêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
25Hà Nội Khu Vực 6Ái Mộ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
26Hà Nội Khu Vực 6Bồ Đề Nguyễn Văn Cừ → Ao di tíchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.461.00047.570.00036.721.00032.896.000
27Hà Nội Khu Vực 6Đào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River sideĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
28Hà Nội Khu Vực 6Đào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
29Hà Nội Khu Vực 6Đào Văn Tập Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
30Hà Nội Khu Vực 6Hoa Lâm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
31Hà Nội Khu Vực 6Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
32Hà Nội Khu Vực 6Lệ Mật Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình LuyệnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
33Hà Nội Khu Vực 6Việt Hưng Nguyễn Văn Linh → Đoàn KhuêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
34Hà Nội Khu Vực 6Vũ Đức Thận Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
35Hà Nội Khu Vực 6Ô Cách Ngô Gia Tự → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
36Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Văn Linh Nút giao thông Cầu Chui → Cầu BâyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.630.00045.347.00036.553.00032.700.000
37Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Văn Linh Cầu Bây → Hết địa phận phường Long BiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
38Hà Nội Khu Vực 6Sài Đồng C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh TuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
39Hà Nội Khu Vực 6Trần Danh Tuyên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
40Hà Nội Khu Vực 6Trần Văn Trà Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết ThụĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
41Hà Nội Khu Vực 6Trường Lâm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
42Hà Nội Khu Vực 6Mai Chí Thọ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
43Hà Nội Khu Vực 6Gia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
44Hà Nội Khu Vực 6Hội Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
45Hà Nội Khu Vực 6Chu Huy Mân Đoàn Khuê → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
46Hà Nội Khu Vực 6Đinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn NghệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
47Hà Nội Khu Vực 6Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
48Hà Nội Khu Vực 6Đường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.978.00043.354.00034.875.00031.273.000
49Hà Nội Khu Vực 6Cổ Linh Chân đê Sông Hồng → Thạch BànĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
50Hà Nội Khu Vực 6Đặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự → Đường tầuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
51Hà Nội Khu Vực 6Gia Thượng Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
52Hà Nội Khu Vực 6Thượng Thanh Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng ThanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
53Hà Nội Khu Vực 6Sài Đồng Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú PhươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
54Hà Nội Khu Vực 6Bồ Đề Hết ao di tích → Đến đê sông HồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.463.00040.293.00032.867.00028.280.000
55Hà Nội Khu Vực 6Thạch Bàn Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.404.00037.788.00032.369.00027.887.000
56Hà Nội Khu Vực 6Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.404.00037.788.00032.369.00027.887.000
57Hà Nội Khu Vực 6Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.404.00037.788.00032.369.00027.887.000
58Hà Nội Khu Vực 6Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.208.00037.770.00032.369.00027.887.000
59Hà Nội Khu Vực 6Đức Giang Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông ĐuốngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
60Hà Nội Khu Vực 6Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
61Hà Nội Khu Vực 6Đường vào Gia Thụy Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
62Hà Nội Khu Vực 6Đặng Vũ Hỷ Đường tầu → Thanh AmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
63Hà Nội Khu Vực 6Đào Thế Tuấn Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy TiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
64Hà Nội Khu Vực 6Đường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang → Lý SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
65Hà Nội Khu Vực 6Đường vào Z 133 (ngõ 99) Lý SƠn → Z133Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
66Hà Nội Khu Vực 6Lý Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
67Hà Nội Khu Vực 6Kim Quan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
68Hà Nội Khu Vực 6Kim Quan Thượng Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn TậpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
69Hà Nội Khu Vực 6Huỳnh Tấn Phát Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
70Hà Nội Khu Vực 6Huỳnh Văn Nghệ Đầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh TuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
71Hà Nội Khu Vực 6Nông Vụ Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
72Hà Nội Khu Vực 6Phạm Khắc Quảng Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
73Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Ngọc Chân Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
74Hà Nội Khu Vực 6Vũ Xuân Thiều Nguyễn Văn Linh → Cống Hàm RồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.535.00037.473.00030.835.00026.502.000
75Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Lam Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.129.00035.449.00028.704.00025.005.000
76Hà Nội Khu Vực 6Cầu Bây Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.129.00035.449.00028.704.00025.005.000
77Hà Nội Khu Vực 6Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
78Hà Nội Khu Vực 6Đoàn Văn Minh Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCityĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
79Hà Nội Khu Vực 6Mai Phúc Nguyễn Văn Linh → Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
80Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Minh Châu Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học VinschoolĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
81Hà Nội Khu Vực 6Ngô Huy Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn TậpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
82Hà Nội Khu Vực 6Ngô Viết Thụ Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) → Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
83Hà Nội Khu Vực 6Phan Văn Đáng Đầu Đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
84Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Văn Ninh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí ThọĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
85Hà Nội Khu Vực 6Tân Thụy Nguyễn Văn Linh → Cánh đồng Mai PhúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
86Hà Nội Khu Vực 6Thép Mới Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
87Hà Nội Khu Vực 6Bùi Thiện Ngộ Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết ThụĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.095.00035.334.00028.580.00024.760.000
88Hà Nội Khu Vực 6Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → Phố Tư ĐìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
89Hà Nội Khu Vực 6Vo Trung Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 → đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
90Hà Nội Khu Vực 6Trạm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
91Hà Nội Khu Vực 6Quán Tình Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
92Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Văn Hưởng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
93Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Khắc Viện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
94Hà Nội Khu Vực 6Kẻ Tạnh Đê Sông Đuống → Mai Chí ThọĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
95Hà Nội Khu Vực 6Lâm Du Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
96Hà Nội Khu Vực 6Giang Biên Trạm y tế phường → đến ngã ba giao cắt đường Phúc LợiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
97Hà Nội Khu Vực 6Hoàng Thế Thiện Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
98Hà Nội Khu Vực 6Đồng Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ → Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long BiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
99Hà Nội Khu Vực 6Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
100Hà Nội Khu Vực 6Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Cầu Chương DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.527.00033.027.00026.302.00023.562.000
101Hà Nội Khu Vực 6Cổ Linh Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải PhòngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.392.00033.027.00026.170.00023.562.000
102Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Huy Thảo Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.392.00033.027.00026.170.00023.562.000
103Hà Nội Khu Vực 6Thanh Am Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm LòĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.392.00033.027.00026.170.00023.562.000
104Hà Nội Khu Vực 6Vũ Đình Tụng Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc TrìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
105Hà Nội Khu Vực 6Vũ Xuân Thiều Qua cống Hàm Rồng → Phúc LợiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
106Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Thời Trung Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
107Hà Nội Khu Vực 6Thạch Bàn nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông HồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
108Hà Nội Khu Vực 6Thạch Cầu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
109Hà Nội Khu Vực 6Cự Khối Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh TrìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
110Hà Nội Khu Vực 6Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát KhốiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
111Hà Nội Khu Vực 6Đặng Vũ Hỷ Thanh Am → Đê sông ĐuốngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
112Hà Nội Khu Vực 6Hà Văn Chúc Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
113Hà Nội Khu Vực 6Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Phố Tư Đình → chân cầu Thanh TrìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.437.00028.801.00023.426.00020.713.000
114Hà Nội Khu Vực 6Hồng Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.699.00023.597.00018.026.00015.977.000
115Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia BồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.699.00023.597.00018.026.00015.977.000
116Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu ChuiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.699.00023.597.00018.026.00015.977.000
117Hà Nội Khu Vực 6Đường vào Trung Hà Đê sông Hồng → Hết thôn Trung HàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
118Hà Nội Khu Vực 6Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
119Hà Nội Khu Vực 6Đồng Dinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
120Hà Nội Khu Vực 6Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Đường vào Bắc CầuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
121Hà Nội Khu Vực 6Ngọc Trì Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch BànĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
122Hà Nội Khu Vực 6Ngọc Trì Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.431.00027.357.00021.666.00019.811.000
123Hà Nội Khu Vực 6Phú Viên Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú HảiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.520.00026.467.00021.156.00019.246.000
124Hà Nội Khu Vực 6Trần Đăng Khoa Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.520.00026.467.00021.156.00019.246.000
125Hà Nội Khu Vực 6Tư Đình Đê Sông Hồng → Đơn vị A45Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.520.00026.467.00021.156.00019.246.000
126Hà Nội Khu Vực 6Trịnh Tố Tâm Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm DuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.520.00026.467.00021.156.00019.246.000
127Hà Nội Khu Vực 6Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất Đê Sông Hồng → Ngõ Hải QuanĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.520.00026.467.00021.156.00019.246.000
128Hà Nội Khu Vực 6Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.498.00020.249.00015.468.00013.710.000
129Hà Nội Khu Vực 6Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.498.00020.249.00015.468.00013.710.000
130Hà Nội Khu Vực 6Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
131Hà Nội Khu Vực 6Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn CừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
132Hà Nội Khu Vực 6Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
133Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
134Hà Nội Khu Vực 6Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.730.00020.009.00015.409.00013.670.000
135Hà Nội Khu Vực 6Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.737.00019.453.00014.980.00013.352.000
136Hà Nội Khu Vực 6Bắc Cầu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
137Hà Nội Khu Vực 6Đường vào Tình Quang Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
138Hà Nội Khu Vực 6Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) Cầu Đông Trù → Cầu ĐuốngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
139Hà Nội Khu Vực 6Lê Đại Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
140Hà Nội Khu Vực 6Viên Chiếu Cầu Đuống → Cầu Phù ĐổngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
141Hà Nội Khu Vực 6Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông TrùĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.322.00023.295.00018.746.00017.627.000
142Hà Nội Khu Vực 6Bát Khối (Ngoài đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh TrìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
143Hà Nội Khu Vực 6Xuân Đỗ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
144Hà Nội Khu Vực 6Xuân Khôi Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
145Hà Nội Khu Vực 6Hạ Trại Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
146Hà Nội Khu Vực 6Hoa Động Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh TrìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
147Hà Nội Khu Vực 6Dương Bá Trạc Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ KhốiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.545.00022.099.00017.749.00016.400.000
148Hà Nội Khu Vực 6Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ → Ngọc LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.034.00017.939.00013.815.00012.313.000
149Hà Nội Khu Vực 6Ngọc Lâm Đê sông Hồng → Long Biên 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.034.00017.939.00013.815.00012.313.000
150Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.034.00017.939.00013.815.00012.313.000
151Hà Nội Khu Vực 6Hồng Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.00017.290.00013.527.00012.036.000
152Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia BồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.00017.290.00013.527.00012.036.000
153Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu ChuiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.225.00017.290.00013.527.00012.036.000
154Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Cao Luyện Đầu Đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
155Hà Nội Khu Vực 6Long Biên 1 Cầu Long Biên → Ngọc LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
156Hà Nội Khu Vực 6Long Biên 2 Đê Sông Hồng → Ngọc LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
157Hà Nội Khu Vực 6Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
158Hà Nội Khu Vực 6Hoàng Như Tiếp Nguyễn Văn Cừ → Lâm HạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
159Hà Nội Khu Vực 6Đức Giang Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
160Hà Nội Khu Vực 6Vạn Hạnh UBND phường Việt Hưng → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
161Hà Nội Khu Vực 6Phú Hựu Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như TiếpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
162Hà Nội Khu Vực 6Phúc Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
163Hà Nội Khu Vực 6Ái Mộ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
164Hà Nội Khu Vực 6Bồ Đề Nguyễn Văn Cừ → Ao di tíchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
165Hà Nội Khu Vực 6Chu Huy Mân Nguyễn Văn Linh → Đoàn KhuêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.337.00016.152.00012.486.00011.158.000
166Hà Nội Khu Vực 6Đào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River sideĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
167Hà Nội Khu Vực 6Đào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
168Hà Nội Khu Vực 6Ô Cách Ngô Gia Tự → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
169Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Văn Linh Nút giao thông Cầu Chui → Cầu BâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
170Hà Nội Khu Vực 6Việt Hưng Nguyễn Văn Linh → Đoàn KhuêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
171Hà Nội Khu Vực 6Vũ Đức Thận Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
172Hà Nội Khu Vực 6Đào Văn Tập Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
173Hà Nội Khu Vực 6Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
174Hà Nội Khu Vực 6Hoa Lâm Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
175Hà Nội Khu Vực 6Lệ Mật Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình LuyệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.797.00015.275.00012.362.00011.046.000
176Hà Nội Khu Vực 6Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.295.00015.042.00011.768.00010.471.000
177Hà Nội Khu Vực 6Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.295.00015.042.00011.768.00010.471.000
178Hà Nội Khu Vực 6Mai Chí Thọ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
179Hà Nội Khu Vực 6Hội Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
180Hà Nội Khu Vực 6Gia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
181Hà Nội Khu Vực 6Đường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
182Hà Nội Khu Vực 6Đinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn NghệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
183Hà Nội Khu Vực 6Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
184Hà Nội Khu Vực 6Trần Danh Tuyên Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
185Hà Nội Khu Vực 6Trần Văn Trà Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết ThụĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
186Hà Nội Khu Vực 6Trường Lâm Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
187Hà Nội Khu Vực 6Sài Đồng C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh TuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
188Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Văn Linh Cầu Bây → Hết địa phận phường Long BiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
189Hà Nội Khu Vực 6Chu Huy Mân Đoàn Khuê → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.873.00014.748.00011.713.00010.467.000
190Hà Nội Khu Vực 6Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.170.00014.846.00011.495.00010.291.000
191Hà Nội Khu Vực 6Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn CừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.170.00014.846.00011.495.00010.291.000
192Hà Nội Khu Vực 6Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.170.00014.846.00011.495.00010.291.000
193Hà Nội Khu Vực 6Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia LâmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.170.00014.846.00011.495.00010.291.000
194Hà Nội Khu Vực 6Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh ĐạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.170.00014.846.00011.495.00010.291.000
195Hà Nội Khu Vực 6Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.246.00014.433.00011.276.00010.095.000
196Hà Nội Khu Vực 6Bồ Đề Hết ao di tích → Đến đê sông HồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
197Hà Nội Khu Vực 6Đặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự → Đường tầuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
198Hà Nội Khu Vực 6Cổ Linh Chân đê Sông Hồng → Thạch BànĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
199Hà Nội Khu Vực 6Sài Đồng Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú PhươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
200Hà Nội Khu Vực 6Thượng Thanh Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng ThanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.409.00013.577.00011.089.0009.550.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (900 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Đông Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Đông Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.