• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Mỹ Xuyên Sắp xếp từ: Phường 10, thị trấn Mỹ Xuyên, xã Đại Tâm.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4160Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn)Đất ở đô thị5.200.0001.560.0001.040.0000
4161Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà LônĐất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
4162Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở đô thị4.200.0001.260.000840.0000
4163Phường Mỹ XuyênTuyến tránh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú LợiĐất ở đô thị5.200.0001.560.0001.040.0000
4164Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt)Đất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
4165Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
4166Phường Mỹ XuyênHẻm 108 (Nghĩa trang) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh XángĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
4167Phường Mỹ XuyênHẻm 111 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
4168Phường Mỹ XuyênHẻm 1 (Thạnh Lợi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -Đất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
4169Phường Mỹ XuyênHẻm 2 (Chùa Xén Cón) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn ChínhĐất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
4170Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở đô thị900.000500.000500.0000
4171Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
4172Phường Mỹ XuyênĐường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
4173Phường Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà TimĐất ở đô thị16.000.0004.800.0003.200.0000
4174Phường Mỹ XuyênĐường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà TimĐất ở đô thị7.000.0002.100.0001.400.0000
4175Phường Mỹ XuyênHẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
4176Phường Mỹ XuyênĐường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước KiệnĐất ở đô thị8.500.0002.550.0001.700.0000
4177Phường Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
4178Phường Mỹ XuyênĐường An Dương Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước KiệnĐất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
4179Phường Mỹ XuyênĐường Trần Thủ Độ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
4180Phường Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị13.000.0003.900.0002.600.0000
4181Phường Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị13.000.0003.900.0002.600.0000
4182Phường Mỹ XuyênĐường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
4183Phường Mỹ XuyênHẻm 1, Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
4184Phường Mỹ XuyênHẻm 2, Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
4185Phường Mỹ XuyênĐường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu NươngĐất ở đô thị11.500.0003.450.0002.300.0000
4186Phường Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu NươngĐất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
4187Phường Mỹ XuyênĐường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị8.500.0002.550.0001.700.0000
4188Phường Mỹ XuyênĐường đi Tài Công (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
4189Phường Mỹ XuyênĐường đê bao Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
4190Phường Mỹ XuyênĐường Triệu Nương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh BảyĐất ở đô thị9.500.0002.850.0001.900.0000
4191Phường Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Thủy - Cống thủy lợiĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
4192Phường Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê LợiĐất ở đô thị2.700.000810.000540.0000
4193Phường Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
4194Phường Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị NămĐất ở đô thị4.500.0001.350.000900.0000
4195Phường Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú LợiĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
4196Phường Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ)Đất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
4197Phường Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị900.000500.000500.0000
4198Phường Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Triệu Nương - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
4199Phường Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Tố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Chà Và - Rạch Bà ThủyĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
4200Phường Mỹ XuyênĐường Đoàn Minh Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Chà Và - Rạch Bà ThủyĐất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
4201Phường Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà ThủyĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
4202Phường Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
4203Phường Mỹ XuyênĐường Thầy Cùi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Triệu Nương - Cầu Đình ThầnĐất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
4204Phường Mỹ XuyênĐường Lê Văn Duyệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu NươngĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
4205Phường Mỹ XuyênĐường Hoàng Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chà Và - Cầu Bà ThủyĐất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
4206Phường Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò HeoĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
4207Phường Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.700.000510.000500.0000
4208Phường Mỹ XuyênĐường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cống HitechĐất ở đô thị3.500.0001.050.000700.0000
4209Phường Mỹ XuyênĐường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hitech - Giáp ranh phường Phú LợiĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
4210Phường Mỹ XuyênĐường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở đô thị6.200.0001.860.0001.240.0000
4211Phường Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư Điện Lực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lựcĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
4212Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
4213Phường Mỹ XuyênĐường số 01 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Lê Thìn (Phường Mỹ Xuyên) Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.000.0001.500.0001.000.0000
4214Phường Mỹ XuyênCác đường còn lại trong Khu dân cư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Lê Thìn (Phường Mỹ Xuyên) Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
4215Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Điện lực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị2.500.000750.000500.0000
4216Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Đại Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
4217Phường Mỹ XuyênĐường D1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến -Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.300.0000
4218Phường Mỹ XuyênĐường D2, D3; Đường N5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.100.0000
4219Phường Mỹ XuyênCác tuyến đường nội bộ còn lại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
4220Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
4221Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn)Đất ở đô thị4.160.0001.248.000832.0000
4222Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà LônĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
4223Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở đô thị3.360.0001.008.000672.0000
4224Phường Mỹ XuyênTuyến tránh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú LợiĐất ở đô thị4.160.0001.248.000832.0000
4225Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt)Đất ở đô thị5.120.0001.536.0001.024.0000
4226Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở đô thị3.840.0001.152.000768.0000
4227Phường Mỹ XuyênHẻm 108 (Nghĩa trang) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Kênh XángĐất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
4228Phường Mỹ XuyênHẻm 111 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
4229Phường Mỹ XuyênHẻm 1 (Thạnh Lợi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
4230Phường Mỹ XuyênHẻm 2 (Chùa Xén Cón) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn ChínhĐất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
4231Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
4232Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
4233Phường Mỹ XuyênĐường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
4234Phường Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà TimĐất ở đô thị12.800.0003.840.0002.560.0000
4235Phường Mỹ XuyênĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà TimĐất ở đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
4236Phường Mỹ XuyênHẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
4237Phường Mỹ XuyênĐường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước KiệnĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
4238Phường Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
4239Phường Mỹ XuyênĐường An Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước KiệnĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
4240Phường Mỹ XuyênĐường Trần Thủ Độ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị2.240.000672.000500.0000
4241Phường Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị10.400.0003.120.0002.080.0000
4242Phường Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị10.400.0003.120.0002.080.0000
4243Phường Mỹ XuyênĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
4244Phường Mỹ XuyênHẻm 1, Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
4245Phường Mỹ XuyênHẻm 2, Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.760.000528.000500.0000
4246Phường Mỹ XuyênĐường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu NươngĐất ở đô thị9.200.0002.760.0001.840.0000
4247Phường Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu NươngĐất ở đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
4248Phường Mỹ XuyênĐường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
4249Phường Mỹ XuyênĐường đi Tài Công (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
4250Phường Mỹ XuyênĐường đê bao Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
4251Phường Mỹ XuyênĐường Triệu Nương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh BảyĐất ở đô thị7.600.0002.280.0001.520.0000
4252Phường Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Thủy - Cống thủy lợiĐất ở đô thị960.000500.000500.0000
4253Phường Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê LợiĐất ở đô thị2.160.000648.000500.0000
4254Phường Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
4255Phường Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị NămĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
4256Phường Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú LợiĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
4257Phường Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ)Đất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
4258Phường Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
4259Phường Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Triệu Nương - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
4260Phường Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Tố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Chà Và - Rạch Bà ThủyĐất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
4261Phường Mỹ XuyênĐường Đoàn Minh Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Chà Và - Rạch Bà ThủyĐất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
4262Phường Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà ThủyĐất ở đô thị1.760.000528.000500.0000
4263Phường Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
4264Phường Mỹ XuyênĐường Thầy Cùi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Triệu Nương - Cầu Đình ThầnĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
4265Phường Mỹ XuyênĐường Lê Văn Duyệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu NươngĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
4266Phường Mỹ XuyênĐường Hoàng Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chà Và - Cầu Bà ThủyĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
4267Phường Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò HeoĐất ở đô thị1.760.000528.000500.0000
4268Phường Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.360.000500.000500.0000
4269Phường Mỹ XuyênĐường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cống HitechĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
4270Phường Mỹ XuyênĐường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hitech - Giáp ranh phường Phú LợiĐất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
4271Phường Mỹ XuyênĐường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.960.0001.488.000992.0000
4272Phường Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư Điện Lực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lựcĐất ở đô thị1.760.000528.000500.0000
4273Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị2.240.000672.000500.0000
4274Phường Mỹ XuyênĐường số 01 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu dân cư Lê Thìn Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.0000
4275Phường Mỹ XuyênCác đường còn lại trong Khu dân cư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu dân cư Lê Thìn Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.560.000768.000512.0000
4276Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Điện lực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
4277Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
4278Phường Mỹ XuyênĐường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến -Đất ở đô thị5.200.0001.560.0001.040.0000
4279Phường Mỹ XuyênĐường D2, D3; Đường N5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến -Đất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
4280Phường Mỹ XuyênCác tuyến đường nội bộ còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến -Đất ở đô thị3.200.000960.000640.0000
4281Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
4282Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn)Đất ở đô thị2.080.000624.000500.0000
4283Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà LônĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
4284Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
4285Phường Mỹ XuyênTuyến tránh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú LợiĐất ở đô thị2.080.000624.000500.0000
4286Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt)Đất ở đô thị2.560.000768.000512.0000
4287Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở đô thị1.920.000576.000500.0000
4288Phường Mỹ XuyênHẻm 108 (Nghĩa trang) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Kênh XángĐất ở đô thị640.000500.000500.0000
4289Phường Mỹ XuyênHẻm 111 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm -Đất ở đô thị680.000500.000500.0000
4290Phường Mỹ XuyênHẻm 1 (Thạnh Lợi) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -Đất ở đô thị600.000500.000500.0000
4291Phường Mỹ XuyênHẻm 2 (Chùa Xén Cón) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn ChínhĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
4292Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
4293Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
4294Phường Mỹ XuyênĐường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
4295Phường Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà TimĐất ở đô thị6.400.0001.920.0001.280.0000
4296Phường Mỹ XuyênĐường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà TimĐất ở đô thị2.800.000840.000560.0000
4297Phường Mỹ XuyênHẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyếnĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
4298Phường Mỹ XuyênĐường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước KiệnĐất ở đô thị3.400.0001.020.000680.0000
4299Phường Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
4300Phường Mỹ XuyênĐường An Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Nút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước KiệnĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
4301Phường Mỹ XuyênĐường Trần Thủ Độ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn KiệtĐất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
4302Phường Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị5.200.0001.560.0001.040.0000
4303Phường Mỹ XuyênĐường Trưng Vương 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị5.200.0001.560.0001.040.0000
4304Phường Mỹ XuyênĐường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị4.800.0001.440.000960.0000
4305Phường Mỹ XuyênHẻm 1, Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
4306Phường Mỹ XuyênHẻm 2, Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm -Đất ở đô thị880.000500.000500.0000
4307Phường Mỹ XuyênĐường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu NươngĐất ở đô thị4.600.0001.380.000920.0000
4308Phường Mỹ XuyênĐường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu NươngĐất ở đô thị3.600.0001.080.000720.0000
4309Phường Mỹ XuyênĐường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị3.400.0001.020.000680.0000
4310Phường Mỹ XuyênĐường đi Tài Công (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở đô thị680.000500.000500.0000
4311Phường Mỹ XuyênĐường đê bao Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở đô thị720.000500.000500.0000
4312Phường Mỹ XuyênĐường Triệu Nương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh BảyĐất ở đô thị3.800.0001.140.000760.0000
4313Phường Mỹ XuyênĐường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Thủy - Cống thủy lợiĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
4314Phường Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê LợiĐất ở đô thị1.080.000500.000500.0000
4315Phường Mỹ XuyênĐường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị600.000500.000500.0000
4316Phường Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị NămĐất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
4317Phường Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú LợiĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
4318Phường Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ)Đất ở đô thị520.000500.000500.0000
4319Phường Mỹ XuyênĐường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
4320Phường Mỹ XuyênĐường Phan Thanh Giản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Triệu Nương - Hết tuyếnĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
4321Phường Mỹ XuyênĐường Văn Ngọc Tố (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Chà Và - Rạch Bà ThủyĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
4322Phường Mỹ XuyênĐường Đoàn Minh Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Chà Và - Rạch Bà ThủyĐất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
4323Phường Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà ThủyĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
4324Phường Mỹ XuyênĐường Huỳnh Văn Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị680.000500.000500.0000
4325Phường Mỹ XuyênĐường Thầy Cùi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Triệu Nương - Cầu Đình ThầnĐất ở đô thị500.000500.000500.0000
4326Phường Mỹ XuyênĐường Lê Văn Duyệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu NươngĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
4327Phường Mỹ XuyênĐường Hoàng Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chà Và - Cầu Bà ThủyĐất ở đô thị4.400.0001.320.000880.0000
4328Phường Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò HeoĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
4329Phường Mỹ XuyênĐường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị680.000500.000500.0000
4330Phường Mỹ XuyênĐường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cống HitechĐất ở đô thị1.400.000500.000500.0000
4331Phường Mỹ XuyênĐường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hitech - Giáp ranh phường Phú LợiĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
4332Phường Mỹ XuyênĐường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.480.000744.000500.0000
4333Phường Mỹ XuyênĐường vào Khu dân cư Điện Lực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lựcĐất ở đô thị880.000500.000500.0000
4334Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.120.000500.000500.0000
4335Phường Mỹ XuyênĐường số 01 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Lê Thìn Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
4336Phường Mỹ XuyênCác đường còn lại trong Khu dân cư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Lê Thìn Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.280.000500.000500.0000
4337Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Điện lực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.000.000500.000500.0000
4338Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
4339Phường Mỹ XuyênĐường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.600.000780.000520.0000
4340Phường Mỹ XuyênĐường D2, D3; Đường N5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến -Đất ở đô thị2.200.000660.000500.0000
4341Phường Mỹ XuyênCác tuyến đường nội bộ còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
4342Phường Mỹ XuyênKhu dân cư Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
4343Phường Mỹ XuyênPhường Mỹ Xuyên Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị000500.000
4344Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn)Đất TM-DV đô thị4.160.0001.248.000832.0000
4345Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà LônĐất TM-DV đô thị4.000.0001.200.000800.0000
4346Phường Mỹ XuyênQuốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất TM-DV đô thị3.360.0001.008.000672.0000
4347Phường Mỹ XuyênTuyến tránh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú LợiĐất TM-DV đô thị4.160.0001.248.000832.0000
4348Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt)Đất TM-DV đô thị5.120.0001.536.0001.024.0000
4349Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài VănĐất TM-DV đô thị3.840.0001.152.000768.0000
4350Phường Mỹ XuyênHẻm 108 (Nghĩa trang) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Kênh XángĐất TM-DV đô thị1.280.000400.000400.0000
4351Phường Mỹ XuyênHẻm 111 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm -Đất TM-DV đô thị1.360.000408.000400.0000
4352Phường Mỹ XuyênHẻm 1 (Thạnh Lợi) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -Đất TM-DV đô thị1.200.000400.000400.0000
4353Phường Mỹ XuyênHẻm 2 (Chùa Xén Cón) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn ChínhĐất TM-DV đô thị1.360.000408.000400.0000
4354Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất TM-DV đô thị720.000400.000400.0000
4355Phường Mỹ XuyênĐường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV đô thị1.360.000408.000400.0000
4356Phường Mỹ XuyênĐường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV đô thị2.800.000840.000560.0000
4357Phường Mỹ XuyênĐường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà TimĐất TM-DV đô thị12.800.0003.840.0002.560.0000
4358Phường Mỹ XuyênĐường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà TimĐất TM-DV đô thị5.600.0001.680.0001.120.0000
4359Phường Mỹ XuyênHẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị1.200.000400.000400.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (985 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Hòa Bình mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Hòa Bình mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.