• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
16/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Phường Phan Đình Phùng sắp xếp từ: Các phường Trưng Vương, Túc Duyên, Đồng Quang, Quang Trung, Hoàng Văn Thụ, Tân Thịnh, Phan Đình Phùng và một phần phường Gia Sàng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng QuangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.00048.000.00028.800.00017.280.000
2Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.00048.000.00028.800.00017.280.000
3Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00042.000.00025.200.00015.120.000
4Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng NinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.000.00039.000.00023.400.00014.040.000
5Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình PhùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00036.000.00021.600.00012.960.000
6Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia BẩyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00036.000.00021.600.00012.960.000
7Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.000.00034.800.00020.880.00012.528.000
8Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4 Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình PhùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00033.600.00020.160.00012.096.000
9Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00033.600.00020.160.00012.096.000
10Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng QuangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00033.600.00020.160.00012.096.000
11Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00033.600.00020.160.00012.096.000
12Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Đảo tròn Đồng QuangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp56.000.00033.600.00020.160.00012.096.000
13Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00031.200.00018.720.00011.232.000
14Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1 Đường Đội Cấn → Đường Nha TrangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00030.000.00018.000.00010.800.000
15Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3 Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00030.000.00018.000.00010.800.000
16Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2 Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ BạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00030.000.00018.000.00010.800.000
17Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc QuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00030.000.00018.000.00010.800.000
18Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2 Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái NguyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00029.400.00017.640.00010.584.000
19Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00029.400.00017.640.00010.584.000
20Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00029.400.00017.640.00010.584.000
21Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.000.00028.800.00017.280.00010.368.000
22Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5 Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.000.00027.600.00016.560.0009.936.000
23Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng NinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00027.300.00016.380.0009.828.000
24Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên → Ngã ba rẽ phố Trần Đăng NinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00027.300.00016.380.0009.828.000
25Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình PhùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00027.000.00016.200.0009.720.000
26Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00027.000.00016.200.0009.720.000
27Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2 Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
28Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1 Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí KiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
29Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình PhùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
30Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia BẩyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
31Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình PhùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
32Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia BẩyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
33Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình PhùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00025.200.00015.120.0009.072.000
34Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.000.00024.600.00014.760.0008.856.000
35Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.600.00024.360.00014.616.0008.770.000
36Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.600.00024.360.00014.616.0008.770.000
37Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2 Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình PhùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00014.400.0008.640.000
38Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00014.400.0008.640.000
39Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00014.400.0008.640.000
40Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt BắcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00014.400.0008.640.000
41Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00014.400.0008.640.000
42Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ BạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00014.400.0008.640.000
43Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4 Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình PhùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp39.200.00023.520.00014.112.0008.467.000
44Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4 Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình PhùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.200.00023.520.00014.112.0008.467.000
45Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1 Đường Hùng Vương → Đường Bến TượngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00023.400.00014.040.0008.424.000
46Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương RồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.500.00023.100.00013.860.0008.316.000
47Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến TượngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.000.00022.200.00013.320.0007.992.000
48Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.400.00021.840.00013.104.0007.862.000
49Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.400.00021.840.00013.104.0007.862.000
50Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3 Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00021.600.00012.960.0007.776.000
51Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình PhùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00021.600.00012.960.0007.776.000
52Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00021.600.00012.960.0007.776.000
53Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1 Đường Đội Cấn → Đường Nha TrangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
54Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2 Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ BạchĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
55Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc QuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
56Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 3 Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái → Đường sắt Hà TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
57Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1 Đường Đội Cấn → Đường Nha TrangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
58Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2 Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ BạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
59Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc QuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
60Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái NguyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
61Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái NguyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00012.600.0007.560.000
62Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2 Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái NguyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.300.00020.580.00012.348.0007.409.000
63Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2 Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái NguyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.300.00020.580.00012.348.0007.409.000
64Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái NguyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.000.00020.400.00012.240.0007.344.000
65Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2 Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình PhùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.000.00020.400.00012.240.0007.344.000
66Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngKhu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.000.00020.400.00012.240.0007.344.000
67Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.600.00020.160.00012.096.0007.258.000
68Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.600.00020.160.00012.096.0007.258.000
69Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3 Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái NguyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.00019.800.00011.880.0007.128.000
70Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh ĐánĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.00019.800.00011.880.0007.128.000
71Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5 Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.200.00019.320.00011.592.0006.955.000
72Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 5 Đường Phan Đình Phùng → Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bắc Nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.200.00019.320.00011.592.0006.955.000
74Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ BạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
75Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt BắcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
76Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ BạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
77Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt BắcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
78Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
79Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2 Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế VinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
80Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt BắcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
81Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
82Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
84Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình PhùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00018.900.00011.340.0006.804.000
85Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00018.900.00011.340.0006.804.000
86Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00018.900.00011.340.0006.804.000
87Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình PhùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00018.900.00011.340.0006.804.000
90Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1 Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.000.00018.600.00011.160.0006.696.000
91Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1 Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00010.800.0006.480.000
92Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngCác đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00010.800.0006.480.000
93Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00010.800.0006.480.000
94Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3 Chợ Đồng Quang 2 → Đường Thống NhấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00010.800.0006.480.000
97Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2 Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.400.00017.640.00010.584.0006.350.000
98Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1 Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.400.00017.640.00010.584.0006.350.000
99Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 2 Đường Nha Trang → Đường Cách Mạng tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.400.00017.640.00010.584.0006.350.000
100Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1 Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí KiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.400.00017.640.00010.584.0006.350.000
101Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1 Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.400.00017.640.00010.584.0006.350.000
102Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1 Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí KiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.400.00017.640.00010.584.0006.350.000
103Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.700.00017.220.00010.332.0006.199.000
104Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Chợ Đồng Quang 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.700.00017.220.00010.332.0006.199.000
105Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt BắcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
106Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
107Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ BạchĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
108Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG HOÀNG NGÂN | Toàn tuyến Đường Minh Cầu → Đường Cách mạng tháng 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
109Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
110Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2 Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình PhùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
111Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
112Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
113Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Bạch → Đường đê Mỏ BạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
114Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 2 Đường Phùng Chí Kiên → Ngã 6 gặp đường Phan Đình PhùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
115Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ PHAN BỘI CHÂU | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
116Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ HOÀNG HOA THÁM | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
117Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc QuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
118Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 3 Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc → Đường Đê Nông LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.080.0006.048.000
119Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1 Đường Hùng Vương → Đường Bến TượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.300.00016.380.0009.828.0005.897.000
120Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1 Đường Hùng Vương → Đường Bến TượngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp27.300.00016.380.0009.828.0005.897.000
121Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái NguyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00016.200.0009.720.0005.832.000
123Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương RồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.950.00016.170.0009.702.0005.821.000
124Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương RồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.950.00016.170.0009.702.0005.821.000
125Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ QUYẾT TIẾN | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.500.00015.900.0009.540.0005.724.000
126Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương) Đường Phùng Chí Kiên → Đường Nha TrangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.200.00015.720.0009.432.0005.659.000
130Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3 Hết đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đất Xí nghiệp may Việt TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00015.600.0009.360.0005.616.000
131Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến TượngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.900.00015.540.0009.324.0005.594.000
132Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 1 Đường Phùng Chí Kiên → Đường Bến TượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.900.00015.540.0009.324.0005.594.000
133Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00015.120.0009.072.0005.443.000
134Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình PhùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00015.120.0009.072.0005.443.000
135Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3 Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00015.120.0009.072.0005.443.000
136Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 2 Đường Bến Tượng → Đường Phan Đình PhùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00015.120.0009.072.0005.443.000
137Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHỦ LIỄN | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00015.120.0009.072.0005.443.000
138Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 3 Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng → Đường Cách mạng tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00015.120.0009.072.0005.443.000
139Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngCác đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 18m (không bám hồ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
140Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Đường Quang TrungĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
141Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 4 Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ → Đường Túc DuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
148Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái NguyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00014.700.0008.820.0005.292.000
149Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 1 Đường Thống Nhất → Đường Ga Thái NguyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00014.700.0008.820.0005.292.000
155Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2 Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình PhùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00014.280.0008.568.0005.141.000
156Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái NguyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00014.280.0008.568.0005.141.000
157Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngKhu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00014.280.0008.568.0005.141.000
158Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái NguyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00014.280.0008.568.0005.141.000
159Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2 Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình PhùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00014.280.0008.568.0005.141.000
160Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngKhu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00014.280.0008.568.0005.141.000
161Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ LiễnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.500.00014.100.0008.460.0005.076.000
162Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Đường Phủ LiễnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.500.00014.100.0008.460.0005.076.000
163Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc Đường Hoàng Văn Thụ → 80mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.500.00014.100.0008.460.0005.076.000
165Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3 Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái NguyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.100.00013.860.0008.316.0004.990.000
166Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh ĐánĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.100.00013.860.0008.316.0004.990.000
167Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3 Hết cầu vượt đường Việt Bắc → Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái NguyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.100.00013.860.0008.316.0004.990.000
168Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2 Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh ĐánĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.100.00013.860.0008.316.0004.990.000
169Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Đường sắt Hà TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00013.800.0008.280.0004.968.000
170Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đường đê Mỏ Bạch → Cầu Mỏ BạchĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
171Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt BắcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
172Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2 Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế VinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
173Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
174Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt BắcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
175Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
176Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
177Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
178Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc Đường Hoàng Văn Thụ → 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
179Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
180Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
181Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Ngã ba Bắc Nam → Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt BắcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
182Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 2 Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên → Đường Lương Thế VinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
183Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẮC NAM | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
184Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG VIỆT BẮC | Đoạn 2 Đường Ga Thái Nguyên → Đường rẽ khu tái định cư đường Việt BắcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
185Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ CỘT CỜ | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
186Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
187Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Ngã tư rẽ phố Xương Rồng → Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
188Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Ngõ số 128: Rẽ giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc Đường Hoàng Văn Thụ → 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
189Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00013.440.0008.064.0004.838.000
192Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công HoanĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.200.0007.920.0004.752.000
193Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngKhu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình PhùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.200.0007.920.0004.752.000
195Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG XUÂN HÒA | Đoạn 2 Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên → Hết Công ty Xây dựng số 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.200.0007.920.0004.752.000
196Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công HoanĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.200.0007.920.0004.752.000
197Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngKhu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đường Phan Bội Châu → Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình PhùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.200.0007.920.0004.752.000
200Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngKhu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.800.00013.080.0007.848.0004.709.000
202Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1 Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng LongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.700.00013.020.0007.812.0004.687.000
205Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 1 Cầu Huống → Giáp đất KĐT Thăng LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.700.00013.020.0007.812.0004.687.000
207Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngCác đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
208Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1 Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
209Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
213Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1 Đường sắt Hà Thái → Hết cầu vượt đường sắt Hà TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
216Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngCác đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
217Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN | Đoạn 1 Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường sắt Hà TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
218Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | Đoạn 3 Chợ Đồng Quang 2 → Đường Thống NhấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
219Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Ngõ số 252 Đường Phùng Chí Kiên → Hết ngõĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
220Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Điểm đường dẫn lên cầu vượt → Gặp đường sắt Hà TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
221Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Đường gom hai bên đường Bắc Sơn Đường Việt Bắc → Hết cầu vượt đường Việt BắcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
222Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngTrục phụ | Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Từ nút giao Z115 đến → Cao tốc Hà Nội - Thái NguyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
223Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái NguyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00012.600.0007.560.0004.536.000
226Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ VĂN CAO | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.0007.200.0004.320.000
227Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPHỐ 19/8 | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.0007.200.0004.320.000
228Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngPhố Đồng Quang 2 | Đoạn 1 Phố Văn Cao → Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.0007.200.0004.320.000
231Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 3 Đường Lê Quý Đôn → Đường Đê Nông LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.0007.200.0004.320.000
232Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngCác đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Đường quy hoạch rộng ≥ 10m, nhưng < 18m (không bám hồ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.0007.200.0004.320.000
233Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc DuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.0007.200.0004.320.000
234Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 4 Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh PhổiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.0007.200.0004.320.000
235Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG Z115 | Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.0007.200.0004.320.000
236Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 2 Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ → Cầu treo Bến OánhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.0007.200.0004.320.000
242Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngKhu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.600.00011.760.0007.056.0004.234.000
243Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngNgõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31 Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.600.00011.760.0007.056.0004.234.000
244Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngRẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.600.00011.760.0007.056.0004.234.000
245Thái Nguyên phường Phan Đình PhùngRẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.600.00011.760.0007.056.0004.234.000
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.8/5 - (926 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.