Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau
Phường Lý Văn Lâm sắp xếp từ: Phường 8 (thành phố Cà Mau), xã Lý Văn Lâm, phần còn lại của xã Lợi An.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành Cao Thắng → Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ → Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành Nguyễn Đình Chiểu → Cống Hội Đồng Nguyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành Cống Hội đồng Nguyên → Cống Bà Điều | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong → Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lê Hồng Phong Cao Thắng → Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân Cầu Gành Hào → Kênh Rạch Rập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành Cống Bà Điều → Cầu Lương Thế Trân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Công Trứ Cảng cá Cà Mau → Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lê Hồng Phong Nguyễn Công Trứ → Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 18 Đường số 03 → Đường số 06 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 19 Đường số 03 → Đường số 06 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 19 Nguyễn Thị Minh Khai → Đường số 02 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Tất Thành → Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 02 Đường số 17 → Đường số 19 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 Đường số 13 → Đường số 19 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 Đường số 17 → Đường số 20 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 13 Đường số 03 → Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Trung Trực Đường 19/5 → Đường đã đầu tư 25m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lý Tự Trọng Phan Xích Long → Nguyễn Huỳnh Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 17 Nguyễn Thị Minh Khai → Đường số 06 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lê Hồng Phong Nguyễn Đình Chiểu → Hết ranh Phường 8 cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Đình Chiểu Lê Hồng Phong → Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong) Đường Lê Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh phường 8) → Giáp Bến xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành → Kênh Rạch Rập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Trung Trực Trương Phùng Xuân → Đường 19/5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường 19/5 Nguyễn Tất Thành → Kênh Rạch Rập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Bình Nguyễn Tất Thành → Nguyễn Kim | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lê Anh Xuân Quách Văn Phẩm → Lê Vĩnh Hòa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 1 Lê Hồng Phong → Đường số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm → Lưu Hữu Phước | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm → Lưu Hữu Phước | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành → Hết đường nhựa hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 17 Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Trung Trực Hết đường đã đầu tư 25m → Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) → Cao Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lưu Hữu Phước Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Cao Thắng Nguyễn Tất Thành → Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lê Anh Xuân Lê Vĩnh Hòa → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lê Vĩnh Hòa Lê Hồng Phong → Lưu Hữu Phước | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Quách Văn Phẩm Lê Hồng Phong → Hết đường hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Trần Văn Ơn Quách Văn Phẩm → Hết đường hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lê Vĩnh Hòa Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường D2 Đường Nguyễn Đình Chiểu → Lương Thế Trân 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lê Văn Tám Nguyễn Tất Thành → Giáp cầu Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường D1 Đường N20 → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường D7 Đường N13 → Đường N20 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 Đường số 11 → Đường số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 Đường số 20 → Đường số 22 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 Đường số 19 → Đường số 20 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 19 Đường số 02 → Đường số 03 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 20 Nguyễn Thị Minh Khai → Đường số 03 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đặng Tấn Triệu Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Nguyễn Trung Trực → Kênh Rạch Rập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 28 (có chiều rộng 6m) Đường số 12 → Hết đường rộng 6m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Bình Nguyễn Kim → Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Tân Hưng Đường số 06 → Đường số 02 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Huỳnh Quãng Đường số 01 → Đường số 04 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 04 Đường số 07 → Đường số 08 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lý Tự Trọng Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim) → Phan Xích Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường D8 Đường N20 → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N13 Đường D7 → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N14 Đường D1 → Đường D4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N15 Đường D1 → Đường D4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N16 Đường D2 → Đường D8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N17 Đường D1 → Đường D4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Tân Hưng Đường số 06 → Đường số 02 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Huỳnh Quãng Đường số 01 → Đường số 04 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 04 Đường số 07 → Đường số 08 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lý Tự Trọng Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim) → Phan Xích Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường D8 Đường N20 → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N13 Đường D7 → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N14 Đường D1 → Đường D4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N15 Đường D1 → Đường D4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N16 Đường D2 → Đường D8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N17 Đường D1 → Đường D4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N18 Đường D1 → Đường D8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N19 Đường D1 → Đường D4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N20 Đường D1 → Đường D8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường D2 Đường N15 → Đường N20 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) → UBND phường 8 cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân Đường số 3 → Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 17 Lý Tự Trọng → Sông Rạch Rập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Phan Xích Long Lý Tự Trọng → Sông Rạch Rập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Phan Xích Long Lý Tự Trọng → Nguyễn Kim | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Hữu Dật Lý Tự Trọng → Đường số 11B | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Hữu Dật Lý Tự Trọng → Nguyễn Kim | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Huỳnh Đức Lý Tự Trọng → Nguyễn Kim | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 11B Đường D1 → Nguyễn Huỳnh Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 11B Phan Xích Long → Đường D2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 11B Phan Xích Long → Nguyễn Hữu Dật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường N1 Đường D1 → Đường D2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Trần Cao Vân Phan Xích Long → Nguyễn Hữu Dật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Phạm Hồng Thái Phan Xích Long → Nguyễn Hữu Dật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Ông Ích Khiêm Phan Xích Long → Đường D3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường D1 Trần Cao Vân → Đường 11B | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường D2 Đường N2 → Đường 11B | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường D3 Đường N3 → Nguyễn Kim | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Kim Lý Tự Trọng → Nguyễn Huỳnh Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 10 Đường số 01 → Đường số 05 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 Đường số 20 → Đường số 22 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 02 Đường số 19 → Đường số 20 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 02 Đường số 20 → Đường số 22 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 Đường số 11 → Đường số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 20 Đường số 03 → Đường số 06 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 22 Nguyễn Thị Minh Khai → Đường số 06 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 11 Nguyễn Thị Minh Khai → Đường số 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 12 Đường số 03 → Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 5 Nguyễn Đình Chiểu → Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Kim Đồng Đường số 02 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Tân Hưng Đường số 02 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 8 Đường số 05 → Đường số 04 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 9A Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 9B Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 9C Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 9D Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 5 Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Ninh Bình Đường số 01 → Đường số 6C | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Mai Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân Kênh Rạch Rập → Hết ranh Dự án LIA | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) UBND phường 8 cũ → Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) → Cầu Gành Hào | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 07 Đường số 05 → Đường số 04 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 3C Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 04 Đường số 08 → Đường số 09 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 04 Đường số 07 → Đường số 6C | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 2 Khu dân cư Đông Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Các đường xuống Bến tàu B Cao Thắng → Trương Phùng Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Nguyễn Tất Thành → Cầu xi măng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 28 (có chiều rộng 10m) Nguyễn Trung Trực → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex Lê Hồng Phong → Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 9 Đường số 01 → Đường số 03 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 9 Đường số 03 → Đường số 05 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 04 Đường số 11 → Đường số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 05 Đường số 20 → Đường số 22 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 07 Đường số 14 → Đường số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 08 Đường số 20 → Đường số 22 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 09 Đường số 21 → Đường số 22 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 10 Đường số 11 → Đường số 22 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 14 Đường số 06 → Đường số 07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 11 Đường số 4 → Đường số10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 16 Đường số 03 → Đường số 06 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 18 Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 22 Đường số 06 → Đường số 08 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 20 Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 21 Đường số 08 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 12 Nguyễn Công Trứ → Đường 19/5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Trương Phùng Xuân → Đường 19/5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 22 Đường số 08 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 16 Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 14 Đường số 07 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 15 Đường số 10 → Đường số 07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 08 Đường số 18 → Đường số 20 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Ninh Bình Đường số 6C → Đường số 05 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 6A Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 6B Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 6C Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 6D Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 6E Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Hẻm 213 rộng 4m Lộ Mới → Trương Phùng Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường Võ Thị Hồng Đường Xí nghiệp Gỗ → Hết đường hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Đối diện đường 19/5 → Hết ranh phường 8 cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Các đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Các đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 1 Cao Thắng → Trương Phùng Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Trương Phùng Xuân → Đối diện đường 19/5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Đường 19/5 → Hết ranh phường 8 cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Kênh 26/3 Kênh Rạch Rập → Kênh Bà Cai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường vào khu tập thể Camimex Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong → Cuối tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 4 rộng >=4m Đường số 3 → Hẻm Cựa Gà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m) Hết đường rộng 6m → Kênh Rạch Rập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) Cao Thắng → Trương Phùng Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường H1 Nguyễn Công Trứ → Võ Thị Hồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Kênh 26/3 Kênh Bà Cai → Kênh Đội Chiêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân Trụ sở Khóm 5 → Hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Kênh Đạo Trương Phùng Xuân → Giáp ranh xã Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Kênh Ông Bổn Trương Phùng Xuân → Đường 26/3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Kênh Phước Thời Trương Phùng Xuân → Kênh Bà Cai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Kênh Bà Cai Đường Trương Phùng Xuân → Giáp ranh xã Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường bê tông Lương Thế Trân 6 → Lương Thế Trân 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lương Thế Trân 6 Cầu xi măng → hết tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lương Thế Trân 6 Cầu xi măng → hết tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Trung tâm xã Lợi An cũ UBND xã (Vàm Ông Tự) → Trụ sở ấp Tắc Thủ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Trung tâm xã Lợi An cũ UBND xã (Vàm Ông Tự) → Trụ sở ấp Tắc Thủ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Ranh xã Lý Văn Lâm → Kênh xáng Lương Thế Trân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Ranh xã Lý Văn Lâm → Kênh xáng Lương Thế Trân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Tuyến lộ 3m Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → Nhà ông Võ Văn Huê | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Ngã Ba Tắc Thủ Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau → Giáp ranh thành phố Cà Mau | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8 Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư → Giáp Phường 8 - TP Cà Mau | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Ranh xã Lý Văn Lâm → Kênh xáng Lương Thế Trân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Tuyến lộ mới Cầu Lớn Giao Vàm → Nhà Nguyễn Thị Hai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Lý Văn Lâm | Lộ mới Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) → Nhà ông Huỳnh Văn Tánh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 760.000 | 0 | 0 | 0 |


