Bảng giá đất phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Phú An sắp xếp từ: Phường Tân An, xã Phú An và phần còn lại của phường Hiệp An.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.100.000 | 19.550.000 | 15.640.000 | 12.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.100.000 | 19.550.000 | 15.640.000 | 12.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | NGUYỄN CHÍ THANH RANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | NGUYỄN CHÍ THANH RANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | PHAN ĐĂNG LƯU ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | LÊ CHÍ DÂN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | LÊ CHÍ DÂN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | PHAN ĐĂNG LƯU NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | PHAN ĐĂNG LƯU NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | NGUYỄN CHÍ THANH RANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | NGUYỄN CHÍ THANH RANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | LÊ CHÍ DÂN NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | LÊ CHÍ DÂN NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-119 LÊ CHÍ DÂN → ĐX-117 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-119 LÊ CHÍ DÂN → ĐX-117 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | HUỲNH THỊ HIẾU NGUYỄN CHÍ THANH → ĐÌNH TÂN AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-091 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | NGUYỄN CHÍ THANH RANH CHÁNH HIỆP → CẦU ÔNG CỘ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-088 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN NGUYỄN CHÍ THANH → BẾN CHÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-087 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-085 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-086 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN NGUYỄN CHÍ THANH → BẾN CHÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-087 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-085 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-086 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐH.608 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN) ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG LONG NGUYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐH.608 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN) ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG LONG NGUYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-092 ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-089 PHAN ĐĂNG LƯU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-090 PHAN ĐĂNG LƯU → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-093 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-094 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-095 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-096 RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-096 NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ CHẤU RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-115 LÊ CHÍ DÂN → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-116 NGUYỄN CHÍ THANH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-092 ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-089 PHAN ĐĂNG LƯU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-090 PHAN ĐĂNG LƯU → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-093 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-094 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-095 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-096 RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-096 NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ CHẤU RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-115 LÊ CHÍ DÂN → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-116 NGUYỄN CHÍ THANH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐH.608 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN) ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG LONG NGUYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-092 ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-089 PHAN ĐĂNG LƯU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-090 PHAN ĐĂNG LƯU → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-093 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-094 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-095 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-096 RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-096 NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ CHẤU RANH CHÁNH HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-115 LÊ CHÍ DÂN → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-116 NGUYỄN CHÍ THANH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | PHAN ĐĂNG LƯU ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | PHAN ĐĂNG LƯU ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-118 NGUYỄN CHÍ THANH → ĐX115 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-124 HUỲNH THỊ HIẾU → RẠCH BẦU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-112 NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-109 NGUYỄN CHÍ THANH → ÔNG NGUYỄN VĂN QUÝ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-111 NGUYỄN CHÍ THANH → VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN AN 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐH.609 ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → BẾN CHỢ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐH.609 BẾN CHỢ → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐH.609 ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → BẾN CHỢ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐH.609 BẾN CHỢ → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-110 NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-108 HUỲNH THỊ HIẾU → TƯ BẸT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-113 ĐX-133 → ĐX-117 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-114 ĐÊ BAO TÂN AN → CẦU VÁN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-125 HUỲNH THỊ HIẾU → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-126 HUỲNH THỊ HIẾU → 4 THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-127 LÊ CHÍ DÂN → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-128 HUỲNH THỊ HIẾU → CẦU 3 TUỘI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-129 HUỲNH THỊ HIẾU → ÚT VĂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-130 PHAN ĐĂNG LƯU → 7 XUYỂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-131 LÊ CHÍ DÂN → ÔNG 8 TRÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-117 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-119 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-120 HUỲNH THỊ HIẾU → 8 VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-121 HUỲNH THỊ HIẾU → CẦU ÔNG BỒI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-122 HUỲNH THỊ HIẾU → 2 PHEN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-123 HUỲNH THỊ HIẾU → ÔNG 2 XE | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-132 LÊ CHÍ DÂN → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-133 PHAN ĐĂNG LƯU → LÊ CHÍ DÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-134 LÊ CHÍ DÂN → 7 ĐÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-138 HUỲNH THỊ HIẾU (ĐÌNH TÂN AN) → BẾN CHÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-139 PHAN ĐĂNG LƯU → BÀ CHÈ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-141 CỔNG ĐÌNH → CẦU VÁN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | LÊ CHÍ DÂN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | PHAN ĐĂNG LƯU ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | PHAN ĐĂNG LƯU NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐT.744 CẦU ÔNG CỘ → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | LÊ CHÍ DÂN NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | LÊ CHÍ DÂN NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-119 LÊ CHÍ DÂN → ĐX-117 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | LÊ CHÍ DÂN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-119 LÊ CHÍ DÂN → ĐX-117 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | LÊ CHÍ DÂN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | HUỲNH THỊ HIẾU NGUYỄN CHÍ THANH → ĐÌNH TÂN AN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | HUỲNH THỊ HIẾU NGUYỄN CHÍ THANH → ĐÌNH TÂN AN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | HUỲNH THỊ HIẾU NGUYỄN CHÍ THANH → ĐÌNH TÂN AN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | PHAN ĐĂNG LƯU NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-091 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-088 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-087 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-086 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-085 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | LÊ CHÍ DÂN NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-119 LÊ CHÍ DÂN → ĐX-117 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐH.608 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN) ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG LONG NGUYÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG LÀNG TRE ĐT.744 → ĐT.748 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NHỰA BA DUYÊN ĐẾN ẤP BẾN GIẢNG (ĐX.609.002) ĐT.744 → ĐH.609 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NHỰA ÔNG BẢY QUANG ĐẾN ĐƯỜNG LÀNG ĐT.744 → ĐƯỜNG LÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG MỘT ĐẾN ÔNG PHƯỚC ĐƯỜNG LÀNG → ĐT.744 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG PHƯỚC ĐẾN TRƯỜNG CẤP 2 PHÚ AN ĐT.744 → ĐH.608 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ ÚT HỘT ĐẾN NHÀ BÀ NƯƠNG NHÀ BÀ ÚT HỘT → NHÀ BÀ NƯƠNG VÀ NHÁNH RẼ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | HUỲNH THỊ HIẾU NGUYỄN CHÍ THANH → ĐÌNH TÂN AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-092 ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-090 PHAN ĐĂNG LƯU → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-089 PHAN ĐĂNG LƯU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-096 NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ CHẤU RANH CHÁNH HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-095 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-096 RANH CHÁNH HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-094 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-093 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-115 LÊ CHÍ DÂN → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-116 NGUYỄN CHÍ THANH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-119 LÊ CHÍ DÂN → ĐX-117 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐH.608 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN) ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG LONG NGUYÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG LÀNG TRE ĐT.744 → ĐT.748 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NHỰA BA DUYÊN ĐẾN ẤP BẾN GIẢNG (ĐX.609.002) ĐT.744 → ĐH.609 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NHỰA ÔNG BẢY QUANG ĐẾN ĐƯỜNG LÀNG ĐT.744 → ĐƯỜNG LÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG MỘT ĐẾN ÔNG PHƯỚC ĐƯỜNG LÀNG → ĐT.744 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG PHƯỚC ĐẾN TRƯỜNG CẤP 2 PHÚ AN ĐT.744 → ĐH.608 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ ÚT HỘT ĐẾN NHÀ BÀ NƯƠNG NHÀ BÀ ÚT HỘT → NHÀ BÀ NƯƠNG VÀ NHÁNH RẼ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | HUỲNH THỊ HIẾU NGUYỄN CHÍ THANH → ĐÌNH TÂN AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-092 ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-090 PHAN ĐĂNG LƯU → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-089 PHAN ĐĂNG LƯU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-096 NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ CHẤU RANH CHÁNH HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-095 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-096 RANH CHÁNH HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-094 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-093 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-115 LÊ CHÍ DÂN → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-116 NGUYỄN CHÍ THANH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX.609.057 CÔ HƯỜNG → CÔ YẾN BÁC SỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX.609.071 ÔNG TƯ TỌ → ÔNG TÁM UỘNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX.609.034 ĐT.744 → ĐT.748 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX.609.035 ĐT.744 → ÔNG ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX.609.036 BÀ OANH → BÀ THÚY MƯỜI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-118 NGUYỄN CHÍ THANH → ĐX115 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-124 HUỲNH THỊ HIẾU → RẠCH BẦU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-112 NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-109 NGUYỄN CHÍ THANH → ÔNG NGUYỄN VĂN QUÝ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-111 NGUYỄN CHÍ THANH → VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN AN 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-091 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX-088 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX.609.057 CÔ HƯỜNG → CÔ YẾN BÁC SỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX.609.071 ÔNG TƯ TỌ → ÔNG TÁM UỘNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An | ĐX.609.034 ĐT.744 → ĐT.748 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |


