Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
Phường Phan Đình Phùng sắp xếp từ: Các phường Trưng Vương, Túc Duyên, Đồng Quang, Quang Trung, Hoàng Văn Thụ, Tân Thịnh, Phan Đình Phùng và một phần phường Gia Sàng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 48.000.000 | 28.800.000 | 17.280.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 48.000.000 | 28.800.000 | 17.280.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 39.000.000 | 23.400.000 | 14.040.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.000.000 | 34.800.000 | 20.880.000 | 12.528.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4 Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000.000 | 31.200.000 | 18.720.000 | 11.232.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1 Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3 Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2 Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2 Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000.000 | 28.800.000 | 17.280.000 | 10.368.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5 Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.000.000 | 27.600.000 | 16.560.000 | 9.936.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.720.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.720.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2 Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1 Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.000.000 | 24.600.000 | 14.760.000 | 8.856.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.600.000 | 24.360.000 | 14.616.000 | 8.770.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.600.000 | 24.360.000 | 14.616.000 | 8.770.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2 Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4 Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.200.000 | 23.520.000 | 14.112.000 | 8.467.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4 Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.200.000 | 23.520.000 | 14.112.000 | 8.467.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1 Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000.000 | 23.400.000 | 14.040.000 | 8.424.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.500.000 | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 22.200.000 | 13.320.000 | 7.992.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.400.000 | 21.840.000 | 13.104.000 | 7.862.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.400.000 | 21.840.000 | 13.104.000 | 7.862.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3 Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1 Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2 Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3 Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1 Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2 Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2 Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.300.000 | 20.580.000 | 12.348.000 | 7.409.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2 Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.300.000 | 20.580.000 | 12.348.000 | 7.409.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 20.400.000 | 12.240.000 | 7.344.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2 Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 20.400.000 | 12.240.000 | 7.344.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 20.400.000 | 12.240.000 | 7.344.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.258.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.600.000 | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.258.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3 Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 19.800.000 | 11.880.000 | 7.128.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 19.800.000 | 11.880.000 | 7.128.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5 Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.200.000 | 19.320.000 | 11.592.000 | 6.955.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5 Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.200.000 | 19.320.000 | 11.592.000 | 6.955.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2 Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1 Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.160.000 | 6.696.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1 Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3 Chợ Đồng Quang 2 → Đường Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2 Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1 Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2 Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1 Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1 Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1 Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.400.000 | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.350.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.700.000 | 17.220.000 | 10.332.000 | 6.199.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.700.000 | 17.220.000 | 10.332.000 | 6.199.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2 Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ Bạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2 Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3 Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc → Đường Đê Nông Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1 Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 | 5.897.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1 Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.300.000 | 16.380.000 | 9.828.000 | 5.897.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.950.000 | 16.170.000 | 9.702.000 | 5.821.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.950.000 | 16.170.000 | 9.702.000 | 5.821.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.500.000 | 15.900.000 | 9.540.000 | 5.724.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương) Đường Phùng Chí Kiên → Đường Nha Trang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.200.000 | 15.720.000 | 9.432.000 | 5.659.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3 Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.900.000 | 15.540.000 | 9.324.000 | 5.594.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến Tượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.900.000 | 15.540.000 | 9.324.000 | 5.594.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3 Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3 Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Đường Quang Trung | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4 Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc Duyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.292.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2 Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2 Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.141.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 14.100.000 | 8.460.000 | 5.076.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 14.100.000 | 8.460.000 | 5.076.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc Đường Hoàng Văn Thụ → 80m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 14.100.000 | 8.460.000 | 5.076.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3 Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3 Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 13.860.000 | 8.316.000 | 4.990.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Đường sắt Hà Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ Bạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2 Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc Đường Hoàng Văn Thụ → 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2 Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc Đường Hoàng Văn Thụ → 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 2 Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên → Hết Công ty Xây dựng số 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 13.080.000 | 7.848.000 | 4.709.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1 Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1 Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1 Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1 Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3 Chợ Đồng Quang 2 → Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Ngõ số 252 Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Điểm đường dẫn lên cầu vượt → Gặp đường sắt Hà Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Đường Việt Bắc → Hết cầu vượt đường Việt Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Trục phụ | Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Từ nút giao Z115 đến → Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ VĂN CAO | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | PHỐ 19/8 | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Phố Đồng Quang 2 | Đoạn 1 Phố Văn Cao → Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 3 Đường Lê Quý Đôn → Đường Đê Nông Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 4 Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 2 Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ → Cầu treo Bến Oánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31 Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |
| Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng | Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.234.000 |


