• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng

Phường Ngô Quyền sắp xếp từ: Các phường Máy Chai, Vạn Mỹ, Cầu Tre, một phần phường Gia Viên và phường Đông Khê.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
20Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐiện Biên Phủ Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000
28Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Hồng Phong Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
29Hải Phòng phường Ngô QuyềnTrần Phú Ngã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
50Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐà Nẵng Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
66Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐà Nẵng Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu TreĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp85.000.00038.300.00030.600.00023.000.000
129Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐà Nẵng Cầu Tre → Hết địa phận phườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
131Hải Phòng phường Ngô QuyềnNguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
132Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Lai Ngã sáu → Ngã ba Máy TơĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
133Hải Phòng phường Ngô QuyềnMáy Tơ Lê Lai → Nguyễn TrãiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
134Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.000000
157Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐiện Biên Phủ Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp65.000.00022.095.00017.550.00013.185.000
158Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Thánh Tông Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê LaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.000.00035.100.00029.300.00020.500.000
209Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Lai Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh TôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
210Hải Phòng phường Ngô QuyềnTrần Phú Ngã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
211Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.000000
212Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Hồng Phong Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
315Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐà Nẵng Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
345Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.500.000000
361Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐiện Biên Phủ Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00017.185.00013.650.00010.255.000
408Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường ngõ 226 Lê Lai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
427Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.100.000000
428Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.077.000000
435Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Hồng Phong Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
436Hải Phòng phường Ngô QuyềnTrần Phú Ngã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
468Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.070.000000
516Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
517Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Quýnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
518Hải Phòng phường Ngô QuyềnTrần Khánh Dư Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
522Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.000000
560Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐà Nẵng Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu TreĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.250.00017.235.00013.770.00010.350.000
674Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐà Nẵng Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
720Hải Phòng phường Ngô QuyềnKhu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.193.000000
728Hải Phòng phường Ngô QuyềnTuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.000000
729Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường mương Đông Bắc (dự án 1B) Đường Đà Nẵng → Đường Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00019.200.00016.000.00012.800.000
740Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐà Nẵng Cầu Tre → Hết địa phận phườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
742Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.000000
743Hải Phòng phường Ngô QuyềnNguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
744Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Lai Ngã sáu → Ngã ba Máy TơĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
745Hải Phòng phường Ngô QuyềnMáy Tơ Lê Lai → Nguyễn TrãiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
770Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐà Nẵng Cầu Tre → Hết địa phận phườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
772Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.000000
773Hải Phòng phường Ngô QuyềnNguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
774Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Lai Ngã sáu → Ngã ba Máy TơĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
775Hải Phòng phường Ngô QuyềnMáy Tơ Lê Lai → Nguyễn TrãiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
936Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường mương Đông Bắc (dự án 1B) Hồ An Biên → Đường Đà NẵngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
937Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
946Hải Phòng phường Ngô QuyềnPhủ Thượng Đoạn Đà Nẵng → Hết địa phận phườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
947Hải Phòng phường Ngô QuyềnNgô Quyền Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
948Hải Phòng phường Ngô QuyềnPhương Lưu Ngã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương LưuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
949Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường Vạn Mỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
950Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
983Hải Phòng phường Ngô QuyềnTuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.880.000000
985Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐà Nẵng Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Cầu TreĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.750.00013.405.00010.710.0008.050.000
992Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Thánh Tông Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.250.00015.795.00013.185.0009.225.000
1006Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.000000
1115Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.000000
1116Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Lai Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
1438Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐà Nẵng Cầu Tre → Hết địa phận phườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1441Hải Phòng phường Ngô QuyềnNguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1442Hải Phòng phường Ngô QuyềnMáy Tơ Lê Lai → Nguyễn TrãiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1443Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.000000
1444Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Lai Ngã sáu → Ngã ba Máy TơĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1587Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Thánh Tông Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê LaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.750.00012.285.00010.255.0007.175.000
1637Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Lai Lê Thánh Tông → Đường Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.150.00011.025.0008.775.000
1638Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Thánh Tông Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.150.00011.025.0008.775.000
1639Hải Phòng phường Ngô QuyềnMáy Tơ Nguyễn Trãi → Trần Khánh DưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.150.00011.025.0008.775.000
1640Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.000000
1641Hải Phòng phường Ngô QuyềnVõ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.150.00011.025.0008.775.000
1753Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.825.000000
1824Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.000000
1825Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Lai Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh TôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
1864Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường ngõ 226 Lê Lai Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.250.0008.100.0006.750.0005.400.000
2219Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.935.000000
2288Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.032.000000
2380Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2381Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2382Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Quýnh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2383Hải Phòng phường Ngô QuyềnTrần Khánh Dư Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
2577Hải Phòng phường Ngô QuyềnVõ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
2579Hải Phòng phường Ngô QuyềnMáy Tơ Nguyễn Trãi → Trần Khánh DưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
2580Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Thánh Tông Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
2586Hải Phòng phường Ngô QuyềnVõ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
2588Hải Phòng phường Ngô QuyềnMáy Tơ Nguyễn Trãi → Trần Khánh DưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
2589Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Thánh Tông Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
2590Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Lai Lê Thánh Tông → Đường Ngô QuyềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
2591Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.000000
2650Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.975.000000
2860Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.000000
2864Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường ngõ 226 Lê Lai Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0006.300.0005.250.0004.200.000
3224Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.727.000000
3243Hải Phòng phường Ngô QuyềnKhu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.487.000000
3253Hải Phòng phường Ngô QuyềnTuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.000000
3255Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường mương Đông Bắc (dự án 1B) Đường Đà Nẵng → Đường Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.0008.640.0007.200.0005.760.000
3277Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.025.000000
3355Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
3356Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3357Hải Phòng phường Ngô QuyềnLê Quýnh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3358Hải Phòng phường Ngô QuyềnTrần Khánh Dư Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3508Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường mương Đông Bắc (dự án 1B) Hồ An Biên → Đường Đà NẵngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3509Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3511Hải Phòng phường Ngô QuyềnPhương Lưu Ngã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương LưuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3512Hải Phòng phường Ngô QuyềnNgô Quyền Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3513Hải Phòng phường Ngô QuyềnPhủ Thượng Đoạn Đà Nẵng → Hết địa phận phườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3514Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3515Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường Vạn Mỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3586Hải Phòng phường Ngô QuyềnTuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2 Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.446.000000
3674Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.870.000000
3790Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.000000
4134Hải Phòng phường Ngô QuyềnKhu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.268.000000
4286Hải Phòng phường Ngô QuyềnTuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.000000
4287Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường mương Đông Bắc (dự án 1B) Đường Đà Nẵng → Đường Ngô QuyềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0006.720.0005.600.0004.480.000
4596Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường mương Đông Bắc (dự án 1B) Hồ An Biên → Đường Đà NẵngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4597Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
4599Hải Phòng phường Ngô QuyềnPhương Lưu Ngã ba Phủ Thượng Đoạn → Ngõ 202 Phương LưuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4600Hải Phòng phường Ngô QuyềnPhủ Thượng Đoạn Đà Nẵng → Hết địa phận phườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4601Hải Phòng phường Ngô QuyềnNgô Quyền Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4602Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường Vạn Mỹ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
4603Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
4640Hải Phòng phường Ngô QuyềnTuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2 Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.458.000000
4701Hải Phòng phường Ngô QuyềnĐường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.010.000000
4.8/5 - (988 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Hựu, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Phú Hựu, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.