Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng
Phường Nguyễn Đại Năng sắp xếp từ: Phường Thái Thịnh, Hiến Thành và xã Minh Hòa.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Cầu Tống Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Nguyễn Du Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m) Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đông Hòa Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đồng Tiến Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Nguyễn Du Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành → Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường Tô Hiến Thành Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.650.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Điểm dân cư Đìa Nam Lau Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Tống Buồng Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đông Hòa Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đình Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ → Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp) Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Cao Sơn Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Thanh Bình Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Mỹ Động Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự Lô 01 (BT02) → Lô 07 (BT 02) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Phú Lợi Phố Cao Sơn → Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đồng Tiến Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Trần Quốc Tảng Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Cầu Tống Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Cầu Tống Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Nguyễn Du Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.320.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m) Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.000.000 | 1.480.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đồng Tiến Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đông Hòa Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Nguyễn Du Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.490.000 | 1.230.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m) Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Nguyễn Du Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành → Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường Tô Hiến Thành Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.778.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.110.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đông Hòa Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đồng Tiến Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường Tô Hiến Thành Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.095.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp) Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.080.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Thanh Bình Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.040.000 | 1.400.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Mỹ Động Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.040.000 | 1.040.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Cao Sơn Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đông Hòa Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Tống Buồng Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp) Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Phú Lợi Phố Cao Sơn → Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Thanh Bình Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.530.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đồng Tiến Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Mỹ Động Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.530.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Cao Sơn Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.560.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự Lô 01 (BT02) → Lô 07 (BT 02) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Trần Quốc Tảng Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.560.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Phú Lợi Phố Cao Sơn → Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Đồng Tiến Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Phố Trần Quốc Tảng Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.340.000 | 1.170.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.100.000 | 950 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.100.000 | 950 | 865 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng | Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |


