Bảng giá đất phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Phú Mỹ sắp xếp từ: Phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ) và Mỹ Xuân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.760.000 | 11.880.000 | 9.504.000 | 7.603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.659.000 | 10.830.000 | 8.664.000 | 6.931.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.661.000 | 8.331.000 | 6.664.000 | 5.332.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.661.000 | 8.331.000 | 6.664.000 | 5.332.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.550.000 | 7.775.000 | 6.220.000 | 4.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.386.000 | 7.193.000 | 5.754.000 | 4.604.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.256.000 | 7.128.000 | 5.702.000 | 4.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.386.000 | 7.193.000 | 5.754.000 | 4.604.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.256.000 | 7.128.000 | 5.702.000 | 4.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG QH 80 QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P) TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | VÕ NGUYÊN GIÁP RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG QH 80 QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P) TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | VÕ NGUYÊN GIÁP RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TẤT THÀNH ĐƯỜNG P → ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM NGỌC THẠCH LÊ LỢI (QH SỐ 12) → NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY (ĐƯỜNG 1B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15HA → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN TRẦN HƯNG ĐẠO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM QUỐC SẮC HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | BẠCH MAI NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) → PHẠM HỮU CHÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TĐC 25HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN CHÍ THANH (QUY HOẠCH SỐ 13) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN CƯ TRINH (QUY HOẠCH SỐ 4 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN DU NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TẤT THÀNH ĐƯỜNG P → ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM NGỌC THẠCH LÊ LỢI (QH SỐ 12) → NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY (ĐƯỜNG 1B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15HA → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN TRẦN HƯNG ĐẠO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM QUỐC SẮC HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LƯU CHÍ HIẾU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) CŨ) TRƯỜNG CHINH → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.450.000 | 6.225.000 | 4.980.000 | 3.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.880.000 | 5.940.000 | 4.752.000 | 3.802.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.878.000 | 5.939.000 | 4.751.000 | 3.801.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.601.000 | 5.801.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.880.000 | 5.940.000 | 4.752.000 | 3.802.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.878.000 | 5.939.000 | 4.751.000 | 3.801.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN DUY TRINH TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.601.000 | 5.801.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN DUY TRINH TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.830.000 | 5.415.000 | 4.332.000 | 3.466.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.830.000 | 5.415.000 | 4.332.000 | 3.466.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG 12 NỐI 13 LÊ LỢI → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.366.000 | 5.183.000 | 4.146.000 | 3.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.366.000 | 5.183.000 | 4.146.000 | 3.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG 12 NỐI 13 LÊ LỢI → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.366.000 | 5.183.000 | 4.146.000 | 3.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.366.000 | 5.183.000 | 4.146.000 | 3.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG QH 8A CHỢ MỸ THẠNH NỐI DÀI) ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (RANH THEO DỰ ÁN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP QUỐC LỘ 51 → RANH KCN MỸ XUÂN B1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG QUY HOẠCH D10 QUỐC LỘ 51 → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG VÔ TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ XUÂN 2 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ HỒNG PHONG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TRI PHƯƠNG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN VĂN THỜI QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG QH 80) → RANH GIỚI PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG QH 8A CHỢ MỸ THẠNH NỐI DÀI) ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (RANH THEO DỰ ÁN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP QUỐC LỘ 51 → RANH KCN MỸ XUÂN B1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG QUY HOẠCH D10 QUỐC LỘ 51 → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG VÔ TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ XUÂN 2 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ HỒNG PHONG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TRI PHƯƠNG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN VĂN THỜI QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG QH 80) → RANH GIỚI PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.766.000 | 4.383.000 | 3.506.000 | 2.805.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.766.000 | 4.383.000 | 3.506.000 | 2.805.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.664.000 | 4.332.000 | 3.466.000 | 2.772.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.664.000 | 4.332.000 | 3.466.000 | 2.772.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.664.000 | 4.332.000 | 3.466.000 | 2.772.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.775.000 | 3.888.000 | 3.110.000 | 2.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.675.000 | 3.838.000 | 3.070.000 | 2.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.675.000 | 3.838.000 | 3.070.000 | 2.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.450.000 | 3.725.000 | 2.980.000 | 2.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG LÒNG ĐƯỜNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.337.000 | 3.669.000 | 2.935.000 | 2.348.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP B1TIẾN HÙNG ĐƯỜNG VÀO KCN MỸ XUÂN B1 → ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA ĐƯỜNG VÀO KCN B1 TIẾN HÙNG → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH – TÓC TIÊN – CHÂU PHA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.193.000 | 3.597.000 | 2.877.000 | 2.302.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.143.000 | 3.572.000 | 2.857.000 | 2.286.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.128.000 | 3.564.000 | 2.851.000 | 2.281.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG QH 80 QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.691.000 | 3.346.000 | 2.676.000 | 2.141.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P) TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.691.000 | 3.346.000 | 2.676.000 | 2.141.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | VÕ NGUYÊN GIÁP RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.691.000 | 3.346.000 | 2.676.000 | 2.141.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.664.000 | 3.332.000 | 2.666.000 | 2.132.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.664.000 | 3.332.000 | 2.666.000 | 2.132.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.653.000 | 3.327.000 | 2.661.000 | 2.129.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | BẠCH MAI NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) → PHẠM HỮU CHÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TĐC 25HA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN CHÍ THANH (QUY HOẠCH SỐ 13) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN CƯ TRINH (QUY HOẠCH SỐ 4 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN DU NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN TẤT THÀNH ĐƯỜNG P → ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM NGỌC THẠCH LÊ LỢI (QH SỐ 12) → NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY (ĐƯỜNG 1B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15HA → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN TRẦN HƯNG ĐẠO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA BẮC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | PHẠM QUỐC SẮC HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | LƯU CHÍ HIẾU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) CŨ) TRƯỜNG CHINH → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.225.000 | 3.113.000 | 2.490.000 | 1.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.488.000 | 1.990.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | 1.965.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | 1.965.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.960.000 | 2.980.000 | 2.384.000 | 1.907.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.939.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.900.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.960.000 | 2.980.000 | 2.384.000 | 1.907.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.939.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.900.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.801.000 | 2.901.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.754.000 | 2.877.000 | 2.302.000 | 1.841.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.702.000 | 2.851.000 | 2.281.000 | 1.825.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.754.000 | 2.877.000 | 2.302.000 | 1.841.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.702.000 | 2.851.000 | 2.281.000 | 1.825.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.666.000 | 2.833.000 | 2.266.000 | 1.813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.666.000 | 2.833.000 | 2.266.000 | 1.813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.529.000 | 2.765.000 | 2.212.000 | 1.769.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NGUYỄN DUY TRINH TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.529.000 | 2.765.000 | 2.212.000 | 1.769.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.529.000 | 2.765.000 | 2.212.000 | 1.769.000 |


