Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Phú Lợi sắp xếp từ: Phường Phú Hòa, Phú Lợi và phần còn lại của phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một).
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | THÍCH QUẢNG ĐỨC ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.600.000 | 31.300.000 | 25.040.000 | 20.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.900.000 | 26.450.000 | 21.160.000 | 16.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.160.000 | 26.080.000 | 20.864.000 | 16.691.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.900.000 | 26.450.000 | 21.160.000 | 16.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.160.000 | 26.080.000 | 20.864.000 | 16.691.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG 30/4 PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG 30/4 PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) SUỐI CÁT (PHƯỜNG THUẬN GIAO) → NGÃ 4 SÂN BANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) SUỐI CÁT (PHƯỜNG THUẬN GIAO) → NGÃ 4 SÂN BANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH CHÁNH HIỆP) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.600.000 | 22.800.000 | 18.240.000 | 14.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH CHÁNH HIỆP) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.600.000 | 22.800.000 | 18.240.000 | 14.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | THÍCH QUẢNG ĐỨC ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG N8 (TỔ 8 KHU 6, PHÚ HÒA) ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN VĂN ƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | THÍCH QUẢNG ĐỨC ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG N8 (TỔ 8 KHU 6, PHÚ HÒA) ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN VĂN ƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.500.000 | 17.750.000 | 14.200.000 | 11.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.500.000 | 17.750.000 | 14.200.000 | 11.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.500.000 | 17.750.000 | 14.200.000 | 11.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.500.000 | 17.750.000 | 14.200.000 | 11.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | D1 (ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH CỦA KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1) LÊ HỒNG PHONG → TRẦN VĂN ƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | D1 (ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH CỦA KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1) LÊ HỒNG PHONG → TRẦN VĂN ƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | 10.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | 10.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | THÍCH QUẢNG ĐỨC ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.300.000 | 15.650.000 | 12.520.000 | 10.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.300.000 | 15.650.000 | 12.520.000 | 10.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRẦN VĂN ƠN PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.200.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | 9.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.200.000 | 15.100.000 | 12.080.000 | 9.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG 30/4 PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) SUỐI CÁT (PHƯỜNG THUẬN GIAO) → NGÃ 4 SÂN BANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | LÊ THỊ TRUNG HUỲNH VĂN LŨY → PHÚ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN THỊ MINH KHAI PHÚ LỢI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.500.000 | 14.250.000 | 11.400.000 | 9.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM NGỌC THẠCH ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN ĐỨC THUẬN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.600.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | 8.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH CHÁNH HIỆP) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.400.000 | 13.700.000 | 10.960.000 | 8.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HOÀNG HOA THÁM ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.900.000 | 13.450.000 | 10.760.000 | 8.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | LÊ HỒNG PHONG HUỲNH VĂN LŨY → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN NGHỆ LÊ HỒNG PHONG → PHÚ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM THỊ TÂN (ĐƯỜNG NGÃ TƯ THÀNH ĐỘI ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN LŨY) HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | 8.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRƯƠNG ĐỊNH (ĐƯỜNG KHU HOÀNG HOA THÁM) ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THANH LỄ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG 30/4 PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM NGỌC THẠCH NGUYỄN ĐỨC THUẬN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) SUỐI CÁT (PHƯỜNG THUẬN GIAO) → NGÃ 4 SÂN BANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 11.550.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGÔ VĂN TRỊ ĐOÀN THỊ LIÊN → PHÚ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.900.000 | 11.450.000 | 9.160.000 | 7.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH CHÁNH HIỆP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.800.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | 7.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN ĐỨC THUẬN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.600.000 | 11.300.000 | 9.040.000 | 7.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) NGUYỄN THỊ MINH KHAI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.600.000 | 11.300.000 | 9.040.000 | 7.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN BÌNH (ĐƯỜNG TỪ KHO K8 ĐẾN HUỲNH VĂN LŨY) HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA) PHÚ LỢI (ĐT.743A) → CUỐI TUYẾN (GIÁP ĐƯỜNG NHỰA KDC ARECO) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG N8 (TỔ 8 KHU 6, PHÚ HÒA) ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN VĂN ƠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN VĂN TRỖI (CŨ PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.300.000 | 10.650.000 | 8.520.000 | 6.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.300.000 | 10.650.000 | 8.520.000 | 6.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐOÀN THỊ LIÊN MẪU GIÁO ĐOÀN THỊ LIÊN → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN VĂN LÊN HUỲNH VĂN LŨY → ĐOÀN THỊ LIÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.200.000 | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.200.000 | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | D1 (ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH CỦA KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1) LÊ HỒNG PHONG → TRẦN VĂN ƠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRỊNH HOÀI ĐỨC NGÔ VĂN TRỊ → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRẦN VĂN ƠN PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TÔ VĨNH DIỆN (CŨ ĐƯỜNG NHÁNH PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI) NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG HIỆP THÀNH - PHÚ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG N8 (TỔ 8 KHU 6, PHÚ HÒA) ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN VĂN ƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐOÀN THỊ LIÊN MẪU GIÁO ĐOÀN THỊ LIÊN → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN VĂN LÊN HUỲNH VĂN LŨY → ĐOÀN THỊ LIÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.200.000 | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.200.000 | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | LÊ THỊ TRUNG HUỲNH VĂN LŨY → PHÚ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN THỊ MINH KHAI PHÚ LỢI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | D1 (ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH CỦA KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1) LÊ HỒNG PHONG → TRẦN VĂN ƠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRỊNH HOÀI ĐỨC NGÔ VĂN TRỊ → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRẦN VĂN ƠN PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TÔ VĨNH DIỆN (CŨ ĐƯỜNG NHÁNH PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI) NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG HIỆP THÀNH - PHÚ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG N8 (TỔ 8 KHU 6, PHÚ HÒA) ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN VĂN ƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | LÊ THỊ TRUNG HUỲNH VĂN LŨY → PHÚ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN THỊ MINH KHAI PHÚ LỢI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM NGỌC THẠCH ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN ĐỨC THUẬN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | D1 (ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH CỦA KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1) LÊ HỒNG PHONG → TRẦN VĂN ƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 3 SUỐI CÁT (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → SUỐI CÁT (MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HOÀNG HOA THÁM ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | LÊ HỒNG PHONG HUỲNH VĂN LŨY → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 3 SUỐI CÁT (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → SUỐI CÁT (MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM THỊ TÂN (ĐƯỜNG NGÃ TƯ THÀNH ĐỘI ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN LŨY) HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HOÀNG HOA THÁM ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRƯƠNG ĐỊNH (ĐƯỜNG KHU HOÀNG HOA THÁM) ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THANH LỄ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | LÊ HỒNG PHONG HUỲNH VĂN LŨY → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRẦN VĂN ƠN PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN NGHỆ LÊ HỒNG PHONG → PHÚ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM THỊ TÂN (ĐƯỜNG NGÃ TƯ THÀNH ĐỘI ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN LŨY) HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRƯƠNG ĐỊNH (ĐƯỜNG KHU HOÀNG HOA THÁM) ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THANH LỄ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM NGỌC THẠCH NGUYỄN ĐỨC THUẬN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM NGỌC THẠCH NGUYỄN ĐỨC THUẬN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | LÊ THỊ TRUNG HUỲNH VĂN LŨY → PHÚ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN THÁI BÌNH (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA) PHÚ LỢI (ĐT.743A) → VÀNH ĐAI 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN THỊ MINH KHAI PHÚ LỢI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN THỊ MINH KHAI PHÚ LỢI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | BÙI VĂN BÌNH PHÚ LỢI → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | BÙI VĂN BÌNH PHÚ LỢI → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGÔ VĂN TRỊ ĐOÀN THỊ LIÊN → PHÚ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGÔ VĂN TRỊ ĐOÀN THỊ LIÊN → PHÚ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN ĐỨC THUẬN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) NGUYỄN THỊ MINH KHAI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HOÀNG HOA THÁM ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA) PHÚ LỢI (ĐT.743A) → CUỐI TUYẾN (GIÁP ĐƯỜNG NHỰA KDC ARECO) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN BÌNH (ĐƯỜNG TỪ KHO K8 ĐẾN HUỲNH VĂN LŨY) HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG 1/12 (ĐƯỜNG VÀO NHÀ TÙ PHÚ LỢI) PHÚ LỢI → KHU DI TÍCH NHÀ TÙ PHÚ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG N6 TRẦN VĂN ƠN → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | LÊ HỒNG PHONG HUỲNH VĂN LŨY → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN VĂN TRỖI (CŨ PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN ĐỨC THUẬN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHÚ LỢI (ĐT.743A) NGUYỄN THỊ MINH KHAI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HOÀNG HOA THÁM ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA) PHÚ LỢI (ĐT.743A) → CUỐI TUYẾN (GIÁP ĐƯỜNG NHỰA KDC ARECO) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN BÌNH (ĐƯỜNG TỪ KHO K8 ĐẾN HUỲNH VĂN LŨY) HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN NGHỆ LÊ HỒNG PHONG → PHÚ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG 1/12 (ĐƯỜNG VÀO NHÀ TÙ PHÚ LỢI) PHÚ LỢI → KHU DI TÍCH NHÀ TÙ PHÚ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM THỊ TÂN (ĐƯỜNG NGÃ TƯ THÀNH ĐỘI ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN LŨY) HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THANH LỄ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRƯƠNG ĐỊNH (ĐƯỜNG KHU HOÀNG HOA THÁM) ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN VĂN LÊN HUỲNH VĂN LŨY → ĐOÀN THỊ LIÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐOÀN THỊ LIÊN MẪU GIÁO ĐOÀN THỊ LIÊN → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | HUỲNH VĂN NGHỆ LÊ HỒNG PHONG → PHÚ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM THỊ TÂN (ĐƯỜNG NGÃ TƯ THÀNH ĐỘI ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN LŨY) HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THANH LỄ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRƯƠNG ĐỊNH (ĐƯỜNG KHU HOÀNG HOA THÁM) ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGUYỄN VĂN LÊN HUỲNH VĂN LŨY → ĐOÀN THỊ LIÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐOÀN THỊ LIÊN MẪU GIÁO ĐOÀN THỊ LIÊN → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM NGỌC THẠCH NGUYỄN ĐỨC THUẬN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | TRỊNH HOÀI ĐỨC NGÔ VĂN TRỊ → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | NGÔ VĂN TRỊ ĐOÀN THỊ LIÊN → PHÚ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi | PHẠM NGỌC THẠCH NGUYỄN ĐỨC THUẬN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |


