Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Mỹ Xuyên Sắp xếp từ: Phường 10, thị trấn Mỹ Xuyên, xã Đại Tâm.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà Lôn | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Tuyến tránh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú Lợi | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài Văn | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 108 (Nghĩa trang) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh Xáng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 111 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 1 (Thạnh Lợi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn Chính | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà Tim | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà Tim | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước Kiện | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường An Dương Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước Kiện | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Thủ Độ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 1, Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 2, Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 3.450.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường đi Tài Công (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường đê bao Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới An | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh Bảy | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Thủy - Cống thủy lợi | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú Lợi | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Thanh Giản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Triệu Nương - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Văn Ngọc Tố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Đoàn Minh Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà Thủy | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Thầy Cùi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Triệu Nương - Cầu Đình Thần | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lê Văn Duyệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu Nương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Hoàng Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chà Và - Cầu Bà Thủy | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cống Hitech | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hitech - Giáp ranh phường Phú Lợi | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường vào Khu dân cư Điện Lực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường số 01 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Lê Thìn (Phường Mỹ Xuyên) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Các đường còn lại trong Khu dân cư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Lê Thìn (Phường Mỹ Xuyên) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Điện lực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Đại Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường D1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường D2, D3; Đường N5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Các tuyến đường nội bộ còn lại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) | Đất ở đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà Lôn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Tuyến tránh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú Lợi | Đất ở đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | Đất ở đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài Văn | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 108 (Nghĩa trang) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Kênh Xáng | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 111 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 1 (Thạnh Lợi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn Chính | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương | Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà Tim | Đất ở đô thị | 12.800.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà Tim | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước Kiện | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường An Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước Kiện | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Thủ Độ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 1, Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 2, Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường đi Tài Công (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường đê bao Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới An | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh Bảy | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Thủy - Cống thủy lợi | Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú Lợi | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ) | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Thanh Giản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Triệu Nương - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Văn Ngọc Tố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Đoàn Minh Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà Thủy | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Thầy Cùi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Triệu Nương - Cầu Đình Thần | Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lê Văn Duyệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu Nương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Hoàng Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chà Và - Cầu Bà Thủy | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cống Hitech | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hitech - Giáp ranh phường Phú Lợi | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 4.960.000 | 1.488.000 | 992.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường vào Khu dân cư Điện Lực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường số 01 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu dân cư Lê Thìn Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Các đường còn lại trong Khu dân cư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu dân cư Lê Thìn Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Điện lực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường D2, D3; Đường N5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Các tuyến đường nội bộ còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) | Đất ở đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà Lôn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Tuyến tránh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú Lợi | Đất ở đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | Đất ở đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài Văn | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 108 (Nghĩa trang) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Kênh Xáng | Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 111 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 1 (Thạnh Lợi) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn Chính | Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà Tim | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà Tim | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) - Ngã tư Phước Kiện | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường An Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Nút giao Ngã ba Trà Tim - Ngã tư Phước Kiện | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Thủ Độ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trưng Vương 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 1, Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 2, Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - | Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Triệu Nương | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Diệu - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường đi Tài Công (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn | Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường đê bao Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Giáp ranh xã Thạnh Thới An | Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Triệu Nương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Phước Kiện - Đường Đoàn Minh Bảy | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Thủy - Cống thủy lợi | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 2, Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chà Và - Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm - Giáp ranh phường Phú Lợi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ) | Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Thanh Giản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Triệu Nương - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Văn Ngọc Tố (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Đoàn Minh Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Chà Và - Rạch Bà Thủy | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) - Đường vào cống Bà Thủy | Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Huỳnh Văn Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Thầy Cùi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Triệu Nương - Cầu Đình Thần | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Lê Văn Duyệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Diệu - Hẻm 5, Đường Triệu Nương | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Hoàng Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chà Và - Cầu Bà Thủy | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo | Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cống Hitech | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hitech - Giáp ranh phường Phú Lợi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 2.480.000 | 744.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường vào Khu dân cư Điện Lực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực | Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường số 01 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Lê Thìn Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Các đường còn lại trong Khu dân cư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Lê Thìn Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Điện lực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Đại Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường D1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường D2, D3; Đường N5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Các tuyến đường nội bộ còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Hồng Phát Suốt tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Khu dân cư Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Phường Mỹ Xuyên Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Trà Tim - Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) - Cống Sà Lôn | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Cống Sà Lôn - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Tuyến tránh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Giáp ranh phường Phú Lợi | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) - Giáp ranh xã Tài Văn | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 108 (Nghĩa trang) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Kênh Xáng | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 111 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 1 (Thạnh Lợi) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Đường Huỳnh Văn Chính | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Phước Kiện - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Nút giao Ngã ba Trà Tim | Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Ngã ba Trà Tim | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Mỹ Xuyên | Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


